BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Hòa Bình
2. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Thạch Thành
3. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Lâm Thao
4. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Phù Ninh
5. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Quế Sơn
6. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Tiền Hải
7. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT thành phố Hồ Chí Minh
8. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Đăk Lăk
9. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Hải Dương
10. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Lạng Sơn
11. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Nghệ An
12. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Bình
xy z2
Câu 3 (5,0 điểm).
a) cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn x y z 2 . Tìm giá trị biểu thức
x2
y2
z2
M
y z z x x y
b)
cho
a,
b,
c
>
0
và
a b c 3.
Chứng
Đề chính thức (Gồ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 C P HUYỆN
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2017 – 2018
Ngày thi 09/10/2017
(Thời gian: 150 phút không tính thời gian phát đề)
0 trang)
Bài 1: (4 điểm). Cho biểu thức:
1
1
2
1
A
.
y x y x
x
3
3
1 x y x x y y
:
; (x > 0; y > 0).
y
x 3 y xy 3
a) Chứng inh: AD2 = DH.DE; AH.DC = AF.DH
b) Xác ịnh vị trí của các iể E và F ể di n tích ta giác DHC g p 4 lần
di n tích ta giác AHF
c) Chứng
inh rằng Sin
DHC
DC
2
DH HC
Bài 5: (4 điểm).
a) Cho ba số x; y; z 0 th a
ãn
1 1 1
0
x y z
xy yz zx
Tính giá trị của biểu thức: P 2 2 2 4
x
y
z
Điểm
a)
1
x3
1
2
1
1
.
A
:
y x y x y
x
x y
2
x y x x y x x
.
:
xy
xy
x
y
x
y
y
xy
yy y
0,5
xy
0,5
0,5
(*)
4 2 2
4 2 2
2
2
2
0,5
4 2 2
2
y 2 4 2 2 (4 2 2) 8
0,5
8 8 4 2
1
8
8.8
2
Thay x 8; y 8 vào (*) ta ược A
xy 0
xy
2
16
16
Vậy MinA = 1 khi x = y = 4 (thoả
a) 1 x (2x 5) 6 x (1)
0,25
1 (v xy = 16)
0,5
ãn ĐK ề bài)
0,25
1 x 0
5
x
ĐKXĐ 6 x 0
(**)
2
(2 x 5) 0
Điều i n: x 1
0,25
(2)
0,5
x 1 1
x x x 1 1 0
3
2
x 1 1
x 2
3
2
x0
x x x 1 1
0,5
0,25
0,25
0,5
x 3 7
x 4
7 y 3 y 4
Vì x nên x 3 4 t ( ) suy ra
x 3 21 x 18
7
y
1
y 6
ho c
Vậy phương tr nh ã cho c hai nghi nguyên dương là:
( x; y) (4;4) ; ( x; y) (18;6)
- Học sinh vẽ h nh úng
A
AD 2 DH .DE
Vậy ADE
HD DA
HDA
T ADE
AD AE
DC AF
ta có
(1) (do AD = DC; AE = AF (gt))
HD HA
HD HA
t hác HDC ADH 900 ; HAD HDA 900
suy ra HDC HAD (2)
T ( ) và (2) suy ra HAF
HDC (c.g.c)
AH AF
AH .DC AF .DH
DH DC
AHF
b) Theo chứng inh câu a DHC
2
nên ta có
0,5
c) Vẽ ường phân giác HM của ta
1
AB (hay E; F lần lượt là trung
2
giác DHC, theo tính ch t ường phân giác
DM MC
DM DM MC
DC
HD HC
HD
HD HC HD HC
Vẽ DI HM ( I HM ) suy ra DI DM
Xét IHD có HID 900 ;
DI
DHC DI DM
DC
Do
hay Sin
SinDHI
HD
1
2017
0,5
0,5
0,25
0,5
1 1 1
3
1 1
1 1 1
1
3 3 3 3 3 3
3
x
y
z
xyz
x
y
xy x y
z
yz xz xy
2 2 2 3
x
y
z
a2
b 1
a2 b 1
a
2
.
2. a (1)
b 1
4
b 1 4
2
2
b
c 1
b (2)
Tương t ta c :
c 1
4
c2
a 1
c (3)
a 1
4
0,25
0,25
0,25
t hác c ng theo b t ẳng thức Cauchy ta c :
a b c 33 abc 33 1 3 (5)
0,25
a2
b2
c2
3.3 3 3
b 1 c 1 a 1
4
2
ảy ra khi a b c 1
0,25
T (4) và ( ) suy ra
u
Chú ý: - Học sinh là cách hác úng ở mỗi bài vẫn cho iểm tối a
- Bài 4 học sinh vẽ hình sai ho c không vẽ hình thì không ch
0,25
iểm.
D.
1
x 25
2
D.4
Câu 3. Cho x 5 2 6 5 2 6 thì giá trị biểu thức N x 3x 2008 là
A.2017
B.2018
C.2019
D. 2020
3
3
3
2
3
1
và trục Ox là:
2
A. 146019/
B. 330 42/
C. 146030/
D. 33069/
A. m 2
B. m 2
C. m 4
Câu 8. Cho hệ phương trình :
D. m 4
x y 2(m 1)
2 x y m 8
Câu 9. Cho hệ phương trình
Hệ có nghiệm duy nhất x; y thì giá trị nhỏ nhất của x 2 y 2 là:
A.-2
B. 20
C.16
D.18
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH kẻ HD AB, HE AC
(H BC, D AB,E AC) thì AD.BD+AE.EC bằng:
B. BC2
A. DE 2
C. AH2
D. 2AH2
Câu 11. Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng
4
thì tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh
9
21
35
D.
9
4
3
. Khi đó tanB là :
5
35
D.
21
Câu 13.. Cho tam giác đều có độ dài cạnh là a thì độ dài bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
đó là:
A.
a
3
B.
a 3
6
C.
C. 30cm
D. 35cm
Câu 16. Nêú bạn An đi lên môt thang cuốn tốc độ là 1 bước trên giây thì bạn An sẽ đến đỉnh thang
trong 10 bước nêú bạn An tăng vận tốc lên 2 bước trên giây thì sẽ lên tới đỉnh thang trong 16 bước .
Hỏi thang cuốn có bao nhiêu bước.
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
II. PHẦN TỰ LUÂN( 12 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm).
a) T×m nghiÖm nguyªn cña ph-¬ng tr×nh :
1 x x 2 x3 y 3
b) Tìm tất cả các số nguyên x sao cho giá trị của biểu thức x 2 x 6 là một số chính phương
Câu 2 (3,5 điểm)
a)Giải phương trình: 2 x2 5x 5 5x 1
x 2 y 2 1 10 y 2
b) Giải hệ phương trình :
xy x 1 7 y
Câu 3 (4,0 điểm) .
1.Cho đường tròn tâm O bán kính R đường kính AB. T hai điểm A và B kẻ hai tia tiếp tuyến
Ax và By với n a đường tròn , điểm M thuộc n a đường tròn (sao cho tia Ax, By và n a đường tròn
chứa điểm M cùng nẳm trên n a mặt phẳng bờ AB ). Qua điểm M kẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tia tiếp
tuyến Ax và By l n lư t ở C và D, Gọi giao điểm của AD và BC là K, MK và AB là H.
a) Chứng minh MK vuông góc với AB và MK=KH.
b) ẽ tam giác vuông cân MBE đỉnh B ra phía ngoài n a đường tròn (O) (BE và BD cùng n a
mặt phẳng bờ AB). Chứng minh rằng khi M di chuyển trên n a đường tròn đường kính AB thì đường
4.A
5.D
6.A
7.C
8.B
9.D
10.A,C
11.B
12.A
13.D
14.C
15.B
16.B
II.PHẦN TỰ LUẬN(12 điểm )
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 1 x x 2 x3 y3
x3 x 2 x 1 1 x x 2 x 3 8 12 x 6 x 2 x 3 5 x 2 11x 7
3
vì x, y Z mà y 3 1 x x 2 x3
Suy ra
x 0
1 x x 2 x 3 x x 1 0
x 1
Voi x 0 y 1
Voi x 1 y 0
x 1
Vay
3
0,5
x; y 0;1 ; 1;0
b) (1,5 điểm)
x 2 x 6 n 2 ;(n, x Z ) 4 x 2 4 x 24 4n 2 4 x 2 4 x 1 4n 2 23
2 x 1 2n 2 x 1 2n 23;2 x 1 2n 2 x 1 2n
2 x 1 2n
2 x 1 2n
4x 2
5
2
2 x 5 x 5 5 x 1 2 x 2 3x 2 x 1 5 x 1 0
ĐIỂM
a)( 1,5 điểm) ĐKXĐ x
2 x 2 3x 2
x 1
2
5x 1
x 1 5x 1
0,5
2
0
2 1
1
x
x
10
x 2 10
2
y
y
y
0,5
(I )
x
1
x 1
x 7
x
7
y y
ới
=> x và
là 2 nghiệm của phương trình t 2 4t 3 0 t 1 t 3 0
y
P 3
t 3
x 1
x 1
* 1
1
y 3 y 3
x 3
x 3
* 1
y 1 y 1
4
S 6
1
suy ra x và
4
ha2 hb2 hc2
.
F
D
E
M
C
K
A
H
B
O
N
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
5
KH MK
MK KH
AC AC
1,0
b)( 1 điểm )Gọi F là giao điểm của tia By và đường thẳng đi qua E và song song với
MB. Ta có BEF = 90 0 .
Chứng minh tam giác AMB và tam giác FEB bằng nhau ( g-c-g)
AB = BF=2R BF không đ i,
F thuộc tia By cố định F cố định.
0,5
ậy khi M di chuyển trên n a đường tròn đường kính AB thì đường thẳng đi qua E và
song song với MB luôn đi qua điểm cố định F.
0,5
c) ( 1 điểm)
D
c
ha
A
a
2
2
a
2
2
0,5
Tương tự 4hb2 a c b b c a ,(2);4hc2 a b c b c a ,(3)
T (1);(2);(3) ta có:
6
4ha2 4hb2 4hc2 a b c b c a a c b a b c a b c
a b c
2
2
ha2 hb2 hc2
18153
8
8
2
17849
19 a b c
Q
abc
a b c a b c a b c
0,5
0,5
Áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương ta có
P Q 19.3 3 a b c .
2
8
8
17849
17849 18305
.
228
D C
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
Thời gian: 135 phút không kể thời gian giao đề
ề thi có: 03 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và ghi vào Tờ giấy thi (Ví dụ: 1 - D)
Câu 1. ếu phương trình
A. 0;
Câu 2.
1 x
B. 1;
m 0 có nghiệm thì giá trị của m là:
2
C. - 1;
D. - 2.
x 1 x 5 3
ọi a là nghiệm của phương trình:
1 x 0 với x 1 thì
;0) .
2
C) Các điểm E( 5; 4 5), F(1; 2 5) thuộc đồ thị hàm số.
D) Các điểm G( 2; 2 2 5), H(1; 5 2) không thuộc đồ thị hàm số.
Câu 5. hương trình 4 x 2 1 có nghiệm là:
A) x
1
4
B) x
1
2
C) x
1
2
1
2
D) x
x y xy 5
Câu 6. iải hệ phương trình 2
. ập nghiệm của hệ phương trình là?
2
Câu 9. Cho tam giác ABC có AB = 10cm; AC = 15cm. Một đường thẳng đi qua M
thuộc cạnh AB và song song với BC, cắt AC ở , sao cho A = BM, khi đó độ dài
của đoạn AM là:
A. 3cm
B. 6cm
C. 5cm
D. 4cm
Câu 10. Một tam giác vuông có cạnh góc vuông lớn dài gấp 3 lần cạnh góc vuông
nhỏ và diện tích là 24 cm2 khi đó số đo cạnh huyền là
A. 13 cm
B. 12 cm
C. 4 10
Câu 11. Cho tam giác ABC có Â = 900, A
Kết quả nào sau đây là sai:
A) cos C =
AH
AC
D. 2 10
vuông góc với BC, sinB = 0,6.
; B) cos C = sin HAC; C) cos C = 0,6 ; D) cos C =
CH
AC
Câu 12. Cho ường tròn ( ;R) . Một dây cung của đường tròn có độ dài bằng
bán kính R . Khoảng cách từ tâm đến dây cung nầy là : ( Chọn câu đúng )
A. R 2 ;
C. 5,25 cm
D. 5,5 cm
Câu 15. Cho ABC vuông tại A , đường cao A . ọi (O; r ) , (O1; r1 ) , (O2 ; r2 ) theo
thứ tự là các đường tròn nội tiếp các ABC, ABH, AC . Khẳng định nào sau
đây là đúng:
A. O, O1, O2 thẳng hàng
B. r r1 r2 AH
D. Cả ba khẳng định trên đều sai.
C. r12 r22 r 2
Câu 16. Ba bạn học sinh am, Bắc, rung làm bài kiểm tra môn Toán đạt các
điểm khác nhau là 8, 9, 10. Biết rằng trong 3 mệnh đề:
a) am đạt điểm 10;
b) Bắc không đạt điểm 10; c) rung không đạt điểm 9.
Chỉ có một mệnh đề đúng. Khi đó điểm kiểm tra Toán của từng bạn là:
A. Bắc 10, rung 9, am 8
B. Bắc 10, rung 8, am 9
C. Bắc 8, rung 9, am 10
D. Không xác định được.
II. PHẦN T
LU N (12 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có: A = 7.52n + 12.6n chia hết
cho 19
2
Câu 3. (4,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm đường kính BC. ọi A là một điểm cố định trên
nửa đường tròn (A B;C ), D là điểm chuyển động trên AC. ai đoạn thẳng BD
và AC cắt nhau tại M, gọi K là hình chiếu của M trên BC.
a) Chứng minh M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADK.
b) Chứng minh rằng BM.BD + CM.CA không đổi khi D di chuyển trên
AC.
c) Khi D di chuyển trên AC ( D C), chứng minh đường thẳng DK luôn đi
qua một điểm cố định.
Câu 4. (2,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 2x + 1 4 x 5x 2 với -1 ≤ x ≤
1
5
……………… Hết ……….…….
Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./
Họ và tên thí sinh:……………………………………..SBD:……………
3
D C
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu
15
16
C B,C B
D
C
B,C
B
A
C
A
C
LU N (12 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Với n = 0 ta có A(0) = 19 19
iả sử A chia hết cho 19 với n = k nghĩa là: A(k) = 7.52k + 12.6k 19
a phải chứng minh A chia hết cho 19 với n = k + 1 nghĩa là phải chứng
minh:
2
Vậy:
n = 45 – 24 = 2001
Câu 2. (3,5 điểm)
0,50
0,25
a) iải phương trình: x2 2015x 2014 2 2017 x 2016
2016
iều kiện x
2017
hương trình đã cho tương đương với
x2 2 x 1 2017 x 2016 2 2017 x 2016 1 0
x 1
2
2
2017 x 2016 1 0
x 1 0
0,75
ính giá trị của biểu thức B x21 y 21 y11 z11 z 2017 x2017
1
1 1 1
1 1
1
:
1 x y z 1
x y z x yz
x y z
Ta có:
(yz + xz + xy)(x + y + z) = xyz
2
2
2
2
2
2
xyz + zy + yz + zx + xyz + xz + yx + xy + xyz = xyz
2
O
C
I
a. Tứ giác MKCD nội tiếp MDK MCK
0,25
ADB ACB
(hai góc nội tiếp (O) cùng chắn AB ) MDK MDA hay DM
là phân giác của tam giác ADK.
ương tự chứng minh được AM là phân giác của tam giác
ADK. Vậy M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADK
b. Hai tam giác BMK và BCD đồng dạng
BM
BK
BC
BM.BD BK.BC
BD
ương tự ta có CM.CA CK.CB
I cố định.
0,5
0,5
Câu 4. (2,0 điểm)
A 2x
1 4 x 5 x 2 = 2x + ( x 1)(1 5x)
1
với 1 x có (x 1) 0 và 1 5x 0
5
0,5
0,25
Áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số (x 1) và 1 5x không âm
Có ( x 1)(1 5x)
( x 1) (1 5 x)
0,5
1 2x
2
A 2x 1 2x A 1
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1