Trường THPT Nguyễn Khuyến AG
Họ và tên: …………………..
kiểm tra một tiết HK I( năm học 2010-2011) Mã đề 316
C©u 1 :
Một sóng có phương trình u=3cos(5
xt .04,0.
ππ
+
) cm. Bước sóng của sóng đó là
A. 60 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 40 cm
C©u 2 :
Một vật dđđh có phương trình x=Acos(
).
ϕω
+
t
.Gọi V và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ
thức đúng là :
A.
2
4
2
4
2
A
a
V
=+
ω
ω
B.
Một vật dđđh mất 0,25 s để đi từ một vị trí tại đó vận tốc bằng 0 sang một vị trí khác cách đó 8 cm mà
tại đó vật cũng có vận tốc bằng 0. Chu kỳ dao động là :
A. 0,8 s B. 0,75 s C. 0,25 s D. 0,5 s
C©u 4 :
Phương trình sóng của nguồn A là u=Acos(100
t.
π
) cm, tốc độ lan truyền dao động là 10 m/s. Sóng lan
truyền đến điểm M cách nguồn A một đoạn 0,3 m sẽ dđộng theo phương trình
A. u= Acos(100
t.
π
) cm B. u= Acos(100
t.
π
+
2
π
) cm
C. u= Acos(100
t.
π
-
π
3
) cm D. u= Acos(100
t.
π
-
3
=∆
l
7,9 cm thì cũng trong khoảng thời gian
t
∆
con lắc thực hiện 40 dđộng . Chiều dài dây treo
ban đầu con lắc là:
A. 160 cm B. 80 cm C. 152,1 cm D. 100 cm
C©u 7 :
Một sợi dây đang có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A . Tại một điểm trên sợi dây cách bụng
sóng
4
3
lần bước sóng, có biên độ dao động bằng
A. A B.
4
A
C. 0 D.
2
A
C©u 8 :
Một vật dđđh với phương trình x=4cos( 10
2
.
π
+
t
) cm. Thế năng của vật sẽ biến thiên với chu kỳ:
A. 0,1 ( s) B. 0,1
π
2
=10cos(3.t) cm. Biên độ dđộng tổng hợp là :
A. 5
3
cm B. 5 cm C. 10
3
cm D. 0,5 cm
C©u 13 :
Tìm phát biểu SAI với con lắc lò xo dao động trong mặt phẳng nằm ngang.
A. Vật có độ lớn gia tốc cực đại khi độ lớn vận tốc cực tiểu.
1
B. Vật có gia tốc bằng 0 khi lò xo có độ dài tự nhiên.
C. Vật có độ lớn vận tốc nhỏ nhất khi lò xo không biến dạng.
D. Vật đổi chiều chuyển động khi lò xo biến dạng lớn nhất.
C©u 14 :
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 16 cm dđộng
cùng pha, với bước sóng 4 cm. Điểm M trên AB gần trung điểm 0 của AB nhất và dđộng cùng pha với 0
sẽ cách A một đoạn :
A. 12 cm B. 4 cm C. 7 cm D. 6 cm
C©u 15 :
Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn, người ta thấy có 3 bụng. Tốc độ
truyền sóng trên dây là :
A. 20 m/s B. 10 m/s C. 60 m/s D. 40 m/s
C©u 16 :
Một vật dđđh với phương trình x=8cos(
2
.2
π
π
−
−
t
)
C. x=4cos( 20
2
.
π
+
t
) D. x=4cos( 10
2
.
π
+
t
)
C©u 18 :
Tại các điểm cố định không dao động của môi trường, nếu sóng bị phản xạ thì sóng phản xạ và sóng tới
A. Cùng pha và khác nhau về biên độ. B. Ngược pha và khác nhau về biên độ.
C. Cùng pha và có cùng biên độ. D. Ngược pha và có cùng biên độ.
C©u 19 :
Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có li độ góc
0
α
, biểu thức xác định tốc độ của con lắc
khi qua li độ góc
α
là
A. V=
)cos(cos
C. Giảm độ cao âm D. Tăng cường độ âm
C©u 21 :
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ:
x
1
=Acos
+
2
.5
π
π
t
cm và x
2
=Acos
+
6
.5
A. Tần số B. Năng lượng C. Bước sóng D. Tốc độ
C©u 25 :
Một chất điểm dđđh theo ptrình : x=5cos( 5
3
.
π
π
−
t
) (cm,s). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0,
chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +4cm
A. 6 lần B. 5 lần C. 4 lần D. 7 lần
C©u 26 :
Một sợi dây đàn hồi dài 25 cm, một đầu tự do, một đầu được gắn với một âm thoa. Bước sóng lớn nhất
của sóng có thể xảy ra sóng dừng là
A. 50 cm B. 200 cm C. 100 cm D. 25 cm
2
C©u 27 :
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C©u 28 :
Một con lắc đơn có chiều dài 120 cm. Người ta thay đổi chiều dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới
chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Chiều dài lúc sau của con lắc là :
A. 97,2 cm B. 148,148 cm C. 133,33 cm D. 108 cm
C©u 29 :
Một con lắc lò xo có độ cứng K=100 N/m dđđh theo phương ngang với biên độ 5 cm. Động năng của vật
ứng với li độ x= 3cm là
A. Tăng 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 4 lần. D. Không đổi.
C©u 37 :
Một sợi dây đàn hồi dài 1m, một đầu tự do, một đầu được gắn với một âm thoa tạo ra sóng dừng. Tốc
độ truyền sóng trên dây là 40 m/s, quan sát trên dây ta thấy có 3 nút sóng. Tần số dao động của sóng
là :
A. 60 Hz B. 40 Hz C. 30 Hz D. 50 Hz
C©u 38 :
Một vật dđđh dọc theo trục 0X. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng
50% độ lớn vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là :
A.
3
4
B.
4
3
C. 0,25 D. 0,5
C©u 39 :
Chọn câu SAI khi phát biểu về sóng cơ
A. Sóng âm truyền trong chất rắn có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B. Sóng cơ lan truyền trong môi trường nhờ lực liên kết đàn hồi giữa các phần tử của môi trường.
C. Sóng dọc có phương dao động của các phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng
D. Hai điểm ở trên phương truyền sóng cách nhau nửa bước sóng thì dao động cùng pha.
C©u 40 :
Một vật dđđh với phương trình x=2cos(
2
.20
π
−
t
)cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là :
25 ) | } ~
26 { | ) ~
27 { | ) ~
4