Đề Trắc nghiệm Toán IBTMS lớp 5 - Pdf 63

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1 : Cho các từ:
thăm .ò; đánh ấu; áng ngời
Chữ cần điền vào chỗ chấm là :
A. d B. r C. gi
Câu 2 : Cho các câu sau:
Trời rải mây trắng nhạt , biển mơ màng dịu hơi sơng
Trời rải mây trắng nhạt . Biển mơ màng dịu hơi sơng
Câu ghép là :
A. Câu ghép là : Trời rải mây trắng nhạt , biển mơ màng dịu hơi sơng
B . Câu ghép là : Trời rải mây trắng nhạt . Biển mơ màng dịu hơi sơng
C . Câu ghép là : Trời rải mây trắng nhạt , biển mơ màng dịu hơi
Trời rải mây trắng nhạt . Biển mơ màng dịu hơi sơng
Câu 3 : Những từ đồng nghĩa với từ công dân là :
A. công chúng , nhân dân, công nhân C. công chức, đồng bào, dân tộc
B. nhân dân, dân chúng, dân D. công luận, dân số, dân nghèo
Câu 4 : Cho câu ghép : Lớp em rất yêu quí cô giáo chủ nhiệm..cô đã tận tình dạy bảo chúng
em
Từ chỉ quan hệ cần điền vào chỗ chấm là :
A. nhờ B. vì C. mà
Câu 5 : Cho câu ghép : .ở nhà một mìnhem phải khoá cửa
Cặp quan hệ từ cần điền vào chỗ chấm là :
A. hễ.thì B. giá.thì C. nếu ..thì
Câu 6 :
Mẹ chăm lo cho em..,em thấy thơng mẹ
Cặp từ hô ứng cần điền là :
A. bao nhiêu bấy nhiêu B. càng..càng C. nào..ấy
Câu7 : Cho các từ
hát u héo ..ũ ành mạch
Chữ cần điền là :
A. d B. r C. gi

những khóm hải đờng đâm bông rực đỏ, những cánh bớm nhiều màu sắc bay rập rờn nh
đang múa quạt xoè hoa. Liên kết với nhau bằng cách nào?
A. Bằng cách thay thế từ ngữ; B. Bằng cách lặp từ ngữ; C. Bằng cả hai cách. trên
Câu 3:(K) Dòng nào dới đây giải thích ý nghĩa cum từ: Nghĩa vụ công dân?
A. Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho ngời dân đợc hởng, đợc làm, đợc đòi hỏi.
B. Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của ngời dân đối với đất nớc.
C. Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc ngời dân phải làm đối với đất nớc, đối với ngời
khác.
Câu 4: (TB). Điền quan hệ từ thích hợp vào câu: Mình đến nhà bạn bạn đến nhà mình?
A. Nhng; B. Và; C. Hay.
Câu 5: (K). Trong các câu sau câu nào là câu ghép?
A.Trần Thủ Độ có công lớn, vua cũng phải nể.
B. Kẻ nào dám tấu xằng với trẫm là thợng phụ chuyên quyền, nguy cho xã tắc.
C. Xin bệ hạ của trách thần và ban thởng cho ngời nói thật.
Câu 6: (K). Trong câu: Còn lá buồm thì cứ căng phồng nh ngời khổng lồ đẩy thuyền đi
Có mấy quan hệ từ?
A. 1 quan hệ từ (đó là ............... ) B. 2 quan hệ từ (đó là: ....... .................)
C. 3 quan hệ từ (đó là ...............)
Câu 7: (TB) Lãn ông vẫn không ngại khổ. Ông ân cần chăm sóc cho đứa bé suốt một tháng
trời và chữa bệnh cho nó. liên kết với nhau bằng cách nào?
A. Bằng cách thay thế từ ngữ; B. Bằng cách liên kết từ ngữ; C. Bằng cả 2 cách trên.
Câu 8: (TB). Trong cụm từ giữ gìn trật an ninh từ trật tự đợc sử dụng theo nghĩa nào trong
các nghĩa dới đây?
A. Sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định;
B. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
Câu 9: (K). Câu ghép Tuy Trần Thủ Độ là chú cửa vua và đứng đầu trăm quan nhng ông
không cho phép mình vợt qua phép nớc biểu thị quan hệ:
A. Quan hệ tăng tiến; B. Quan hệ tơng phản;
Câu 10: (TB). Nối câu ghép sau bằng cách lặp từ thích hợp: Trời hửng sáng, nông dân-ra
đồng

Các từ gạch chân trong hai câu ghép trên thể hiện quan hệ gì về nghĩa của các vế câu?
A. Tơng phản; B. Tăng tiến;C. Nguyễn nhân-kết quả; D. Hô ứng.
Câu 5: Câu nào là câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến:
A. Lát sau khi hai cảnh sát vừa đợc phái đi thì trực ban đổ dồn lại nhận đợc một cú điện thoại.
B. Tôi đã khoá xe cẩn thận nhng bộn trộm vẫn đột nhập vào xe của tôi.
C. Bọn bất lơng ấy không chỉ ăn cắp tay lái mà chúng còn lấy luôn cả bàn đạp phanh.
Câu 6: Đoạn văn sau có mấy câu ghép: Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nớc đó là
truyền thống quý báu của ta. Từ xa đến nay mỗi khi tổ quốc bị xâm lăng thì tinh thần ấy lại
sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó vợt qua mọi sự nguy hiểm,
khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nớc và cớp nớc
A. 1 câu ghép; B. 2 câu ghép; B.3 câu ghép; D. không có câu ghép nào.
Câu 7: Dòng nào dới đây gồm những danh từ có thể kết hợp đợc với từ an ninh
A. Cơ quan, lực lợng, bảo vệ, gìn giữ;
B. Cơ quan, chiến sĩ, xã hội, thiết lập;
C. Cơ quan, lực lợng, sĩ quan, chiến sĩ, xã hội.
D. Giải pháp, chính trị, giữ gìn.
Câu 8: Bài tập đọc cửa sông có đoạn viết:
Là cửa nhng không cài then
Cũng không khép lại bao giờ
Mênh mông một vùng sóng nớc
Mở ra bao nỗi đợi chờ
Tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật gì để giới thiệu cửa sông?
A. Nhân hoá; B. So sánh; C. ẩn dụ D. chơi chữ.
Câu 9: Em hiểu câu ca dao sau nh thế nào?
Dù ai đi ngợc về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng ba
A. Ca ngợi truyền thống tốt đẹp của ngời Việt Nam: thuỷ chung, luôn nhớ về cội nguồn dân
tộc.
B. Khuyên nhủ mọi ngời phải nhớ đến cội nguồn dân tộc.
C. Kêu gọi mọi ngời đoàn kết cùng nhau chia ngọt sẻ bùi.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status