Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Mở đầu
Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú
I. Mục tiêu:
- Học sinh chứng minh được sự đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở
một số loài và môi trường sống.
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
* Giáo viên: Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng.
* Học sinh: Ôn lại kiến thức sinh học 6 và đọc trước bài mới.
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Giáo viên yêu cầu học sinh vận dụng những hiểu biết về động vật
hãy cho biết sự đa dạng, phong phú của động vật được thể hiện như thế nào?
b) Phát triển bài:
Hoạt động 1:
- Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng các thể
* Mục tiêu: HS nêu được số loài động vật rất nhiều, số cá thể trong loài thể hiện
qua các ví dụ cụ thể:
* Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát
hình 1.1,1.2,T5,6, trả lời câu hỏi:
? Sự phong phú về loài được thể hiện như thế
nào.
GV ghi tóm tắt ý kiến của HS và phần bổ
sung.
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi.
? Hãy kể tên loài động vật trong:
+ Ban đêm mùa hè thường có một
số loài như: dế mèn, ếch, cóc, sâu
bọ ... phát ra tiếng kêu.
- Đại diện nhóm trình bày đáp án ->
nhóm khác bổ sung.
Yêu cầu nêu được: số cá thể trong
loài rất nhiều.
- HS tự rút ra kết luận.
* Tiểu kết: Thế giới động vật rất đa dạng về loài và đa dạng về số cá thể trong loài.
Hoạt động 2:
- Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống
* Mục tiêu:
- Nêu được một số động vật thích nghi cao với môi trường sống.
- Nêu được đặc điểm của một số loài động vật thích nghi cao với môi trường sống.
* Tiến hành:
GV yêu cầu quan sát hình 1.4 hoàn thành bài
tập điền chú thích
? Dưới nước có những động vật nào?
? Trên cạn có những động vật nào ?
? Trên không có những động vật nào ?
GV cho HS chữa nhanh bài tập này
GV yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi
? Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích nghi
với khí hậu giá lạnh ở vùng cực
? Nguyên nhân nào khiến khí hậu ở vùng nhiệt
-Cá nhân HS tự nghiên cứu hoàn
thành bài tập
Yêu cầu:
+ Dưới nước: Cá, tôm, mực...
+ Trên cạn: Hổ, báo, khỉ, hươu ...
nhóm khác bổ sung
Tiểu kết: Động vật có ở khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi trường sống.
3. Củng cố:
- GV chốt lại kiến thức toàn bài.
- HS đọc kết luận chung SGK T8.
4. Kiểm tra đánh giá:
1 Đánh dấu nhân vào câu trả lời đúng
Động vật có ở khắp mọi nơi do:
a. Chúng có khả năng thích nghi cao
b. Sự phân bố có sẵn từ xa xưa
c. Do con người tác động
2 Hãy đánh dấu x vào những câu trả lời đúng
Động vật đa dạng phong phú do:
a. Số cá thể nhiều
b. Sinh sản nhanh
c. Số loài nhiều
d. Động vật sống ở khắp mọi nơi trên trái đất
e. Con người lai tạo, tạo ra nhiều giống mới
f.Động vật di cư từ những nơi xa đến
5. Dặn dò:
- Học bài và trả lời cầu hỏi SGK T8.
- Kẻ bảng 1 T9 vào vở bài tập và đọc trước bài 2.
3
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Tiết 2: Phân biệt động vật với thực vật
Đặc điểm chung của động vật
I. Mục tiêu:
- HS nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật.
- Trao đổi nhóm -> tìm câu trả lời
- Đại diện các nhóm lên bảng ghi lại
kết quả của nhóm
4
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
GV ghi ý kiến bổ sung vào cạnh bảng
GV nhận xét và thông báo kết quả đúng
- Các nhóm khác theo dõi bổ sung
HS theo dõi và tự sửa chữa bài
Cấu tạo tế
bào
ThànhXenlul
ozơ ở tế bào
Lớn lên và
sinh sản
Chất hữu cơ
nuôi cơ thể
Khả năng
di chuyển
Hệ thần
kinh và giác
quan
Không Có Không Có Không Có
Tổng
hợp
được
Sử
dụng
sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
5
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
GV thống báo đáp án đúng (1,3,4)
GV yêu cầu HS rút ra kết luận
* Tiểu kết: Động vật phân biệt với thực vật ở những đặc điểm chủ yếu sau:
- Có khả năng di chuyển
- Có hệ thần kinh và giác quan
- Chủ yếu dị dưỡng
Hoạt động 2:
Sơ lược phân chia giới động vật
* Mục tiêu: HS nắm được các ngành động vật chính sẽ học trong chương trình
sinh học 7.
* Tiến hành
GV giới thiệu
+ Giới động vật được chia thành 20 ngành thể
hiện ở hình 2.2 trong SGK
+ Chương trình sinh học 7 chỉ học 8 ngành cơ
bản
HS nghe, ghi nhớ kiến thức
* Tiểu kết: Có 8 ngành động vật
- Động vật không xương sống: 7 ngành
- Động vật có xương sống: 1 ngành
Hoạt động 3:
Vai trò của động vật
* Mục tiêu: HS nêu được lợi ích và tác hại của động vật
* Tiến hành
- Thể thao
- Bảo vệ an ninh
- Trâu, bò, ngựa, voi, lạc đà...
- Gà, voi, khỉ ....
- Chó, ngựa, voi ...
- Chó
4 Động vật truyền bênh - Ruồi, muỗi, rận, rệp ....
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Động vật có vai trò gì trong đời sống con
người
- Hoạt động độc lập
Yêu cầu nêu được
+ Có lợi ích nhiều mặt
+ Tác hại đối với con người
* Tiểu kết: Động vật mang lại lợi ích nhiều mặt cho con người tuy nhiên một số
loài có hại
3. Củng cố:
- GV chốt lại kiến thức.
- HS đọc kết luận chung SGK T12.
4. Kiểm tra đánh giá:
* Đánh dấu x vào câu trả lời đúng nhất
- Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào
a. Ôn đới c. Vùng Bắc cực
b. Vùng Nam cực d. Vùng nhiệt đới
- Động vật khác với thực vật ở điểm nào?
a. Có khả năng di chuyển
b. Có đời sống dị dưỡng, dinh dưỡng nhờ vào chất hữu cơ có sẵn
c. Có hệ thần kinh và giác quan
d. Cả a,b,c
5. Dặn dò:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV Hướng dẫn cách quan sát
GV Hướng dẫn các thao tác:
+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nước ngâm
rơm (chỗ thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính -> rãi vài sợi bông để cản
tốc độ -> soi dưới kính hiển vi
+ Điều chính kính nhìn cho rõ
+ Quan sát hình 3.1 sgk T14 nhận biết trùng
giày
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác
của GV hướng dẫn
8
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
GV kiểm tra ngay trên kính của các nhóm
GV Hướng dẫn HS cách cố định mẫu: Dùng
la men đậy lên giọt nước (có trùng), lấy giấy
thấm bớt nước.
GV Yêu cầu lấy một mẫu khác
? Quan sát trùng giày di chuyển
Di chuyển kiểu tiến thẳng hay xoay tiến?
GV yêu cầu HS làm bài tập T15 sgk chọn câu
trả lời đúng
GV thông báo kết quả đúng để HS tự sửa
chữa
- Lần lượt các thành viên trong nhóm
lấy mẫu soi dưới kính hiển vi -> nhận
- Các nhóm dựa vào thực tế vừa quan
sát được và thông tin SGK T16 để trả
lời
- Đại diện nhóm trình bầy đáp án,
nhóm khác bổ sung
3. Củng cố:- GV chốt lại các kiến thức cần nhớ
4. Kiểm tra đánh giá:
- GV yêu cầu HS vẽ hình trùng giày, trùng roi vào vở và ghi chú thích
9
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
5. Dặn dò:
- Hoàn thiện hình vẽ trùng giày,trùng roi
- Đọc trước bài 4 và kẻ phiếu học tập sau vào vở bài tập:
Bài tập Đặc điểm Tên động vật Trùng roi
1 Cấu tạo
Di chuyển
2 Dinh dưỡng
3 Sinh sản
4 Tính hướng sáng
Tiết 4: Trùng roi
I. Mục tiêu:
- Học sinh nêu được đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và khả năng hướng sáng
của trùng roi
- Thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa
bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi
- Rèn kỹ năng : quan sát, thu thập kiến thức, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
? Lm bi tp mc lnh th 2 trong sgk T18
GV a ra phiu chun kin thc
T17 v T18 sgk.
- Tho lun nhúm -> thng nht ý
kin hon thnh phiu hc tp
Yờu cu nờu c:
+ Cu to chi tit trựng roi
+ Cỏch di chuyn nh roi
+ Cỏc hỡnh thc dinh dng
+ Kiu sinh sn vụ tớnh chiu dc c
th
+ Kh nng hng v phớa cú ỏnh
sỏng
- i din cỏc nhúm ghi kt qu trờn
bng -> nhúm khỏc b sung
HS da vo hỡnh 4.2 sgk tr li
-> nhúm khỏc nghe b sung -> yờu
cu:
Lu ý nhõn phõn chia trc ri n
cỏc phn khỏc
- Nh cú im mt nờn cú kh nng
cm nhn ỏnh sỏng
ỏp ỏn bi tp: Roi, c im mt
quang hp cú dip lc.
- HS theo dừi v t sa cha
- 1 vi nhúm nhc li ni dung phiu
hc tp
STT
Tờn ng vt
c im
? Hỡnh thc sinh sn ca tp on vụn vc
GV ging gii: 1 s cỏ thờr ngoi lm nhim v
di chuyn, bt mi, n khi sinh sn mt s t
bo chuyn vo trong phõn chia thnh tp on
mi
? Tp on vụn vc cho ta suy ngh gỡ v mi
liờn quan gia ng vt n bo v ng vt a
bo
GV yờu cu HS rỳt ra kt lun
- Cỏ nhõn HS t thu nhn kin thc
- Trao i nhúm hon thnh bi tp
Yờu cu la chnc: Trựng roi t
bo, n bo, a bo
- i din nhúm trỡnh by kt qu,
nhúm khỏc b sung.
- 1 vi HS c ton b ni dung bi
tp va hon thnh
- yờu cu nờu c trong tp on
bt u cú s phõn chia chc nng
cho mt s t bo
* Tiu kt: Tp on trựng roi gm nhiu t bo bc u cú s phõn hoỏ chc
nng.
3. Cng c:
- GV khỏi quỏt kin thc ca bi
12
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
- HS đọc kết luận trong sgk T19
4. Kiểm tra đánh giá:
Di chuyển
2. Dinh dưỡng
3. Sinh sản
13
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
III. Tin trỡnh bi ging:
1. n nh:
2. Kim tra bi c:
- Trỡnh by cu to, dinh dng, sinh sn ca trựng roi xanh?
3.Bi mi:
a) M bi: Bi trc ta ó tỡm hiu i din u tiờn ca ng vt nguyờn.
Sinh tit hc hụm nay ta tip tc nghiờn cu mt i din ca ngnh ng vt
nguyờn sinh.
b) Phỏt trin bi:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
GV yờu cu HS nghiờn cu sgk trao i
nhúm -> hon thnh phiu hc tp
GV quan sỏt hot ng ca cỏc nhúm
hng dn
GV a ni dung phiu hc tp lờn bng
HS cha bi
-
Yờu cu cỏc nhúm lờn ghi cõu tr li vo
phiu trờn bng
GV ghi ý kin b sung ca cỏc nhúm vo
bng
GV Hi
? Da vo õu chn nhng cõu tr li trờn
Trựng bin hỡnh Trựng giy
1
Cu to
Di chuyn
- Gm 1 t bo cú:
+ Cht nguyờn sinh lng, nhõn
+ Khụng bo tiờu hoỏ, khụng
bo co búp.
- Nh chõn gi (do cht nguyờn
sinh dn v 1 phớa)
- Gm 1 t bo cú:
+ Cht nguyờn sinh, nhõn
ln, nh
+ 2 khụng bo co búp,
khụng bo tiờu hoỏ, róng
ming, hu.
+ Lụng bi xung quanh c
th
- Nho lụng bi
2
Dinh dng
- Tiờu hoỏ ni bo
- Bi tit: Cht tha dn n
khụng bo co búp -> thi ra
ngoi mi ni
- Thc n -> ming -> hu
-> khụng bo tiờu hoỏ ->
bin i nh enzim.
- Cht thi c a n
khụng bo co búp -> l
HS trao i tr li
Yờu cu:
+ Trựng bin hỡnh n gin
+ Trựng giy phc tp
+ Trựng giy: 1 nhõn dinh
dng v 1 nhõn sinh sn
+ Trựng giy ó cú enzim
bin i thc n.
* Kt lun: Ni dung trong phiu hc tp
3. Cng c:
- GV khỏi quỏt ni dung kin thc ton bi
- HS c kt lun trong sgk T22
4. Kim tra ỏnh giỏ
ỏnh du ( x ) vo cõu tr li ỳng nht:
1.ng nguyờn sinh no di chuyn bng chõn gi?
a, Trựng roi xanh b, Trựng bin hỡnh,
c,Trựng giy d, C a, b v c
2. Hỡnh thc dinh dng ca trựng bin hỡnh?
a, T dng b, D dng
c, T dng v d dng d, Cng sinh
3. Hỡnh thc sinh sn ca trựng giy?
a, Phõn ụi theo chiu ngang b, Phõn ụi theo chiu dc
c, Tip hp d, C a v c
4. Trựng giy di chuyn nh?
a, Cú roi b, Cú võy bi
c, Lụng bi d, Chõn gi
5. Dn dũ:
- Hc bi theo phiu hc tp v kt luõnh sgk.
- c mc "em cú biờt"
- K phiu hc tp vo v bi tp
Vậy thủ phạm gây nên 2 bệnh này là gì ta vào tìm hiểu bài hôm nay.
b) Phát triển bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng sốt rét
* Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm cấu tạo của 2 loại trùng này phù hợp với
đời sống kí sinh. Nêu tác hại
* Tiến hành
1. Cấu tạo dinh dưỡng và phát triển của trùng kiết lị và trùng sốt rét
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS nghiên cứu sgk, quan sát hình
6.1, 6.2, 6.3, 6.4 sgk T23,24
- Cá nhân tự đọc thông tin, thu thập
kiến thức
17
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Hoàn thành phiếu học tập
GV Quan sát và hướng dẫn các nhóm học yếu
GV đưa nội dung phiếu học tập lên bảng, yêu
cầu các nhóm lên ghi kết quả vào phiếu
GV ghi ý kiến bổ sung lên bảng để các nhóm
khác theo dõi.
GV cho HS quan sát phiếu mẫu kiến thức
- Trao đổi nhóm -> thống nhất ý kiến
hoàn thành phiếu học tập
Yêu cầu nêu được:
+ Cấu tạo: cơ thể tiêu giảm bộ phận
di chuyển
+ dinh dưỡng: dùng chất dinh dưỡng
của vật chủ
chui vào hồng cầu sống và
sinh sản phá huỷ hồng cầu
GV Yêu cầu HS làm bài tập trong mục lệnh T23
sgk, so sánh trùng kiết lị và trùng biến hình
GV lưu ý: Trùng sốt rét không kết bào xác mà sống
- HS nhớ lại kiến thức của bài
trước để trả lời
Yêu cầu:
18
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
ng vt trung gian
GV Hi
? Kh nng kt bo xỏc ca trựng kit l cú tỏc hi
nh th no
+ c im ging: cú chõn gi,
kt bo xỏc
+ c im khỏc: Ch n hng
cu cú chõn gi ngn
2. So sỏnh trựng kit l v trựng st rột
GV Cho HS hon thnh bng 1 T24 sgk
GV Cho HS quan sỏt bng 1 kin thc chun
- Cỏ nhõn t hon thnh bng 1
- 1 vi HS cha bi tp -> HS
khỏc nhn xột b sung
- HS quan sỏt bng kin thc
chun, t sa
c im
ng vt
1 tr li
+ Do hng cu b phỏ hu
+ Thnh rut b tn thng
+ Gi v sinh n ung
Hot ng 2: Tỡm hiu bnh st rột nc ta
* Mc tiờu: HS nờu c tỡnh hỡnh bnh st rột v cỏch phũng trỏnh
* Tin hnh:
19
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận
Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
GV Yờu cu HS c sgk kt hp vi thụng tin thu
thp c, tr li cõu hi
? Tỡnh trng bnh st rột Vit Nam hin nay nh
th no
? Cỏch phũng trỏnh bnh st rột trong cng ng
GV Hi ? Ti sao ngi sng min nỳi hay b st
rột
GV Thụng bỏo chớnh sỏch ca nh nc trong cụng
tỏc phũng chng bnh st rột:
+ Tuyờn truyn ng cú mn
+ Dựng thuc dit mui nhỳng mn min phớ
+ Phỏt thuc chia cho ngi bnh
GV Yờu cu HS rỳt ra kt lun
- Cỏc nhõn c thụng tin sgk v
thụng tin trong mc " em cú
bit" T24
- Trao i nhúm hon thnh
cõu tri li
Yờu cu:
I. Mục tiêu:
- Qua các loài động vật nguyên sinh vừa học, nêu được đặc điểm chung của chúng.
- Chỉ ra được vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do động
vật nguyên sinh gây ra.
- Rèn kỹ năng quan sát thu thập kiến thức, kỹ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trường và cá nhân.
II. Chuẩn bị:
* GV: - Tranh vẽ động vật nguyên sinh
- Tranh vẽ động vật nguyên sinh trong một giọt nước và trùng lỗ sống ở biển
(sgk)
- Tư liệu về trùng gây bệnh ở người và động vật
* HS: - Kẻ bảng 1 và bảng 2 vào vở bài tập
- Ôn lại các bài trước
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Số lượng 40 nghìn loài, động vật nguyên sinh phân bố khắp nơi. Tuy
nhiên chúng có cùng những đặc điểm chung và có vai trò to lớn với thiên nhiên và
đời sống con người.
b) Phát triển bài
Hoạt động 1: Đặc điểm chung
21
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
* Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm chung nhất của động vật nguyên sinh
* Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV Yêu cầu HS:
- Quan sát hình 1 số trùng đã học
Thức ăn
Bộ phận
di chuyển
Hình thức
sinh sản
Hiển vi Lớn 1 tế
bào
Nhiều
tế bào
1 Trùng roi X X Vụn hữu cơ Roi Phân đôi
2
Trùng biến
hình
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Chân giả Phân đôi
3
Trùng giày
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Lông bơi Phân đôi
&tiếp hợp
4
Trùng kiết
lị
X X Hồng cầu Tiêu giảm Phân đôi
5
Trùng sốt
rét
X X Hồng cầu Không có Phân nhiều
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng
- Sinh sản vô tính và hữu tính
Hoạt động 2: Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
* Mục tiêu: Nêu rõ vai trò tích cực và tác hại của động vật nguyên sinh
* Tiến hành
GV Yêu cầu
Nghiên cứu SGK và quan sát hình 7.1,
7.2a,7.2b
+ Hoàn thành bảng 2
GV kẻ sẵn bảng 2 để HS chữa bài
GV yêu cầu HS chữa bài
GV yêu càu HS kể thêm đại diện khác sgk
GV thông báo 1 vài loài khác gây bệnh ở
người và động vật
- Cá nhân đọc thông tin trong SGK
T26,27 -> ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
hoàn thành bảng 2.
Yêu cầu:
+ Nêu lợi ích từng mặt của ĐVNS
đối với tự nhiên và con người
+ Chỉ rõ tác hại đối với động vật và
người
+ Nêu được con đại diện
- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vào
bảng 2, nhóm khác nhận xét bổ
sung
* Tiểu kết:
- Lợi ích:
+ Trong tự nhiên
- Đọc mục "em có biết"
- Kẻ bảng 1 (cột 3 và 4) T30 SGK vào vở bài tập
Chương II: Ngành ruột khoang
Tiết 8: Thuỷ tức
I. Mục tiêu:
- HS nêu được đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dưỡng và cách sinh sản của
thuỷ tức đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên.
- Rèn kỹ năng quan sát tìm kiến thức, kỹ năng phân tích tổng hợp, kỹ năng
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II. Chuẩn bị:
* GV: Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, tranh cấu tạo trong
24
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
* HS: Kẻ bảng 1 vào vở
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Ruột khoang là một trong các ngành động vật đa bào bậc thấp, có
cơ thể đối xứng toả tròn. Thuỷ tức, sứa, hải quỳ, sam hô... là những đại diện thường
gặp của ruột khoang. Thuỷ tức là một trong rất ít đại diện sống ở nước ngọt, có cấu
tạo đặc trưng cho ruột khoang.
b) Phát triển bài
Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển
* Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm hình dạng cấu tạo ngoài và các hình thức
di chuyển của thuỷ tức
* Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
bảng 1 trong vở bài tập
- Cá nhân quan sát tranh và hình ở
bảng 1 sgk T30
- Đọc thông tin về chức năng từng
25
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn