– Giạo trçnh Láûp trçnh Pascal càn bn —
–
36
—
Trang 3 6
ChiSo = 1.. 50; { Kiãøu ChiSo gäưm cạc säú ngun tỉì 1 âãún 50 }
Tuoi_Lam_Viec = 18.. 50;
Kiãøu miãưn con giụp cho chỉång trçnh dãù âc, dãù kiãøm tra v tiãút kiãûm bäü nhåï.
_________ o
²
o _________
BI 6. KIÃØU TÁÛP HÅÜP V KIÃØU MNG
I. Kiãøu táûp håüp:
1. Âënh nghéa:
Dỉỵ liãûu kiãøu táûp håüp l mäüt táûp håüp ca nhỉỵng dỉỵ liãûu cng thüc mäüt kiãøu vä
hỉåïng âãúm âỉåüc. Mäüt kiãøu táûp håüp âỉåüc khai bạo theo dảng sau:
SET OF Kiãøu_cå_såí;
4 Vê dủ:
Type
Chu_so = Set of 0.. 9;
Chu_hoa = Set of ‘A’.. ‘Z’;
Var
So : Chu_so;
Chu : Chu_hoa;
Mau : Set of (Xanh, Vang, Tim);
Ư
Chụ :
Mau := [Vang, Tim];
2. Cạc phẹp toạn trãn táûp håüp:
a. Phẹp toạn quan hãû:
Phẹp toạn =
ð
cho giạ trë
True
nãúu hai táûp håüp bàòng nhau.
Phẹp toạn < >
ð
cho giạ trë
True
nãúu hai táûp håüp khạc nhau.
Phẹp toạn <= ð
A <= B
cho giạ trë
True
nãúu
A
l táûp con ca
B.
Phẹp toạn >= ð
A >= B
cho giạ trë
True
nãúu
B
l táûp con ca
A.
c. Phẹp toạn håüp, giao, hiãûu:
Gi
A, B
l hai táûp håüp cng kiãøu dỉỵ liãûu.
A + B
l håüp ca
A
v
B
: táûp håüp cạc pháưn tỉí thüc
A
hồûc thüc
B.
A * B
l giao ca
A
v
B
: táûp håüp cạc pháưn tỉí thüc
A
v thüc
B.
A - B
l hiãûu ca
A
v
B
: táûp håüp cạc pháưn tỉí thüc
Trang 3 8
Begin
ChuCai := [A.. Z, a.. z];
NguyenAm := [A, E, I, O, U];
Repeat
Write( Nhap mot chu cai de kiem tra: );
Readln(Ch);
Until Ch IN ChuCai;
If Upcase(Ch) IN NguyenAm then
Writeln(Ch, la nguyen am. )
Else
Writeln(Ch, la phu am. );
Readln;
End.
II. Kióứu maớng:
1. Khaùi nióỷm:
Maớng
(Array)
laỡ mọỹt kióứu dổợ lióỷu coù cỏỳu truùc bao gọửm mọỹt sọỳ cọỳ õởnh caùc thaỡnh
phỏửn coù cuỡng kióứu, coù cuỡng mọỹt tón chung. Caùc thaỡnh phỏửn cuớa maớng õổồỹc truy
xuỏỳt thọng qua caùc chố sọỳ.
4
Vờ duỷ: Maớng A gọửm nm phỏửn tổớ:
A[1]=7, A[2]=9, A[3]=0, A[4]= -2, A[5]=3:
A[3]=0 A[4]=-2
A[1]=7
Maớng A
Caùc chố sọỳ õóứ truy cỏỷp
Caùc giaù trở cuớa maớng coù cuỡng kióứu dổợ lióỷu
Giaùo trỗnh Lỏỷp trỗnh Pascal cn baớn
39
Trang 39
Trong õoù:
-
Kióứu
_
phỏửn
_
tổớ
laỡ kióứu dổợ lióỷu cuớa mọựi phỏửn tổớ trong maớng
(laỡ kióứu bỏỳt kyỡ).
-
Chố
_
sọỳ
laỡ danh saùch caùc chố sọỳ õóứ truy cỏỷp õóỳn caùc thaỡnh phỏửn cuớa maớng.
Caùc chố sọỳ coù thóứ laỡ:
+ Mọỹt õoaỷn con, vờ duỷ:
Type
_
so
_
luong;HT : Ho
_
Ten;
Speed : Toc
_
do;
Ngoaỡi caùch õởnh nghộa
Tón
_
kióứu
_
maớng
nhổ ồớ trón ta cuợng coù thóứ khai baùo mọỹt
bióỳn maớng trổỷc tióỳp sau lóỷnh
VAR
:
Var ch : Array[0.. 25] of Char;
Th : Array[-2.. 4] of Real;
3. Truy cỏỷp caùc phỏửn tổớ cuớa maớng:
Vióỷc truy nhỏỷp vaỡo mọỹt phỏửn tổớ naỡo õoù cuớa bióỳn maớng õổồỹc thổỷc hióỷnh qua tón
bióỳn maớng, theo sau laỡ giaù trở chố sọỳ õỷt trong dỏỳu
[ ].
For i := 1 to n do
s := s + a[i];
Write( Trung binh cong cua day so = , s / n : 0 : 4 );
Readln;
End.
4
Vờ duỷ 2: Nhỏỷp tổỡ baỡn phờm
n
phỏửn tổớ thổỷc cuớa mọỹt maớng, sừp xóỳp daợy theo thổù tổỷ
tng dỏửn, xuỏỳt giaù trở cuớa maớng lón maỡn hỗnh.
Var a : array[1..10] of Real;
b : array[1..10] of Real;
temp : Real;
i, j, n : integer;
Begin
n:=10;
For i := 1 to n do
Begin
Write( ' PT thu ' , i , ':' );
Readln( a[i] );
End;