Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng Xã Duy Thu-Duy Xuyên-Quảng Nam - Pdf 61

Báo cáo
Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu
Dựa vào Cộng đồng
Xã Duy Thu-Duy Xuyên-Quảng Nam

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 1/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

MỤC LỤC
MỤC LỤC.....................................................................................................................................................................2
A.Giới thiệu chung......................................................................................................................................................4

1.Vị trí địa lý................................................................................................................................4
2.Đặc điểm địa hình.....................................................................................................................4
3.Đặc điểm thời tiết khí hậu........................................................................................................4
5.Phân bố dân cư, dân số.............................................................................................................5
6.Hiện trạng sử dụng đất đai........................................................................................................5
7.Đặc điểm và cơ cấu kinh tế.......................................................................................................6
B.Thực trạng kinh tế - xã hội, môi trường của xã.......................................................................................................6

1.Lịch sử thiên tai........................................................................................................................6
2.Lịch sử thiên tai và kịch bản BĐKH........................................................................................8
3.Sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai/BĐKH.......................................................................................9
4.Đối tượng dễ bị tổn thương......................................................................................................9
5.Hạ tầng công cộng..................................................................................................................10
6.Công trình thủy lợi (kênh, đập, cống, hồ, đê kè)....................................................................12
7.Nhà ở......................................................................................................................................13

13.Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm.............................................................................54
57
14.Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH.........................................................................................57
15.Giới trong PCTT và BĐKH..................................................................................................60
16.Các lĩnh vực/ngành then chốt khác.......................................................................................62
D. Tổng hợp kết quả đánh giá và đề xuất giải pháp.................................................................................................64

1.Tổng hợp Kết quả phân tích nguyên nhân rủi ro thiên tai/BĐKH..........................................64
1.Tổng hợp các giải pháp phòng, chống thiên tai/thích ứng BĐKH.........................................68
2.Một số ý kiến tham vấn của các cơ quan ban ngành trong xã................................................72
3.Một số ý kiến kết luận của đại diện UBND xã.......................................................................72
Phụ lục.......................................................................................................................................................................73

1.Phụ lục 1: Danh sách người tham gia đánh giá......................................................................73
2.Phụ lục 2: Các bảng biểu, bản đồ lập ra trong quá trình đánh giá theo hướng dẫn................74
1.Phụ lục 3: Ảnh chụp một số hoạt động đánh giá....................................................................80

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 3/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

A.

Giới thiệu chung

Báo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở pháp lý của Luật Phòng chống thiên tai (Luật PCTT) và và yêu cầu thực
tiễn của Đề án 1002 về Quản lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong bối cảnh các tác động của biến đối khí hậu


ĐVT

Giá trị

Tháng xảy
ra

1

Nhiệt độ trung bình

Độ C

25,4-27,5oC

9-10

2

Nhiệt độ cao nhất

Độ C

38

4-7

3



Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

TT

Nguy cơ thiên tai, khí hậu
phổ biến tại địa phương

Giảm

Giữ
nguyên

Tăng lên

1

Xu hướng hạn hán

X

2

Xu hướng bão

X

3

Xu hướng lũ

TT

Thôn

Số hộ
phụ nữ
làm
chủ hộ

Hộ
nghèo

Số khẩu

Tổng

Nữ

Hộ cận
nghèo

Nam

1

Phú Đa 1

333

46


Thạnh Xuyên

284

65

1.157

550

607

18

8

4

Tĩnh Yên

476

49

1.937

992

1.015

1

Nhóm đất nông nghiệp

1.1

Số lượng (ha)
1292.34

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp

687

1.1.1

Đất lúa nước

157

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm (ngô, khoai, mì, mía)

97

1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

92


1.2.3

Đất rừng đặc dụng

0

1.3

Diện tích đất nuôi trồng thủy/hải sản

24,37

1.3.1

Diện tích thủy sản nước ngọt

24,37

1.3.2

Diện tích thủy sản nước mặn/lợ

0

1.4

Đất làm muối

0

1

Loại hình sản xuất

Tỷ trọng kinh
tế ngành/tổng
GDP địa
phương

Số hộ tham
gia hoạt
động Sản
xuất kinh
doanh (hộ)

Trồng trọt

Năng suất lao động
bình quân/hộ

Tỉ lệ phụ
nữ tham
gia chính

1.451

20 triệu/1 ha Lúa/hộ
Màu: 50 triệu/hộ
Tiêu:400 triệu/ha


nghiệp)

12 %

191

60 (triệu VND/năm)

75%

6

Buôn bán

14%

185

55 (triệu VND/năm)

90%

7

Du lịch

8

Ngành nghề khác-công
nhân gạch, may...

thiên tai

Số thôn
bị ảnh
hưởng

Tên thôn

Thiệt hại chính

Số lượng

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 6/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

1. Số người chết/mất tích:

Nam

Nữ

1. Số người bị thương:
1. Số nhà bị thiệt hại:

10/2007


Bão, ngập
lụt

04

150

1. Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:

10

1. Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại:

1

1. Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế
biến (công nghiệp, nông lâm ngư
nghiệp) bị thiệt hại:

1

2.

Phú Đa 1,
Phú Đa 2,
Thạnh
Xuyên,
Tĩnh Yên

750


6. Số km đường bị thiệt hại:

0

7. Số ha rừng bị thiệt hại:

35

8. Số ha ruộng bị thiệt hại:

150

9. Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:

35

10. Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại:

5

2. Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế
biến (công nghiệp, nông lâm ngư
nghiệp) bị thiệt hại:

0

3. Các thiệt hại khác…:
13. Ước tính thiệt hại kinh tế:
2017


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Tĩnh Yên

4.Số trường học bị thiệt hại:

4

5.Số trạm y tế bị thiệt hại:

0

6.Số km đường bị thiệt hại:

1

7.Số ha rừng bị thiệt hại:

0

8.Số ha ruộng bị thiệt hại:

8,1

9.Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:

1

10.Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại:

1

2
1

Loại Thiên
tai/BĐKH phổ
biến1

Bão

Ngập lụt

Liệt kê các thôn
thường xuyên
bị ảnh hưởng
của thiên tai

Mức độ thiên
tai hiện tai
(Cao/Trung
Bình/Thấp)

Xu hướng thiên tai theo
kịch bản BĐKH 8.5 vào
năm 2050 (Tăng, Giảm,
Giữ nguyên)

Mức độ thiên tai
theo kịch bản


Tăng

TB

Phú Đa 1

Cao

Tăng

Cao

Theo Quy định của các loại hình thiên tai được quy định trong luật PCTT
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 8/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

3

Hạn hán

Phú Đa 2

Cao

Tăng


Tăng

Cao

Thạnh Xuyên

Cao

Tăng

Cao

Tĩnh Yên

Cao

Tăng

Cao

3. Sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai/BĐKH

4. Đối tượng dễ bị tổn thương
Đối tượng dễ bị tổn thương
TT
Thôn

Trẻ em
dưới 5 tuổi

Người dân
tộc thiểu số

Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ

Tổng

1

Phú Đa 1

52

96

28

217

13

10
4

173

12

60


11

24

2

4

21

26

0

0

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 9/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

8
3
4

Thạnh
Xuyên



Tĩnh Yên

41

96

27

356

6

14
4

236

11

60

1

2

22

31



64

90

0

0

5. Hạ tầng công cộng
a) Điện

TT

1

2

Thôn

Phú Đa 1

Phú Đa 2

3
Thạnh Xuyên

4
Tĩnh Yên


X

Cột điện: 54

1997

Cột

X

Dây diện: 2.7

1997

Km

X

Trạm điện: 2

2000

Trạm

X

Cột điện: 58

1997


1997

Km

X

Trạm điện: 1

2000

Trạm

X

Kiên cố

Chưa kiên cố

b) Đường và cầu cống
TT

Thôn

Số lượng đường, cầu,
cống

Đvt

Hiện trạng


0

3

Phú Đa 1

Nhựa

Bê Tông

Đất

2.5

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 10/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

4

5

6

II

Phú Đa 2

0

1.5

1.5

Đường xã: 1.1

Km

1.1 km

Đường thôn

Km

0

Đường nội đồng: 2

Km

0

1.3

0.7

Đường xã: 2.7



4

Tĩnh Yên

1.5

Kiên cố

Yếu

1.2

Tạm

Cầu giao thông: 1

Cái

1

Cống: 1

Cái

Cầu giao thông

Cái

Cống : 2

c) Trường
TT

Thôn

1

Phú Đa 1

2

Phú Đa 2

3

Tĩnh Yên

Số lượng trường

Hiện trạng

Đvt

Năm xây
dựng

Kiên cố

Mầm non: 1


X

Bán kiên cố

Tạm

d) Cơ sở Y tế
TT

Thôn

1

Phú Đa 1

Số lượng Cơ sở
Y tế

Năm
xây
dựng

Số
Giường

Trạm y tế xã

2016

5


0

Cơ sở bán thuốc

02

02

X

e) Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa
T
T

Thôn

1

Phú Đa 1

Số lượng Trụ sở

Năm xây
dựng

Đơn vị

Hiện trạng
Kiên cố


Cái

2017

x

3

Thạnh Xuyên

Nhà văn hóa thôn

Cái

2011

x

4

Tĩnh Yên

Nhà văn hóa thôn

Cái

2018

x

Kiên cố

Bán kiên cố

Tạm

X

6. Công trình thủy lợi (kênh, đập, cống, hồ, đê kè)
TT

Hạng mục

Đơn vị

Năm xây
dựng

1

Đê

Km

0

2




2006-2018

Cống thủy lợi

Cái

2000

5.25 Km

2006-2018

1.3 km

2.6 km
6

Phú Đa 2
2

3

2.4 km

4.45 km
7

Thạnh Xuyên
Kênh mương



Đập thủy lợi

Cái

0

Trạm bơm

Cái

0

Tĩnh Yên

4

3,6 km

1.35 km
7

7. Nhà ở
TT

Tên thôn

Số hộ

Nhà kiên cố


284

155

95

11

5

Tĩnh Yên

476

6

415

6

1.451

409

850

27

Tổng

(đào/
khoan)

Nước
máy

Trạm
cấp nước
công
cộng

333

62

0

0

0

1

285

8

0

Phú Đa 2


0

0

216

10

0

4

Tĩnh Yên

476

59

0

0

0

0

317

33


1

Phú Đa 1

2

9. Hiện trạng dịch bệnh phổ biến
TT

Loại dịch bệnh phổ biến

Trẻ em

Phụ
nữ

Nam giới

Người cao tuổi

Người khuyết
tật

1

Sốt rét

0


9

0

0

5

Số ca bệnh phụ khoa (thường do đk
nước sạch và vệ sinh không đảm bảo)

0

61

0

0

0

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 13/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

10. Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý
Tổng

0

2

Rừng trên cát

0

0

0

0

0

3

Rừng tự nhiên

0

0

0

0

0



Keo lá tràm

Thu hoạch từ
keo

100%

150

100%

Keo lá tràm

Thu hoạch từ
keo

100%

T
T

Loại rừng

1

5

Năm
trồng


2

Chăn nuôi
- Gia súc
- Gia cầm

3

4

Thủy Hải Sản Đánh bắt
- Người dân đi biển
- Tàu thuyền gần bờ
- Tàu thuyền gần bờ
Thủy hải sản Nuôi trồng
- Bãi nuôi
- Ao, hồ nuôi
- Lồng bè

Đặc điểm sản xuất kinh
doanh

Đơn vị
tính

Thôn

Số hộ tham
gia

10.943

Tiềm năng
phát triển

Tỷ lệ (%)
thiệt hại

0
Hộ
Tàu
Tầu
24.37 ha

Phú Đa:1
Phú Đa 2
T Xuyên

Phú Đa:1
Phú Đa 2
T Xuyên:11

15%

50%

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 14/82


Địa bàn Thôn

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

98 %

4 thôn

2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

95%

4 thôn

3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh
hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ,


Hộ

200

4 thôn

4 thôn

Nhận xét: Loa truyền thanh chạy dọc theo tuyến đường DH 10, trong khu dân cư chưa phủ kín do khoảng
cách khu dân cư xa, 10% người dân không tiếp cận được thông tin do hệ thống truyền thanh (mỗi thôn 3
cụm/3 loa), 5% hộ dân không tiếp cận được các Đài PT tỉnh/TW và 2% hộ không có ti vi để tiếp cận với
truyền hình.
13. Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH
TT

Loại hình

ĐVT

Số
lượng

1

Số lượng thôn có kế hoạch/phương án Phòng chống
thiên tai và/hoặc kế hoạch thích ứng BĐKH hàng năm

Thôn


-

Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì

Người

8

-

Số lượng đã qua đào tạo QLRRTT-DVCĐ hoặc
đào tạo tương tự về PCTT, trong đó số nữ là bao
nhiêu

Người

28

Số lượng lực lượng thanh niên xung kích, chữ thập đỏ,
cứu hộ-cứu nạn tại xã

Người

80

-

Người

0

-

Người

0

Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì

Số lượng Phương tiện PCTT tại xã:

7

8
9

-

Ghe, thuyền:

Chiếc

30

-

Áo phao

Chiếc

170


1

-

Xe vận tải

Chiếc

10

Đơn vị

5 kg

Đơn vị

1 cơ số

Số lượng vật tư thiết bị dự phòng
-

Số lượng gói/đơn vị hóa chất khử trùng tại chỗ

Số lượng thuốc y tế dự phòng tại chỗ

Cloramin B

14. Các lĩnh vực/ngành then chốt khác


Tĩnh Yên

80%

85%

70%

65%

Cao

0

0

0

0

Thấp

Phú Đa 1

-

Điện

-


70%

0

0

0

Thấp

-

Trụ sở UBND, Nhà Văn
hóa

75%

70%

70%

Đang xây
dựng

Cao

-

Chợ


chống nhà cửa

80%

80%

80%

80%

Cao

5

Kiến thức giữ gìn vệ sinh và
môi trường

55%

50%

50%

50%

Thấp

6

Khả năng kiểm soát dịch bênh


Hoạt động sản xuất kinh
doanh

70%

70%

70%

70%

Cao

9

Thông tin truyền thông và
cảnh báo sớm

60%

60%

55%

55%

Trung Bình

Đáng giá năng lực chung của Thấp: thiếu

công trình
thủy lợi

Thấp:
thiếu
kiến
thức
PCTTT,
kỹ
thuật
chằn
chồng nhà cửa,
kỹ thuật công
nghệ vận hành,
bảo dưỡng và
duy tu công
trình thủy lợi

Thấp:
thiếu kiến
thức
PCTTT, kỹ
thuật chằn
chồng nhà
cửa,
kỹ
thuật công
nghệ vận
hành, bảo
dưỡng và

TTDBTT

Năng lực PCTT
TƯBĐKH (Kỹ năng,
công nghệ kỹ thuật áp
dụng)

Rủi ro thiên
tai/BĐKH

(4)

(5)

(6)

*VC:
- Chưa có điểm để sơ tán
người già và trẻ em
-Trong các khu dân cư

*VC:
- Các hộ nhà kiên cố - Người già và
nằm trong vùng an toàn trẻ em không
dùng làm điểm sơ tán có nơi để sơ

Mức độ
(Cao,
Trung
Bình,

nghèo
- Nhóm đối tượng DBTT
chiếm 44%
- Lực lượng lao động trẻ
đi làm ăn xa

*TCXH:
- 56% lực lượng lao
động
- Có dự án của WB và
các NGO.
- Các tổ chức dân chính
thôn có hỗ trợ trong
việc sơ tán nhóm đối
tượng dễ bị tổn thương

*NT/KN:
- 20% hộ dân ở vùng thấp
trũng gần bờ sông. Còn
chủ quan không sơ tán
- 70% người dân không
biết bơi (tỷ lệ 60% nữ)
- 20% người dân chưa có
kiến thức chung về PCTT
của cộng đồng để bảo vệ
người và tài sản trước
thiên tai
- 20% người dân chưa có
kiến thức chằn chống nhà
cửa

nằm trong vùng an toàn
dùng làm điểm sơ tán
di dời

*TCXH:
- 25% phụ nữ là chủ hộ;
7% hộ nghèo, 2% hộ cận
nghèo
- Nhóm đối tượng DBTT
chiếm 39%
- Lực lượng lao động trẻ
đi làm ăn xa
- Thiếu lực lượng hỗ trợ di
dời nhóm đối tượng
DBTT

*TCXH:
- 61% lực lượng lao
động
- Có hệ thống thuyền và
phao cứu hộ được tài
trợ bởi các dự án của
WB và các NGO.
- Các tổ chức dân
chính thôn có hỗ trợ
trong việc sơ tán nhóm
đối tượng dễ bị tổn
thương

tán

tượng
BDTT
- Nguy cơ chết
người,
bị
thương

70% người
dân không
biết
bơi,
20%
hộ
dân sống
gần sông, 14% phụ
nữ là chủ
hộ; 5% hộ
nghèo, 3%
hộ
cận
nghèo,
20%
người dân
chưa

kiến thức
chung về
PCTT của
cộng đồng
để bảo vệ

15% người
dân chưa

kiến
thức chung
về PCTT
của cộng

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 18/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Thạnh
Xuyên

284

*NT/KN:
- 15% hộ dân ở vùng thấp
trũng gần bờ sông. Còn
chủ quan không sơ tán
không chấp hành lệnh sơ
tán
- 70% người dân không
biết bơi (tỷ lệ 50% nữ)
- 15% người dân chưa có
kiến thức chung về PCTT

thấp trũng chưa có nhiều
nhà cao tầng để người dân
có thể sơ tán trong mùa
mưa lũ
- Chưa có nhà tránh trú
bão, lụt của cộng đồng

*VC:
- Các hộ nhà kiên cố
nằm trong vùng an toàn
dùng làm điểm sơ tán
di dời

*TCXH:
- 23% phụ nữ là chủ hộ;
6% hộ nghèo, 3% hộ cận
nghèo
- Nhóm đối tượng DBTT
chiếm 42%
- Lực lượng lao động trẻ
đi làm ăn xa
- Thiếu lực lượng hỗ trợ di
dời nhóm đối tượng
DBTT

*TCXH:
- 58% lực lượng lao
động
- Có dự án của WB và
các NGO.

PCTT của cộng đồng
để bảo vệ người và tài
sản trước thiên tai
- 80% người dân có
kiến thức chằn chống

Cao: 42%
Người già và nhóm đối
trẻ em không tượng
có nơi để sơ DBTT,
tán
70% người
dân không
biết
bơi,
30%
hộ
dân sống
gần sông, - 23% phụ
nữ là chủ
- Nguy cơ hộ; 6% hộ
thiếu
lực nghèo, 3%
lượng trẻ để hộ
cận
hỗ trợ nhóm nghèo,
đối
tượng 20% người
BDTT
dân chưa

chằn chống
nhà cửa

- Nguy cơ chết
người,
bị
thương
- Nguy cơ nhà
tốc mái, hư
hỏng
đồng
để
bảo
vệ
người và
tài
sản
trước thiên
tai
- 20%
người dân

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 19/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Tĩnh Yên

động
- 60% người dân biết
bơi
- 5% hộ dân có áo
phao

*NT/KN:
- 35% hộ dân ở vùng thấp
trũng gần bờ sông. Còn
chủ quan không sơ tán
không chấp hành lệnh sơ
tán
- 60% người dân không
biết bơi (tỷ lệ 40% nữ)
- 25% người dân chưa có
kiến thức chung về PCTT
của cộng đồng để bảo vệ
người và tài sản trước
thiên tai
- 20% người dân chưa có
kiến thức chằn chống nhà
cửa

*NT/KN:
- 40% người dân
không biết bơi (25%
nữ)
- 65% người dân có
kiến thức chung về
PCTT của cộng đồng


- 10% phụ nữ là chủ hộ; - 59% lực lượng lao - Nguy cơ nhà tránh
6,5% hộ nghèo, 7% hộ cận động
thiếu
lực trú an toàn
nghèo
- Có án của WB và các lượng trẻ để đối
với
- Nhóm đối tượng DBTT NGO.
hỗ trợ nhóm bão, ngập
chiếm 41%
- Các tổ chức dân chính đối
tượng lụt
- Lực lượng lao động trẻ thôn có hỗ trợ trong BDTT
đi làm ăn xa
việc sơ tán nhóm đối - Nguy cơ chết
- Thiếu lực lượng hỗ trợ di tượng dễ bị tổn thương người,
bị
dời nhóm đối tượng
thương
DBTT
- Nguy cơ
đuối nước
- Nguy cơ chết
người,
bị
thương

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”

Tổng
số hộ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Phú Đa 1

333

*VC:
- Địa bàn thấp trũng,
đường nội đồng bằng
đất thường xuyên bị
ngập lụt trong mùa mưa,
thời gian ngập kéo dài 37 ngày có nguy cơ cao

*VC:
- Có 62 cột điện kiên cố

đảm bảo an toàn cho
tính mạng
- Một số cột điện và dây
diện xuống cấp do xây
dựng lâu năm 1997,
2000
- Tuyến đường liên xã
chưa có đèn đường thắp
sáng
-Trong các khu dân cư
thấp trũng chưa có nhiều
nhà cao tầng để người
dân có thể sơ tán trong
mùa mưa lũ
*TCXH:
- Lực lượng tham
không nhiệt tình và
đủ
- Huy động người
tham gia gặp nhiều
khăn

gia
đầy
dân
khó

- Nguy cơ
1,2km đường
nội đồng sạt lở

lâu năm,

kỹ thuật
công
nghệ vận
hành,
bão
dưỡng và
duy
tu
đcông
trình
công
cộng của
người
dân còn
thấp

*TCXH:
- Có dự án của WB và
các NGO.
- Chi nhánh điện lực
Duy Xuyên khắc phục
điện kịp thời sau thiên
tai
- Huy động lực lượng,
dân quân, TN XK sửa

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”

thuật công nghệ vận
hành, bão dưỡng và duy
tu chợ

*NT/KN:
- 55% người dân có kỹ
thuật công nghệ vận
hành, bão dưỡng và duy
tu đường và cống
- 25% người dân có kỹ
thuật công nghệ vận
hành, bão dưỡng và duy
tu trụ sở UBND và
NVH thôn
- 65% người dân có kỹ
thuật công nghệ vận
hành, bão dưỡng và duy
tu chợ

*VC:
- Địa bàn thấp trũng, có
đường nội đồng bằng
đất thường xuyên bị
ngập lụt trong mùa mưa,
thời gian ngập kéo dài 37 ngày
- Có cống xuống cấp
- 90% trụ điện kéo vào
nhà dân làm bằng trụ tre
không đảm bảo an toàn
khi có thiên tai

khăn

gia
đầy
dân
khó

Thiếu kỹ thuật
công nghệ vận
hành,
bão
dưỡng và duy
tu các công
trình
công
cộng

Cao:
- Nguy 1,5km đường nội
đường
nội đồng bằng
đồng sạt lở
đất, 90%
trụ điện
- Nguy cơ 2 bằng tre
cống bị hư và một số
hỏng
trụ điện
xây dựng
lâu năm, 100%

đường và
- Huy động nguồn lực
cống
tại địa phương

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 22/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Thạnh
Xuyên

284

*NT/KN:
- 100% người dân chưa
có kỹ thuật công nghệ
vận hành, bão dưỡng và
duy tu điện
- 45% người dân chưa
có kỹ thuật công nghệ
vận hành, bão dưỡng và
duy tu đường và cống
- 70% người dân có kỹ
thuật công nghệ vận
hành, bão dưỡng và duy
tu trụ sở UBND và NVH

khi có thiên tai
- Một số cột điện và dây
diện xuống cấp do xây
dựng lâu năm 1997,
2000
- Tuyến đường liên xã
chưa có đèn đường thắp
sáng

*VC:
- Có 58 cột điện kiên cố
- 2,9km dây điện kiên
cố
- 2 trạm điện kiên cố
- 1,1km đường nhựa
liên xã
- 1,3km đường nội
đồng bê tông
- 1 NVH thôn kiên cố,
có thể sơ tán tất cả
những hộ nằm trong
vùng nguy cơ với bão,
ngập lụt.

*TCXH:
- Lực lượng tham
không nhiệt tình và
đủ
- Huy động người
tham gia gặp nhiều


kỹ
thuật công
nghệ vận
hành, bão
dưỡng và
- Nguy cơ
0,7km đường
nội đồng sạt lở
- Nguy cơ 3
cống bị hư
hỏng
- Nguy cơ dây
điện
đứt
không
đảm
bảo an toàn
cho tính mạng

Cao:
đường nội
đồng bằng
đất, 90%
trụ điện
bằng tre
và một số
trụ điện
xây dựng
lâu năm, 100%

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 23/82


Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

tại địa phương

Tĩnh Yên

476

*NT/KN:
- 100% người dân chưa
có kỹ thuật công nghệ
vận hành, bão dưỡng và
duy tu điện
- 45% người dân chưa
có kỹ thuật công nghệ
vận hành, bão dưỡng và
duy tu đường và cống
- 70% người dân có kỹ
thuật công nghệ vận
hành, bão dưỡng và duy
tu trụ sở UBND và NVH
thôn

*NT/KN:
- 55% người dân có kỹ

2000
- Tuyến đường liên xã
chưa có đèn đường thắp
sáng

*VC:
- Có 62 cột điện kiên cố
- 3,1km dây điện kiên
cố
- 1 trạm điện kiên cố
- 2,7km đường nhựa
liên xã
- 2km đường nội đồng
bê tông
- 1 NVH thôn đang xây
dựng

*TCXH:
- Lực lượng tham
không nhiệt tình và
đủ
- Huy động người
tham gia gặp nhiều
khăn

*TCXH:
- Có dự án của WB và
các NGO.
- Chi nhánh điện lực
Duy Xuyên khắc phục

cống bị hư
hỏng
- Nguy cơ dây
điện
đứt
không
đảm
bảo an toàn
cho tính mạng

Cao:
đường
nội đồng
bằng đất,
90% trụ
điện bằng
tre và một
số
trụ
điện xây
dựng lâu
năm,
100%
người dân
chưa có
kỹ thuật
công nghệ
vận hành,
bão
dưỡng và

có kỹ thuật công nghệ
vận hành, bão dưỡng và
duy tu đường và cống

*NT/KN:
- 50% người dân có kỹ
thuật công nghệ vận
hành, bão dưỡng và duy
tu đường và cống

Thiếu kỹ thuật
công nghệ vận
hành,
bão
dưỡng và duy
tu các công
trình
công
cộng

3. Công trình thủy lợi
Loại
hình
Thiên
tai/
BĐKH

Tên Thôn

Tổng

(Cao,
Trung
Bình,
Thấp)

(4)

(5)

(6)

(7)

*VC:
- Có cống bán kiên cố
- Kênh mương bán kiên
cố, xây dựng lâu năm

*VC:
- 1,3km kênh mương
kiên cố
- Đã nâng cấp cầu Phú
Đa
- Thủy lợi hóa đất màu
Gò Miệt Phú Đa 1

Nguy cơ 6
cống sạt
lở, 2,6km
kênh


Cao: 06
cống và
2,6km
kênh
mương
bán kiên
cố,
65%
người dân
chưa có
kỹ thuật
công nghệ
vận hành,
bão
dưỡng và
duy
tu
công trình
thủy lợi

*VC:
- Có cống bán kiên cố
- Kênh mương bán kiên
cố, xây dựng lâu năm

*VC:
- 2,4km kênh mương
kiên cố
- Đã nâng cấp tuyến

*NT/KN:
- 40% người dân chưa - 60% người dân chưa Thiếu
có kỹ thuật công nghệ có kỹ thuật công nghệ

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
biển tại Việt Nam”
Trang 25/82



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status