Giáo trình Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS ACCESS CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa Vũng Tàu - Pdf 65

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BR – VT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

GIÁO TRÌNH
HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MS ACCESS
Ban hành kèm theo Quyết định số:
/QĐ-CĐN… ngày…….tháng….năm .........
…………........... của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề tỉnh BR - VT

Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2015


TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.


LỜI GIỚI THIỆU
Trong thời đại thông tin bùng nổ ngày nay, việc ứng dụng khoa học kỹ thuật vào
quá trình sản xuất và quản lý không còn là mới lạ đối với các doanh nghiệp. Đặc biệt
trong quá trình quản lý hiện nay, hầu hết các doanh nghiệp đều sử dụng hệ thống công
nghệ thông tin phát triển với sự trợ giúp đắc lực từ các phần mềm quản lý, kế toán…
nó giúp các doanh nghiệp có một công cụ quản lý tốt hơn, xử lý nhanh các chứng từ,
nhanh chóng đưa ra được các quyết định đúng đắn kịp thời cho sự phát triển của doanh
nghiệp. Tuy nhiên, chọn một công cụ lập trình thích hợp để tạo một ứng dụng lại là
một vấn đề không đơn giản. Thật vậy, chúng ta có vô số các chọn lựa: có thể dùng
ngôn ngữ C#, Java, PHP, Ruby… kết hợp với hệ quản trị SQL, MySQL, Oracle,
Lisp…Nhưng điều cần tránh là “Không nên sử dụng xe tải chỉ chở vài tạ gạo, thậm chí
chỉ 1 bao gạo 50 kg” nghĩa là với những ứng dụng vừa và nhỏ nên một sử dụng phần

4. Các thao tác cơ bản trên cửa sổ CSDL.................................................................13
BÀI 2 : LÀM VIỆC VỚI BẢNG BIỂU (TABLE).....................................................15
1 Tạo bảng mới.................................................................................................................................. 15
2. Những qui định về trường và kiểu dữ liệu..........................................................................16
3 Các thuộc tính của trường (Field Properties)......................................................................18
4. Cài đặt khóa chính và lưu bảng............................................................................................... 27
4.1. Cài đặt khóa chính........................................................................................................................ 27
4.2. Lưu bảng........................................................................................................................................... 27
5 Nhập dữ liệu cho bảng................................................................................................................. 28
6 Sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liệu.................................................................................................. 30
6.1 Sắp xếp dữ liệu................................................................................................................................. 30
6.2 Lọc dữ liệu........................................................................................................................................ 31
7 Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng..................................................................................... 35
7.1 Tại sao phải tạo mối quan hệ giữa các bảng........................................................................35
7.2 Các loại quan hệ giữa các bảng................................................................................................ 35
7.3 Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng......................................................................................37
BÀI 3: LÀM VIỆC VỚI TRUY VẤN (QUERY).....................................................47
1. Giới thiệu về truy vấn............................................................................................47
1.1 Khái niệm truy vấn............................................................................................................ 47
1.2 Các loại truy vấn................................................................................................................ 47
1.3 Tạo truy vấn......................................................................................................................... 48
2 Truy vấn chọn (Select Query).................................................................................49
2.1. Các toán tử và hàm dùng trong truy vấn.................................................................49
2.2. Các ví dụ.............................................................................................................................. 51
2.3. Truy vấn tính tổng (Total Query)...............................................................................57
2.3.1 Các bước thực hiện truy vấn tính tổng...........................................................................57
2.3.2 Các phép toán thường dùng trong truy vấn tính tổng...............................................58
2.3.3 Các ví dụ:.................................................................................................................................. 58
3 Truy vấn nâng cao..................................................................................................64
3.1. Truy vấn tham số (Parameter Query)........................................................................64

5.3. Ví dụ.................................................................................................................................................. 107
6. Tạo biểu mẫu chính – phụ (Main form – sub form).............................................109
6.1. Cách tạo biểu mẫu chính/ phụ...................................................................................109
6.2. Ví dụ:................................................................................................................................... 110
6.3. Liên kết biểu mẫu chính và biểu mẫu phụ............................................................110
BÀI 5 BÁO CÁO (REPORT)..................................................................................121
1 Giới thiệu báo cáo................................................................................................121
1.1 Khái niệm báo cáo........................................................................................................... 121
1.2 Các loại báo cáo............................................................................................................... 121
1.3 Các thành phần trong một báo cáo............................................................................121
1.4 Các phương pháp tạo báo cáo..................................................................................... 122
2 Tạo báo cáo tự động (Auto report).......................................................................122
3 Tạo báo cáo sử dụng Report Wizard.....................................................................123
4 Thiết kế báo cáo ở chế độ Design View................................................................125
4.1 Các công cụ thường dùng khi thiết kế báo cáo....................................................126
4.2 Tổng hợp dữ liệu trên báo cáo....................................................................................127
4.2.1 Tổng hợp dữ liệu trên mỗi nhóm....................................................................................127
4.2.2 Tổng hợp dữ liệu trên toàn báo cáo..............................................................................127
4.2.3 So sánh dữ liệu tổng hợp trên các phần của báo cáo.............................................127
5 Báo cáo chính – phụ.............................................................................................127


DANH MỤC HÌ
Hình 1.1: Giao diện sau khi khởi động Access............................................................12
Hình 1.2: Giao diện lưu một CSDL mới...................................................................12Y
Hình 2.1: Màn hình thiết kế bảng................................................................................15
Hình 2.2: Màn hình thiết kế bảng................................................................................16
Hình 2.3: Dữ liệu được chọn cho trường MaKH trong bảng DMKhoa........................25
Hình 2.4: Các thuộc tính qui định cho trường lấy dữ liệu từ một danh sách định sẵn..26
Hình 2.5: Các thuộc tính qui định cho trường lấy dữ liệu từ một trường trong bảng...26

Hình 3.14. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn chọn 6....................................................54
Hình 3.15. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn chọn 7....................................................55
Hình 3.16. Cửa sổ thiết kế truy vấn tính tổng..............................................................57
Hình 3.17. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tính tổng 1.............................................58
Hình 3.18. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tính tổng 2.............................................59
Hình 3.19. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tính tổng 3a............................................59
Hình 3.20. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tính tổng 3a (Cách 2).............................60
Hình 3.21. Vùng lưới QBE có dấu check tại trường có phép toán Where....................60
Hình 3.22. Cửa sổ thông báo lỗi tại trường có phép toán Where.................................60


Hình 3.23. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tính tổng 3b............................................61
Hình 3.24. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tính tổng 4.............................................62
Hình 3.25. Kết quả chạy truy vấn tính tổng 4..............................................................62
Hình 3.26. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tính tổng 5.............................................63
Hình 3.27. Kết quả chạy truy vấn tính tổng 5..............................................................63
Hình 3.28. Hộp thoại “Enter Parameter Value”............................................................64
Hình 3.29.Cửa sổ New Query......................................................................................64
Hình 3.30.Cửa sổ Show Table......................................................................................64
Hình 3.31. Vùng lưới QBE thiết kế và cửa sổ Query Parameters................................66
Hình 3.32. Cửa sổ yêu cầu nhập tham số truy vấn tham số 1.......................................66
Hình 3.33. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tham số 2...............................................67
Hình 3.34. Cửa sổ Query Parameters thiết kế truy vấn tham số 2................................67
Hình 3.35. Cửa sổ yêu cầu nhập tham số truy vấn tham số 2.......................................67
Hình 3.36. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn tham số 3...............................................68
Hình 3.37. Bảng kết quả của thí dụ trên.......................................................................68
Hình 3.38. Bảng SinhVien trong CSDL QuanLySinhVien.mdb...................................69
Hình 3.39. Cửa sổ thiết kế truy vấn chéo.....................................................................70
Hình 3.40. Vùng lưới QBE thiết kế truy vấn chéo 1....................................................72
Hình 3.41. Yêu cầu kết quả truy vấn chéo 2................................................................72

Hình 4.17: Cửa sổ chọn bảng nguồn trong Combo box Wizard...................................99
Hình 4.18: Cửa sổ chọn tên cột trong Combo box Wizard.........................................100
Hình 4.19: Cửa sổ sắp xếp trong Combo box Wizard................................................100
Hình 4.20: Cửa sổ điều chỉnh độ rộng cột trong Combo box Wizard.........................100
Hình 4.21: Cửa sổ đặt tên cho List box......................................................................101
Hình 4.22: Cửa sổ chọn số cột, độ rộng cột trong Combo box Wizard......................101
Hình 4.23. Cửa sổ Command Button Wizard.............................................................102
Hình 4.24: Cửa sổ chọn chữ hoặc hình trên Commad button.....................................103
Hình 4.25: Cửa sổ đặt tên cho Command button.......................................................104
Hình 4. 26: Các thuộc tính Form................................................................................104
Hình 4.27: Mở hộp thoại thuộc tính Form.................................................................105
Hình 4.28: Cửa sổ thuộc tính Form............................................................................105
Hình 4.29: Hình minh họa ví dụ 6..............................................................................107
Hình 4.30: Hình tạo trường ràng buộc 2 biểu mẫu.....................................................108
Hình 4.31: Biểu mẫu chính –phụ
10
Hình 5.1. Cửa sổ New Report....................................................................................121
Hình 5.2. Cửa sổ chọn trường hiển thị trong report wizard........................................122
Hình 5.3. Chọn các trường gom nhóm trong report wizard........................................122
Hình 5.4. Chọn các trường sắp xếp trong report wizard.............................................123
Hình 5.5. Chọn phép toán tính tổng trong report wizard............................................123
Hình 5.6.Chọn dạng thể hiện trong report wizard......................................................123
Hình 5.7. Chọn màu nền trong report wizard.............................................................124
Hình 5.8. Cửa sổ đặt tiêu đề cho báo cáo...................................................................124
Hình 5.9. Cửa sổ thiết kế báo cáo..............................................................................124
Hình 5.10. Hộp thoại Properties của Textbox............................................................125


CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN HỆ QUẢN TRỊ CSDL MS ACCESS
Mã số của mô đun: MH14

Kiểm
Tra*

1

Tổng quan về hệ quản trị CSDL
Microsoft Access

3

3

0

0

2

Xây dựng bảng (Table)

12

5

6

1

3


14

1

75

26

44

5

Cộng
2. Nội dung chi tiết:
BÀI 1:


TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT ACCESS
Giới thiệu
Chương này giới thiệu tổng quan về Microsoft Access từ cách khởi động và
thoát khỏi Access đến các đối tượng cơ bản có trong Access và cùng các thao tác trên
cơ sở dữ liệu.
-

Mục tiêu
Phát biểu được các khái niệm cơ bản về hệ quản trị CSDL;
Phân tích được khả năng ứng dụng của phần mềm MS Access;
Thực hiện các thao tác cơ bản trên cửa sổ database.
Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.
Nội dung


Cách 1: Kích đôi (Double click) lên biểu tượng chương trình Microsoft Access

trên Desktop


Cách 2: Vào Start  Programs Microsoft Office Microsoft Access



Cách 3: Vào Start Run  Gõ vào msaccess.exe nhấn OK.

Sau khi khởi động sẽ xuất hiện hộp thoại sau:


Hình 1.1: Giao diện sau khi khởi động Access
Khác với các chương trình ứng dụng của Microsoft Office khác như Word hay
Excel, Access yêu cầu người dùng phải đặt tên cho tập tin CSDL trước

Hình 1.2: Giao diện lưu một CSDL mới


Mở một CSDL đã có sẵn: Chọn menu FileOpen (hoặc kích chuột vào nút

Open trên thanh công cụ, hoặc nhấn Ctrl+O). Sau khi lựa chọn tập tin cần mở, click
nút Open.
2.2 Thoát khỏi MS Access 2010


Cách 1: Chọn File/ Exit

3.3
Biểu mẫu (Form): Dùng vào mục đích tạo ra các biểu mẫu nhập số liệu,
cho phép người sử dụng cập nhật, sửa đổi hoặc xóa dữ liệu các mẫu tin trên biểu
mẫu. Ngoài ra, nó cũng cho phép sử dụng tạo ra các màn hình giao diện hỏi đáp
giữa người sử dụng và hệ thống quản lý đang thực thi, là cầu nối trực quan nhất
của người sử dụng với cơ sở dữ liệu. Thiết kế tốt một biểu mẫu sẽ giúp người sử
dụng có kiến thực tin học hạn chế vẫn có thể dễ dàng thao tác chương trình.
3.4
Báo cáo (Report): Là kết xuất sau cùng của quá trình xử lý dữ liệu. Báo
cáo được tạo ra để xem trên màn hình hoặc in ra máy in, có nội dung lấy từ bảng
hoặc là dữ liệu kết quả của Query. Báo cáo có nhiều hình thức trình bày phong
phú, đẹp mắt, không những gồm chữ, số mà có thể có hình ảnh, đồ thị…
3.5 Tập lệnh (Macro): Là một tập các thao tác được sắp xếp theo một thứ tự
nào đó nhằm mục đích tự động hóa các công việc thường làm. Khi chạy một
macro, Access tự động thực hiện hàng loạt các thao tác đã được ghi lại trong
macro.
3.6
Tập chương trình (Module): Một dạng tự động hóa cao cấp và chuyên
sâu hơn macro. Đó là các hàm và thủ tục riêng của người sử dụng được soạn thảo
bằng ngôn ngữ VBA(Visual Basic for Application)
4. Các thao tác cơ bản trên cửa sổ CSDL
4.1 Thực hiện một đối tượng trong CSDL
Chọn tên đối tượng cần thực hiện
Chọn nút Open (đối với Bảng, Truy vấn, Biểu mẫu, Trang) hoặc Preview (đối
với Báo biểu) hoặc Run (đối với Macro và Module)


4.2 Sửa một đối tượng có sẵn trong CSDL
Chọn tên đối tượng cần sửa đổi/ Chọn nút Design
4.3 Đổi tên một đối tượng trong CSDL

LÀM VIỆC VỚI BẢNG BIỂU (TABLE)
Giới thiệu
Với một bài toán quản lý đặt ra, sau khi đã qua giai đoạn phân tích và thiết kế
hệ thống dữ liệu thì đến giai đoạn cài đặt hệ thống, đầu tiên người lập trình phải tạo ra
các bảng dữ liệu. Bảng là nơi chứa dữ liệu về một đối tượng thông tin nào đó như Sinh
Viên, Hàng hóa… Bảng theo mô hình quan hệ là một bảng hai chiều, gồm có nhiều cột
và nhiều dòng, một cột là một vùng thuộc tính của bảng gọi là các trường (field), dòng
đầu tiên là dòng tiêu đề, các dòng kế tiếp là các mẫu tin hay gọi là bản ghi (record).
Trong bảng có ít nhất một khóa chính (Primary key) và có thể có thêm các khóa
ngoại (foreign key).
Mục tiêu
Phát biểu được khái niệm bảng dữ liệu;
Tạo lập được cấu trúc bảng;
Thiết lập được các trường, thuộc tính;
Thao tác được với dữ liệu trong Datasheet view.
Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.
Nội dung
1 Tạo bảng mới
Chọn đối tượng “Table”, nhấn nút “New” để tạo một bảng mới, Access sẽ xuất hiện
cửa sổ “New Table” cho chúng ta lựa chọn một trong các hình thức thiết kế sau:


Datasheet View: Tạo bảng bằng khung lưới, giống như kẻ bảng trong Microsoft

Excel, hình thức này dễ sử
dụng nhưng không đủ mạnh.


Design


Trong hộp thoại “New Table”, chọn “Design View” rồi click “OK”.
Màn hình thiết kế bảng có dạng như sau:

Hình 2.2: Màn hình thiết kế bảng
Trong đó:
- Field Name (tên trường): Do người dùng tùy ý đặt nhưng phải tuân theo những
qui định của Access (xem mục tiếp theo)
- Data Type (kiểu dữ liệu): Lựa chọn một kiểu dữ liệu phù hợp nhất cho trường,
danh sách các kiểu dữ liệu xem mục tiếp theo.
- Description (chú thích): Không bắt buộc nhập, dùng để giải thích rõ hơn về ý
nghĩa và công dụng cho tên trường.
2. Những qui định về trường và kiểu dữ liệu



Qui định về tên trường (Field Name):

-

Chiều dài tối đa là 64 ký tự, kể cả khoảng trắng.

- Phải bắt đầu bằng kí tự chữ hoặc số, không được bắt đầu bằng khoảng trắng
(space).
- Không được chứa dấu nháy (‘), dấu chấm câu (.), dấu chấm thang (!), dấu móc
vuông ([ ]) để đặt tên.


-

Tên trường là duy nhất trong một CSDL.

Văn bản nhiều dòng, trang

Tối đa 65535 kí tự

Number

Số

1,2,4 hoặc 8 byte

Date/ Time

Ngày giờ

Currency

Tiền tệ (Số)

8 byte

ACCESS tự động tăng lên một
Auto number khi một bản ghi được tạo, không 4 byte
nhập hoặc sửa đổi được.
Yes/ No

Luận lý (Boolen), gồm 2 giá trị
1 bit
đúng (True), hay sai (False)

OLE Object

-

Kiểu Number: Có thể chọn một trong các loại sau:
Byte

: 0..255

Integer

: -32768..32767

Long Integer : -3147483648..3147483647



Single

: -3,4 x 1038.. 3,4 x 1038 (Tối đa 7 số lẻ)

Double

: -1.797 x 10308.. 1.797 x 10308 (Tối đa 15 số lẻ)

Decimal Places:

- Quy định số chữ số thập phân (Chỉ sử dụng trong kiểu Single và Double), tối đa
là 15 chữ số.
-

Đối với kiểu Currency mặc định Decimal Places là 2.



“Chuỗi ký tự”

Chuỗi ký tự giữa hai dấu nháy
Bảng 2.2. Các ký tự định dạng chuỗi

Ví dụ:

-

Các định dạng

Dữ liệu

Hiển thị

@@@-@@@

123456

123-456

abcdef

abc-def

>

Tinhoc


Định dạng kiểu tiền tệ

1234.5

$1.234.50

Fixed

Định dạng chẵn

1234.5

1234

Standard

Định dạng chuẩn

1234.5

1,234.50

Pecent

Định dạng phần trăm

0.825

82.50%


Ký tự số (0-9)

#

Ký tự số hoặc khoảng trắng

$

Dấu $


%

Phần trăm
Bảng 2.4. Định dạng kiểu Number do người dùng

Ví dụ:
Định dang
0;(0);;”Null”

Hiển thị
Số dương hiển thị bình thường
Số âm được bao giữa hai dấu ngoặc
Số zero bị bỏ trống
Null hiển thị Null

+0.0;-0.0;0.0

Hiển thị dấu + phía trước nếu số dương


Short Date

Định dạng ngày ngắn

02/03/08

Long Time

Định dạng giờ dài

6:20:00 PM

Medium Time

Định dạng
thường

Short Time

Định dạng

giơ

bình 6:20 PM
18:20

Bảng 2.5. Định dạng kiểu Date/Time do Access cung cấp
Các ký tự định dạng
Ký tự

Tuần trong năm (1-54)

M

Tháng trong năm (1-12)

MM

Tháng trong năm (01-12)

q

Quý trong năm (1-4)

y

Ngày trong năm (1-366)

yy

Năm (01-99)

h

Giờ (0-23)

n

Phút (0-59)


Đúng/Sai

True/ False

Đúng/ Sai

On/ Off

Đúng/ Sai
Bảng 2.7. Các định dạng kiểu Yes/No

Định dạng do người sử dụng gồm 3 phần:
<Phần 1>;<Phần 2>;<Phần 3>
Trong đó:
<Phần 1>: Bỏ trống
<Phần 2>: Trường hợp giá trị trường đúng
<Phần 3>: Trường hợp giá trị trường sai
Ví dụ
Định dạng

Hiển thị
Trường hợp True

Trường hợp False

;”Nam”;”Nữ”

Nam

Nữ

dấu [+] hoặc [-]

L

Chữ cái từ AZ, bắt buộc nhập.

?

Chữ cái từ AZ, bắt buộc nhập.

a

Chữ cái hoặc chữ số, không bắt buộc nhập

A

Chữ cái hoặc chữ số, bắt buộc nhập

&

Bất kỳ một ký tự nào hoặc khoảng trắng, bắt buộc nhập

C

Bất kỳ một ký tự nào hoặc khoảng trắng, không bắt buộc nhập




Quy định nhãn cho trường, nhãn này sẽ hiển thị thay thế tên trường khi chúng ta
chuyển sang chế độ nhập liệu (Datasheet View)
-

Default value

Quy định giá trị mặc nhiên cho trường khi nhập mới dữ liệu, trừ dữ liệu kiểu Auto
number và OLE Object.
-

Validation Rule và Validation Text

Quy định quy tắc hợp lệ dữ liệu (Validation Rule) để giới hạn giá trị nhập vào cho
một trường. Khi giới hạn này bị vi phạm sẽ có câu thông báo ở Validation Text.


Các phép toán có thể dùng trong Validation Rule
Các toán tử

Phép toán

Tác dụng

Toán tử so
sánh

>,<,>=,
=#01/01/73#

thì việc tìm kiếm dữ liệu nhanh hơn và tiện hơn
Index

Tác dụng

Yes (Dupplicates OK)

Tạo chỉ mục có trùng lặp

Yes (No Dupplicates)

Tạo chỉ mục không trùng lặp

No

Không tạo chỉ mục
Bảng 2.12. Bảng thuộc tính Indexed

 Chú ý:
Khi bảng chỉ có duy nhất 1 trường làm khóa chính thì thuộc tính Index của trường
này phải chọn là Yes (No Dupplicates).
Tất cả các trường là khóa ngoại trong bảng thuộc tính Index phải chọn Yes
(Dupplicates OK)
Khi một bảng có nhiều trường làm khóa chính, thuộc tính Index của các trường
phải chọn Yes (Dupplicates OK)
-

New Value

Thuộc tính này chỉ đối với dữ liệu kiểu Autonumber, quy định cách thức mà trường

Tại Display Control: Chọn giá trị “List box” hoặc “Combo box”
Tại Row Source Type: Chọn “Value List”


Tại Row Source: Nhập danh sách giá trị lựa chọn phân cách bằng dấu “;”
Tại List Rows: Số lượng bản ghi tối đa hiển thị trong danh sách
Tại List Width: Độ rộng của Combo box (tính bằng inch).
Ví dụ: Trong CSDL QuanLySinhVien.mdb, trường MaKH trong bảng DMKhoa có
giá trị nhập lấy từ danh sách {“TH”; “NN”; “CK”; “DP”; “HH”; “DT”} như hình sau:

Hình 2.3: Dữ liệu được chọn cho trường MaKH trong bảng DMKhoa
Thì việc thiết kế dữ liệu nhập cho trường MaKH sử dụng thẻ Lookup như sau:

Hình 2.4: Các thuộc tính qui định cho trường lấy dữ liệu từ một danh sách định sẵn


Trường hợp chọn dữ liệu từ một trường trong bảng khác:

-

Mở bảng ở chế độ thiết kế (Design View) Chọn trường cần tạo Lookup

-

Chọn thẻ “Lookup”:

Tại Display Control: Chọn giá trị “List box” hoặc “Combo box”
Tại Row Source Type: Chọn “Table/Query”
Tại Row Source: Chọn bảng hoặc truy vấn nguồn
Tại Column count: Số trường trong bảng nguồn sẽ hiển thị


quả tối ưu, dùng kích thước nhỏ nhất để xác định mọi giá trị cần đưa vào trường


Không phải mọi trường đều có thể làm khóa chính, mà chỉ có các trường có các

kiểu dữ liệu không phải là Memo và OLE Object, Hyper Link
Cài đặt khóa chính:


Chọn trường muốn thiết lập khóa. Nếu khóa chính gồm 2 trường trở lên thì

chọn cùng lúc các trường tham gia khóa, có thể kết hợp phím Ctrl để chọn các trường
không liên tục.


Thực hiện lệnh Edit – Primary Key hoặc nhấp chọn nút khóa

công cụ của mục này.

trên thanh



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status