Tài liệu chuẩn KT-KN Anh 7 (full) - Pdf 63

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7
A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐIỂM
Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ
điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua
đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình
là:
1. Personal information
2. Education
3.Community
4. Nature
5. Recreation
6. People and places
B. KHÁI QUÁT VỀ MÚC ĐỘ CẦN ĐẠT
Hết lớp 7, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong
phạm vi chương trình để:
Nghe: Nghe hiểu được các đoạn hội thoại và độc thoại đơn giản về các nội dung chủ điểm
đã học.trong chương trình.
Hiểu được nội dung chính các đoạn hội thoại và độc thoại ở tốc độ chậm vừa phải
có độ dài khoảng 60-80 từ .

Nói: Hỏi - đáp hoặc trao đổi về thông tin cá nhân đơn giản, các hoạt động học tập, vui
chơi, giải trí, và sinh hoạt hàng ngày.
Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: diễn đạt ý định, lời mời, lời khuyên,
góp ý, thu xếp thời gian địa điểm các cuộc hẹn, hỏi đường và chỉ đường.
Đọc: Đọc hiểu được nội dung các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản, mang tính
thông báo với độ dài khoảng 50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương
trình.
Viết: Viết được một đoạn có độ dài khoảng 50-60 từ gồm một số câu đơn giản về nội
dung lên quan đến các chủ điểm đã học hoặc viết có hướng dẫn phục vụ các nhu

Grammar:
- Tenses: Present simple, Future simple (will, shall)
- Wh-questions: Why? When? Where? Which? How far?
How long?
- Adverbs of time: still, till, until
- Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of
- Comparatives / superlatives of adjectives
- Ordinal number
- Exclamations: What + noun!
- Prepositions of position: in, at, on, under, near, next to, behind...
vocabulary:
- Names of occupations: farmer, doctor, nurse, engineer, journalist, …
- Words describing dates and months: Monday, Tuesday, January, February,…
- Words describing house and home: apartment, bookshelf, sofa, …
- Phone numbers
- Words relating to distances: meter, kilometer, …
THEME 2 : EDUCATION
Topics - School facilities
- School activities
- School children’s life
Speaking
- Ask and say the time / timetables
- Talk about school subjects / schedules and regulations
- Talk about school libraries
- Ask for and give directions
- Ask about and describe class / recess activities
- Talk about popular after-school activities
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
2
- Make suggestions / arrangements

- Inquire about prices
- Make purchases
- Describe characteristics of friends and neighbors
- Talk about hobbies
- Talk about past events
- Describe a process
- Talk about occupations
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
Writing
Write a process / make notes within 60-70 words with word cues
Grammar:
- Tenses: Present simple, Past simple
- Wh-questions: How much? How far?
- Regular vs. irregular verbs
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
3
- Modal verbs: can / could
- Comparatives of adjectives: more, less, fewer
- Adverbs of frequency: usually, often, sometimes, …
- Prepositions of position: next to, between, opposite, in front of, …
- “It” indicating distance
Vocabulary:
Words describing a process: first, then, next, …
- Words to talk about vacation activities, routines, facilities, directions: watch video,
read books, …
- Words related to hobbies and characteristics: collect stamps, favourite, sporty, …
- Words to talk about prices and purchases: phone card, cost, change, expensive, …

drinks, meals and diet: taste, smell, soya sauce, spinach, …
- Words to talk about habits and routines
Theme 5: Rrecreation
Topics - Our food
- Sports
- TV and radio programs
- Video games
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
4
Speaking
- Describe sporting / free time activities
- Talk about hobbies
- Give advice
- Make and refuse an invitation
- Make suggestions
- Make inquiries and express preferences
- Talk about TV and radio programs
- Talk about video games and their effects
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
Writing
Write a paragraph within 60-70 words with cues given
Grammar:
- Tenses: Present simple, Present progressive
- Modal verbs: must, can, ought to, should
- Adjectives and adverbs: good / well; slow / slowly
- Comparatives / superlatives of adjectives
- Adverbs of manner: skillfully, badly, quickly

- Why, Because (review)
Vocabulary:
- Names of some countries and capital cities in Asia:
Thailand, Singapore, Bangkok, Kuala Lumpur,…
- Words to talk about some famous places/people in Asia
or well-known scientists in the world: Angkor Watt, Thomas Edison, Andersen,
famous, well-known, attractive, …
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
6
2. Hướng dẫn thực hiện SGK LỚP 7
Unit 1: BACK TO SCHOOL
I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh có thể chào và đáp lại lời chào với mọi người.
- Học sinh có thể kể về một người nào đó
- Học sinh có thể giới thiệu tự làm quen
- Học sinh có thể hỏi và đáp về thông tin của cá nhân mình, hoặc của người khác
- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác.
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. FRIENDS (A 1, 3, 4, 5)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể chào, hỏi thăm và biết cách đáp lại lời chào hỏi của mọi người.
- Học sinh biết cách giới thiệu bạn mới, cách chào hỏi, đáp lại với người mới quen.
b.Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu cách chào, hỏi thăm và các đáp lại (A1, 4/ p. 10, 12)
- Luyện kĩ năng nói (A1, 3) và nghe (A4, 5)
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn: - Đáp lại được lời chào, hỏi thăm
- Giới thiệu được bạn mới
- Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi và cách đáp lại

3. Tiết 3: B. Names and addresses: B1, 2, 3 (p. 15, 16)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể hỏi và đáp về một số thông tin cá nhân.
- Giới thiệu về một bạn mới trong lớp.
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nói, viết
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Có thể giới thiệu được bạn mới trong lớp
- Hiểu và trả lời một số câu hỏi wh. Và kể một số thông tin cá nhân của mình
- Hỏi được thông tin cá nhân của một bạn trong lớp.
+ Nâng cao:
- Tự kể về cá nhân mình, Viết được các câu hỏi với Wh ở thời hiện tại đơn.
- Lập được hội thoại hỏi thông tin cá nhân của các bạn trong lớp và giới thiệu về bạn đó
trước lớp.
- Viết một đoạn văn kể giới thiệu về mình và bạn trong lớp.
d. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: middle name, who, what, which, where (Revision)
- Cấu trúc câu: Câu hỏi với ' wh' ở thời hiện tại và cách trả lời.
4. Tiết 4: B. Names and addresses: B4, 5 (p. 16, 17)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh có thể hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác với câu hỏi How far?
- Nói về khoảng cách và phương tiện đi lại từ nhà mình đến nơi nào đó.
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nói, viết với câu hỏi how far …
- Ôn lại câu hỏi phương tiện how …? – By bike…..
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nhà mình đến trường, …
- Viết được câu hỏi và trả lời với How far is it …..?

nào phổ biến nhất và ít phổ biến nhất…
d. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: still, at recess, stamps, center, take the bus, letter, pocket, to post, meter, kilometer...
( Bài nghe)
- Cấu trúc câu: How far is it from….? – It is about…. (ôn lại)
What is your name? – My name is….
Where do you live? – I live in/ on/ at…
How do you go to school? – I go to school by ….
How far is it from your house to school? – It’s about ….
Unit 2: Personal information
I. Phân phối chương trình: 6 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh phân biệt được số đếm và số thứ tự, cách đọc, cách sử dụng.
- Học sinh có thể hỏi và đáp về số điện thoại, ngày tháng năm sinh.
- Học sinh có thể hỏi đáp về thông tin cá nhân qua điện thoại.
- Học sinh có thể mời, rủ ai đó làm gì và sắp xếp cuộc hẹn.
- Học sinh có thể đọc một đoạn văn và trả lời câu hỏi, Viết được thiệp mời dự sinh nhật.
- Học sinh hiểu và sử dụng được động từ will khi nói về những hành động sẽ xảy ra trong
tương lai.
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. Telephone numbers (A 1, 2, 3- p. 19, 20)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh có thể nói lại số điện thoại của mình hoặc người thân, nghe và ghi lại được số điện
thoại của các bạn trong lớp.
- Học sinh biết cách hỏi và đáp về số điện thoại của bạn mình.
b. Kĩ năng luyện tập:
- Cách nói số điện thoại, cách hỏi số điện thoại và đáp lại (A1, 3/ p. 19, 20)
- Cách hỏi và đáp về địa chỉ, nơi ở.
- Luyện kĩ năng nói (A1, 3) và nghe (A 2,3).
c. Kiến thức cần đạt được:

- Cấu trúc câu: + Will you be free tomorrow evening? – Yes, I will.
+ I’ll see you tomorrow.
+ What will they do?... ( wh - question with will)
+ Would you like to see a movie? - Sure.
+ Let’s ….
+ Don’t be late.
d. Kiến thức cần đạt:
- Đạt chuẩn:
+ Hiểu và sử dụng thành thạo động từ will để nói về các hoạt động sẽ xảy ra.
+ Hỏi và đáp cho các hành động sẽ xảy ra.
+ Có thể mời ai đó làm gì và đáp lại.
+ Viết đúng các câu hỏi và trả lời ở phần A4, A7.
- Nâng cao:
+ Lập hội thoại tương tự như phần A4
+ Viết một đoạn văn tóm tắt lại nội dung đoạn hội thoại A4.
* Chú ý: Nên yêu cầu học sinh học thuộc lòng A4, câu hỏi và trả lời ở A7.
3. Tiết 3: A. Telephone numbers: A5, 6 - p. 21, 22
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh có thể nghe hiểu và ghi được thông tin cần thiết qua hội thoại.
- Học sinh luyện kĩ năng đọc hiểu qua đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi.
- Học sinh được ôn lại cách gọi điện thoại và trả lời điện thoại.
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyên kĩ năng nói qua đọc và luyện tập hội thoại A6.
- Luyện kĩ năng nghe điền thông tin cần thiết A5.
- Luyện viết câu trả lời hoàn chỉnh, viết lại đoạn văn A5.
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
10
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: moment, to tell, again, to talk about
- Cấu trúc câu: Can I speak to Lan?

- Phân biệt được cách sử dụng số thứ tự và số đếm.
- Hỏi, đáp, viết về ngày sinh nhật.
+ Nâng cao:
- Có thể tăng thêm một số bài tập luyện tập về số đếm và số thứ tự.
- Nghe, ghi được một số ngày tháng qua băng.
5. Tiết 5: B. My birthday (B 4, 5 - p. 25, 26)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Hỏi và đáp về thông tin cá nhân
- Dùng thời tương lai đơn để nói về việc sẽ xảy ra
- Hiểu và trả lời câu hỏi về đoạn hội thoại
- Viết được phiếu đăng ki học sinh của mình
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời câu hỏi (B4)
- Luyện nói: Hỏi đáp về thông tin cá nhân
- Luyện nói: Kể về bản thân mình, viết phiếu
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
11
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: To worry, nervous, form, registration form, worried
- Cấu trúc câu: Ôn lại: What is your date of birth? = When is your birthday?
Where do you live? = What is your address?
How old will you be on your next birthday?
- Thành ngữ được sử dụng: Don’t worry, date of birth, I’m sure,
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc thông thạo đoạn hội thoại B4, hiểu và trả lời câu hỏi từ a đến h (nói và viết)
- Điền được thông tin form B5
- Tự viết form của mình
+ Nâng cao:
- Hỏi và đáp được hai hội thoại cá nhân, giữa mình và bạn khác. (Đổi vai)

- Viết một số câu hỏi cho nội dung bài viết để hỏi các ban khác
Unit 3: AT HOME
I. Phân phối ch ương t rình : 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
12
- Học sinh kể về các đồ vật trong phòng, bếp, miêu tả nhà, căn hộ
- Học sinh có thể dùng câu cảm thán để khen hoặc phàn nàn về điều gì.
- Học sinh kể về công việc, gia đình mình
- Học sinh đưa ra các câu so sánh để miêu tả đồ vật, căn hộ.
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. What a lovely house! A 1 (- p. 29, 30)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Kể tên một số đồ vật có trong gia đình
- Nhận biết được câu cảm thán và ý nghĩa của chúng
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện phát âm, đọc từ mới
- Trả lời câu hỏi
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: awful (a), lovely (a), bright (a), convinent (a), amazing (a), sink (n), tub (n),washing
machine, dryer (n), refridgerator (n), dish washer (n), electric stove (n)
- Cấu trúc câu: What an awful day! What a bright room! What nice colors!....
- Thành ngữ được sử dụng: Have a seat, I’d love some
* Chú ý: Các thành ngữ chỉ giới thiệu ý nghĩa trong ngữ cảnh, ko khai thác ngữ pháp
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Ghi nhớ từ mới về các vật dụng trong nhà
- Trả lời được câu hỏi từ a- d, tả được nhà mình ( 2 câu e, f)
- Nhận dạng được các câu cảm thán trong bài A1 và đọc lại đúng ngữ điệu
+ Nâng cao:

c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: farm (n),journalist (n), newspaper (n), sick (a), primary school (n), to raise cattle
(v), to take care of ,
- Cấu trúc câu: Câu hỏi nghề ngiệp:
+ What do you do? What is your job?
+ I’m a farmer. I grow vegestables and raise cattle
+ What does she do?
+ She is a nurse. She takes care of sick children.
- Câu hỏi nơi làm việc:
+ Where do you/ does she work?
+ I work on the farm/ She works in a hospital.
- Ôn thời hiện tại đơn
- Thành ngữ được sử dụng: write for, from………till, elder brother
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn: Dùng thời hiện tại đơn để:
- Hỏi và đáp về nghề nghiệp của người trong gia đình Hoa và Lan.
- Kể về công việc, nơi làm việc của bố mẹ mình
+ Nâng cao: -
4. Tiết 4:B. Hoa’s family: B.3, 4 (p. 35)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Nói về công việc của ai đó
- Nghe lấy thông tin về công việc của ai đó
b. Kĩ năng luyện tập:
- Ngữ pháp: Ôn lại thời hiện tại đơn
- Luyện kĩ năng nghe để lấy thông tin
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: high school, magazine, Tom, Susan, Bill
- Cấu trúc câu: He is+ nghề nghiệp. He is + tuổi. He works + nơi làm việc
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:

- Viết các câu miêu tả các căn hộ dưới dạng so sánh
Unit 4: AT SCHOOL
I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Hỏi đáp về thời gian (ôn lại)
- Hỏi đáp về thời gian biểu ( ôn lại)
- Nói về thời gian biểu, môn học và nội qui, điều lệ trong nhà trường
- Hỏi và đưa ra chỉ dẫn
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. Schedules: A 1, 2, 3 (p. 42, 43)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Hỏi và đáp về thời gian, thời gian biểu
- Nghe và điền được các thông tin về thời gian và các môn học trong nhà trường
- Ôn thời hiện tại đơn
b. Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu và luyện tập cách hỏi và đáp về giờ và thời gian biểu
- Giới thiệu các môn học trong nhà trường
- Luyện kĩ năng nghe lấy thông tin hoàn thành bảng
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: cách nói về giờ, các môn học ỏ trường, period, class,
- Ngữ pháp: Câu hỏi về giờ: What time is it? – It’s half past eight
Câu hỏi cho thời gian biểu: - What time do you get up? – I get up at six
- Thành ngữ: Half past…, a quarter, as usual, next class, start again, the last class
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Hỏi đáp được về giờ
- Kể được mình làm gì vào lúc mấy giờ
- Nghe được giờ và môn học (số và môn)
+ Nâng cao:
- Kể lại được các môn học vào thứ 6,7 lúc nào (dựa vào bảng A2)

most popular after- class activites.
- Chú ý: Giải thích môn football ở Mỹ
d. Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc hiểu được nội dung đoạn văn, làm bài tập đọc hiểu (chữa lại các câu sai)
- Tóm tắt được ý chính của bài đọc qua 6 câu đúng ( a-f)
- Đưa ra 3 điểm khác với trường học của Viêt nam. (câu a, b, f ở phần bài tập)
+ Nâng cao: Viết đoạn văn về các trường học ở Viêt nam (5 đến 10 câu)
4. Tiết 4: B. The library (B 1, 3, 4, 5- p. …)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Biết được các loại sách có trong thư viện trường
- Hỏi và chỉ dẫn khi ở thư viện
- Dùng giới từ để nói về vị trí của các loại sách trong thư viện
b. Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu từ mới về chủ điểm thư viện nhà trường, luyện phát âm
- Giới thiệu câu hỏi và cách chỉ dẫn vể nội qui, vị trí sách trong thư viện
- Luyện tập mẫu câu với giới từ chỉ vị trí
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: These/ those – this / that; library, rack, dictionary, reader, novel, reference book,
welcome
- Cụm từ: on the left/ right, at the back of, in the middle of,
- Ngữ pháp: câu hỏi vị trí, hỏi chỉ dẫn, đưa ra chỉ dẫn:
+ Where are the magazines? – They’ re on the racks in the middle of the room.
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
16
+ Where can I find the math books , please? – They’re on the shelves on the left
+ These racks have magazines and those have newspapers.
d. Kiến thức cần đạt :
- Đạt chuẩn:
+ Ghi nhớ các từ mới về đầu sách trong thư viện trường và giới từ chỉ vị trí

- Giớ thiệu các ngữ liệu về chủ điểm nhà trường, hoạt động học
- Hỏi đáp về các hoạt động trong các giờ học
b. Kĩ năng luyện tập:
- Giớt thiệu và luyện từ mới
- Luyện hỏi đáp về chủ điểm môn học với thời hiện tại đơn
c. Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: maps, experiment, to use, to think
- Cụm từ: how to use, to do some experiments
- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh. ở thời hiện tại đơn
d. Kiến thức cần đạt:
- Đạt chuẩn:
+ Ghi nhớ các hoạt động học trong các giờ học được giới thiệu trong bài A1
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
17
+ Hỏi và đáp 5 câu hỏi về Mai và về bản thân mình
e.g. 1. What does Mai do at school? //What do you study at
school?
2. What does Mai study in her computer science class?// what do you study in
Physics class?
3. What does Mai study in Geography? //What is your favorite class?
4. What does she study in her Physics class? // What do you think of Geography?
5. What time do Mai’s class start and finish today? // what time do your classes
start and end?
- Nâng cao: Viết đoạn văn về mình (A1)
2. Tiết 2: A. In class: A2 (p. 52)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Đọc và trả lời câu hỏi về Ba
- Luyện tập thời hiện tại đơn với câu hỏi và trả lời về các hoạt động hàng ngày
b. Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu và luyện tập các từ chỉ về hoạt động giải trí sau giờ học

- Đọc trôi chảy A5, và hiểu nội dung của bài đọc
+ Nâng cao:
Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7
18


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status