Hoàn thiện chu trình kiểm toán hàng tồn kho - Pdf 63

Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong n n kinh t th tr ng, Ki m toán đã tr thành nhu c u t tề ế ị ườ ể ở ầ ấ
y u đ i v i vi c nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh và ch t l ngế ố ớ ệ ệ ả ạ ộ ấ ượ
qu n lý c a các Doanh nghi p. T i Vi t Nam, ho t đ ng Ki m toán đãả ủ ệ ạ ệ ạ ộ ể
không ng ng phát tri n c v quy mô, ch t l ng, cũng nh các lĩnh v cừ ể ả ề ấ ượ ư ự
đ c Ki m toán. Nh ng Công ty Ki m toán đ c l p ra đ i đã kh ng đ nhượ ể ữ ể ộ ậ ờ ẳ ị
đ c v th c a ngành Ki m toán n c ta. Cùng v i s phát tri n c aượ ị ế ủ ể ở ướ ớ ự ể ủ
n n kinh t th tr ng vi c Ki m toán tr thành m t ho t đ ng không thề ế ị ườ ệ ể ở ộ ạ ộ ể
thi u đ i v i thông tin tài chính c a các Doanh nghi p.ế ố ớ ủ ệ
Trong th i gian th c t p t i Công ty c ph n ki m toán - T v nờ ự ậ ạ ổ ầ ể ư ấ
thu em nh n th y chu trình hàng t n kho là m t trong nh ng chu trìnhế ậ ấ ồ ộ ữ
ph c t p, d x y ra gian l n và th ng đ c Ki m toán Công ty chúứ ạ ễ ả ậ ườ ượ ể
tr ng trong các cu c Ki m toán báo cáo Tài chính. Vì v y, em đã ch n đọ ộ ể ậ ọ ề
tài :"Hoàn thi n Ki m toán chu trình hàng t n kho trong Ki m toán báoệ ể ồ ể
cáo tài chính t i Công ty c ph n Ki m toán - T v n thuạ ổ ầ ể ư ấ ế" làm chuyên
đ báo cáo th c t p c a mình. M c tiêu c a báo cáo th c t p là d a trênề ự ậ ủ ụ ủ ự ậ ự
lý lu n chung v Ki m toán Chu trình hàng t n kho trong quy trình Ki mậ ề ể ồ ể
toán báo cáo tài chính và th c t Ki m toán Chu trình hàng t n kho doự ế ể ồ
Công ty c ph n Ki m toán - T v n thu th c hi n m t đ ti n hànhổ ầ ể ư ấ ế ự ệ ở ộ ể ế
đ i chi u gi a lý thuy t và th c t , t đó đ xu t các ý ki n nh m hoànố ế ữ ế ự ế ừ ề ấ ế ằ
thi n công tác Ki m toán Hàng t n kho trong Ki m toán báo cáo tài chínhệ ể ồ ể
t i Công ty.ạ
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
PH N 1Ầ
C S LÝ LU N C A KI M TOÁN CHU TRÌNH HÀNG T NƠ Ở Ậ Ủ Ể Ồ
KHO TRONG KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNHỂ
I - CHU TRÌNH HÀNG T N KHO V I V N Đ KI M TOÁNỒ Ớ Ấ Ề Ể
1. B n ch t và ch c năng c a chu trình hàng t n kho nh h ng t iả ấ ứ ủ ồ ả ưở ớ
công tác Ki m toán.ể

tài chính.
1.2. Ch c năng c a chu trình.ứ ủ
Ch c năng mua hàngứ
Khi có nhu c u mua hàng thì các b ph n có liên quan s l p phi uầ ộ ậ ẽ ậ ế
đ ngh mua hàng. Sau khi phi u đ ngh mua hàng đ c phê chu n bề ị ế ề ị ượ ẩ ộ
ph n cung ng s l p đ n đ t hàng và g i cho nhà cung c p đã l a ch n. ậ ứ ẽ ậ ơ ặ ử ấ ự ọ
Phi u yêu c u mua hàng do b ph n có trách nhi m l p (nh bế ầ ộ ậ ệ ậ ư ộ
ph n v t t ). Phi u đ c l p theo k ho ch s n xu t ho c l p đ t xu t. ậ ậ ư ế ượ ậ ế ạ ả ấ ặ ậ ộ ấ
Đ n đ t hàng: Căn c vào phi u đ ngh mua hàng đã đ c phêơ ặ ứ ế ề ị ượ
chu n c a Giám đ c (ho c ng i ph trách) b ph n mua hàng l p đ nẩ ủ ố ặ ườ ụ ộ ậ ậ ơ
đ t hàng đ g i cho nhà cung c p. M u c a đ n đ t hàng đ c thi t kặ ể ử ấ ẫ ủ ơ ặ ượ ế ế
s n có đ y đ các c t c n thi t nh m h n ch t i đa các sai sót. ẵ ầ ủ ộ ầ ế ằ ạ ế ố
Ch c năng nh n hàngứ ậ
Khi bên nhà cung c p giao hàng b ph n nh n hàng s d a trên đ nấ ộ ậ ậ ẽ ự ơ
đ t hàng đ ki m tra v m u mã, s l ng, ch ng lo i, quy cách, ph mặ ể ể ề ẫ ố ượ ủ ạ ẩ
ch t và th i gian gia hàng, cu i cùng tr ng nhóm ph i l p biên b n ki mấ ờ ố ưở ả ậ ả ể
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
nh n hàng. B ph n nh n hàng ph i đ c l p v i b ph n kho và b ph nậ ộ ậ ậ ả ộ ậ ớ ộ ậ ộ ậ
k toán. ế
Ch c năng l u khoứ ư
Hàng đ c chuy n t i kho và hàng s đ c ki m tra v ch t l ng,ượ ể ớ ẽ ượ ể ề ấ ượ
s l ng và sau đó cho nh p kho. M i khi nh p đ kho th kho ph i l pố ượ ậ ỗ ậ ủ ủ ả ậ
phi u nh p kho và sau đó b ph n kho ph i thông báo cho phòng k toánế ậ ộ ậ ả ế
v s l nề ố ượ g hàng nh n và cho nh p kho.ậ ậ
Ch c năng xu t kho v t t hàng hoáứ ấ ậ ư
Đ i v i m t đ n v s n xu t thì xuât kho có 2 lý do c b n là xu tố ớ ộ ơ ị ả ấ ơ ả ấ
cho n i b ( cho s n xu t, cho qu n lý Doanh nghi p ) và xu t bán.ộ ộ ả ấ ả ệ ấ
- Xu t v t t , hàng hoá cho n i b : Khi có h p đ ng s n xu t m iấ ậ ư ộ ộ ợ ồ ả ấ ớ
ho c theo k ho ch s n xu t ho c các nhu c u v t t trong n i b Doanhặ ế ạ ả ấ ặ ầ ậ ư ộ ộ

ty s s n xu t nh ng hàng hoá đáp ng nhu c u c a khách hàng, tránh tìnhẽ ả ấ ữ ứ ầ ủ
tr ng đ ng hàng hoá ho c khó tiêu th đ i v i m t s hàng hoá cạ ứ ọ ặ ụ ố ớ ộ ố ụ
th .Vi c s n xu t theo k ho c và l ch trình có th giúp Công ty b o đ mể ệ ả ấ ế ạ ị ể ả ả
v vi c chu n b đ y đ các y u t nh nguyên v t li u và nhân công choề ệ ẩ ị ầ ủ ế ố ư ậ ệ
yêu c u s n xu t trong kỳ.ầ ả ấ
Trách nhi m v i hàng hoá trong giai đo n s n xu t thu c v nh ngệ ớ ạ ả ấ ộ ề ữ
ng i giám sát s n xu t. Nguyên v t li u đ c chuy n t i phân x ngườ ả ấ ậ ệ ượ ể ớ ưở
cho t i khi các s n ph m đ c hoàn thành và đ c chuy n vào kho s nớ ả ẩ ượ ượ ể ả
ph m thì ng i giám sát s n xu t đ c phân công theo dõi ph i có tráchẩ ườ ả ấ ượ ả
nhi m ki m soát và n m ch c t t c tình hình trong quá trình s n xu t.ệ ể ắ ắ ấ ả ả ấ
Các ch ng t s sách đ c s d ng ch y u đ ghi chép và theo dõi g mứ ừ ổ ượ ử ụ ủ ế ể ồ
các phi u yêu c u s d ng, phi u xu t kho, b ng ch m công, các b ngế ầ ử ụ ế ấ ả ấ ả
kê, b ng phân b và h th ng s sách k toán chi phí. ả ổ ệ ố ổ ế
L u kho thành ph mư ẩ
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
Đây là ch c năng nh m b o qu n và qu n lý tài s n c a Doanhứ ằ ả ả ả ả ủ
nghi p khi v t t , hàng hoá, thành ph m đ c nh p kho. Công vi c nàyệ ậ ư ẩ ượ ậ ệ
Doanh nghi p ph i t ch c canh phòng b o v tránh m t mát, tránh bệ ả ổ ứ ả ệ ấ ị
l m d ng tài s n, đ ng th i s d ng các trang thi t b b o qu n nh mạ ụ ả ồ ờ ử ụ ế ị ả ả ằ
đ m b o đi u ki n b o qu n v t ch t. Khi nh p kho hay xu t kho cácả ả ề ệ ả ả ậ ấ ậ ấ
bên ph i có đ y đ các gi y t h p l th kho m i đ c nh p, xu t kho.ả ầ ủ ấ ờ ợ ệ ủ ớ ượ ậ ấ
M t khác th kho là ng i ch u trách nhi m v tài s n mình trông coi vàặ ủ ườ ị ệ ề ả
ph i ghi chép đ theo dõi v s l ng v t t , hàng hoá, thành ph m nh pả ể ề ố ượ ậ ư ẩ ậ
– xu t – t n kho.ấ ồ
Xu t thành ph m đi tiêu thấ ẩ ụ
Xu t thành ph m ch đ c th c hi n khi đã nh n đ c s phêấ ẩ ỉ ượ ự ệ ậ ượ ự
chu n, th ng là đ n đ t mua hàng c a khách hàng. Khi xu t kho thànhẩ ườ ơ ặ ủ ấ
ph m ph i l p phi u xu t kho. B ph n v n chuy nph i l p phi u v nẩ ả ậ ế ấ ộ ậ ậ ể ả ậ ế ậ
chuy n hàng có đánh s th t t tr c và ch rõ hàng hoá đ c v nể ố ứ ự ừ ướ ỉ ượ ậ

BCTC cùng v i nh h ng c a chúng lên k t qu .ớ ả ưở ủ ế ả
- Nguyên t c giá g c: giá tr c a hàng t n kho đ c tính theo giá g c.ắ ố ị ủ ồ ượ ố
- Nguyên t c th n tr ng: đ quy t toán ng i ta so sánh gi a giá g c vàắ ậ ọ ể ế ườ ữ ố
giá th tr ng. N u giá th c t th p h n chi phí mua ph i h ch toán m tị ườ ế ự ế ấ ơ ả ạ ộ
kho n d phòng gi m giá hàng t n kho.ả ự ả ồ
- Nguyên t c không bù tr : vi c gi m giá hàng t n kho không th ghi chépắ ừ ệ ả ồ ể
tr c ti p vào vi c gi m giá mua. Nó ph i đ c gi nguyên sau đó hoànự ế ệ ả ả ượ ữ
nh p đ xác đ nh lãi và vi c m t giá là đ i t ng c a m t kho n dậ ể ị ệ ấ ố ượ ủ ộ ả ự
phòng.
- Nguyên t c ghi chép k toán: Các Doanh nghi p s n xu t ph i th c hi nắ ế ệ ả ấ ả ự ệ
ki m kê th ng xuyên tuy nhiên các Công ty không th c hi n quy đ nh nàyể ườ ự ệ ị
mà ch th c hi n ki m kê đ nh kỳ. Trong h th ng ki m kê th ng xuyênỉ ự ệ ể ị ệ ố ể ườ
nh p, xu t hàng t n kho đ c ghi nh n ngay trong khi chúng ta th c hi n,ậ ấ ồ ượ ậ ự ệ
còn ki m kê đ nh kỳ thì hàng t n kho đ u kỳ đ c gi nguyên cu i kỳ.ể ị ồ ầ ượ ữ ố
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
2.2. V ph ng pháp tính giá.ề ươ
Theo chu n m c k toán hàng t n kho qu c t và nguyên t c h chẩ ự ế ồ ố ế ắ ạ
toán hàng t n kho c a Vi t Nam thì hàng t n kho ph i đ c đánh giá theoồ ủ ệ ồ ả ượ
giá th c t (hay còn g i là giá phí) đ c quy đ nh c th cho t ng lo iự ế ọ ượ ị ụ ể ừ ạ
hàng.
Tr giá hàng nh p kho đ c quy đ nh c th cho t ng lo i v t t ,ị ậ ượ ị ụ ể ừ ạ ậ ư
hàng hóa theo ngu n hình thành và th i đi m tính giá. Hàng nh p kho cóồ ờ ể ậ
th t hai ngu n là mua vào và Doanh nghi p t s n xu t.ể ừ ồ ệ ự ả ấ
Đ i v i hàng mua ngoài:ố ớ
Đ i v i hàng t s n xu t:ố ớ ự ả ấ
Đ i v i hàng t n kho vì tr giá th c t c a hàng nh p kho khác nhau ố ớ ồ ị ự ế ủ ậ ở
các th i đi m khác nhau trong kỳ h ch toán nên vi c tính giá th c t hàngờ ể ạ ệ ự ế
xu t kho có th áp d ng m t trong các ph ng pháp sau đây:ấ ể ụ ộ ươ
- Ph ng pháp giá th c t đích danh.ươ ự ế

công 
xưởng
Chi phí 
nguyên 
vật liệu 
trực 
Chi phí 
nhân 
công
trực 
Chi 
phí 
sản 
xuất 
=
+
+
=
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
hàng t n kho ph i s d ng ph ng pháp h ch toán chi ti t là theo dõi t ngồ ả ử ụ ươ ạ ế ừ
th , t ng ch ng lo i, quy cách v t t , hàng hóa theo t ng đ a đi m qu nứ ừ ủ ạ ậ ư ừ ị ể ả
lý và s d ng. H ch toán hàng t n kho ph i luôn luôn đ m b o v sử ụ ạ ồ ả ả ả ề ự
kh p đúng c m t giá tr và hi n v t gi a th c t v i s l ng ghi trên sớ ả ặ ị ệ ậ ữ ự ế ớ ố ượ ổ
k toán, gi a s t ng h p và s chi ti t. Hi n nay, theo ch đ k toánế ữ ố ổ ợ ố ế ệ ế ộ ế
hi n hành c a Vi t Nam, Doanh nghi p có th l a ch n m t trong baệ ủ ệ ệ ể ự ọ ộ
ph ng pháp h ch toán chi ti t đó là: Ph ng pháp th song song, ph ngươ ạ ế ươ ẻ ươ
pháp s đ i chi u luân chuy n, ph ng pháp s s d .ổ ố ế ể ươ ổ ố ư
2.4. V ph ng pháp h ch toán t ng h p hàng t n kho:ề ươ ạ ổ ợ ồ
Trong m t Doanh nghi p hay m t đ n v k toán ch đ c áp d ngộ ệ ộ ơ ị ế ỉ ượ ụ
m t trong hai ph ng pháp h ch toán hàng t n kho nh sau:ộ ươ ạ ồ ư

nhập 
=
+ ­
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
Theo ph ng pháp này m i s tăng gi m giá tr hàng t n khoươ ọ ự ả ị ồ
không đ c theo dõi trên các tài kho n hàng t n kho, mà ch theo dõi quaượ ả ồ ỉ
các tài kho n trung gian sau đây:ả
+ TK 611 – Mua hàng.
+ TK 631 – Giá thành.
+ Tk 632 – Giá v n hàng bán.ố
Ngoài các nguyên t c trên ra, trong t ng tr ng h p c th n u xétắ ừ ườ ợ ụ ể ế
th y hàng t n kho cu i niên đ k toán có kh năng b gi m giá so v iấ ồ ở ố ộ ế ả ị ả ớ
giá th c t đã ghi s k toán thì Doanh nghi p đ c phép l p d phòngự ế ổ ế ệ ượ ậ ự
gi m giá theo ch đ quy đ nh.ả ế ộ ị
3. Ch ng t và s sách có liên quan đ n chu trình hàng t n khoứ ừ ổ ế ồ
Ch ng t Ki m toán là ngu n t li u s n có cung c p cho Ki mứ ừ ể ồ ư ệ ẵ ấ ể
toán viên. Ch ng t Ki m toán có th là các tài li u k toán ho c cũng cóứ ừ ể ể ệ ế ặ
th là tài li u khác. Trong chu trình Hàng t n kho các lo i ch ng t Ki mể ệ ồ ạ ứ ừ ể
toán th ng bao g m: ườ ồ
- H th ng s k toán chi ti t cho HTK.ệ ố ổ ế ế
- S nh h ng c a ph ng pháp k toán hàng t n kho.ự ả ưở ủ ươ ế ồ
- H th ng k toán chi phí và tình giá thành s n ph m. ệ ố ế ả ả
- H th ng các báo cáo và s sách liên quan t i chi phí tính giá thànhệ ồ ổ ớ
s n ph m bao g m các báo cáo s n xu t, báo cáo s n ph m h ng k cả ẩ ồ ả ấ ả ẩ ỏ ể ả
báo cáo thi t h i do ng ng s n xu t.ệ ạ ừ ả ấ
- H th ng s sách k toán chi phí: s cái, b ng phân b , báo cáoệ ố ổ ế ổ ả ổ
t ng h p, nguyên v t li u, nhân công tr c ti p, chi phí s n xu t chung..ổ ợ ậ ệ ự ế ả ấ
4. M c tiêu Ki m toánụ ể
M c tiêu h p lý chung. ụ ợ
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể

+ Thuy t trình rõ các hàng hoá c m c , chuy n nh ng, t m g iế ầ ố ể ượ ạ ử
ho c gi h (Phân lo i và trình bày). ặ ữ ộ ạ
Các m c tiêu đ c c th hoá cho chu trình Ki m toán hàng t n khoụ ượ ụ ể ể ồ
trên đ c g i là các m c tiêu Ki m toán đ c thù. Đ i v i m i chu trìnhở ượ ọ ụ ể ặ ố ớ ỗ
Ki m toán có các m c tiêu đ c thù riêng, tuy nhiên v i m i vu c Ki mể ụ ặ ớ ỗ ộ ể
toán c th thì m c tiêu riêng c a chu trình Hàng t n kho có th là khácụ ể ụ ủ ồ ể
nhau. Vì v y căn c vào t ng tr ng h p c th mà Ki m toán viên đ nhậ ứ ừ ườ ợ ụ ể ể ị
ra các m c tiêu Ki m toán c th .ụ ể ụ ể
II: N I DUNG KI M TOÁN CHU TRÌNH HÀNG T N KHOỘ Ể Ồ
TRONG KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH.Ể
1. Các ph ng pháp ti p c n Ki m toán đ i v i chu trình hàng t nươ ế ậ ể ố ớ ồ
kho.
Chu trình hàng t n kho cũng nh các chu trình khác khi ti n hànhồ ư ế
Ki m toán th ng có hai cách ti p c n:ể ườ ế ậ
S d ng các th nghi m tuân th ử ụ ử ệ ủ
S d ng các th nghi m c b nử ụ ử ệ ơ ả
Th nghi m tuân th ử ệ ủ ( th nghi m ki m soát ): Là lo i th nghi mử ệ ể ạ ử ệ
đ thu th p b ng ch ng Ki m toán ch ng minh r ng h th ng ki m soátể ậ ằ ứ ể ứ ằ ệ ố ể
n i b ho t đ ng h u hi u. S l ng các th nghi m tuân th d a vàoộ ộ ạ ộ ữ ệ ố ượ ử ệ ủ ự
vi c đánh giá r i ro Ki m toán.ệ ủ ể
Th nghi m c b nử ệ ơ ả : Là lo i th nghi m đ c thi t k nh m thuạ ử ệ ượ ế ế ằ
th p các b ng ch ng v s hoàn ch nh, chính sác và hi u l c c a các dậ ằ ứ ề ự ỉ ệ ự ủ ữ
li u do h th ng k toán s lý. Th nghi m c b n th ng đ c s d ngệ ệ ố ế ử ử ệ ơ ả ườ ượ ử ụ
v i s l ng l n khi r i ro ki m soát c a chu trình đó đ c đánh giá làớ ố ượ ớ ủ ể ủ ượ
cao.
2. Ki m toán chu trình hàng t n khoể ồ
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
M i m t cu c Ki m toán dù to hay nh đ n gi n hay ph c t p thìỗ ộ ộ ể ỏ ơ ả ứ ạ
quy trình Ki m toán th ng tuân th theo trình t chung. Chu trình Ki mể ườ ủ ự ể

Đánh giá kh năng ch p nh n Ki m toánả ấ ậ ể
Đ ch p nh n l i m i Ki m toán ph i căn c vào kh năng c aể ấ ậ ờ ờ ể ả ứ ả ủ
Công ty và các đi u ki n c a khách hàng. Trong giai đo n này Ki m toánề ệ ủ ạ ể
viên ph i đánh giá r i ro có th g p ph i khi ti n hành Ki m toán chuả ủ ể ặ ả ế ể
trình hàng t n kho c a Doanh nghi p sau đó k t h p v i vi c đánh giá cácồ ủ ệ ế ợ ớ ệ
chu trình khác đ đ a ra quy t đ nh có ch p nh n Ki m toán cho Doanhể ư ế ị ấ ậ ể
nghi p không.ệ
Nh n di n các ký do Ki m toán c a Công ty khách hàng ậ ệ ể ủ
Sau khi ch p nh n Ki m toán, Công ty Ki m toán ti n hành xem xétấ ậ ể ể ế
các lý do Ki m toán c a khách hàng đ t đó ti n hành xác đ nh s l ngể ủ ể ừ ế ị ố ượ
b ng ch ng Ki m toán c n thu th p và các m c đ chính xác c a các ýằ ứ ể ầ ậ ứ ộ ủ
ki n mà Ki m toán viên đ a ra trong báo cáo Ki m toán.ế ể ư ể
L a ch n đ i ngũ nhân viên th c hi n ki m toánự ọ ộ ự ệ ể
Thông qua vi c nh n di n các lý do Ki m toán c a khách hàng,ệ ậ ệ ể ủ
Công ty Ki m toán c l ng đ c quy mô ph c t p c a cu c Ki m toánể ướ ượ ượ ứ ạ ủ ộ ể
t đó l a ch n đ i ngũ nhân viên thích h p đ th c hi n Ki m toán. Côngừ ự ọ ộ ợ ể ự ệ ể
ty Ki m toán s l a ch n nh ng nhân viên Ki m toán có nhi u kinhể ẽ ự ọ ư ể ề
nghi m trong Ki m toán chu trình hàng t n kho đ Ki m toán chu trìnhệ ể ồ ể ể
này. S l ng và trình đ c a các Ki m toán viên ph thu c vào tính ph cố ượ ộ ủ ể ụ ộ ứ
t p và m c r i ro c a chu trình.ạ ứ ủ ủ
H p đ ng Ki m toánợ ồ ể
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
Công vi c kí k t h p đ ng Ki m toán là giai đo n cu i cùng c aệ ế ợ ồ ể ạ ố ủ
giai đo n này, ghi rõ trách nhi m v quy n l i và nghĩa v các bên. Nh ngạ ệ ề ề ợ ụ ữ
n i dung ch y u c a h p đ ng Ki m toán báo g m:ộ ủ ế ủ ợ ồ ể ồ
M c đích và ph m vi Ki m toán ụ ạ ể
Trách nhi m c a ban giám đ c Công ty khách hàng và các Ki m toánệ ủ ố ể
viên
Hình th c thông báo k t qu ki n toán ứ ế ả ể

giá kh năng c a b ph n mua hàng và nh ng gian l n sai sót có th x yả ủ ộ ậ ữ ậ ể ả
ra trong quá trình mua hàng.
- Nh n di n các bên h u quan ậ ệ ữ
Trong quá trình Ki m toán chu trình mua hàng và thanh toán các bênể
h quan mà ki m toán viên quan tâm ch y u là cung c p, đ i lý, các tữư ể ủ ế ấ ạ ổ
ch c nh h ng đ n quy t đ nh mua c a Công ty khách hàng. Vi c nh nứ ả ưở ế ế ị ủ ệ ậ
di n các bên h u quan s giúp cho Ki m toán viên trong quá trình thu th pệ ữ ẽ ể ậ
b ng ch ng Ki m toán có nhi u thu n l i h n.ằ ứ ể ề ậ ợ ơ
- D ki n nhu c u chuyên gia bên ngoàiự ế ầ
Trong tr ng h p ph i giám đ nh giá tr c a nh ng hàng hoá màườ ợ ả ị ị ủ ữ
Doanh nghi p mua vào n u trong nhóm Ki m toán không có ai có khệ ế ể ả
năng giám đ nh thì h ph i dùng nh ng chuyên gia trong các lĩnh v c trên.ị ọ ả ữ ự
Các thông tin v nghĩa v pháp lý c a khách hàngề ụ ủ
Vi c thu th p thông tin v nghĩa v pháp lý c a khách hàng s giúpệ ậ ề ụ ủ ẽ
cho Ki m toán viên n m b t đ c các quy trình mang tính pháp lý có nhể ắ ắ ượ ả
h ng đ n chu trình hàng t nkho. Nh ng thông tin này đ c thu th pưở ế ồ ữ ượ ậ
trong quá trình ti p xúc v i ban giám đ c c a Công ty khách hàng g m cácế ớ ố ủ ồ
lo i sau:ạ
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
Gi y phép thành l p đi u l c a Công ty.ấ ậ ề ệ ủ
Các báo cáo tài chính, báo cáo Ki m toán, thanh tra ho c ki m traể ặ ể
c a các năm hiên hành ho c trong vài năm tr c.ủ ặ ướ
Biên b n các cu c h p c đông, h i đ ng qu n tr và ban giám đ c.ả ộ ọ ổ ộ ồ ả ị ố
Các h p đ ng cam k t quan tr ng. ợ ồ ế ọ
Th c hi n các th t c phân tíchự ệ ủ ụ
Sau khi thu th p các thông tin c s và thông tin v nghĩa v pháp lýậ ơ ở ề ụ
c a khách hàng, Ki m toán viên th c hi n các th t c phân tích đ i v iủ ể ự ệ ủ ụ ố ớ
các thông tin đã thu th p đ c đ h tr cho vi c l p k ho ch v b nậ ượ ể ỗ ợ ệ ậ ế ạ ề ả
ch t, th i gian và n i dung các th t c Ki m toán s đ c s d ng đ thuấ ờ ộ ủ ụ ể ẽ ượ ử ụ ể

Đ đánh giá r i ro ti m tàng Ki m toán viên có th d a vào các y uể ủ ề ể ể ự ế
t nh b n ch t kinh doanh c a khách hàng, tính liêm chính c a ban giámố ư ả ấ ủ ủ
đ c, k t qu c a các cu c Ki m toán l n tr c, các nghi p v kinh tố ế ả ủ ộ ể ầ ướ ệ ụ ế
không th ng xuyên, các c tính k toán, các h p đ ng Ki m toán l nườ ướ ế ợ ồ ể ầ
đ u và dài h n, quy mô s d tài kho n.ầ ạ ố ư ả
- R i ro ki m soát.ủ ể
Kh năng gian l n, sai sót c a h th ng ki m soát n i b . R i roả ậ ủ ệ ố ể ộ ộ ủ
ki m soát càng l n có nghĩa là h th ng ki m soát n i b càng y u k mể ớ ệ ố ể ộ ộ ế ế
và ng c l i. Vi c đánh giá r i ro trên thông qua vi c đánh giá h th ngượ ạ ệ ủ ệ ệ ố
ki m soát n i b .ể ộ ộ
- R i ro phát hi n. ủ ệ
Kh năng x y ra các sai sót ho c gian l n trên báo cáo tài chính màả ả ặ ậ
không ngăn đ c hay phát hi n b i h th ng ki m soát n i b và cũngượ ệ ở ệ ố ể ộ ộ
không đ c ki m toán viên phát hi n trong quá trình Ki m toán. Vi cượ ể ệ ể ệ
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
đánh giá r i ro phát hi n ph thu c vào vi c đánh giá r i ro ti m tàng, r iủ ệ ụ ộ ệ ủ ề ủ
ro ki m soát và kh năng chuyên môn c a Ki m toán viên.ể ả ủ ể
Ki m toán viên ph i d a vào đánh giá m c đ r i ro ti m tàng để ả ự ứ ộ ủ ề ể
xác đ nh n i dung, l ch trình và ph m vi th nghi m c b n đ gi m r iị ộ ị ạ ử ệ ơ ả ể ả ủ
ro phát hi n và r i ro Ki m toán đ n m c có th ch p nh n đ c.ệ ủ ể ế ứ ể ấ ậ ượ
B4: Tìm hi u h th ng ki m soát n i b và đánh giá r i ro ki m soátể ệ ố ể ộ ộ ủ ể
Trong giai đo n này Ki m toán viên ph i xem xét các y u t c a hạ ể ả ế ố ủ ệ
th ng ki m soát n i b nh môi tr ng ki m soát, th t c ki m soát, hố ể ộ ộ ư ườ ể ủ ụ ể ệ
th ng k toán và h th ng ki m soát n i b mà tr ng tâm là các th t cố ế ệ ố ể ộ ộ ọ ủ ụ
ki m soát đ c áp d ng trong chu trính hàng t n kho v m t thi t k vàể ượ ụ ồ ề ặ ế ế
tính kh thi c a các th t c ki m soát đó.ả ủ ủ ụ ể
- Môi tr ng ki m soátườ ể
Bao g m toàn b nhân t bên trong và bên ngoài có tính tác đ ng t iồ ộ ố ộ ớ
vi c thi t k , ho t đ ng và s lý d li u c a các lo i hình ki m soát n iệ ế ế ạ ộ ử ữ ệ ủ ạ ể ộ

chi u v i k ho ch s n xu t do Doanh nghi p l p đ u kỳ và đ i chi uế ớ ế ạ ả ấ ệ ậ ầ ố ế
v i k ho ch s n xu t, d toán kỳ tr c cũng nh tình hình th c t s nớ ế ạ ả ấ ự ướ ư ự ế ả
xu t kỳ tr c đ kh ng đ nh tính khoa h c và nghiêm túc trong vi c xâyấ ướ ể ẳ ị ọ ệ
d ng k ho ch, d toán v hàng t n kho c a Doanh nghi p.ự ế ạ ự ề ồ ủ ệ
- H th ng k toán hàng t n kho.ệ ố ế ồ
Bao g m h th n ch ng t , h th ng sô sách, h th ng tài kho n kồ ệ ồ ứ ừ ệ ố ệ ố ả ế
toán và h th ng b ng t ng h p, cân đ i k toán. Trong đó qua trình l pệ ố ả ổ ợ ố ế ậ
và luân chuy n ch ng t đóng vai trò quan tr ng trong công tác ki m soátể ứ ừ ọ ể
n i b c a Doanh nghi p. Đ tìm hi u v h th ng k toán hàng t n khoộ ộ ủ ệ ể ể ề ệ ố ế ồ
c a d n v đ c Ki m toán, Ki m toán viên c n tìm hi u qua các câu h iủ ơ ị ượ ể ể ầ ể ỏ
sau:
. H th ng k toán hàng t n kho có th có đ c theo dõi chi ti t choệ ố ế ồ ể ượ ế
t ng lo i hàng t n kho hay không.ừ ạ ồ
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
. H th ng s sách k toán có đ c đ i chi u ít nh t m t l n v iệ ố ổ ế ượ ố ế ấ ộ ầ ớ
k t qu ki m kê hàng t n kho trong năm không.ế ả ể ồ
. S khác bi t gi a s th c t ki m kê v i s sách khi đ c phátự ệ ữ ố ự ế ể ớ ổ ượ
hi n có đ c gi i quy t k p th i hay không.ệ ượ ả ế ị ờ
Ngoài ra ki m toan viên c n ki m tra các phi u yêu c u mua hàng,ể ầ ể ế ầ
đ n đ t mua hàng, phi u yêu c u s d ng mua hàng hoá, phi u v nơ ặ ế ầ ử ụ ế ậ
chuy n hàng, phi u nh p kho, phi u xu tkho và các s sách k toán vể ế ậ ế ấ ổ ế ề
hàng t n kho và chi phí.Các th t c này s giúp Ki m toán viên có đ cồ ủ ụ ẽ ể ượ
các b ng ch ng đ đánh giá r i ro ki m soát đ i v i các c s d n li uằ ứ ể ủ ể ố ớ ơ ở ẫ ệ
v hàng t n kho là nh h n m c c c đ i.ề ồ ỏ ơ ứ ự ạ
- Các th t c ki m soát.ủ ụ ể
Ki m toán viên tìm hi u th t c ki m soát trong đ n v có d a trênể ể ủ ụ ể ơ ị ự
ba nguyên t c c b n: Phân công phân nhi m, B t kiêm nhi m, U quy nắ ơ ả ệ ấ ệ ỷ ề
phê chu n.ẩ
+ Ki m toán viên ph i ki m tra viêc phân chia trách nhi m trongể ả ể ệ

đ n vi c ki m tra v t ch t hàng t n kho, ph ng v n nhân viên tham giaế ệ ể ậ ấ ồ ỏ ấ
ki m kê.ể
Ki m toán viên s d ng các b ng câu h i, b ng t ng thu t đ i v iể ử ụ ả ỏ ả ườ ậ ố ớ
ho t đ ng ki m soát c a đ n v khách hàng, Ki m toán viên s thu th pạ ộ ế ủ ơ ị ể ẽ ậ
đ c các b ng ch ng đ d a ra đánh giá r i ro ki m soát đ i v i c sượ ằ ứ ể ư ủ ể ố ớ ơ ở
d n li u v hàng t n kho.ẫ ệ ề ồ
+ Đánh giá ban đ u v r i ro ki m soát.ầ ề ủ ể
Ki m toán viên ti n hành các công vi c sau:ể ế ệ
. Nh n di n các m c tiêu ki m soátậ ệ ụ ể
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
. Nh n di n các quá trình ki m soát đ c thùậ ệ ể ặ
. Nh n di n và đánh giá nh c đi m c a HTKSNBậ ệ ượ ể ủ
. Đánh giá r i ro ki m soátủ ể
Căn c trên b ng đánh giá h HTKSNB Ki m toán viên s ti n hànhứ ả ệ ể ẽ ế
thi t k l i các th nghi m c b n trên các s d và các nghi p v trongế ế ạ ử ệ ơ ả ố ư ệ ụ
ph n th c hi n Ki m toán.ầ ự ệ ể
B5: L p k ho ch Ki m toán toàn di n va thi t k ch ng trìnhậ ế ạ ể ệ ế ế ươ
Ki m toánể
Sau khi có nh ng hi u bi t v h th ng ki m soát n i b c a đ n vữ ể ế ề ệ ố ể ộ ộ ủ ơ ị
khách hàng đã xác đ nh đ c m c tr ng y u và r i ro Ki m toán viên sị ượ ứ ọ ế ủ ể ẽ
đánh giá t ng th ho t đ ng c a đ n v , phân tích tri n khai k ho ch vàổ ể ạ ộ ủ ơ ị ể ế ạ
so n th o ch ng trình Ki m toán cho chui trình. Trong th c ti n Ki mạ ả ươ ể ự ễ ể
toán các Ki m toán viên th ng căn c vào các r i ro ti m tàng và các r iể ườ ứ ủ ề ủ
ro ki m soát đ thi t k ch ng trình Ki m toán cho chu trình.ể ể ế ế ươ ể
Th c ch t c a vi c so n th o ch ng trình Ki m toán là vi c thi tự ấ ủ ệ ạ ả ươ ể ệ ế
k các th nghi m ki m soát và th nghiêm c b n v i b n n i dungế ử ệ ể ử ơ ả ớ ố ộ
chính là : Xác đ nh th t c Ki m toán, quy mô ch n m u, kho n m cị ủ ụ ể ọ ẫ ả ụ
đ c ch n và th i gian th c hi n.ượ ọ ờ ự ệ
- Thi t kế ế các th nghi m tuân th : Dùng đ thu th p b ng ch ngử ệ ủ ể ậ ằ ứ

tr c nghi m đ vũng chãi và tr c nghi m phân tích.ắ ệ ộ ắ ệ
2.2. Th c hi n Ki m toán chu trình hàng t n khoự ệ ể ồ
Là vi c c th hoá ch ng trình Ki m toán đã thi t k trong quáệ ụ ể ươ ể ế ế
trình l p k ho ch Ki m toán. Đây là quá trình s d ng các ph ng phápậ ế ạ ể ử ụ ươ
k thu t c a Ki m toán thích ng v i đ i t ng Ki m toán đ thu th pỹ ậ ủ ể ứ ớ ố ượ ể ể ậ
b ng ch ng Ki m toán m t cách đ y đ và tin c y nh m đ a ra nhũng ýằ ứ ể ộ ầ ủ ậ ằ ư
SV: Lê Chung - Ki m toán 43Aể
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
ki n xác th c v m c đ trung th c và h p lý c a BCTC. S d ng cácế ự ề ứ ộ ự ợ ủ ử ụ
tr c nghi m vào xác minh các thông tin tài chính, s k t h p gi a các tr cắ ệ ự ế ợ ữ ắ
nghi m ph thu c vào k t qu đánh giá h th ng ki m soát n i b , Ki mệ ụ ộ ế ả ệ ố ể ộ ộ ể
toán viên ph i xem xét đánh giá m c đ tin c y c a h th ng ki m soátả ứ ộ ậ ủ ệ ố ể
n i b đ s d ng lo i và quy moo tr c nghi m cho phù h p v i côngộ ộ ể ử ụ ạ ắ ệ ợ ớ
công vi c. N u đánh giá ban đ u v h th ng ki m soát n i b là có hi uệ ế ầ ề ệ ố ể ộ ộ ệ
l c thì Ki m toán viên th c hi n tr c nghi m đ t yêu c u và th c hi n ítự ể ự ệ ắ ệ ạ ầ ự ệ
h n tr c nghi m đ v ng chãi. N u h th ng ki m soát n i b đ cơ ắ ệ ộ ữ ế ệ ố ể ộ ộ ượ
đánh giá là không có hi u l c thì Ki m toán viên s áp d ng tr c nghi mệ ự ể ẽ ụ ắ ệ
đ v ng chãi v i quy mô l n . Quy mô tr c nghi m, trình t s d ng vàộ ữ ớ ớ ắ ệ ự ử ụ
cách k t h p các tr c nghi m ph thu c vào kinh nghi m và kh năngế ợ ắ ệ ụ ộ ệ ả
phán đoán suy xét b n ch t sai ph m c a Ki m toán viên.. Chu trình hàngả ấ ạ ủ ể
t n kho s d ng k t h p c ba lo i tr c nghi m vì đây là chu trình ph cồ ử ụ ế ợ ả ạ ắ ệ ứ
t p và có kh năng sai ph m cao.ạ ả ạ
S l ng nghi p v phát sinh trong chu trình hang t n kho là r t l nố ượ ệ ụ ồ ấ ớ
và Ki m toán viên không th c xem xét h t các nghi p v đ tìm ra saiể ể ứ ế ệ ụ ẻ
ph m đ c, m t khác cho dù có làm đi u này thì kh năng x y ra r i roạ ượ ặ ề ả ả ủ
Ki m toán là v n t n t i. B i v y m t công vi c c n thi t ph i th c hi nể ẫ ồ ạ ở ậ ộ ệ ầ ế ả ự ệ
tr c là ti n hành ch n m u nghi p v d a vào nh ng phân tích s bướ ế ọ ẫ ệ ụ ự ữ ơ ộ
ban đ u đ th c hiên các tr c nghi m mang tính đ i di n cho t ng th .ầ ể ự ắ ệ ạ ệ ổ ể
2.2.1. Quá trình ki m soát n i b và th nghi m ki m soát v i chuể ộ ộ ử ệ ể ớ
trình.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status