Phân tích và thiết kế đề tài Lập trình web bằng Visual Basic - Pdf 63

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ ĐỀ TÀI
I. Phân tích đề tài
1. Xác đònh mục tiêu của chương trình
Nhiệm vụ của chương trình là tạo ra một website, trên đó mô phỏng một điện thoại di động,
với đầy đủ những tính năng, tác vụ như một điện thoại thật sự. Thêm vào đó, website phải có
những trang hướng dẫn thật đầy đủ, chi tiết về những tính năng, tác vụ, với mục tiêu là một
người sử dụng bình thường, khi đọc qua những hướng dẫn, cũng có thể dễ dàng sử dụng điện
thoại mô phỏng này như là một điện thoại thật sự.
2. Xác đònh cách hiện thực chương trình
Do nhiệm vụ của đề tài là lập trình Web với ngôn ngữ lập trình là Visual Basic 6.0, do đó
yêu cầu phải nắm vững những kiến thức cơ bản của Visual Basic 6.0, như các điều lệnh, các
toán tử, các cấu trúc tuyển, cách làm việc với biến, với file …. Ngoài phải nắm vững các kiến
thức cơ bản đó, chúng em còn phải tìm hiểu thêm các khái niệm cơ bản về Internet để tiện cho
việc triển khai ứng dụng sau này.
Do yêu cầu của đề tài là tạo ra 1 mô phỏng điện thoại di động, mà người sử dụng có thể sử
dụng trên mạng. Vấn đề đặt ra là phải tìm một công cụ mà Visual Basic 6.0 cung cấp để tạo ra
một mô phỏng điện thoại với khả năng đồ họa và tương tác cao với người sử dụng trên mạng.
Sau khi tìm hiểu các công cụ, đối tượng mà Visual Basic 6.0 cung cấp, hỗ trợ để phát triển
những ứng dụng trên Internet, chúng em quyết đònh chọn ActiveX Control làm công cụ để xây
dựng chương trình (điện thoại mô phỏng). Với ActiveX Cotrol, chúng em có thể tạo ra giao diện
người sử dụng đáp ứng được khả năng đồ họa cao và tương tác với người sử dụng.
Thêm vào đó, chúng em đã dùng Microsoft Frontpage nhằm tạo sự dễ dàng trong việc tạo
các trang hướng dẫn người sử dụng dùng những tính năng được xây dựng trong điện thoại mô
phỏng,
4. Các công cụ sẽ dùng để xây dựng chương trình
 Visual Basic 6.0.
 ActiveX Control trong Visual Basic 6.0.
 Microsoft Frontpage.
I. Thiết kế đề tài
Phần thiết kế được chia làm 2 phần : thiết kế giao diện và xây dụng những tính năng tác
vụ của điện thoại mô phỏng.

(1)
Phone
Setup
Messages Call Related
Features
Network
Selection
1. Menu Phone Book
Phone Book
Danh bạ điện thoại điện tử. Là nơi bạn có thể lưu những tên và số điện thoại như một mục
riêng lẻ.
Personal Number
Là một menu con dùng cho việc tạo và quản lý danh sách những số điện thoại cá nhân của bạn.
Find Entry by Name
Tùy chọn được dùng để chọn một số điện thoại từ một danh sách có thứ tự những tên đã
được lưu trong danh bạ điện thoại.
Find Entry by Location
Tùy chọn được dùng để chọn một số điện thoại từ một danh sách có thứ tự những vò trí đã
được lưu trong danh bạđiện thoại.
Call Number
Gọi cho số điện thoại vừa tìm thấy.
Phone Book
Personal Number
Fixed
Dialling
One-Touch
Dial Setting
- Find Entry
By Name
- Find Entry

- Off
- Edit Entry
- Add Entry
- Erase Entry
- To Phone Memory
- To SIM Memory
- To Fixed Dial List
Modify Name Or Number
Dùng cho việc thay đổi tên và số điện thoại của mục vừa tìm thấy.
Erase Name And Number
Xoá tên và số điện thoại của mục vừa tìm thấy.
Add Entry
Tùy chọn dùng để thêm mục vào trong danh bạ điện thoại.
Add To Phone Memory
Thêm một mục vào trong bộ nhớ của điện thoại.
Add To SIM Card Memory
Thêm một mục vào trong bộ nhớ của thẻ SIM.
Check Capacity
Kiểm tra khả năng chứa còn lại của danh bạ điện thoại.
Check Phone Capacity
Kiểm tra sức chứa trong bộ nhớ của điện thoại.
Check SIM Capacity
Kiểm tra sức chứa trong bộ nhớ của thẻ SIM.
Prevent Access
Tùy chọn dùng cho việc ngăn ngừa truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong
danh bạ điện thoại.
No Memory Restrictions
Không giới hạn sự truy xuất đến bộ nhớ.
To SIM Card Memory
Giới hạn việc truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong bộ nhớ thẻ SIM.

To Fixed Dial List
Những số điện thoại được lưu trong danh sách số cố đònh có vò trí từ 1 đến 9 sẽ được quay số
chỉ với một phím.
2. Menu Call Related Features
Call Related Features
Các đặc điểm về cuộc điện thoại.
Show Battery Meter
Hiển thò đồng hồ đo năng lượng của pin điện thoại.
Restrict My Phone Number
Show ID On Next Call
Số điện thoại của bạn sẽ được gửi đi với cuộc gọi kế, nhưng sau đó nó sẽ không được gửi đi
cho đến khi bạn chọn lại tính năng này.
Restrict ID On Next Call
Số điện thoại của bạn sẽ không được gửi đi với cuộc gọi kế, sau đó số điện thoại của bạn sẽ
được gửi đi với những cuộc gọi kế cho đến khi bạn chọn lại tính năng này.
Call Related
Features
Show BatteryMetter
Restrict My
Phone Number
- Show ID On Next Call
- Restrict ID On Next Call
Call Diverting
- Divert Voice Calls
-
Divert When
Unavailable
- Divert All
Voice Calls
- Detailed

Chuyển tất cả các cuộc gọi đến đến một số điện thoại khác mà không theo một điều kiện
nào cả.
Detailed Diverting
Tính năng này dùng để chỉ đònh chuyển những cuộc gọi đến đến những số khác nhau
If Busy
Chuyển cuộc gọi đến nếu điện thoại của bạn đang bận.
If Not Reachable
Chuyển cuộc gọi đến nếu điện thoại của bạn không thể tiếp xúc được bởi mạng.
If No Answer
Chuyển cuộc gọi đến nếu bạn không muốn trả lời.
Divert Fax Calls
Tính năng này cho phép bạn chuyển tất cả những cuộc nhận bằng Fax đến một số điện thoại
đơn.
Divert Data Calls
Tính năng này cho phép bạn chuyển tất cả những cuộc nhận bằng dữ liệu đến một số điện
thoại đơn.
Cancle All Diverting
Dùng để hủy toàn bộ chức năng chuyển cuộc gọi.
Talk and Fax
Là một tính năng mạng cho phép bạn nói và sau đó gửi hoặc nhận fax trong một cuộc gọi. Nó
có 2 tùy chọn : On và Off.
Call Waiting
Quy đònh cách mà máy sẽ báo hiệu khi có một cuộc gọi đang chờ. Nó có 2 tùy chọn : On và
Off.
Call Barring
Là một tính năng mạng dùng cho việc chặn cuộc gọi.
Bar Outgoing Calls
Chặn những cuộc gọi đi.
Int’l Calls
Chức năng này sẽ chặn những cuộc gọi đi quốc tế mỗi khi nó được chọn.

Dùng các phím số nhập vào số điện thoại đích, và gửi tin nhắn đi theo số điện thoại này.
Find Entry by Name
Tìm số điện thoại theo tên đã lưu trong danh bạ điện thoại và gửi tin nhắn đi theo số điện
thoại này.
Find Entry by Location
Tìm số điện thoại theo vò trí đã lưu trong danh bạ điện thoại và gửi tin nhắn đi theo số
điện thoại này.
Edit Message
Hiệu chỉnh tin nhắn đã chọn hay tạo một tin nhắn mới.
Send Message
Gửi tin nhắn vừa mới hiệu chỉnh.
Store Message
Lưu lại tin nhắn sau khi hiệu chỉnh.
Messages
Call Voicemail
Outgoing
Messages
Message List
- Send Message
- Edit Message
- Delete Message
- Go To Next Message
- Send Message
- Store Message
Message Editor
- Send Message
- Store Message
Cell Broadcast
- On
- Off

4. Menu Phone Setup
Phone Setup
Cài đặt điện thoại.
Select Phone Line
Dùng để chuyển đổi việc chọn đường dây 1 hoặc đường dây 2.
Adjust Ring Volume
Tùy chọn dùng để điều chỉnh âm lượng chuông báo hiệu khi có một cuộc gọi đến.
Ring or Vibrate
Chỉ đònh cách báo hiệu mà máy sẽ thực hiện khi có một cuộc gọi đến.
Ring Only
Máy sẽ phát ra tiếng chuông theo theo điệu đã được chỉ đònh trong mục “Set Ringer Tone”
Phone Setup
Select Phone Line
Adjust Ring Volume
Ring or Vibrate
- Ring Only
- Vibrate
- Vibrate Then Ring
- No Ring or Vibrate
Set Ringer Tone
- Standard Tone
- Music Tone
Set Ringer Tone 2
Phone Lock
- Automatic Lock
- Lock Now
- Change Unlock Code
- On
- Off
Change SIM PIN2 Code

Lock Now
Tùy chọn này sẽ khóa máy ngay lập tức. Khi đó máy sẽ không sử dụng được cho đến khi
nhập đúng mã mở khóa.
Change Unlock Code
Thay đổi mã mở khóa máy.
New Security Code
Dùng để thay đổi mã bảo mật, mã dùng cho việc ngăn ngừa truy nhập đến những tính năng bên
trong những menu.
Extened Menus
Dùng để tắt, mở menu mở rộng. Nếu tùy chọn này ở trạng thái tắt, bạn không thể dùng được
bất kỳ tính năng mở rộng nào.
Show Time and Date
Là một tính năng mở rộng. Hiển thò ngày và giờ hiện tại cho đến khi có một phím được nhấn.
Set Time and Date
Là một tính năng mở rộng, dùng để thay đổi lại ngày và giờ hiện tại.
Set Time Format
Là một tính năng mở rộng, thiết lập dạng thức hiển thò giờ của máy (dạng 12h hoặc 24h)
Battery Saving Mode
Tính năng này cho phép ta tiết kiệm năng lượng khi máy ở trạng thái không đàm thoại.
Select Keypad Tones
Tùy chọn dùng để thay đổi hoặc không cho phép có âm điệu khi một phím được nhấn.
Normal Tones
Tiếng bình thường.
Single Tone
Tiếng đơn
No Tones
Không có tiếng.
5. Menu Network Selection
Network Selection
Chọn mạng hoạt động. Để làm và nhận những cuộc gọi, máy của bạn phải đăng ký với một

- Manual Search
- Frequency
Of Search
- Slow Search
- Medium Search
- Fast Search
- Continuous Search
Preferred
Networks
- Add Network
To List
- Choose From Available
- Choose From Known
- Add New Network Code
- Show List
Of Networks
- Move To New Location
- Delete Selection
Find New
Network
Make Preferred
Lưu lại vò trí của mạng đã chọn trong danh sách những mạng ưu tiên.
Network Search
Tìm mạng.
Registration Preferences
Chỉ đònh cách thức máy sẽ làm thế nào để đăng ký với một mạng.
Automatic Search
Tự động tìm và đăng ký với một mạng.
Manual Search
Tìm và đăng ký với một mạng bằng cách thủ công.

- On
- Off
- On
- Off
- On
- Off
- On
- Off
Automatic Handsfree
Safety Timer
Auxiliary Alert
Accessory Setup
Thiết lập những thiết bò đính kèm.
Mute Car Radio
Làm tắt tiếng của radio khi bạn làm hoặc nhận một cuộc gọi.
Automatic Answer
Khi được chọn, máy sẽ tự động trả lời khi có một cuộc gọi đến sau 2 lần chuông.
Automatic Handsfree
Chuyển cuộc đàm thoại bằng cách dùng tai nghe và speaker.
Safety Timer
Auxiliary Alert
Đèn hiệu sẽ nhấp nháy khi có một cuộc gọi đến.
7. Menu Quick Access
Quick Access Menu
Menu truy cập nhanh là một tính năng độc đáo. Nó cho phép ta chọn 9 chức năng thường
dùng mà không cần phải rà tìm lòng vòng trong các menu. Ta cũng có thể thiết kế lại menu
truy cập nhanh tùy theo ý thích.


1

<p><img src="Welhome4.gif" width="190" height="76" alt="Welhome4.gif (56575
bytes)"></p>
<p align="center">
<img src="motorola.jpg" width="229" height="70" alt="motorola.bmp (48214 bytes)">
&nbsp;&nbsp;
<img src="cd928.jpg" width="98" height="59" alt="cd928.bmp (17518 bytes)"></p>
<p align="left">&nbsp; &nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;
&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; <font color="#004080">
&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</font>
<font face="VNI-Present" color="#000000">
<big><strong><big>Điện thoại nhỏ cho thế giới lớn</big></strong></big><br>
</font><font face="VNI-Vari">Một điện thoại - nhiều phong cách - cd928 chính
là sự thể hiện cá tính của bạn</font></p>
<table border="1" width="87%" height="228">
<tr>
<td width="23%" height="63"><img src="0thkhao.gif" width="106" height="36"></td>
<td width="133%" height="63"><font face="VNI-Times">Với cấu trúc cây menu, cho bạn một
cái nhìn khái quát về toàn bộ cấu trúc những tính năng được xây dựng trong máy <big><font
color="#FF0000">cd928</font></big>.</font></td>
<td width="21%" height="63"><a href="file:///C:/LV/chung.htm"><img src="0go.gif"
width="27" height="31" alt="click here de xem trang tham khao" border="0"></a></td>
</tr>
<tr>
<td width="23%" height="67"><img src="Help.jpg" width="104" height="35"></td>
<td width="133%" height="67"><font face="VNI-Times">Với những hướng dẫn tỉ mỉ, rõ ràng,
bạn sẽ dễ dàng tiếp cận cách làm thế nào để sử dụng những tính năng của máy <font
color="#FF0000"><big>cd928</big></font>.</font></td>
<td width="21%" height="67"><a href="file:///C:/LV/chung.htm">
<img src="0go.gif" width="27" height="31" alt="click here de xem phan huong dan"
border="0"></a></td>

</tr>
</table>
</body>
</html>
 Mã nguồn của trang chứa điện thoại mô phỏng
<html>
<head>
<title>luan-van.CAB</title>
</head>
<body>
<p>
<object ID="UserControl1" CLASSID="CLSID:191803D8-6371-11D0-82CA-B54CDE05F649"
CODEBASE="luan-van.CAB#version=1,2,0,0" width="137" height="262">
</object>
</p>
</body>
</html>
 Mã nguồn của trang trình bày cây tính năng
<html>
<head>
<meta name="GENERATOR" content="Microsoft FrontPage 3.0">
<title></title>
<base target="main">
</head>
<body bgcolor="#FFFFFF" text="#000000">
<p><font color="#FF0000"><a name="phone">Phone Book</a></font><br>
<small>&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#phone-book">Personal Numbers</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#fixed dial">Fixed Dialling</a>

<a href="use-phonebook.htm#msg setting">Message Settings</a></small></p>
<p><font color="#FF0000"><a name="setup">Phone Setup<br>
</a></font><small>&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#line">Select Phone Line</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#volume">Adjust Ring Volume</a><br>
&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#ring">Ring Or Vibrate</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#ringer">Set Ringer Tone</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#tone2">Set Ringer Tone 2</a></small><br>
<small>&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#lock">Phone Lock</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#code">New Security Code</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#extended">Extended Menus</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#show">Show Time and Date</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#set">Set Time Format</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#battery">Battery Saving Mode</a><br>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#keypad">Select Keypad Tones</a><br>
</small><br>
<font color="#FF0000">Network Selection<br>
</font>&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#change band"><small>Change Band</small></a>

<body>
<p><font face="VNI-Times" color="#FF0000">
<a name="phone-book">Danh bạ điện thoại riêng<br>
</a></font><small><font face="VNI-Times" color="#000000">(Personal Number)
<br>&nbsp;&nbsp;&nbsp; Là một menu con được dùng để tạo và quản lý danh
sách các số điện thoại cá nhân. Để vào mục này, dùng các phím cuộn
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)"> ,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</font><font face="VNI-Times" color="#000000"> cuộn đến mục &quot;
<strong>Phone Book</strong>&quot;, nhấn
</font><font face="VNI-Times">
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
&nbsp; 2 lần để vào menu con của mục &quot;
<strong>Personal Number</strong>&quot;<br>&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#find-name">Find Entry By Name
</a> (tìm số điện thoại theo tên)
<br>&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#find-location">Find Entry By Location
</a> (tìm số điện thoại theo vò trí)<br>
&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#add-entry">Add Entry
</a> (thêm vào số điện thoại mới)<br>
&nbsp;&nbsp;
<a href="use-phonebook.htm#check-capacity">Check Capacity
</a> (Kiểm tra sức chứa)</small><br>
<small>&nbsp;&nbsp;
<a href="file:///C:/Lv/use-phonebook.htm#prevent">Prevent Access
</a>(Ngăn ngừa truy nhập)</small><br>
</font><small>&nbsp;&nbsp;
<font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn để đến hạng mục cần chọn. Nhấn <img

<strong>Phone Book</strong>&quot;&nbsp;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status