KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 7
* Đại số:
1. Tập hợp q. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. So sánh các số hữu tỉ. Cộng , trừ, nhân, chia trong Q. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau. Số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số. Căn bậc hai, số vô tỉ
( số thập phân vô hạn không tuần hoàn). Số thực . Biểu diễn số thực trên trục số và so sánh các số thực.
2. Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch. Định nghĩa hàm số. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số y = ax ( a
≠
0); và y =
x
a
( a
≠
0).
3. Biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số. Đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng. Đa thức nhiều biến. Cộng trừ đa thức.
Đa thức một biến. Nghiệm của đa thức một biến.
* Hình học:
1. Hai góc đối dỉnh. Hai đường thẳng vuông góc.hai đường thẳng song song. Tiên đề ơclít về đường thẳng song song.Khái niệm định lí, chứng
minh một định lí.
2. Tổng ba góc của một tam giác.hai tam giác bằng nhau.ba trường hợp bằng nhau của tam giác. Tam giác cân. Tam giác vuông. Định lí pitago
( thuận và đảo). Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Thực hành ngoài trời ( đo khoảng cách).
3. Quan hệ giữa góc và cạnh trong một tam giác. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó.Bất
đẳng thức tam giác.Các đường đồng quy của tam giác ( ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường trung tuyến, ba đường cao).
* Thống kê:
Ý nghĩa của việc thống kê.Thu thập số liệu thống kê. Tần số.Bảng phân phối thực nghiệm . Biểu đồ. Số trung bình. Mốt của bảng số liệu.
PHẤN ĐẤU ĐẠT CHỈ TIÊU TRONG NĂM HỌC
STT Lớp
Sĩ số
Giỏi Khá TB Yếu Kém Ghi chú
TS % TS % TS % TS % TS %
1 7A 23
2 7B 24
≠
0.
* Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn
một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.
- Biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép
tính trong Q.
Bảng phụ
2. Tỉ lệ thức.
- Tỉ số, tỉ lệ thức.
- Các tính chất của tỉ
lệ thức và tính chất
của dãy tỉ số bằng
nhau.
* Kĩ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy
tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số
biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
Bảng phụ - Không yêu cầu Hs
chứng minhvcác tính
chất cuảt tỉ lệ thức và
dãy các tỉ số bằng
nhau.
3. Số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn.Làm
tròn số.
* Kiến thức:
thực không âm.
- nhận biết sự tương ứng 1 - 1 giữa tập hợp R và tập
các điểm trê trục số, thứ tự của các số thực trên trục
số.
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm.Sử
dụng đúng kí hiệu
* Kĩ năng:
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới đạng số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị
gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm.
- HS có thể phát biểu
được rằng mỗi số
thực được biểu diễn
bởi một điểm trên
trục số và ngược lại
Chương 2:
Hàm số và
đồ thị.
1. Đại lượng tỉ lệ
thuận.
- Định nghĩa.
- Tính chất.
- Giải toán về đại
lượng tỉ lệ thuận
* Kiến thức:
- Biết công thức của các đại lượng tỉ lệ thuận:y = ax
( a
≠
0)
lệ với các số cho
trước.
2. Đại lượng tỉ lệ
nghịch
- Định nghĩa.
- Tính chất.
- Giải toán về đại
lượng tỉ lệ nghịch.
* Kiến thức:
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch:
y =
x
a
( a
≠
0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
x
1
y
1
= x
2
y
2
= a;
1
2
2
1
- Biết khái niệm đồ thị hàm số.
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax ( a
≠
0)
- Biết dạng của đồ thị của hàm số y =
x
a
( a
≠
0)
* Kĩ năng:
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ
độkhi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của
một điêmtreen mặt phẳng toạ độ.
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax ( a
≠
0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đíng của hàm số khi
cho trước giá trị của biến số và ngược lại.
Bảng phụ
Không yêu cầu Hs vẽ
đồ thị hàm số
y =
x
a
( a
≠
0)
Chương 3:
Thống kê.
biến.
- Biết các khái niệm đa thức nhiều biến, đa thức một
biến, bậc của một đa thức một biến.
Bảng phụ
4
các phép toán cộng,
trừ , nhân đơn thức.
- Khái niệm đa thức
nhiều biến, công và
trừ đa thức.
- Đa thức một
biến.cộng và trừ đa
thức một biến.
- Nghiệm của đa thức
một biến.
- Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
* Kĩ năng:
- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
- Biết cách xác địng bậc của mọt đơn thức, biết nhân
hai đơn thức, biết làm các phép cộng và trừ các đơn
thức đồng dạng.
- Biết cách thu gọn đa thức, xác địng bậc của đa thức.
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo
luỹ thừa tăng hoặc giảm.
- Biết tìm nghiệm cuả một đa thức một biến bậc nhất.
Bảng phụ
HÌNH HỌC
Chương 1:
Đường thẳng
vuông góc.
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định
lí.
* Kĩ năng:
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi
một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le
trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài
cùng phía.
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một
đường thẳng cho trướcđi qua một điểm cho trước
nằm ngoài đường thẳng đó ( hai cách)
Bảng phụ
thước
thẳng eke
1. Tổng ba góc của
một tam giác.
* Kiến thức:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác.
Bảng phụ
thước
5
Chương 2:
Tam
giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác.
* Kĩ năng:
- Vận dụng được các định lí trên vào việc tính số đo
các góc của tam giác.
thẳng eke
2. Hai tam giác bằng
nhau
Bảng phụ
thước
thẳng eke
Chương 3:
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác.
Các đường
đồng quy của
tam gác
1. Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam giác.
- Quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong
tam giác.
- Quan hệ giữa ba
cạnh của một tam
giác.
* Kiến thức:
- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một
tam giác.
- Biết bất đẳng thức tam giác.
* Kĩ năng:
- Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập.
Bảng phụ
thước
thẳng eke
2. Quan hệ giữa
đường vuông góc và
trung trực , ba đường cao của một tam giác để giải bài
tập.
- Biết chứng minh sự đồng quy của ba đường phân
giác, ba đường trung trực.
Không yêu cầu chứng
minh sự đồng quy của
ba đường trung tuyến,
ba đường cao.
7
KẾ HOẠCH CỤ THỂ
ĐẠI SỐ
Học Kỳ
Tuần
Tên tiết theo
PPCT
Tiết
theo
PPCT
Mục tiêu cần đạt
Phương
pháp
giảng
dạy
chuẩn
bị của
giáo
viên
chuẩn
bị của
học
Có kỷ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và
đúng
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
2
§ 3. Nhân,
chia số hữư tỉ
3
HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
§ 4. Giá trị
tuyệt đối
của một
số hữu tỉ.
Cộng,
trừ,
nhân,
chia số
thập
phân
4
HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
toán
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
4 § 6. Luỹ thừa
của một số
hữu tỉ ( tiếp)
7
Hs nắm vững quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy
thừa của một thương.
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
Luyện tập
8
Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của
một tích, lũy thừa của một thương.
Rèn luyện kỷ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính
giá trị biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai,
tìm số chưa biết….
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
nhau
11
Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài
toán chia theo tỉ lệ.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
Luyện tập
12
Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số
bằng nhau.
Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài
toán về chia tỉ lệ.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
7 § 9. Số thập
phân hữu
hạn. Số thập
phân vô hạn
tuần hoàn.
13
HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện
để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
10
Học Kỳ 1
Luyện tập
16
Củng cố v vận dụng thnh thạo cc quy ước lm trịn số.
Sử dụng đng cc thuật ngữ trong bi.
Vận dụng cc quy ước lm trịn số vo cc bi tốn thực tế,
vo việc tớnh gi trị biểu thức, vo đời sống hng ngy.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
9 § 11. Số vô
tỉ. Khái niệm
về căn bậc
hai
17
HS cĩ khi niệm về số vơ tỉ v hiểu thế no l căn bậc hai
của một số khơng m
Biết sử dụng kớ hiệu
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
giúp của máy
tính Casio)
20
Hệ thống cho HS cc tập hợp số đ học.
Ơn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xc định gi trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc cc php tốn trong
Q.
Rn luyện kỹ năng thực hiện cc php tính trong Q, tính
nhanh, tính hợp lý (nếu cĩ thể), tìm x, so snh hai số
hữu tỉ.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
11
Học Kỳ 1
11 Ôn tập
chương I
( với sự trợ
giúp của máy
tính Casio)
21
Ôn tập các tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau,
khái niệm số hữu tỉ, vô tỉ, căn bậc hai.
Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức,
trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ,
thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
- SGK
kẻ
§ 2. Một số
bài toán về đại
lượng tỉ lệ
thuận
24
Học xong bài này HS cần phải biết cách làm các bài
toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
13 Luyện tập
25
* Học sinh làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại
lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ.
* Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau để giải toán.
* Thông qua giờ luyện tập học sinh được biết thêm về
nhiều bài toán liên quan đến thực tế.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
12
Học Kỳ 1
§ 3. Đại
lượng tỉ lệ
thức về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
(về định nghĩa và tính chất).
Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng.
HS được hiểu biết, mở rộng vốn sống thông qua các
bài tập mang tính thực tế: bài tập về năng suất, bài tập
về chuyển động…
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
15 § 5. Hàm số
29
HS biết khái niệm hàm số.
Nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại
Lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và
đơn giản (bằng bảng, bằng công thức).
Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá
trị của biến số.
- SGK
-Vở
nháp
-Thước
kẻ
Luyên tập
30
Củng cố khái niệm hàm số.
Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải
là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng,