BÁO CÁO
Đánh giá Rủi ro Thiên tai
và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
Xã An Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Trang 1/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
MỤC LỤC
A. Giới thiệu chung
4
1.
Vị trí địa lý ...................................................................................................................... 4
2.
Đặc điểm địa hình............................................................................................................ 4
3.
Đặc điểm thời tiết khí hậu ................................................................................................ 5
4.
Xu hướng thiên tai, khí hậu.............................................................................................. 5
6.
Công trình thủy lợi (kênh, đập, cống, hồ, đê, kè)............................................................ 14
7.
Nhà ở ............................................................................................................................ 14
8.
Nước sạch, vệ sinh và môi trường .................................................................................. 15
9.
Hiện trạng dịch bệnh phổ biến ....................................................................................... 16
10. Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý ............................................................................. 16
11. Hoạt động sản xuất kinh doanh ...................................................................................... 16
12. Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm ....................................................................... 21
13. Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH ................................................................................... 21
14. Các lĩnh vực/ngành then chốt khác ................................................................................ 22
15. Tổng hợp hiện trạng Năng lực về PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ) 22
C. Kết quả đánh giá rủi ro thiên tai và khí hậu của xã
24
1.
Rủi ro với dân cư và cộng đồng ..................................................................................... 24
2.
10. Chăn nuôi ...................................................................................................................... 45
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Trang 2/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
11. Thủy Sản ....................................................................................................................... 47
12. Du lịch .......................................................................................................................... 48
13. Buôn bán và dịch vụ khác .............................................................................................. 48
14. Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm ....................................................................... 49
15. Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH ................................................................................... 50
16. Giới trong PCTT và BĐKH ........................................................................................... 51
17. Các lĩnh vực/ngành then chốt khác ...................................Error! Bookmark not defined.
D. Tổng hợp kết quả đánh giá và đề xuất giải pháp
53
1.
Tổng hợp Kết quả phân tích nguyên nhân rủi ro thiên tai/BĐKH ................................... 53
2.
Tổng hợp các giải pháp phòng, chống thiên tai/thích ứng BĐKH ................................... 60
3.
Một số ý kiến tham vấn của các cơ quan ban ngành trong xã ......................................... 67
Trang 3/90
Bỏo cỏo ỏnh giỏ Ri ro Thiờn tai v Thớch ng bin i khớ hu Da vo Cng ng
A. Gii thiu chung
Bỏo cỏo c xõy dng da trờn c s phỏp lý ca Lut Phũng chng thiờn tai (Lut PCTT) v
v yờu cu thc tin ca ỏn 1002 v Qun lý thiờn tai da vo cng ng trong bi cnh cỏc
tỏc ng ca bin i khớ hu ang ngy cng gia tng ti Vit Nam, ũi hi cng ng dõn c cn
cng c kp thi cỏc gii phỏp gim ri ro thiờn tai v thớch ng theo hng bn vng v lõu di
hn.
Bỏo cỏo ny l kt qu tin trỡnh ỏnh giỏ ri ro thiờn tai v bin i khớ hu do cng ng thc
hin, chỳ trng n nhúm d b tn thng l tr em, ph n, ngi cao tui, ngi khuyt tt v
ngi nghốo trong khu vc ri ro cao, cỏc lnh vc i sng v xó hi ca xó.
Cỏc thụng tin ỏnh giỏ ri ro thiờn tai c thu thp da trờn cỏc thụng tin c bn ca mt s bn
thiờn tai hin cú ca Tnh do Tng cc PCTT v cỏc s ban ngnh tnh cung cp, cng nh kt
qu d bỏo kch bn bin i khớ hu ca B TNMT, l mt trong cỏc c s quan trng h tr
xó Xỏc nh, ỏnh giỏ, phõn vựng ri ro thiờn tai; theo dừi, giỏm sỏt thiờn tai (Theo iu 17 Lut
PCTT).
Cỏc phõn tớch ri ro trong bỏo cỏo v cỏc u tiờn khuyn ngh ca nhúm d b tn thng l
nhng c s quan trng cho vic xõy dng k hoch a phng nh k hoch phũng chng thiờn
tai (iu 15, Lut PCTT) v Lng ghộp ni dung Phũng chng thiờn tai vo k hoch phỏt trin
ngnh v k hoch phỏt trin kinh t xó hi (iu 16, Lut PCTT)
1. V trớ a lý
An Ninh là một xã thuộc vùng giữa của huyện Quảng Ninh, có địa hình đồng bằng nữa
bán sơn địa, diện tích tự nhiên 1948.88 ha; trong đó đất trồng cây hàng năm là 1070.41 ha
An Ninh l mt xó ng bng ven nỳi nm phớa ụng nam ca huyn Qung ninh, chiu
di 3 km dc theo tuyn ng tu v ng Quc l 15 a, chiu rng 6,5 km, cỏch th trn Quỏn
Hu 16km.
Tng din tớch t t nhiờn: 1948.88 ha.
Chỉ số về thời tiết khí hậu
ĐVT
Giá trị
Tháng
xảy ra
Dự báo BĐKH của tỉnh Quảng
Bình năm 2050 theo kịch bản
RCP 8,5 (*)
Tăng 1,9oC
1
Nhiệt độ trung bình
Độ C 24.5
2
Nhiệt độ cao nhất
Độ C 38-39
5-7
Tăng thêm khoảng 1,3- 2.6oC
Giả
m
Giữ
nguyên
Tăng lên
Dự báo BĐKH của tỉnh
Quảng Bình năm 2050 theo
kịch bản RCP 8.5 (*)
1
Xu hướng hạn hán
x
Nắng nóng kéo dài, nhiệt độ
tăng cao từ tháng 6 đến tháng
8
2
Xu hướng bão
x
Xảy ra bất ngờ, ngày càng
mạnh, khoảng 15 đến 16 cơn
Nguy cơ ngập lụt/nước dâng do
bão
7
Một số nguy cơ thiên tai khí
Tăng khoảng 25cm (dao động
trong khoảng 17-35cm tại các
trạm từ Hòn Dấu tới Đèo
Ngang)
x
Ngày càng tăng lên. Từ tháng
8 tới tháng 11. Khoảng 2.64%
(21151.68ha) diện tích toàn
tỉnh Quảng Bình, trong đó
huyện Lệ Thủy (6.79% diện
tích) và Quảng Trạch (5.93%)
có nguy cơ cao nhất
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Trang 5/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
hậu khác xảy ra tại địa phương
(giông, lốc, sụt lún đất, động
852
150
3387
1656
1731
62
128
2
Thống Nhất
381
89
1714
780
934
33
601
614
25
29
5
Phúc Nhĩ
152
15
594
291
303
11
23
6
Cao Xuân
22
2389
380
9580
4705
4875
190
307
Tổng số
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
6. Hiện trạng sử dụng đất đai
TT
Loại đất (ha)
Số lượng
(ha)
I
Diện tích Đất lâm nghiệp
370
1.2.1 Đất rừng sản xuất
370
1.2.2 Đất rừng phòng hộ
0
1.2.3 Đất rừng đặc dụng
0
1.3
Diện tích Đất nuôi trồng thủy/hải sản
32.84
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Trang 6/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
1.3.1 Diện tích thủy sản nước ngọt
Diện tích Đất chưa Sửdụng
31.1
4
Số % nữ cùng đứng tên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với chồng
-
Đất nông nghiệp
15
-
Đất ở
13
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
7. Đặc điểm và cơ cấu kinh tế
T
T
Loại hình sản xuất
Tỷ trọng
Số hộ tham gia
kinh tế
80
Không đáng kể
(ha)
0
(tấn)
5 Sản xuất tiểu thủ công nghiệp)
110
(triệu
VND/năm)
20
6 Buôn bán
216
(triệu
VND/năm)
98
7 Du lịch
B.
Thực trạng kinh tế - xã hội, môi trường của xã
1. Lịch sử thiên tai
Tháng/nă
m xảy ra
Loại thiên
tai
Số thôn
bị ảnh
hưởng
10/2013
Bão
7
Tên thôn
Hoành
Vinh
Thống
Nhất
Thiệt hại chính
1
6. Số km đường bị thiệt hại:
5
7. Số ha rừng bị thiệt hại:
170
8. Số ha ruộng bị thiệt hại:
0
9. Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:
1
10. Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại:
0
11. Số cơ sở sản xuất, kinh doanh,
chế biến (công nghiệp, nông lâm
ngư nghiệp) bị thiệt hại:
12. Các thiệt hại khác…:
13. Ước tính thiệt hại kinh tế:
Tháng/nă
10.000.000
(triệu VNĐ)
Thiệt hại chính
Số lượng
1 Tóc mái nhà
2
Ước thiệt hại
20 Triệu
đồng
Thiệt hại chính
1Thiệt hại gia súc
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Số lượng
3
Trang 8/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
9/2017
Bão
Số thôn
bị ảnh
hưởng
7
Tên thôn
Hoành
Vinh
Thống
Nhất
Thu Thừ
Kim Nại
Phúc Nhĩ
Cao Xuân
Đại Hữu
Thiệt hại chính
Số lượng
1. Người bị thương
8
2. Nhà tóc mái
10. Hệ thống truyền thanh
3
11. Cửa sổ
11
12. Hệ thống kênh cấp 2
300
13. Đường sỏi
1000
Các loại tài sản khác
Ước Thiệt hại
ST
Loại Thiên
Liệt kê các
Mức độ thiên
Xu hướng thiên tai
2.636.000
thôn thường
xuyên bị ảnh
hưởng của
thiên tai
tai
hiện tai
(Cao/Trung
Bình/Thấp)
theo kịch bản BĐKH
8.5 vào năm 2050
(Tăng, Giảm, Giữ
nguyên)
tai
theo kịch bản
(Cao/Trung
Bình/Thấp)
Hoành Vinh
Cao
Tăng
Cao
Thống Nhất
Cao Xuân
Cao
Tăng
Cao
Đại Hữu
Cao
Tăng
Cao
Hoành Vinh
Trung bình
Tăng
Trung bình
Thống Nhất
Trung bình
Tăng
Tăng
Trung bình
Đại Hữu
Trung bình
Tăng
Trung bình
Hoành Vinh
Cao
Tăng
Cao
Thống Nhất
Cao
Tăng
Cao
Thu Thừ
Đại Hữu
Cao
Tăng
Cao
Hoành Vinh
Cao
Tăng
Cao
Thống Nhất
Cao
Tăng
Cao
Thu Thừ
Cao
Tăng
Tăng
Cao
Ghi chú khác : Các loại thiên tai được quy định trong luật PCTT
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Trang 10/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
Nhận xét:
2. Sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai/BĐKH
3. Đối tượng dễ bị tổn thương
TT
Thôn
Trẻ em
dưới 5
tuổi
Nữ
1
87
87
174
6
Cao Xuân
37
87
88
175
7
Đại Hữu
32
70
91
184
Tổng cộng
342 775 1027 2119
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
Đối tượng dễ bị tổn thương
Người bị
Ph
Người cao
Người
bệnh
ụ
tuổi
khuyết tật
hiểm
nữ
64
7
21
15
62
0
T
ổn
g
0
10
156
273
13
34
6
15
5
4
2
8
5
37
7
9
6
13
12
83
8
6
5
8
7
60
20
25
11
22
17
190
0
Hệ thống điện
Thôn
Năm
xây
dựng
Đơn
vị tính
Hiện trạng
Kiên cố Chưa kiên cố
1
Cột điện
Toàn
xã
2015
Cột
800
200
1
Đường, Cầu cống
Năm
xây
dựng
Thô
n
Đơn
vị
Đường
2
Hiện trạng
Nhựa
Bê Tông
Đất
Đường quốc lộ
Km
0
km
0
0
108
Cầu, Cống
Thôn Năm
xây
dựng
Đơn
vị
Cầu giao thông
cái
Cống
cái
Kiên
cố
Yếu/không Tạm
Số
phòng
6
8
7
Kiên
cố
Bán
kiên cố
Tạm
6
8
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
7
Trang 12/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
Cụm Trung
tâm
và
2018
Trường THCS
Cao Xuân
2000
13
4
15
6
10
5
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
(*) Nếu có nhiều điểm trường thì phải thống kê từng điểm trường
(**)Nếu trường thuộc quản lý của huyện nhưng nằm tại thôn/xã này thì vẫn phải thống kê
Hướng dẫn điền
- Nếu có nhiều trường thì thêm dòng
d) Cơ sở Y tế
TT Cơ sở Y tế
1
Bệnh viện*
2
0
0
Hiện trạng
Kiên
cố
Bán
kiên cố
Tạm
0
0
0
0
6
8
8
0
Nhà văn hóa
thôn
Thôn
Cao Xuân
Hiện trạng
Năm
xây
dựng
Số lượng
2000
20
Phòng
20
0
Cái
Đơn vị
Kiên
Cái
0
1
Thu Thừ
2010
1
Cái
0
1
Kim Nại
2006
1
Cái
0
1
1
Đại Hữu
2010
1
Cái
0
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
Hướng dẫn điền
f) Chợ
TT
1
2
Chợ
Thôn
Chợ huyện/xã
Chợ tạm/chợ cóc
Năm
Cái
0
Hoành Vinh
2013
1
Cái
Thống Nhất
2000
1
Cái
0
0
1
Thu Thừ
2012
Đơn
vị
Năm xây
dựng
Số lượng
Kiên cố
Bán
kiên cố
Chưa kiên cố
(không an toàn)
1
Đê
km
0
60
0
2
500
0
5
Đập thủy lợi
Cái
0
400
0
6
Trạm bơm
Cái
0
3
0
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
Hướng dẫn điền
52
0
2
Thống Nhất
381
250
98
33
0
3
Thu Thừ
202
79
123
0
6
Cao Xuân
262
96
110
56
0
7
Đại Hữu
831
93
100
38
0
2389
khoa
n)
Nướ
c
máy
Trạm
cấp
nước
công
cộng
Tự
chả
y
Bể
chứa
nước
Hợp vệ
sinh
(tự hoại,
bán tự
hoại)
Tạ
m
336
336
336
0
0
0
265
71
0
3
Thu Thừ
175
175
50
0
0
5
Phúc Nhĩ
150
150
0
0
0
0
120
30
0
6
Cao Xuân
232
0
205
20
0
2300
2300
730
0
0
0
1890
410
0
Tổng
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
Hướng dẫn điền
0
0
0
2
Sốt xuất huyết
0
0
0
0
0
3
Viêm đường hô hấp
40
15
0
0
0
0
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
Hướng dẫn điền
9. Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý
T
T
Loại rừng
Năm
trồng
rừng
Thôn
Tổng
diện
tích
(ha)
1
Rừng ngập mặn
0
Diện
tích do
dân làm
chủ
rừng
0
0
0
0
0
0
0
0
0
370
0
0
Đơn vị
tính
Thôn
Hoàn
h
Vinh
Số hộ
tham
gia
Tỷ lệ
nữ
Trồng trọt
Ha
385
859
48%
0
a. Lúa
Ha
Tiềm năng phát Tỷ lệ (%) thiệt
hại (**)
triển (*)
0
56%
50%
0
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
0
Trang 16/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
2
3
4
d. Cây hàng năm
Ha
0
0
30%
b. Gia cầm
Con
25.000
101
Vịt
40%
Chăn nuôi
Thuỷ sản
Nuôi ao, hồ
0
0
Buôn bán và dịch vụ
khác
0
0
0
Nhất
gia
Tỷ lệ
nữ
Đặc điểm sản xuất kinh doanh
Trồng trọt
Ha
253
330
48%
a. Lúa
Ha
247
330
48%
b. Hoa màu
0
0
0
e. Cây ăn quả
Ha
0
0
0
0
0
a. Gia súc
Con
87
50
Trâu, bò
0
0
0
0
0
Buôn bán và dịch vụ
khác
0
0
0
0
0
0
Đơn vị
tính
Thôn
Thu
3
4
hại (**)
Trồng trọt
Ha
55
160
70%
a. Lúa
Ha
50
160
70%
b. Hoa màu
Ha
0
0
e. Cây ăn quả
Ha
0
0
0
0
0
Cây lúa
56%
50%
Chăn nuôi
a. Gia súc
Con
191
0
Buôn bán và dịch vụ
khác
0
0
0
0
0
Thôn
Kim
Nại
Số hộ
tham
gia
Tỷ lệ
nữ
Thôn Kim Nại
T
T
70
301
48%
b. Hoa màu
Ha
5
200
50%
c. Cây lâu năm
Ha
0
0
0
0
0
56%
50%
Chăn nuôi
a. Gia súc
Con
176
101
Trâu, bò
30%
b. Gia cầm
Con
5.000
86
Vịt
40%
Thuỷ sản
0
0
Đơn vị
tính
Thôn
Phúc
Nhĩ
Số hộ
tham
gia
Tỷ lệ
nữ
Trồng trọt
Ha
40
140
48%
a. Lúa
0
d. Cây hàng năm
Ha
0
0
0
0
0
e. Cây ăn quả
Ha
0
0
0
0
0
67
50
Trâu, bò
30%
b. Gia cầm
Con
1.000
60
Vịt
40%
Thuỷ sản
Nuôi ao, hồ
0
0
0
0
Trồng trọt
Ha
88
201
51%
a. Lúa
Ha
84
201
48%
Thôn Cao Xuân
T
T
1
Hoạt động sản xuất
kinh doanh
Đặc điểm sản xuất kinh doanh
e. Cây ăn quả
4
200
56%
50%
0
0
0
0
0
Ha
0
0
0
0
2.000
89
Vịt
40%
Thuỷ sản
Nuôi ao, hồ
0
0
0
0
0
Buôn bán và dịch vụ
khác
0
0
0
kinh doanh
Đơn vị
tính
Đặc điểm sản xuất kinh doanh
Tiềm năng phát Tỷ lệ (%) thiệt
triển (*)
hại (**)
Trồng trọt
Ha
73
201
51%
a. Lúa
Ha
68
201
50%
0
0
0
0
e. Cây ăn quả
Ha
0
0
0
0
0
Cây lúa
56%
50%
Chăn nuôi
a. Gia súc
0
0
Buôn bán và dịch vụ
khác
0
0
0
0
0
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Trang 20/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
11. Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm
T
T
Loại hình
Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)
Loa
100
7
4
Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh
hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ,
cồng, chiêng, v.v.) tại thôn
%
100
7
5
Số trạm khí tượng, thủy văn
Trạm
0
0
Loại hình
ĐVT
Số
lượng
Ghi chú
1
Số lượng thôn có kế hoạch/phương án Phòng Thôn
chống thiên tai và/hoặc kế hoạch thích ứng
BĐKH hàng năm
7
Hoành Vinh, Kim Nại,
Cao Xuân, Thống Nhất,
Thu Thừ, Đại Hữu, Púc
Nhĩ
2
Số lượng trường học có kế hoạch PCTT
hàng năm
Trường
4
nữ là bao nhiêu
0
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven biển tại Việt Nam”
Trang 21/90
Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng
5
6
7
Số lượng lực lượng thanh niên xung kích,
chữ thập đỏ, cứu hộ-cứu nạn tại xã
Người
15
- Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì
Người
3
- Đèn pin
Chiếc
10
- Máy phát điện dự phòng
Chiếc
1
- Lều bạt
Chiếc
0
- Xe vận tải
Chiếc
0
Số lượng Phương tiện PCTT tại xã:
8
9
(1)
(2)
(3)
Lụt
TTDBTT
Năng lực
PCTT
TƯBĐKH (Kỹ
năng, công
nghệ kỹ thuật
áp dụng)
Rủi ro thiên
tai/BĐKH
Mức độ
(Cao, Trung
Bình, Thấp)
(4)
(5)
(6)
Thôn
Hoành
Vinh
Thôn
Thống
Nhất
Thôn
Thu
Thừ
1
Kiến thức chung về PCTT
Cao
của cộng đồng để bảo vệ
93% dân
người và tài sản trước thiên có kiến
tai (ứng phó, phòng ngừa và thức
khắc phục)
Cao
92% dân
có kiến
thức
Cao
91%
dân có
kiến
thức
Cao
95%
dân
có
kiến
thức
Cao
95%
dân có
kiến
thức
Thôn
Kim Naị
Cao
- Điện
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
- Trạm
- Trụ sở UBND, Nhà Văn
hóa
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Trung
bình
Cao
Thấp
Cao
Cao
trình
95%
công
trình
95%
công
trình
95%
công
trình
Cao
Cao
Cao
Cao
4
Kỹ năng và kiến thức chằng Cao
chống nhà cửa
Cao
Cao
dịch bệnh của hộ dân
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
7
Rừng và hiện trạng sản xuất Cao
quản lý
Cao
Cao
9
Thông tin truyền thông và
cảnh báo sớm
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Khả năng của thôn
(Cao, Trung Bình, Thấp)
Cao
Cao
(1)
Tên
Thôn
Tình trạng DBTT
(Các hạn chế, điểm yếu,
thiếu, không có, không
an toàn trong
PCTT/BĐKH)
Năng lực PCTT
Thích ứng BĐKH
(Kỹ năng, công
nghệ kỹ thuật áp
dụng)
Rủi ro thiên tai
- BĐKH
(những thiệt hại
do thiên tai có
thể gây ra)
(4)
(5)
(6)
điểm sấm sét(Không tìm
chổ ẩn nấu).
Nhận thức:
Do người dân chủ quan
không cắt nguồn điện.
Tổ chức xã hội:
Công tác tuyên truyền
còn yếu.
Khi có sấm sét phải
chỗ để ẩn nấu
Cắt các nguồn điện
khi có sấm sét xảy
ra
Các tổ chức Đoàn
thể tăng cường công
tác tuyên truyền vận
động người dân
chấp hành.
Gây chết người, Thấp
bị hư hỏng nhà
cửa, tài sản, chập
cả hệ thống điện.
852
Vật chất:
- Chưa có chỗ để nấp khi
đi giữa đường.
Lốc sét
Thường
xảy ra
vào tháng
6,7,8/201
4, có mưa
rào sấm Kim
set, lốc Nại
xoáy(Cục
bộ).
Hoàn
h
Vinh
Mức
độ rủi
ro
thiên
tai
(Cao,
Trung
Bình,
Thấp
Nhận thức:
- Còn nhận thức được sự
(7)
Thấp
202
Vật chất:
Do dân trí sử dụng giống
kháng sâu bệnh thấp,
thời tiết bất thường.
Nhận thức:
Thâm canh không đúng
kỷ thuật.
Tổ chức xã hội:
Do người dân không
nắm bắt kỷ thuật,
Sử dụng các giống
mới có kháng bệnh
cao
Người dân áp dụng
đúng KHKT trong
chăm bón.
Các TCĐT tăng
cường công tác
tuyên truyền.
Thiệt hại lúa, hoa Trung
màu dẫn đến NS bình
thấp
Kim
Nại
152
Vật chất:
Thời tiết khắc nghiệt nên
sâu bệnh phát triển
nhanh.
Nhận thức:
Thâm canh không đúng
kỷ thuật.
Tổ chức xã hội:
Do người dân không
nắm bắt kỷ thuật,
Kiểm tra đồng
ruộng phát hiện sâu
bệnh sớm để phòng
chống kịp thời như
phun thuốc, lấy
nước...
Sử dụng các giống
mới có kháng bệnh
cao
Người dân áp dụng
đúng KHKT trong
chăm bón.
Các TCĐT tăng
cường công tác
Lúa, rau màu bị Cao
nhiều bệnh như: