PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH
Thứ ....... ngày ...... tháng 5 năm 2018
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: Toán - lớp 5
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề chính thức
Họ và tên:..............................................................................Lớp:5 ...........
Điểm
Bằng số
Nhận xét của giáo viên chấm
Bằng chữ
GV1 (ký, ghi rõ họ tên)
GV2 (ký, ghi rõ họ tên)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7.
Câu 1.(1 điểm).
a) Phân số viết dưới dạng số thập phân
A. 0,34
D. 7,5
B.
3 là :
4
Câu 3. (1 điểm)
a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = ................m³
A. 4,0021m3
4,0210m³
B. 4,021 m3
C. 4,210m³
D.
b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………….. giờ
A. 154 giờ
B. 150 giờ
C. 144 giờ
D. 157 giờ
Câu 4. (1 điểm) Thể tích hình lập phương có cạnh 18cm là :
A. 5832cm3
54cm³
B. 5832cm2
C. 324 cm³
D.
17,25
Câu 8. (1 điểm). Tính giá trị của biểu thức.
a. 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96
b. 4,5 : (3,58 + 4,42)
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (1 điểm). Tìm x:
a) 3,75 : x = 15 : 10
b) 3,2 x x = 22,4 x 8
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Câu 10. (1 điểm). Một mô tô đi từ A đến B hết 3 giờ với vận tốc 25km/ giờ. Hỏi cũng
quãng đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
...............Hết .............
0,5
3b
D
0,5
4
A
1,0
5
B
1,0
6
C
1,0
7
A
1,0
Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
a)
101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96
b) 4,5 : (3,58 + 4,42)
= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98
25 x 3 = 75 ( km )
( 0,25 điểm)
Vận tốc của ô tô là:
75 : 1,5 = 50 ( km/giờ)
Đáp số : 50 km/ giờ
-------------------------Hết--------------------
( 0,5 điểm )
( 0,25 điểm)
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 5:
Số câu,
số điểm
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: Biết chuyển hỗn số thành số thập phân.
Nhận biết, chuyển đổi số thập phân dưới dạng tỉ số
phần trăm. Biết so sánh và thực hiện các phép tính
với số thập phân. Biết giải bài toán tìm vận tốc.
Mức 1
Mức 2
Mức 3
vị đo thể tích, đổi đơn vị đo thời gian
Số điểm
Yếu tố hình học: Tính được thể tích hình lập
phương, diện tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật.
01
1
01
1,0
Số câu
01
01
2
Số điểm
01
01
2,0
Số học
2
Đại lượng và đo
đại lượng
3
Yếu tố hình học
Số câu
Câu số
Mức 1
TN TL
2
1,2
Mức 2
TN TL
2
1
6,7 10
Số câu
1
2