Đề thi nghiệp vụ tín dụng Lienvietbank - Pdf 62

M Đ U Ở Ầ
Vi t Nam đã chính th c gia nh p WTO (World Trade Organization) và m r ngệ ứ ậ ở ộ
c a v i n n kinh t toàn c u. Các thành ph n kinh t n c ta có c h i v tử ớ ề ế ầ ầ ế ướ ơ ộ ượ
“sông” đ ra “bi n l n” thi th tài năng, nh ng đòi h i ph i có h ph i có n iể ể ớ ố ư ỏ ả ọ ả ộ
l c m nh m và đi đúng theo “h ng gió” thì m i có th ti n nhanh, v t quaự ạ ẽ ướ ớ ể ế ượ
sóng to gió l n. Ngân hàng th ng m i là m t trung gian có vai trò quan tr ngớ ươ ạ ộ ọ
trong vi c liên k t các thành ph n kinh t v i nhau. Ho t đ ng c a h th ngệ ế ầ ế ớ ạ ộ ủ ệ ố
ngân hàng th ng m i có kh năng tác đ ng r t l n đ i v i n n kinh t n cươ ạ ả ộ ấ ớ ố ớ ề ế ướ
nhà mà trong đó vai trò đi u ti t, h tr t phía ngân hàng nhà n c là r t quanề ế ỗ ợ ừ ướ ấ
tr ng.ọ
Trong b i c nh c nh tranh kh c li t hi n nay, đ đ ng v ng và phát tri n ngayố ả ạ ố ệ ệ ể ứ ữ ể
t i th tr ng tài chính trong n c đã là m t thách th c không nh đ i v i banạ ị ườ ướ ộ ứ ỏ ố ớ
đi u hành c a m i ngân hàng th ng m i. đòi h i ban đi u hành m t t mề ủ ỗ ươ ạ ỏ ở ề ộ ầ
nhìn chi n l c và m t s nh y bén, thích nghi v i s thay đ i liên t c c a n nế ượ ộ ự ạ ớ ự ổ ụ ủ ề
kinh t . ế N u nh các ngân hàng th ng m i v n ch t p trung vào phát tri nế ư ươ ạ ẫ ỉ ậ ể
s n ph m tín d ng doanh nghi p truy n th ng và ho t đ ng theo c ch “quanả ẩ ụ ệ ề ố ạ ộ ơ ế
liêu”, ph c v khách hàng theo ki u “xin-cho” thì s m mu n s không còn chụ ụ ể ớ ộ ẽ ỗ
đ ng trên th tr ng. ứ ị ườ
Nhìn th y ti m năng phát tri n các s n ph m d ch v ph c v cho đ i t ngấ ề ể ả ẩ ị ụ ụ ụ ố ượ
khách hàng cá nhân và các doanh nghi p v a và nh trong n n kinh t thệ ừ ỏ ề ế ị
tr ng, ACB là ngân hàng TMCP đi tiên phong tìm ra cho mình m t h ng điườ ộ ướ
đúng- phát tri n h th ng bán l . Không ch phát tri n l n m nh tr thànhể ệ ố ẻ ỉ ể ớ ạ ở
ngân hàng bán l hàng đ u Vi t Nam hi n nay, ACB còn v ch ra m t xu h ngẻ ầ ệ ệ ạ ộ ướ
phát tri n phù h p cho các ngân hàng th ng m i Vi t Nam.ể ợ ươ ạ ệ
So sánh h th ng bán l gi a ngân hàng ACB và chi nhánh ngân hàng HSBC t iệ ố ẻ ữ ạ
Vi t Nam – đây là m t trong nh ng t p đoàn tài chính hùng m nh và lâu đ i trênệ ộ ữ ậ ạ ờ
th gi i – đ kh ng đ nh t m nhìn và năng l c c a các nhà đi u hành, qu n lýế ớ ể ẳ ị ầ ự ủ ề ả
c a ACB nói riêng và c a th h tr Vi t Nam nói chung; kh ng đ nh vi c phátủ ủ ế ệ ẻ ệ ẳ ị ệ
tri n m ng bán l là m t xu h ng t t y u cho các ngân hàng th ng m i trongể ả ẻ ộ ướ ấ ế ươ ạ
n c. ướ
N i dung chính c a bài lu n văn g m có 5 ch ng:ộ ủ ậ ồ ươ

t ph c v cho vi c giao d ch, thanh tóan , phát sinh hàng ngày trong n n kinhệ ụ ụ ệ ị ề
t , đ ng th i thông qua các h at đ ng huy đ ng v n và cho vay. Các NHTM cóế ồ ờ ọ ộ ộ ố
kh năng t o ti n t các nghi p v kinh doanh c a mìnhthông qua các công cả ạ ề ừ ệ ụ ủ ụ
lãi su t, t giá. Vì v y, NHTM là m t m t xích góp ph n n đ nh chính sách ti nấ ỉ ậ ộ ắ ầ ổ ị ề
t qu c gia, đ c bi t là đ i v i các qu c gia đang chuy n đ i n n kinh t đệ ố ặ ệ ố ớ ố ể ổ ề ế ể
tham gia h i nh p khu v c và qu c t nh Vi t Nam.ộ ậ ự ố ế ư ệ
b) S n ph m mà ngân hàng kinh doanh và làm d ch v là hàng hóa tài chínhả ẩ ị ụ
(financial goods). Nói cách khác, đó là ti n và các ch ng t có giá nh là: cề ứ ừ ư ổ
phi u, th ng phi u, h i phi u, trái phi u và tín phi u. Đây là nh ng s nế ươ ế ố ế ế ế ữ ả
ph m cao c p c a n n kinh t th tr ng vì v y đ c v n hành theo m t quyẩ ấ ủ ề ế ị ườ ậ ượ ậ ộ
trình và ph i đ c đi u hành b i ngu n nhân l c có trình đ chuyên môn nh tả ượ ề ở ồ ự ộ ấ
đ nh, d a trên nh ng c s pháp lý do lu t pháp quy đ nh.ị ự ữ ơ ở ậ ị
c) Trong quá trình h at đ ng, NHTM t o ra s n ph m và d ch v tr c ti p cungọ ộ ạ ả ẩ ị ụ ự ế
ng cho ng i tiêu dùng khi co nhu c u. Do v y, h at đ ng c a ngân hàng d aứ ườ ầ ậ ọ ộ ủ ự
vào th ng hi u và uy tín t o ra đ i v i khách hàng. Cho nên, h at đ ng c aươ ệ ạ ố ớ ọ ộ ủ
NHTM là m t chu i không ng ng nâng cao ch t l ng s n ph m d ch v cungộ ỗ ừ ấ ượ ả ẩ ị ụ
c p và qu ng bá ti p thi hình nh c a mình t i khách hàng.ấ ả ế ả ủ ớ
d) H at đ ng c a NHTM là c u n i gi a các nhà đ u t , các doanh nghi p,ọ ộ ủ ầ ố ữ ầ ư ệ
nh ng cá nhân có v n nhàn r i và các nhà đ u t , các doanh nghi p, các cá nhânữ ố ỗ ầ ư ệ
có nhu c u vay v n. Các NHTM góp ph n khong nh vào vi c gi i quy t n nầ ố ầ ỏ ệ ả ế ạ
th t nghi p, nâng cao thu nh p và m c s ng c a dân c cũng nh góp ph n b oấ ệ ậ ứ ố ủ ư ư ầ ả
đ m v n đ i v i các ngành kinh t nh m phát tri n ngành ngh , chuy n d ch cả ố ố ớ ế ằ ể ề ể ị ơ
c u kinh t trong m t qu c gia.ấ ế ộ ố
C. Phân l ai ngân hàng th ng m i (NHTM)ọ ươ ạ theo c u trúc v nấ ố
T i Vi t Nam, các NHTM đ c phân l ai d a trên tiêu th c v c u trúc v nạ ệ ượ ọ ự ứ ề ấ ố
bao g m: NHTM qu c doanh (thu c t ch c tín d ng nhà n c); ngân hàngồ ố ộ ổ ứ ụ ướ
3
th ng m i c ph n (NHTMCP) ; NHTM liên doanh; chi nhánh NHTM n cươ ạ ổ ầ ướ
ngòai; NHTM có 100% v n n c ngòai. Các NHTM qu c doanh trong quá trìnhố ướ ố
h at đ ng theo chính sách c a t ng th i kỳ, có th ti n hành c ph n hóa thànhọ ộ ủ ừ ờ ể ế ổ ầ

e) Ngân hàng liên doanh t i Vi t Namạ ệ
Là ngân hàng đ c thành l p b ng v n góp c a hai qu c gia khác nhau trên cượ ậ ằ ố ủ ố ơ
s h p đ ng liên doanh. Ngân hàng liên doanh là m t pháp nhân c a n c Vi tở ợ ồ ộ ủ ướ ệ
4
Nam, có tr s , có t cách pháp nhân, có đ y đ các đi u ki n theo quy đ nhụ ở ư ầ ủ ề ệ ị
c a pháp lu t Vi t Nam.ủ ậ ệ
f) H th ng NHTM t i Vi t Namệ ố ạ ệ
• 5 ngân hàng th ng m i qu c doanhươ ạ ố
• 37 ngân hàng th ng m i c ph nươ ạ ổ ầ
• 6 ngân hàng liên doanh
• 28 chi nhánh ngân hàng n c ngòaiướ
• 44 văn phòng đ i di n c a ngân hàng n c ngòaiạ ệ ủ ướ
Theo s li u t Ngân hàng Nhà N c Vi t Nam (SBV), nh ng con s trên đâyố ệ ừ ướ ệ ữ ố
s ti p t c gia tăng trong nh ng năm t i vì SBV đang ti p t c c p phép thànhẽ ế ụ ữ ớ ế ụ ấ
l p các NHTMCP, các ngân hàng có 100% v n n c ngoài. Nh v y, v n đi uậ ố ướ ư ậ ố ề
l c a các ngân hàng s ph i tăng lên.ệ ủ ẽ ả
D. Phân l ai ngân hàng th ng m i theo tiêu chí, chi n l c kinhọ ươ ạ ế ượ
doanh
S phân l ai theo tiêu chí này ch mang tính ch t t ng đ i. Nó hòan tòan phự ọ ỉ ấ ươ ố ụ
thu c vào chi n l c phát tri n c a moi ngân hàng trong t ng th i kỳ và xuộ ế ượ ể ủ ừ ờ
h ng, ti m năng phát tri n c a th i kỳ đó. M t ngân hàng tr c đây có thướ ề ể ủ ờ ộ ướ ể
đ c xem nh là m t ngân hàng bán buôn, nh ng khi đ ng tr c m t ti m năngượ ư ộ ư ứ ướ ộ ề
khá l n v l ng khách hàng cá nhân, ngân hàng đó có th đ y m nh h at đ ngớ ề ượ ể ẩ ạ ọ ộ
bán l nh m t chi n l c kinh doanh c a mình. ẻ ư ộ ế ượ ủ
a) Ngân hàng bán buôn
Là ngân hàng ch y u giao d ch và cung ng s n ph m d ch v cho đ i t ngủ ế ị ứ ả ẩ ị ụ ố ượ
khách hàng là công ty, không giao dich v i khách hàng cá nhân.ớ
b) Ngân hàng bán lẻ
Là ngân hàng giao d ch và cung ng các s n ph m d ch v ch y u cho đ iị ứ ả ẩ ị ụ ủ ế ố
t ng là các cá nhân. ượ

ty b o hi m và các công ty d ch v ti t ki m b u đi n. ả ể ị ụ ế ệ ư ệ
Quy n l c c a khách hàng ngày càng tăng gây áp l c ph c v cho các NHTM.ề ự ủ ự ụ ụ
Tiêu chu n l a ch n ngân hàng c a h ngày càng cao. Khách hàng tr nên r tẩ ự ọ ủ ọ ở ấ
nh y c m v i giá phí và lãi su t. Chuy n thuy t ph c và th ng l ng v i hạ ả ớ ấ ệ ế ụ ươ ượ ớ ọ
ngày càng khó h n vì ph n đông là h có ki n th c v tài chính h n tr c. Doơ ầ ọ ế ứ ề ơ ướ
có nhi u s ch n nh v y, s trung thành c a khách hàng r t d b xói mòn.ề ự ọ ư ậ ự ủ ấ ễ ị
Nguy c m t khách hàng là r t cao.ơ ấ ấ
Ngoài ra, vi c gia tăng s l ng các NHTM, các t ch c tín d ng, các ngân hàngệ ố ượ ổ ứ ụ
n c ngòai cũng s d n đ n nguy c ch y máu ch t xám. Các ngân hàng n cướ ẽ ẫ ế ơ ả ấ ướ
ngoài và các qu đ u t s ng sàng mang đ n cho nh ng nhân viên có năng l cỹ ầ ư ẵ ế ữ ự
nh ng l i ích h p d n, t o đi u ki n cho h làm vi c t t h n đ thu hút nhânữ ợ ấ ẫ ạ ề ệ ọ ệ ố ơ ể
tài v làm vi c. Đây cũng là m t áp l c cho các ngân hàng th ng m i trongề ệ ộ ự ươ ạ
v n đ nhân s .ấ ề ự
6
CH NG IIƯƠ
II. T NG QUAN V H TH NG BÁN L ( H TH NG CÁC S NỔ Ề Ệ Ố Ẻ Ệ Ố Ả
PH M , D CH V NGÂN HÀNG DÀNH CHO CÁ NHÂN)Ẩ Ị Ụ
1. Th c tr ng v h at đ ng bán l c a các NHTM Vi t Nam ự ạ ề ọ ộ ẻ ủ ệ
Trong nh ng năm g n đây, d i áp l c c nh tranh v cung c p d ch v ngânữ ầ ướ ự ạ ề ấ ị ụ
hàng và s phát tri n nhanh chóng c a công ngh thông tin, các NHTM Vi tự ể ủ ệ ệ
Nam đ b t đ u quan tâm đ y m nh hi n đ i hóa, ng d ng nh ng ti n b c aắ ầ ẩ ạ ệ ạ ứ ụ ữ ế ộ ủ
khoa h c công ngh vào khai thác th tr ng bán l . ọ ệ ị ườ ẻ Nhi u ngân hàng đ đ u tề ầ ư
r t m nh cho công ngh đ t o l p c s h t ng c n thi t cho phát tri n d chấ ạ ệ ể ạ ậ ơ ở ạ ầ ầ ế ể ị
v , đáp ng nhu c u ngày càng cao c a khách hàng, ch đ ng đ i m t v iụ ứ ầ ủ ủ ộ ố ặ ớ
nh ng thách th c c a ti n trình h i nh p.ữ ứ ủ ế ộ ậ
Cc hình th c huy đ ng v n ngày càng đa d ng và linh ho t h n nh ti t ki m liứ ộ ố ạ ạ ơ ư ế ệ
su t b c thang, ti t ki m d th ng, ti t ki m rút li v g c linh ho t, ti t ki mấ ậ ế ệ ự ưở ế ệ ố ạ ế ệ
k t h p b o hi mế ợ ả ể Ví d nh ngân hàng TMCP Á Châu đã áp d ng ch ng trìnhụ ư ụ ươ
g i ti t ki m k t h p b o hi m nhân thử ế ệ ế ợ ả ể ọ. Theo thông tin t ngân hàng nhàừ
n c, ngu n v n huy đ ng c a các ngân hàng t dân c đ tăng m nh và chi mướ ồ ố ộ ủ ừ ư ạ ế

ch t l ng ph c v ch a cao, các NHTM Vi t Nam ch a đáp ng nhu c u cấ ượ ụ ụ ư ệ ư ứ ầ ơ
b n v d ch v ngân hàng c a các nhóm đ i t ng khác nhau, th t c giao d chả ề ị ụ ủ ố ượ ủ ụ ị
ch a thu n ti n, m t s qui đ nh và quy trình nghi p v c n n ng v b o đ mư ậ ệ ộ ố ị ệ ụ ị ặ ề ả ả
an toàn cho ngân hàng, ch a thu n l i cho khách hàng. ư ậ ợ
B máy t ch c ch a theo đ nh h ng khách hàng, ch a có đ i ngũ cán bộ ổ ứ ư ị ướ ư ộ ộ
chuyên nghi p v nghi p v ngn hng bn l . Trình đ công ngh và ng d ngệ ề ệ ụ ẻ ộ ệ ứ ụ
công ngh c a các ngân hàng c n nhi u b t c p, n n t ng c ng ngh th p,ệ ủ ị ề ấ ậ ề ả ơ ệ ấ
kh ng cĩ kh năng phát tri n ho c m r ng các ng d ng m i. Trình đ thi tơ ả ể ặ ở ộ ứ ụ ớ ộ ế
k t ng th c n y u, h th ng ng d ng ti m n nhi u r i ro, các ngân hàngế ổ ể ị ế ệ ố ứ ụ ề ẩ ề ủ
v n ch a có m t b ph n chuyên trách nghiên c u chi n l c phát tri n côngẫ ư ộ ộ ậ ứ ế ượ ể
ngh thông tin. ệ
M c đ ng d ng công ngh thông tin ch a cao, các s n ph m m i ch a nhi u,ứ ộ ứ ụ ệ ư ả ẩ ớ ư ề
v n đ b o m t thông tin ch a đáp ng đ c yêu c u, nguy c r i ro c n ti mấ ề ả ậ ư ứ ượ ầ ơ ủ ị ề
n v i c khch hng v ngn hng. Trên t m vĩ mô, m c dù môi tr ng pháp lý đẩ ớ ả ầ ặ ườ
đ c c i thi n đáng k , nh ng các văn b n pháp quy v ho t đ ng ngân hàngượ ả ệ ể ư ả ề ạ ộ
ch y u đ c xây d ng trên c s các quy trình thao tc giao d ch th c ng,ủ ế ượ ự ơ ở ị ủ ơ
mang n ng tính gi y t v ph c t p trong qu trình x lý, nhi u quy ch đ tr nnặ ấ ờ ứ ạ ử ề ế ở
b t c p v kh ng bao hm h t cc m t ấ ậ ơ ế ặ nghi p vệ ụ.
Tr c áp l c c nh tranh và nhi u ngân hàng n c ngoài đang có ý đ nh thâmướ ự ạ ề ướ ị
nh p vào th tr ng Vi t Nam d i hình th c ngn hng 100% v n n c ngoài,ậ ị ườ ệ ướ ứ ố ướ
các NHTM Vi t Nam c n ch đ ng h n n a trong vi c phát tri n d ch v ngânệ ầ ủ ộ ơ ữ ệ ể ị ụ
hàng bán l mà c th là các h at đ ng nh huy đ ng v n, tín d ng cá nhân,ẻ ụ ể ọ ộ ư ộ ố ụ
d ch v th và chuy n ti n ki u i. ị ụ ẻ ể ề ề ố
2. Pht tri n d ch v ngn hng bn l - xu h ng t t y u cho các NHTMể ị ụ ẻ ướ ấ ế
A. Ti m năng và l i ích t các d ch v ngân hàng bán lề ợ ừ ị ụ ẻ
Vi t Nam v i dân s kho ng 85 tri u ng i v i 60% dân s d i 30 tu i. Bênệ ớ ố ả ệ ườ ớ ố ướ ổ
c nh đó, t c đ tăng tr ng kinh t cao làm cho đ i s ng và m c thu nh p c aạ ố ộ ưở ế ờ ố ứ ậ ủ
ng i Vi t Nam ngày cng khá h n, n n kinh t th tr ng trong th i kỳ h iườ ệ ơ ề ế ị ườ ờ ộ
nh p cũng t o ra nhi u l ai hình doanh nghi p v a và nh . Vi t Nam rõ ràng làậ ạ ề ọ ệ ừ ỏ ệ
8

(NHTMCP)... n m gi kho ng g n 90% th ph n (c ti n g i và cho vay), trongắ ữ ả ầ ị ầ ả ề ử
đó riêng các ngân hàng th ng m i nhà n c chi m 70%.ươ ạ ướ ế
Ph n các ngân hàng n c ngoài (hi n có 4 ngân hàng liên doanh, 28 chi nhánhầ ướ ệ
ngân hàng n c ngoài, 43 văn ph ng đ i di n) ch chi m kho ng d i 10% thướ ị ạ ệ ỉ ế ả ướ ị
ph n ầ C nh tranh gi a cc NHTM trong n c cũng tr nên gay g t, nh t là t iạ ữ ướ ở ắ ấ ạ
các đô th lo i 1 và lo i 2, n i t p trung khách hàng có ti m năng tài chính l n vàị ạ ạ ơ ậ ề ớ
m t đ ngân hàng tăng m nh. Bên c nh các ngân hàng m i thành l p, chi nhánhậ ộ ạ ạ ớ ậ
m i, r i phòng giao d ch c a các NHTM thi nhau m c lên nh n m trên các n oớ ồ ị ủ ọ ư ấ ẻ
đ ng. Th ph n cho m i ngân hàng ngày càng teo tóp, nh t là đ i v i m t sườ ị ầ ỗ ấ ố ớ ộ ố
9
NHTMCP còn y u kém. Các khách hàng s có xu h ng ti p c n v i nhi uế ẽ ướ ế ậ ớ ề
ngân hàng và có nhi u s l a ch n, do đó yêu c u đòi h i c a h cũng tr nênề ự ự ọ ầ ỏ ủ ọ ở
kh t khe h n. S n ph m d ch v c a ngn hng không nh ng ph i cĩ m c giắ ơ ả ẩ ị ụ ủ ữ ả ứ
c nh tranh mà còn ph i cung c p các s n ph m d ch v đa d ng và có ch tạ ả ấ ả ẩ ị ụ ạ ấ
l ng. Làm sao đ gi m thi u chi phí v nâng cao ch t l ng ph c v đ tăngượ ể ả ể ấ ượ ụ ụ ể
c ng năng l c c nh tranh là m t v n đ không đ n gi n đ i v i nhi u NHTMườ ự ạ ộ ấ ề ơ ả ố ớ ề
trong n c. ướ
M c a th tr ng tài chính trong n c làm tăng r i ro do nh ng tác đ ng t bênở ử ị ườ ướ ủ ữ ộ ừ
ngoài, c h i t n d ng chênh l ch t giá, li su t gi a th tr ng trong n c vàơ ộ ậ ụ ệ ỉ ấ ữ ị ườ ướ
th tr ng qu c t gi m d n. H th ng ngân hàng Vi t Nam cũng ph i đ i m tị ườ ố ế ả ầ ệ ố ệ ả ố ặ
v i các c n s c kinh t , tài chính qu c t và nguy c kh ng ho ng. Trongớ ơ ố ế ố ế ơ ủ ả
tr ng h p đó, th tr ng v n ch a phát tri n s khi n h th ng ngân hàngườ ợ ị ườ ố ư ể ẽ ế ệ ố
ph i ch u m c đ thi t h i l n h n. ả ị ứ ộ ệ ạ ớ ơ
D l trình th c hi n cam k t WTO v n b o h cho cc ngn hng Vi t Nam đ nộ ự ệ ế ẫ ả ộ ệ ế
năm 2010, s xâm nh p c a các ngân hàng n c ngòai m nh v v n, côngự ậ ủ ướ ạ ề ố
ngh và tác phong chuyên nghi p làm cho s c nh tranh càng thêm kh c li t.ệ ệ ự ạ ố ệ
N u các ngân hàng này tr c đây ch nh m vào th tr ng khách hàng doanhế ướ ỉ ắ ị ườ
nghi p, thì gi đây ch ch y u nh m vào d ch v ngân hàng bán l . ệ ờ ỉ ủ ế ắ ị ụ ẻ Ví d nhụ ư
ngân hàng ANZ, Standard Chartered Bank, Deutsche Bank…
CH NG IIIƯƠ

tr ng m i trong tình hình yêu c u c a khách hàng ngày càng tinh t vàườ ớ ầ ủ ế
ph c t p. Ngoài ra, khi đi u ki n cho phép, ACB s m văn phòng đ iứ ạ ề ệ ẽ ở ạ
di n t i Hoa Kỳ.ệ ạ
 Tăng tr ng thông qua h p tác liên minhưở ợ :
ACB đã xây d ng đ c m i quan h v i các đ nh ch tài chính khác viự ượ ố ệ ớ ị ế
d nh các t ch c phát hành th (Visa, MasterCard), các công ty b oụ ư ổ ứ ẻ ả
hi m (Prudential, AIA, Nhà R ng), công ty chuy n ti n Western Union,ể ồ ể ề
các ngân hàng b n (Banknet), các đ i lý ch p nh n th , đ i lý chi trạ ạ ấ ậ ẻ ạ ả
ki u h i..v..v đ th c hi n m c tiêu tăng tr ng. ACB cũng h p tác v iề ố ể ự ệ ụ ưở ợ ớ
các đ nh ch tài chính và các doanh nghi p đ cùng nghiên c u phát tri nị ế ệ ể ứ ể
11
các s n ph m u vi t cho khách hàng m c tiêu, m r ng h th ng kênhả ẩ ư ệ ụ ở ộ ệ ố
phân ph i đa d ng. Đ c bi t h n, ACB có đ i tác chi n l c là Ngânố ạ ặ ệ ơ ố ế ượ
hàng Standard Chartered n i ti ng v các s n ph m bán l đang n l cổ ế ề ả ẩ ẻ ổ ự
trao đ i chuyên môn cũng nh công ngh tiên ti n đ nâng cao năng l cổ ư ệ ế ể ự
c nh tranh c a mình cho quá trinh h i nh p. ạ ủ ộ ậ
 Tăng tr ng thông qua h p nh t và sáp nh p:ưở ợ ấ ậ
ACB t ng b c xây d nh năng l c ti p nh n đ i v i lo i tăng tr ngừ ướ ự ự ế ậ ố ớ ạ ưở
không c h c này và th c hi n chi n l c này khi đi u ki n cho phép.ơ ọ ự ệ ế ượ ề ệ
b) Đa d ng hoáạ
Đa d ng hoá là m t chi n l c tăng tr ng khác mà ACB quan tâm th c hi n.ạ ộ ế ượ ưở ự ệ
ACB có công ty TNHH Ch ng Khoán ACB (ACBS), công ty Qu n Lý N vàứ ả ợ
Khai Thác Tài s n ACB (ACBA), công ty cho thuê tài chính ngân hàng Á Châuả
(ACBL), ACB đang thành l p công ty qu n lý qu . V i v th c nh tranh và đãậ ả ỹ ớ ị ế ạ
đ c thi t l p khá v ng trên th tr ng. Trong th i gian s p t i, ACB có thượ ế ậ ữ ị ườ ờ ắ ớ ể
xem xét th c hi n chi n l c đa d ng hoá t p trung đ t ng b c tr thành nhàự ệ ế ượ ạ ậ ể ừ ướ ở
cung c p d ch v tài chính toan di n thông qua cá ho t đ ng sau đây:ấ ị ụ ệ ạ ộ
 Cung c p và tăng c ng quan h h p tác v i các công ty b o hi m đấ ườ ệ ợ ớ ả ể ể
ph i h p cung c p các gi i pháp tài chính cho khách hàng.ố ợ ấ ả
 Nghiên c u thành l p công ty th (phát tri n t trung tâm th hi nứ ậ ẻ ể ừ ẻ ệ

th i gian ch đ i. V i s ti n l n, nhân viên s mang h s đ n t n nhà đờ ờ ợ ớ ố ề ớ ẽ ồ ơ ế ậ ể
h ng d n và gi i thích cho khách hàng. V i tiêu chí “khách hàng là tr ng tâm”ướ ẫ ả ớ ọ
trong m i ph c v . ACB đã chinh ph c và gi chân các khách hàng c a mìnhọ ụ ụ ụ ữ ủ
thành công.
T c đ tăng tr ng cao c a ACB trong c huy đ ng v n và cho vay cũng nhố ộ ưở ủ ả ộ ố ư
s lu ng khách hàng su t 14 năm qua là m t ch ng minh rõ nét nh t v s ghiố ợ ố ộ ứ ấ ề ự
nh n và tin c y c a khách hàng dành cho ACB. Đây cũng chính là c s cho sậ ậ ủ ơ ở ự
phát tri n c a ACB.ể ủ
D. Giá c và các ch ng trình khuy n mãi:ả ươ ế
Phí và lãi su t thay đ i theo tình hình kinh t nh ng ACB luôn đ m b o giá cấ ổ ế ư ả ả ả
c nh tranh v m c phí so v i nhi u ngân hàng th ng m i có cùng ch t l ngạ ề ứ ớ ề ươ ạ ấ ượ
ph c v . Lãi su t cho vay cũng uy n chuy n trong gi i h n có th đ có thuụ ụ ấ ể ể ớ ạ ể ể
hút khách hàng.
M i mùa, m i th i đi m, ngân hàng ACB luôn có nh ng ch ng trình khuy nỗ ỗ ờ ể ữ ươ ế
mãi h p d n. Ví d nh mùa hè 2008 v a qua, ACB đã thu hút khách hàng v iấ ẫ ụ ư ừ ớ
ch ng trình “hè vàng ACB” v i t ng giá tr gi i th ng lên đ n 8kg vàngươ ớ ổ ị ả ưở ế
ACB. Ngoài ra, ch ng trình khuy n mãi còn theo d ng “gói s n ph m” nh làươ ế ạ ả ẩ ư
khi g i ti t ki m m t m c ti n nh t, thì phí chuy n ti n ra n c ngoài đ cử ế ệ ộ ứ ề ấ ể ề ướ ượ
gi m 5% trên ti n phí, ho c đ c vay v i lãi su t u đãi, ho c t ng b o hi mả ề ặ ượ ớ ấ ư ặ ặ ả ể
nhân th năm đ u tiên. ọ ầ
T t c nh ng ch ng trình khuy n mãi cũng nh chính sách v giá c lãi su tấ ả ữ ươ ế ư ề ả ấ
cũng t o nên s khác bi t c a ACB. Đây cũng là m t trong nh ng y u t giạ ự ệ ủ ộ ữ ế ố ữ
chân khách hàng c a ngân hàng này. ủ
13
E. M ng l i kênh phân ph i ạ ướ ố
Theo báo cáo th ng niên năm 2007, h th ng ngân hàng ACB bao g m 157 chiườ ệ ố ồ
nhánh và phòng giao d ch t i các vùng kinh t phát tri n trên toàn qu c đ ph cị ạ ế ể ố ể ụ
v cho h n 2.5 tri u khách hàng. ụ ơ ệ
• T i TPHCM: 1 S GD, 30 chi nhánh và 60 phòng GDạ ở
• Mi n B c: 2 S GD (H i Phòng, Hà N i) , 7 chi nhánh và 22 phòng GDề ắ ở ả ộ

bi t là ch ng trình đào t o c a ACB mang đ n cho h s t tin ngay khi b tế ươ ạ ủ ế ọ ự ự ắ
14


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status