TS247 DT de thi thu thpt qg mon vat li thpt quang ha vinh phuc lan 1 nam 2020 co loi giai chi tiet 39379 1578626540 - Pdf 64

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA ÔN THI THPTQG 2020, LẦN 1
Môn: Vật Lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 119

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: (ID 385487) Trong 10s, một người quan sát thấy có 5 ngọn sóng biển đi qua trước mặt mình. Chu
kì dao động của các phần tử nước là:
A. T = 2,5s.
B. T = 5s.
C. T = 2s.
D. T = 0,5s
Câu 2: (ID 385492) Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz.
Vận tốc truyền sóng là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền
sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận
tốc truyền sóng là
A. 2m/s.
B. 3m/s .
C. 2,4m/s.
D. 1,6m/s
Câu 3: (ID 385495) Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình dao động tại
1
 2 t 
nguồn O là uO  A.cos 
bước sóng
 cm . Một điểm M trên đường thẳng, cách O một khoảng bằng
3
 T 

D. chiều dài dây treo.
Câu 6: (ID 385554) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động
là 5Hz. Biên độ dao động của điểm bụng sóng là 2 cm. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm của hai bó
sóng cạnh nhau có cùng biên độ 1 cm là 2 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là :
A. 0,8 m/s.
B. 0,4 m/s.
C. 0,6 m/s.
D. 1,2 m/s.
Câu 7: (ID 385559) Tại O đặt một điện tích điểm Q. Một thiết bị đo độ lớn cường độ điện trường chuyển
động từ A đến C theo một đường thẳng số chỉ của nó tăng từ E đến 1,5625E rồi lại giảm xuống E.
Khoảng cách AO bằng:
AC
AC
AC
A.
B.
C. 0,625AC
D.
1, 2
2
3

1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Câu 8: (ID 3855564) Treo hai vật nhỏ có khối lượng m1 và m2 vào một lò xo nhẹ, ta được một con lắc lò
5
xo dao động với tần số f. Nếu chỉ treo vật khối lượng m1 thì tần số dao động của con lắc là
f . Nếu chỉ



x2  6.sin 100 t   cm . Dao động tổng hợp x  x1  x2  6 3.cos 100 t  cm . Giá trị của A1; là:
3




2
A. 6cm; rad
B. 6cm;  rad
C. 6cm; rad
D. 6 3cm;
rad
3
3
6
3
Câu 13: (ID 385582) Một con lắc đơn đang nằm yên ở vị trí cân bằng. Truyền cho vật treo một vận tốc
ban đầu v0 theo phương ngang thì con lắc dao động điều hoà. Sau 0,05π (s) vật chưa đổi chiều chuyển
động, độ lớn của gia tốc hướng tâm còn lại một nửa so với ngay sau thời điểm truyền vận tốc và bằng
0,05m/s2. Vận tốc v0 bằng bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2 .
A. 20 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 14: (ID 385583) Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. Pha dao động của ngoại lực
B. Biên độ ngoại lực
C. Tần số ngoại lực

D. 46,7 cm.
Câu 19: (ID 385588) Trên mặt nước ba nguồn sóng có phương trình lần lượt là:
u1  2a.cos t; u2  3a.cos t; u3  4a.cos t đặt tại A, B và C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C và
AB = 12 cm. Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng lan truyền 2 cm. Điểm M trên đoạn CO (O là
trung điểm AB) cách O một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu thì nó dao động với biên độ 9a
A. 0,93 cm.
B. 1,1 cm.
C. 1,75 cm.
D. 0,57 cm.
Câu 20: (ID 385589) Cho hai dao động điều hoà cùng phương:




x1  A.cos  t   cm và x2  B.cos  t   cm
3
2


(t đo bằng giây). Biết phương trình dao động tổng hợp là x  5.cos t    cm . Biên độ dao động B có
giá trị cực đại khi A bằng:
A. 0, 25 3cm
B. 5 3cm
C. 5 2cm
D. 0, 25 2cm
Câu 21: (ID 385590) Bước sóng là:
A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
B. Quãng đường mỗi phần tử vật chất đi được trong một chu kì.
C. Quãng đường mà pha của sóng lan truyền được trong một chu kì.
D. Quãng đường mà sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.

 cm
3 
3


Câu 25: (ID 385597) Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi
A. vật đổi chiều chuyển động
B. cơ năng bằng không.
C. gia tốc bằng không.
D. vận tốc bằng không.

3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Câu 26: (ID 385599) Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi:


A. Trễ pha
so với vận tốc
B. Sớm pha so với vận tốc
2
2
C. Cùng pha với vận tốc
D. Ngược pha với vận tốc
Câu 27: (ID 385600) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông
góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22Hz thì trên dây có 6
nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của
đầu A phải bằng
A. 23 Hz.



hai điểm S1 và S2 với các phương trình lần lượt là: u1  a.cos 10 t  cm và u2  a.cos 10 t   cm . Biết
2

tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s. Hai điểm M và N thuộc vùng hai sóng giao thoa, biết
MS1 – MS2  5cm và NS1 – NS2  35cm . Chọn phát biểu đúng?
A. N thuộc cực đại giao thoa, M thuộc cực tiểu giao thoa
B. M và N đều thuộc cực đại giao thoa
C. M và N không thuộc đường cực đại và đường cực tiểu giao thoa
D. M thuộc cực đại giao thoa, N thuộc cực tiểu giao thoa
Câu 31: (ID 385613) Trong dao động điều hoà của một vật thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật
đi qua vị trí động năng bằng thế năng là 0,9s. Giả sử tại một thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng Wt ,
động năng Wđ và sau đó thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần.
Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng
A. 0,6 s.
B. 0,15 s
C. 0,45 s.
D. 0,3 s
Câu 32: (ID 385615) Cho ống sáo có một đầu bịt kín và một đầu để hở. Biết rằng ống sáo phát ra âm to
nhất ứng với hai giá trị tần số của hai họa âm liên tiếp là 150Hz và 250Hz. Tần số âm nhỏ nhất khi ống
sáo phát ra âm to nhất bằng :
A. 50 Hz.
B. 75 Hz.
C. 25 Hz.
D. 100 Hz.
Câu 33: (ID 385617) Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ m = 200g, k = 20N/m, hệ số ma sát trượt
0,1. Ban đầu lò xo dãn 10cm, thả nhẹ để vật dao động tắt dần, lấy g = 10 m/s2. Trong chu kì đầu tiên thì tỉ
số tốc độ giữa hai thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:
5

Câu 36: (ID 385622) Một con lắc lò xo có m dao động với biên độ A và tần số f . Ở vị trí vật có li độ
A
bằng
thì
2
A. thế năng của vật bằng m. 2 f 2 A2
B. gia tốc có độ lớn bằng A f 2
C. vận tốc có độ lớn bằng A f .
D. động năng của vật bằng 1,5m 2 f 2 A2
Câu 37: (ID 385623) Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng
lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Câu 38: (ID 385625) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 50g, lò xo có khối lượng không đáng kể,
độ cứng 50N/m. Do có ma sát với sàn nên vật dao động tắt dần. Biết biên độ dao động giảm đi 1mm sau
mỗi lần vật đi qua vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là:
A. 0,05
B. 0,06
C. 0,04
D. 0,03
Câu 39: (ID 385628) Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động tự do với biên độ 6cm. Lực đàn hồi
của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có tọa độ x bằng
A. 3cm
B. 3 2cm
C. 0
D. 6cm
Câu 40: (ID 385629) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và cơ năng

19.C
24.A
29.D
34.A
10.D
15.B
20.B
25.C
30.A
35.C

1.A
2.A
3.C
4.C
5.C
Câu 1:
Người quan sát thấy 5 ngọn sóng biển đi qua trước mặt mình trong 10s.

36.D
37.B
38.A
39.B
40.A

Ta có:  5  1 T  10  T  2,5s
Chọn A.
Câu 2:
Phương pháp:
Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:  

6
 2,9
2k  1
6
6
 0,53  k  1,375  k  1  v 

 2m / s
2k  1 2.1  1
Chọn A.
Câu 3:
Phương pháp:
 2 t 
Phương trình sóng tại nguồn: uO  A.cos 
 cm
 T 
1, 6m / s  v  2,9m / s  1, 6 

 2 t 2 .x 

cm
Phương trình sóng tại M cách O một khoảng x: uM  A.cos 
 
 T
T
Thay t  vào phương trình của uM suy ra được A
2
Cách giải:

6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –

 2 . 2 2 
2
uM  2  A.cos 

 4cm
  2cm  A 

T
3


cos


3
Chọn C.
Câu 4:
Phương pháp:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1 và d2
2 d1 

cm
Phương trình sóng do A truyền đến M: u AM  5.cos  20 t 
 

2 d 2 

cm
Phương trình sóng do B truyền đến M: uBM  5.cos  20 t   
 

20

d1  d 2  4cm
Điểm M1 trên đoạn AB cách A 12cm nên: 
d1  d 2  AB  20cm
Phương trình sóng tổng hợp tại M1 là:

  d1  d 2   
   d1  d 2   

uM 1  2.5.cos 
  cos  20 t 
 

2

2



 .20  
3
17 
  .4  


 2.5.cos 
  .cos  20 t 
   2.5.  
 .cos  20 t 


2

2


 3
 .20  
17 
  .8  


 2.5.cos 
  .cos  20 t 
   2.5. 
 .cos  20 t 

6
2
6 
 6 2


 2 


 uM 2  5 3.cos  20 t   cm
6

v1 uM 1 '

Với 2a là biên độ của điểm bụng

Tốc độ: v    f
T
Cách giải:
Biên độ dao động tại điểm cách nút sóng một đoạn d được xác định bởi:
2 d
aM  2a. sin

Với 2a là biên độ của điểm bụng
2 d

ad 
Điểm dao động với biên độ a: aM  2a. sin

12
Vậy điểm dao động với biên độ a sẽ cách nút một khoảng: d 


12

8 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm của hai bó sóng cạnh nhau có cùng biên độ là a sẽ là:

x  2.d   2cm    12cm
6
Tốc độ truyền sóng: v   f  12.5  60cm / s  0,6m / s


OA
OA



kQ
kQ
EH 
 1,5625E
 E  k Q  1,5625E
E 

 1,5625E
AC 2
2
 H OH 2
 H OA2  AH 2

OA 

4
2
AC
OA2 
E
4  16  OA  AC
 A 
2
EH

1
1
1

 2  2 2
 f1 
2 m1
f
f1
f2


k
 f2  1

2 m2
1
1
1
1
1
16
 2  2 2  2

 f 2  1, 25 f
2
f2
f
f1
f

MB

MH

HB
17

MH

20

AH






 OH  AH  OA  12, 775  10  2, 775cm
Chọn D.
10 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Câu 10:
Phương pháp:
Đối với dao động cưỡng bức: Tần số dao động của vật bằng tần số của ngoại lực
Độ lớn cực đại của ngoại lực: Fmax  m 2 A
Cách giải:
Tần số góc của ngoại lực cưỡng bức: n  10  rad / s 

2
2
2
 1
Thì A1;1 được xác định bởi công thức: 
A.sin   A2 sin 2
 tan 1 
A.cos   A2 cos 2

Cách giải:





 x2  6.sin 100 t  3  cm  6.cos 100 t  6  cm
Ta có: 




 x  6 3.cos 100 t  cm

Áp dụng công thức ta được:

2
 
2
 A1  6 3  6  2.6 3.6 cos    6cm
6

11 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Câu 13:
Phương pháp:

v2
l
Tại vị trí cân bằng vận tốc đạt giá trị cực đại: v0  S0
Gia tốc hướng tâm: a 

Cách giải:
Tại vị trí cân bằng v0  S0
Gia tốc hướng tâm của con lắc đơn tại VTCB: a 

v02
l

v
1
v '2 v02
  v'  0
Gia tốc hướng tâm còn lại một nửa: a '  a 
2
l
2l
2
Sau 0,05π (s) vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc giảm từ v0 đến


12 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Lực kéo về để tạo ra dao động của con lắc đơn là thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo.
Chọn B.
Câu 16:
Phương pháp:
k . k .v
Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là: l 

2
2f
Với: Số bụng = k; Số nút = k + 1
Cách giải:
Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng nên: k  5
Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là:
k. k.v
2.l. f 2.1, 2.10
l

v

 4,8m / s
2
2f
k
5
Chọn B.
Câu 17:

g
 l  2 2
l
4 f

lmax  l0  l  A
Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo: 
lmin  l0  l  A
Cách giải:
Độ biến dạng của lò xo tại VTCB:
1
g
g
10
 l  2 2  2
 1, 25cm
2 l
4 f
4 .4,52
Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo:
lmax  l0  l  A
l l
 l0  l  max min  48  l0  48  1, 25  46, 75cm

2
lmin  l0  l  A
Chọn D.
Câu 19:
Phương pháp:
Phương trình sóng tại nguồn: u  a.cos t   

2 d ' 

uCM  4a.cos  t 
 


Phương trình sóng tổng hợp do A và B truyền đến M là:
2 d 

u AB  u AM  uBM  5a.cos  t 
 

Phương trình sóng tổng hợp do A, B và C truyền đến M là:
2 d 
2 d ' 


u ABC  u AB  uCM  5a.cos  t 
  4a.cos  t 
 
 


Biên độ dao động tổng hợp tại M là:

 2  d  d ' 
2
AM   5a    4a 2   2.5a.4a.cos 



Ta có giản đồ vecto:

Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác AOC ta có:
AC
OC
B
5



 B  10.sin AOC

sin AOC sin
sin AOC sin 
6
6

OC
5
Bmax  sin AOC  1  AOC   A  OA 

 5 3cm

1
2
tan
6
3
Chọn B.
Câu 21:

T  2
g
T'
l'

 
 1, 2  l '  1, 44.l

T
l
l
'
T '  2
 T  0, 2T  1, 2T

g

l ' l
1, 44l  l

.100% 
.100%  44%
l
l
Chọn D.
Câu 24:
Phương pháp:
Tần số góc:   2 f
Biên độ dao động: A  x 2 


Phương trình dao động : x  8.cos  6 t 
 cm
3 


16 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Chọn A.
Câu 25:
Phương pháp:
Lực kéo về luôn hướng về VTCB
Cách giải:
Lực kéo về luôn hướng về VTCB → F đổi chiều khi vật qua VTCB hay gia tốc bằng 0
Chọn C.
Câu 26:
Phương pháp:

 x  A.cos t   




Phương trình của li độ, vận tốc và gia tốc: v  x '   A.cos  t    
2


2
a  v '  x ''   . A.cos t     

4

  2k  1

v
4f

Trong đó: số bụng = số nút = k + 1
Cách giải:
Trên dây có sóng dừng 1 đầu cố định, 1 đầu tự do thì trên dây có 6 nút nên:
v
11v v
k  1  6  k  5  l   2.5  1


4 f 4.22 8
Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, trên dây có 6 nút nên:
5.v 2,5.v
k 1  6  k  5  l 

2f '
f'

v 2,5.v

 f '  20 Hz
8
f'
Chọn B.
Câu 28:

a

2

4



v

2

2



 200 3 
104

2

202
 2  4cm
10

Chọn B.
Câu 29:
Phương pháp:
Công thức tính độ lệch pha:  



2 .26 13


 4 
12
3
3

và M dao động nhanh pha hơn nên tại thời điểm t N ở vị
3
trí thấp nhất thì điểm M và N được biểu diễn trên VTLG như sau:

Để điểm M đi đến vị trí thấp nhất thì nó phải quay thêm góc:  

5
rad
3

5

1
→ Thời gian quay là: t   3  s
 2 .10 12
Chọn D.

18 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!




10
2  d1  d 2   2 .5 
 
 
Độ lệch pha của hai sóng truyền tới M :  

2
20
2
Vậy M thuộc cực tiểu giao thoa
2  d1  d 2   2 .35 
 
  4
Độ lệch pha của hai sóng truyền tới N là:  

2
20
2
Vậy N thuộc cực đại giao thoa
Chọn A.

Bước sóng :   v.T  v.

2

 100.

Câu 31:
Phương pháp:

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có:

W  Wd  Wt  Wd ' Wt '  Wd  Wt  3Wd 
 Wt  3Wd  Wt 

Wt
3

3
1
3 1
3
W  k . x 2  . k . A2  x 
A
4
2
4 2
2

3
W
W
W
1 kx '2 1 2
A
 .
 kA  x ' 
Mà: Wt '  t  4 
3
3

4f
4l

Góc quét nhỏ nhất từ vị trí x 

Cách giải:
Ống sáo một đầu kín, một đầu hở:

v
v
l   2k  1   2k  1
 f   2k  1 .
4
4f
4l
Theo bài ra ta có:
v
v


150   2k  1
150   2k  1




4.l
4.l



Chọn A.
Câu 33:
Phương pháp:
Lực ma sát trượt tác dụng lên vật có độ lớn: Fms   mg
Để vận tốc lớn nhất khi hợp lực phục hồi và lực cản phải cân bằng nhau:
 mg
kx0   mg  x0 
k
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng khi vật đạt vận tốc cực đại lần đầu tiên:
1 2 1 2 1
kA  kx0  mv0 2   mg ( A  x0 )
2
2
2
2
2
 mv0  k ( A  x02 )  2 mg ( A  x0 )

 mv 2  k ( A2  x02 )  2kx0 ( A  x0 )  v   ( A  x0 )
Cách giải:
Ban đầu lò xo dãn 10cm  A  10cm
 mg 0,1.0, 2.10
Ta có
x0 

k



20

2 2f

Với: Số nút sóng = k + 1; số bụng = k.
Nam châm điện được nuôi bằng mạng điện có tần số fđ thì sóng dừng trên dây với tần số: f  2. f d
Cách giải:
Nam châm điện nuôi bằng mạng điện có tần số f d  50Hz
→ Sóng dừng trên dây với tần số: f  2. f d  100Hz
21 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!


Từ điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định ta có: l 

k  k .v
2.l. f

v
2 2f
k

Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng  k  5
2.l. f 2.0, 6.100
Vậy tốc độ truyền sóng trên dây là: v 

 24m / s
k
5
Chọn A.
Câu 35:
Phương pháp:

2
2
4
2

 a   2 . x  4 2 f 2 . A  2 2 f 2 A

2
A 
Khi  
A2
2
2
2
2
 v   A  x  2 f . A  4  3. A. f

2

A 
2 2  2
m.4 f .  A 


m 2  A2  x 2 
4 

W 

 1,5m 2 f 2 A2

k.A
50.103


 0, 05
k
2mg 2.0, 05.10

Chọn A.
Câu 39:
Phương pháp:
Công suất tức thời của lực đàn hồi của lò xo:
Pdh  Fdh .v  k .x.v  k .x.. A2  x 2

Áp dụng bất đẳng thức Cosi: a  b  2 ab
Dấu “=” xảy ra khi a = b
Cách giải:
Công suất tức thời của lực đàn hồi của lò xo:
Pdh  Fdh .v  k .x.v  k .x.. A2  x 2  k.x A2  x 2

Theo bất đẳng thức Cosi ta có:
ab
a  b  2 ab  ab 
2

x 2  A2  x 2 A2
 x A  x  x . A  x  

2
2

Cơ năng: W 

23 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status