chương III đại số 9 - Pdf 64

Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
Chương III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN .
Tiết: 41 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I - M ụ c tiêu:
1. Ki ế n th ứ c : Hs nm được khái nim phng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.
2. K ỹ n ă ng : Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của
nó. Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1
phương trình bậc nhất hai ẩn
3. Thái độ: Giúp Hs yêu thích môn học, rèn luyện hs tính cẩn thận chính xác.
II- Chu ẩ n b ị của giáo viên và học sinh:
1. Chuẩn bò của GV: Bảng phụ ghi các bài tập, câu hỏi và xét thêm các phương trình
0x + 2y = 0 ; 3x + 0y = 0, Sgk, thước.
2. Chuẩn bò của HS: n tập phương trình bậc nhất một ẩn, sgk, thước.
III- Ti ế n trình bài h ọ c:
1. Ki ể m tra bài c ũ : không
2. Kiểm tra vở bài tập hs : không
3. Bài m ớ i : Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ ?
Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh
1. Khái niệm về phương trình bậc
nhất hai ẩn:
* Phương trình bậc nhất hai ẩn x và
y là hệ thức dạng ax + by = c (trong đó
a, b, c là các số đã biết a  0 hoặc
b  0)
Ví dụ 1: Các phương trình
2x – y = 1
3x + 4y = 0 ;
0x + 2y = 4 ;
x + 0y = 5
* Hoạt động 1 :
Gv: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương III. Gv

phương trình
Ví dụ 2: Cặp số (3 ; 5) là nghiệm của
phương trình 2x – y = 1
2. Tập nghiệm của phương trình bậc
nhất hai ẩn:
* Khái niệm : sgk/6
Gv: Đưa lên bảng phụ bài tập sau. Trong các phương
trình sau , phương trình nào là phương trình bậc nhất
hai ẩn ?
a) 4x – 0,5y = 0 b) x + y – z = 3
c) 3x
2
+ x = 5 d) 0x + 6y = 8
e) 3x + 0y =0 g) 0x + 0y = 2
Hs : trả lời câu a, c, d là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Còn câu b, e, g không là phương trình bậc nhất hai ẩn
Gv: Xét phương trình x + y = 36 ta thấy với x = 2 ; y =
34 thì giá trò của vế trái bằng vế phải, ta nói cặp số x
= 2 ;
y = 34 là nghiệm của phương trình hay cặp số (2 ; 34)
là một nghiệm của phương trình. Hãy chỉ ra cặp
nghiệm khác ?
Hs: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình là (1 ; 35)
(6 ; 30)
Gv:Vậy khi nào cặp số (x;y) là nghiệm của phương
trình ?
Hs: Nếu tại x = x
0
; y = y
0

Hs: - Đònh nghóa 2 phương trình tương đương
- Qui tắc chuyển vế .
- Qui tắc nhân
Gv: Ta xét pt 2x – y = 1 . Biểu thò y theo x. Gv yêu
cầu Hs làm ?3 Đề bài trên bảng phụ
Hs: Làm ?3
x -1 0 0,5 1 2 2,5
y = 2x - 1
-3 -1 0 1 3 4
Gv : Vậy pt 2x – y = 1 có nghiệm tổng quát



−=

xy
Rx
hoặc (x ; 2x – 1)
Gv: Ta xét pt 0x + 2y = 4 Hãy chỉ ra vài nghiệm của
pt
Hs: Vài nghiệm của pt như (0 ; 2) ; (-2 ; 2) ; (3 ; 2) ……
Gv:Vậy pt 0x + 2y = 4 có nghiệm tổng quát như thế
nào ?
Hs: (x  R, y = 2 )
Gv yêu cầu Hs vẽ
Hs :



    

Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
Tiết: 42 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I - M ụ c tiêu:
1. Ki ế n th ứ c : Hs nm khái niệm nghiệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
2. K ỹ n ă ng : Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai pt bậc nhất hai ẩn.
Khái niệm hai hệ phương trình tương đương
3. Thái độ: Tích cực trong học tập, rèn luyện tính cẩn thận chính xác.
II - Chu ẩ n bò của gv và hs :
1. Chuẩn bò của GV: bảng phụ, sgk, thước.
2. Chuẩn bò của HS: n tập cách vẽ đồ thò hàm số bậc nhất, sgk, thước.
III - Ti ế n trình bài ø h ọ c:
1. Ki ể m tra bài c ũ :
Đònh nghóa pt bậc nhất hai ẩn số. Cho ví dụ ?
Thế nào là nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn ? Số nghiệm của nó ? Tìm nghiệm tổng
quát của pt sau: 3x – 2y = 6
2. Kiểm tra vở bài tập hs : 2 hs
3. Bài m ớ i:
Có thể tìm nghiệm của một hệ phương trình bằng cách vẽ hai đường thẳng được
không ?
Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh
1.Khái niệm về hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn số
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số




=+
=+

2. Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn:
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình



=−
=+




dyx
dyx
(d
1
) đi qua hai điểm (0 ; 3) và (3 ; 0)
(d
2
) đi qua hai điểm (0 ; 0) và (2 ; 1)
(
)




=

y
x


=−
−=−


yx
yx








−=
+=











dxy
dxy

Phương trình x – 2y = 0
Cho x = 0  y = 0.
Cho x = 2  y = 1
Giao điểm của hai đt là M(2 ; 1)
Gv: Kết luận hai đường thẳng cắt nhau tại một
điểm . vậy hệ phương trình có một nghiệm duy
nhất
Gv : Cho hs thực hiện ví dụ 2 sgk
Gv: Hãy biến đổi phương trình trên về dạng
hàm số bậc nhất
Hs:



=−
−=−


yx
yx







−=
+=



Vậy đường
thẳng (d
1
) // (d
2
).
Nên chúng
không có điểm
chung. Do đó hệ
phương trình vô
nghiệm
Ví dụ 3: Xét hệ pt



−=+−
=−


yx
yx
Hai đường thẳng trùng nhau. Nên hệ
phương trình vô số nghiệm
Gv: Nhận xét vò trí tương đối của hai đường
thẳng
Hs: Hai đường thẳng cắt nhau. Vì có a = a

b 
b



xy
xy
Hai đường thẳng cắt nhau vì a 

Do đó hệ phương trình có một
nghiệm duy nhất
b)







+−=
+−=






xy
xy
Hai đường thẳng song song vì a = a

; b  b



. Do đó hệ phương trình
vô số nghiệm
5. H ướ ng d ẫ n về nhà :
- . Bài v  a h  c :
+ Nắm vững số nghiệm của hệ phương trình ứng với vò trí tương đối của hai đường
thẳng
+ Làm BT 5, 6, 7 / 11, 12 SGK
* HD : 5 sgk
- Bài s  p h  c : GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
+ Quy tắc thế như thế nào ?
+ Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế .
Tiết: 43 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
I - M ụ c tiêu:
1. Ki ế n th ứ c : Giúp Hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng phương pháp thế.
2. K ỹ n ă ng : hs cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp
thế. Hs không bò lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ vô số nghiệm)
3. Thái độ: Tích cực trong học tập, Rèn luyện hs tính cẩn thận , chính xác.
II- Chu ẩ n b ị của GV và HS :
1. Chuẩn bò của GV: Bảng phụ ghi sẵn quy tắc thế, sgk, thước.
2. Chuẩn bò của HS: Giấy kẽ ô vuông, sgk, thước.
III- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:
. 1. Ki ể m tra bài c ũ : Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm, mỗi
nghiệm ứng với vò trí tương đối nào của hai đường thẳng ?. Làm BT 9/ 12 SGK
2. Kiểm ta vở bài tập hs : 2 hs
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
!"#
$%&'()#**+
$%,**+


=++−
+=




yy
yx




−=
+=


y
yx




−=
−=



y
x


)
Gv : từ đó Ta có hệ phương trình nào ? Hs: Hs : Ta có hệ
phương trình





=++−
+=




yy
yx
Gv :Hệ pt này như thế nào với pt (1)
Hs: hệ phương trình nầy tương đương với hệ phương trình
đã cho
Gv : Gọi 1 hs lên bảng giải tìm x,y ?




−=
+=


y

 

  
 
  
y x
x x
y x
x
= −



+ − =

= −



− =





=
−=





=⇔



−=+−
+=
x
xx
xy
Vậy hệ phương trình có vô số
nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ
(III) là



+=

xy
Rx
• Tóm tắt cách giải hệ phương
trình bằng phương pháp thế:
SGK/ 15

* Hoạt động 2
Gv : Cho hs áp dụng quy tắt thế để tiến hành giải ví dụ 2
sgk
Hs : thực hiện
Hs:




=
=



y
x
Vậy hệ pt (II) có nghiệm duy nhất.
Gv: Cho Hs quan sát lại minh hoạ bằng đồ thò của hệ pt
này. Như vậy dù giải bằng cách nào cũng cho ta một kết
quả duy nhất về nghiệm của hệ phương trình
Gv: cho Hs làm ?1
Hs: Lên bảng làm ?1
Gv: Cho Hs nêu chú ý SGK/ 14
Hs: Nêu chú ý
Gv: Cho Hs làm ?2 , hoạt động theo nhóm
Một nửa lớp giải hệ pt bằng pháp thế, một nửa lớp giải
hệ pt bằng phương pháp minh hoạ đồ thò.
Hs : thực hiện















+

=
x
y
Hs:



=+
=+
+

yx
yx
Biểu diễn y theo x từ pt thứ nhất ta được y
= 2 – 4x
+ Thay y vào pt thứ hai ta có:
8x + 2(2 – 4x) = 1  0x = - 3
Vậy hệ pt đã cho vô nghiệm
Gv : Chốt lại kiến thức.
Hs : Đọc tóm tắt sgk
4. Củng cố và luyện tập tại lớp :
Bài 12 a)
  

Tiết: 36 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I - M ụ c tiêu: Thông qua bài này hs cần nắm:
1. Ki ế n th ứ c : Nhằm củng cố và sửa chữa những sai xót của học sinh khi làm bài thi học kì
I năm học 2007 – 2008 phần Đại số.
2. K ỹ n ă ng : Giáo dục và rèn luyện cho học sinh kỉ năng tính toán và trình bài bài giải
thành thạo và gọn gàng.
3. Thái độ: Rèn luyện cho hs tính tư duy , cẩn thận, chính xác.
II – Chuẩn bò của GV và HS.
Đề: Thống nhất của Phòng giáo dục.
1. Chuẩn bò của GV : Đề, giấy làm bài.
2. Chuẩn bò của hs : Nháp, dụng cụ toán học.
III. Tiến trình bài học :
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Kiểm tra vở bài tập :
3. bài mới :
Để uốn nắn sai sót và trình bày hoàn chỉnh các câu hỏi và bài tập trong đề thi HKI ta tiến
hành thực hiện tiết hôm nay.
Nội dung ghi bảng Hoạt động thầy và trò
I/ Trắc nghiệm:
II/ Tự luận:
Bài 1 :
Ta có :
 
 
   
 

a a a a
A
a a

Câu 5 : Hs làm đúng đa số.
Câu 6 : Đa số hs làm đúng
- Còn một số hs thực hiện sai khi giải
  m m- > Þ >
Câu 7 : đa số hs làm đúng
Câu 8 : Một số hs nhầm khi chọn tọa độ điểm .
Câu 9 : Đa số hs làm sai theo đáp án.
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
bằng 2 nên b = 2
- Đồ thò h/s đi qua (1;3) nên x = 1 ; y = 3
Nên 3 = 1.a + 2 => a = 1
Vậy đồø thò hàm số y = x + 2
II/ Tự luận:
Bài 1 : Rút gọn biểu thức
 
 
a a a a
A
a a
- +
= +
- +
Với
/ ,a a³ ¹ -
Một vài hs thực hiện đúng theo đáp án.
- Đa số hs làm bằng cách nhân lượng liên hợp
nên dài dòng dẫn đến sai.
Bài 2 :
- Một vài bạn đúng

^C>U#FP
_SO#% ]K>4


−−
xx
^C>U#F
L^CCI#%RF1CD?0#>`?C3#RF1C
aU#F#%FbF&K'GDEC#FcR N#FCFcRCHF&K'GDEC#FcRLF(KTR'GMNO
.VdM&#=!RN#FCFcR>eRFUF&K'GDEC#FcRLF(KTR'GMNO
+fF?#&(RF]>g#%RFh#%-DM&-D'(#%'(#%M6?#F!CR#F!Rij#%#F!P
,Nêu hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
10. Nêu hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
11. Nêu các vò trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn.
12. Nêu các vò trí tương đối giũa hai đường tròn.
• Xkl mn 
 N#F




..
−+
D


.+
−+
C
( )









+
+
+




a
aa
a
aa
D



+
+
+
x
xx
x
xx


+









+
+
ba
ba
ab
ba
bbaa
Cho biểu thức:
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
A =









 LF(D?4!RF1C Y
( )
ab
abba
ba
abba
+


−+


 ]K>?@!A?#YCW#%Fb
DfF?YCW#%FbCF1#%R[%?^RiUCHYAFI#%SFORF!TCM&(
 LF(D?4!RF1C X






+
















+
+




xx
pqR%#L
D ]K>4Lr
. LF( s









+


+

u D


=+−−
xx
 C


=+−
xx

,



−+=−+−
xxx
o
.





=


x
x
x

B- Chu ẩ n b ị :
 GV: Chuẩn bò các kiến thức mà Hs bò hỏng để sửa
 HS: chuẩn bò vở BT để sửa bài
C- Nhận xét bài làm của Hs và sửa:
Tiết: 44 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG
PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I - M ụ c tiêu:
1. Ki ế n th ứ c : Giúp Hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
2. K ỹ n ă ng : Hs cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp
cộng đại số. Kó năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
3.Thái độ: Giúp Hs tích cực trong học tập, cẩn thận , chính xác
II - Chu ẩ n b ị của GV và HS:
1. Chuẩn bò của GV: Bảng phụ ghi sẵn các trường hợp giải phương trình bậc nhất hai ẩn
bằng phương pháp cộng đại số, thước, bảng phụ.
2. Chuẩn bò của HS: n lại phương pháp giải hệ phương trình bằng pp thế, thước, sgk
III- Ti ế n trình bài h ọ c:
1. Ki ể m tra bài c ũ :
2. Kiểm tra vở bài tập HS :
3. Bài m ớ i:
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
uần 21
Ngày soạn : 28/12/2008
Ngày dạy : 30/12/2008
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
Ta đã biết, muốn giải một hệ hai pt hai ẩn, ta tìm cách quy về việc giải pt một ẩn.
Mục đích đó củng có thể đạt được cách áp dụng quy tắc cộng đại số. Để thực hiện như thế nào ta
sạng tiết hôm nay.
Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên và học sinh
1. Quy tắc cộng đại số: SGK/ 16
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình






y
x
y
x
yx
x
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy
nhất (1 ; 1)
2. p dụng:
a) Trường hợp thứ nhất (các hệ số của
cùng một ẩn nào đó trong hai pt bằng nhau
hoặc đối nhau)
Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
* Hoạt động 1 :
Gv: Nêu quy tắc gồm các bước nào ? Gọi 1 Hs
đọc trong SGK
Gv : treo bảng phụ ghi quy tắc cộng sgk.
Hs: Quy tắc cộng đại số gồm hai bước sau
- Cộng hay trừ từng vế hai pt của hệ phương trình
đã cho để được một pt mới.
- Dùng phương pháp mới ấy thay thế cho một
trong hai pt của hệ (và giữ nguyên pt kia)
Gv: Yêu cầu Hs làm ví dụ 1. p dụng quy tắc để
giải
- Cộng từng vế hai pt của (I), ta được pt nào ?

Hs : thực hiện và nhận xét.
Gv: Nêu nhận xét về các hệ số của x trong hai
pt của hệ (III). Sau đó áp dụng quy tắc để giải.
Gv gọi Hs lên bảng làm
Hs: Giải ví dụ 3 (III)



=−
=+

,
yx
yx
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
(II)



=−
=+


yx
yx





Ví dụ 3: Xét hệ phương trình
(III)



=−
=+

,
yx
yx



=
=




=−
=




=−
=









x
y
x
y
yx
y
Vậy hpt có một nghiệm duy nhất (1 ; 3,5)
Gv : cho hs nhận xét và sửa sai nếu có
Hs : thực hiện
Gv : Nhấn mạnh lại cách giải hệ phương trình
bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp cộng đại số
trơng trường hợp 1.
4. Củng cố và luyện tập tại lớp:
Bài 20/ 19 SGK
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
a/



−=
=



yx
yx
Vậy hệ pt có một nghiệm duy nhất (2 ; -3)
b/

  + + + 

       

x y y y
x
x y x y x y
y

+ = = =
=
  

⇔ ⇔ ⇔
   
− = − = =
  

=

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất (

/

)

nhau ? Vậy khi các hệ số của cùng một ẩn của hai phương trình không bằng nhauvà không đối
nhau thì chúng ta giải như thế nào ? Tiết hôm nay thầy và trò chúng ta cùng nhau nghiên cứu .
Nội dung Hoạt động thầy và trò
b) Trường hợp thứ hai (các hệ số của cùng một
ẩn trong hai pt không bằng nhau và không đối
nhau)
Ví dụ 4: Xét hệ phương trình
(IV)
  .
  
x y
x y
ì
+ =
ï
ï
í
ï
+ =
ï

    
 , ,  , ,
x y y
x y x y
ì ì
+ = - =
ï ï
ï ï
Û Û

Gv: Ta tìm cách biến đổi để đưa hệ (IV) về
trường hợp thứ nhất. Muốn vậy ta nhân hai vế
của pt thứ nhất với 2 và hai vế của pt thứ hai
với 3 ta sẽ được hệ nào ?
Hs: Trả lời



=+
=−




=+
=+




=+
=+
,,

,,


.
yx
y



.
yx
y
yx
yx
yx
yx
Gv: Yêu cầu Hs làm ?4 và ?5 Theo nhóm
Hs : thực hiện
Gv : Cho đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
Hs : thực hiện và nhận xét
Gv : chốt lại
Gv : qua đó em nào tốm tắt lại cách giải pt
bằng phương pháp cộng đại số
Hs : thực hiện
Gv : cho hs đọc nội dung tóm tắt sgk
Hs : thực hiện
4. Củng cố và lên tập :
Bài tập : 20
c)



=+
=+


yx

=


y
x
Vậy hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ( 3; -2)
Bài tập 21
a)





−=+
=−


yx
yx






−=+
=−


yx








−−=
+−=








y
x
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
Vậy hệ pt trên có một nghiệm duy nhất (




+−=
x
/





 , 
  
x y
x y
+ = −


− = −



  
   
y y
x y x
= =
 

 
− = − = −
 
2. Ki ể m tra v ở bài t ậ p hs :
3. Bài m ớ i:
Để củng cố cho Hs phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và
phương pháp cộng đại số . Ta tiến hành thực hiện tiết luyện tập
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
!"#

= =
 
x y y x
x y x x
y x x
x y
Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất (3;4)
• Giải theo phương pháp cộng đại số
    
     
− = − =
 

 
+ = + =
 
x y x y
x y x y
Cộng từng vế 2 pt ta được 11x = 33
(I)
     
 -      
 
⇔ ⇔
 
 
Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất (3;4)
2. Bài tập 22/ 19 SGK
     


=


Vậy hệ pt có 1 nghiệm duy nhất
(x =


; y=


)
  

  
x y
b
x y
− =


− + =


  
  

= ≠

Vậy hệ pt vô nghiệm
  

Gv : Cho 2 nhóm thực hiện theo 2 phương pháp
Hs : Thực hiện
Gv : Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày?
Hs : thực hiện và các hs nhóm khác nhận xét
Gv : Đánh giá nhận xét và hướng dẫn cả lớp.
* Hoạt động 2 :
Gv : cho hs đọc và quan sát bài tập 22 sgk
Hs : thực hiện
Gv : Bài bài ta chọn phương pháp nào để giải
Hs : Phương pháp cộng đại số
Gv : cho hs lên bảng thực hiện
Hs : thực hiện và cả lớp nháp
Gv : gọi hs nhận xét
Hs Thực hiện
Gv :Tương tự cho hs thực hiện câu b;c
Hs : thực hiện
Hs: câu b hệ phương trình vô nghiệm vì
  
  

= ≠

Hs: Hệ phương trình có vô số nghiệm vì
  
a b c
a b c
= =

  
  

x y

− =



+ + + =




 . 

y
x

= −




− +

=


Vậy hệ pt có một nghiệm duy nhất là:

 .  
/


⇔ ⇔ ⇔
  
+ = + =
 

+ =


 ,
,
.
. ,
.
.
,
 
 
.
.
.

u
x
u
x
u v
v y
y


a) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi
 
a b
a b

b) Hệ phương trình vô nghiệm khi
  
a b c
a b c
= ≠
c) Hệ phương trình vô nghiệm khi
  
a b c
a b c
= =
* Hoạt động 3 :
Gv : cho hs thực hiện câu a bài 23 sgk
Hs : thực hiện
Gv: hướng dẫn cho Hs trừ từng vế hai phương
trình để tinh y
Hs : thực hiện
Gv : Cho hs nhận xét
Hs : thực hiện
Gv : Đánh giá và hướng dẫn cả lớp
* hoạt động 4 :
Gv : Cho hs quan sát bài 27 sgk
Hs : thực hiện
Gv: HD Hs ta đặt ẩn phụ Đặt u =

x

- Trừ từng vế hoặc đặt ẩn phụ
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường THCS Ngô Mây Giáo viên : Lê Thònh Phú
- Bài s  p h  c : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
+ Cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình?
Tiết: 39 LUYỆN TẬP
I- M ụ c tiêu:
1. Ki ế n th ứ c : Củng cố cho Hs phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
đại số bằng cách đặt ẩn phụ
2.K ỹ n ă ng : Rèn kó năng tính toán cho Hs thông qua các bài tập
3. Thái độ: Phát huy tính tích cực học tập, cẩn thận chính xác của Hs
II - Chu ẩ n bò của Gv và Hs:
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
uần 20
Ngày soạn : 18/01/2008


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status