ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BR – VT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN CHẾ TẠO LAN CAN CẦU THANG
NGHỀ : CHẾ TẠO THIẾT BỊ CƠ KHÍ
TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP +CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo quyết định số 01/QĐ – CĐN, ngày 04/01/2016 của Hiệu
trưởng trường Cao đẳng nghề tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2016
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể
được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và
tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
LỜI GIỚI THIỆU
Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số
lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ
thuật trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học
công nghệ trên thế giới, lĩnh vực cơ khí chế tạo nói chung và ngành CTTBCK
ở Việt Nam nói riêng đã có những bước phát triển đáng kể.
Chương trình khung nghề Chế tạo thiết bị cơ khí đã được xây dựng trên
cơ sở phân tích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun. Để tạo
điều kiện thuận lợi cho cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên
soạn giáo trình kỹ thuật nghề theo theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết
3 . Kiểm tra mặt bằng thi công ,sàn thao tác......................................................15
4. Lập phương án thi công..................................................................................16
Bài 2 Chế tạo khung sàn....................................................................................18
1. Cấu tạo,nhiệm vụ............................................................................................18
1.1 Cấu tạo..........................................................................................................18
1.2 Nhiệm vụ.......................................................................................................20
2. Đọc hiểu hệ thống bản vẽ................................................................................20
3. Vẽ tách chi tiết................................................................................................22
4. Thực hành vạch dấu........................................................................................22
5.Thực hành cắt phôi..........................................................................................22
6. thực hành mài sửa...........................................................................................22
7. Thực hành khoan đột lỗ theo dấu....................................................................22
8. thực hành đóng số...........................................................................................26
9. thực hành lắp ghép..........................................................................................22
10. thực hành kiểm tra........................................................................................26
Bài 3 Chế tạo bậc thang.....................................................................................30
1. Cấu tạo,nhiệm vụ............................................................................................30
1.1 Cấu tạo..........................................................................................................30
4
1.2 Nhiệm vụ.......................................................................................................30
2. Đọc hiểu hệ thống bản vẽ................................................................................30
3. Tính phôi.........................................................................................................31
4. Thực hành vạch dấu........................................................................................32
5. Thực hành mài sửa..........................................................................................32
6. Thực hành uốn tạo hình..................................................................................32
7. thực hành kiểm tra..........................................................................................32
Bài 4 Chế tạo lan can tay vịn.............................................................................36
1. Cấu tạo,nhiệm vụ............................................................................................36
MÔ ĐUN
CHẾ TẠO LAN CAN CẦU THANG
I.VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔĐUN:
Môđun Chế tạo lan can cầu thang là môđun chuyên môn nghề trong danh
mục các môn học, môđun đào tạo nghề Chế tạo thiết bị cơ khí.
Môđun chế tạo lan can cầu thang mang tính tích hợp.
II. MỤC TIÊU MÔĐUN:
Học xong môđun này sinh viên có khả năng:
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi sử dụng của lan can
cầu thang;
+ Đọc, hiểu được hệ thống các bản vẽ thi công lan can cầu thang;
+ Trình bày được phương pháp khai triển, tính phôi thép tấm, thép hình,
thép ống;
+ Sử dụng đúng kỹ thuật các dụng cụ, thiết bị chế tạo cơ khí;
+ Uốn được bậc thang, tay vịn đúng kích thước và góc độ;
+ Chế tạo được khung sàn, lan can đạt yêu cầu kỹ thuật;
+ Lắp ghép chi tiết đúng vị trí theo bản vẽ thiết kế;
+ Đảm bảo tốt an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp;
+ Bố trí nơi làm việc khoa học. Tiết kiệm nguyên vật liệu.
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
7
TT
Tên các bài trong mo dun
8
8
120
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
3
4
5
6
7
Kiểm tra bài 3
Chế tạo lan can, tay vịn
Kiểm tra bài 4
Lắp ghép chi tiết
Đóng gói
Bàn giao
Cộng
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
Tích hợp
8
9
- Đối với cầu thang thường: giới hạn độc dốc từ 200 – 450, thích hợp nhất
là
các ban công ở các từng cao...vv..(Hình 1a; 1b; 1c)
12
Cầu thang, lan can sử
dụng trong nhà máy
Cầu thang, lan can sử
dụng trong nhà máy
Hình:1.4 cầu thang sử dụng cho công
Hình:1.5 Cầu thang nhà máy
trình dân dụng
Cầu thang, lan can sử
dụng di chuyển
Hình:1.6 Cầu thang sử dụng duy chuyển
Để đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn khi sữ dụng yêu cầu của cầu thang,
lan can phải đảm bảo độ cao an toàn và sự chắc chắn.
2. Nghiên cứu tài liệu:
2.1. Đọc hiểu hệ thống các bản vẽ thi công lan can cầu thang:
13
A
JOB NO.
FOSTER WHEELER CFB
BOILER AND AUXILIARY
DWG. NO.
REGIS .
2.2. Vẽ tách các chi tiết cần chế tạo
REV.
W.P.
NOT T O BE WEL DED
S TAIR T RE AD
NOS ING
S TAIR T RE AD
GRAT ING,PL ANE
t=32 ( WEL DE D TYP E)
4
50-150
AT EVE RY 3
BEARING BAR
20
t=32
C-200x 80x7.5x11
L-4 0x40x3
L-4 0x40x3
GRATI NG,P LANE
t= 32
3
KICK PLATE
C-200x80x7.5x11
A
2
S EC.
(1/10)
C-200x80x7.5x11
GRATING
B
2
S EC.
(1/10)
KI CKP LATE
F B- 150x6
A
-
1B PI PE
1B PIPE
3
A
-
W.P.
1B PI PE CAP
1B PI PE CAP
4
KI CKP LATE
F B- 150x6
P IPE CAP DET AIL
( S=1/5)
1B PI PE
90°LONG
E LBOW
1B PIPE
90 °L ONG
E LBOW
1B PIPE
S EC.
(1/20)
MI DDLE RAI L
S EC.
( 1/10)
D
2
S EC.
(1/10)
A
-
S EC.
(1/20)
B
-
Ø18
105
2-M 20
Ø22
B
2
g1
H.T.B
80
2- M16
Ø18
105
2- M20
Ø22
DET .
( 1/20)
2
2
DET .
( 1/20)
3
2
NOT T O BE GAL VANIZ ED
NOT T O BE GAL VANIZ ED
NOT T O BE GALVANIZE D
G.P L-9
REV.
S TI FF.PL -9
D ES CRIP TION
D ATE
DRA WN
BY
C HK' D
IN S P.
A P PR.
IN S P
DA TE
A P PR.
S CA LE
DET .
(1/5)
8
2
DET .
(1/10)
9
2
10
2
FO S TER WH EELE R CFB
B OIL ER AN D AU XILIA RY
DWG. NO .
REV.
0
REGIS .
RE V.
3
t=3 2 (W ELD ED TYPE )
3
20
3
20
KICKP LA TE
1 B PIPE
NO
S IN G DETAIL
( S= 1/5 )
G RAT IN G, PLAN
E
t=3 2
KICKP LATE
F B-15 0x 6
3
FB -1 50 x6
G RAT IN G, PLAN
S EC .
( 1/1 0)
HANDR AIL
C
2
C- 2 0 0x 8 0 x 7 .5 x 1 1
C -2 00 x8 0x 7. 5 x
11
H ANDR AIL
SEC.
(1/10 )
C -2 0 0 x 8 0 x 7 .5 x1 1
L -4 0x 40 x3
GR ATING
KICKP LATE
FB -1 50 x6
A
-
1 BP IP E
TO P RAIL
TOP & M IDD LE R AIL
C- 20 0x8 0x 7. 5x 11
S EC.
( 1/2 0)
NOTE:
NO CROS S BRACING FOR S TA IR S
LESS THA N 10 00 mm H
I G
H.
FB -1 50 x6
P IP E CAP DETAIL
(S= 1/5 )
1B P IP E
9 0°LONG
ELB O
W
1B P IPE
W. P.
4
5 0-15 0
2
SEC.
(1/ 10 )
F
2
S EC.
( 1/1 0)
H
2
B
G
2
g1
H. T.B
HOLE
80
2-M 1 6
Ø1 8
IF CO
N N.
TOO TH
E R
ST RU
C TUR E
FL + 20 0
FL ± 0
W. P.
°
BA SE P L-19 x1 20 x24 0
ANCHOR HOLE 1-Ø24
AN
CH ORBO LT 1 -M 20 (LA TYP E)
L=2 50 W.N U
T
WINDING PIP E Ø15 0x 20 0L
(F L+2 00 O
NL Y
)
DET .
(1 /10 )
B
B< =1 25
12 5< B
LE
80
2 -M 16
Ø
18
10 5
2 -M 20
Ø
22
1 BP IPE
KICK PLATE
1 B PIP E
BOIL ER ISLA ND
STA IR ST ANDARD ( 2/2)
HTB 2 -M 20
1BP IP E
G. PL-9
D ATE
D RAWN
BY
CH K' D
I NSP.
A PPR .
I NSP
DAT E
A PPR.
SCA LE
Maru beni Corporati on , Jap an
TOT AL
M IC RO.
V VD T0900
J OB NO .
DET.
(1/10 )
10
2
FO STE R WH EEL ER CF B
BOI L ER A ND A UX I
L I
A R Y
DWG.
NO.
REV.
0
REG IS .
14
0
R EV.
0
3
20
KICKP LATE
1 BPI PE
A T EVERY 3
B EAR IN GBAR
FB -1 50x 6
ST AIRTREA
D
GRA TING, P LAN E
t 32 (W ELDEDTY PE)
=
NO SING DETA IL
GRATING, PLANE
K IC KPLATE
(S =1 /5)
t= 32
3
t= 32
3
C-20 0x 80 x7 .5x 11
A
2
HANDRAIL
C
2
( 1/1 0
)
C -200x80x7.5 x11
L-4 0x 40x3
C-2 0 x8 0x 7. 5 x1 1
HAN DRAIL
SE C.
(1/10 )
C- 200x80x7.5x11
9 0°LONG
ELBO
W
B
-
NO TE:
FB-1 50 x6
NO CROS S BRACING FOR S TA IR S
LESS TH
A N 10 00 mm H
I G
H.
PI PE C AP DETA IL
(S =1 /5 )
1 B PIP E
W. P.
4
1 B PIP E
KICK PLATE
(1 /2 0)
M IDDLE RA IL
D
2
S EC.
( 1/1 0
)
A
-
SEC.
(1/1 0)
B
-
S EC.
( 1/2 0
)
E
2
SEC.
(1/1 0)
Ø22
C-2 0 x8 0x 7. 5 x1 1
C-20 0x 80 x7 .5x 11
WIN DING PIP E
Ø15 0x 200 L
KICKPL A
TE
W. P.
GROUT
L-90 x9 0x 7
FB -1 50 x6
N O WELD
FL + 20 0
I F CONN.
T OOTHER
S TRUCTURE
FL ± 0
W. P .
H. T. B
80
2 -M 16
Ø18
10 5
2 -M 20
Ø22
B
F B-15 0x 6
C-2 00 x8 0x 7.5 x1 1
RE V.NO.
0
L-90 x9 0x 7
NOT T O BE GALV ANIZED
NOT TO B E GALVANIZED
NOT TO B E GALVANIZED
G .P L-9
R EV.
S TIFF . PL-9
DES CRI PTI O N
D AT E
D R AWN
B Y
CH K 'D
I NS P
.
6
2
DET.
( 1/5 )
7
2
D ET.
(1/5 )
8
2
DET.
( 1/5 )
9
2
DET .
(1/10 )
10
2
FO STER WH E ELE R CFB
t= 32
K
I CK PLATE
F B- 1
5 0x 6
1 BP IP E
20
N
O SI NGDETAIL
(S = 1/5 )
GR A
TING ,P LA N
E
K
I CK PLATE
F B- 1
5 0x 6
3
GR A
TING ,P LA N
E
B
2
GRATING
SEC.
(1/ 1
0)
C-20 0x 80 x7 .5 x11
HANDRAIL
C
2
C- 20 0 x 8 0 x 7 .5 x1 1
STAIR TR EAD
G
R ATI N
G ,P LA NE
t 32 (W ELDED TY PE)
=
N
OT TO BE WELDED
S TA
I RTREAD
K
I CK PLATE
F B- 1
5 0x 6
A
-
1 B PIPE
1B P IPE
3
A
-
1 BPI PE CA
P
1B P IP E CA P
4
90 °LONG
ELB OW
90 °
L ONG
ELBOW
B
LES S THAN 10 00 mm HIGH.
P IP E CA P DETAIL
(S= 1 /5)
1 BP IP E
1B P IPE
W.P .
4
5 0-150
ST AIR CROSS BR AC ING
K
I CKP LA TE
F B-15 0x 6
S EC .
(1 /20 )
MIDD LE RAIL
D
2
S EC.
(1 /1 0)
B
G
2
g1
H.T .B
80
2-M1 6
Ø18
2-M2 0
H OLE
Ø22
C -2 00 x8 0x7 .5 x1 1
WIND IN G PIPE
Ø 15 0x20 0L
G
R OUT
1 05
NC HO
R BOLT 1-M2 0 (LATY PE)
L= 25 0 W. N
UT
WINDING P IP E Ø1 50 x2 00 L
(F L+ 20 0 ON LY)
D
ET.
(1/10 )
B
g1
H
. T. B
DET.
(1 /10 )
BAS E PLATE DETAIL
1
2
DET.
(1/ 10)
2
10 5
2 -M 20
Ø
22
1B PI PE
1B P IPE
F B- 1
5 0x 6
C -2 00 x8 0x7 .5 x1 1
BOIL E R I SLAND
S T AIR STA NDARD (2/2)
HTB 2 -M20
G. PL-9
1B P IPE
KICK
P LATE
REV
. NO .
0
DA TE
AP P R.
S CALE
Maru beni C or pora tion , J apan
JOB NO.
DET.
(1 /1 0)
5b
2
DET.
(1/ 10)
6
2
D
E T.
(1/ 5
)
7
2
D
E T.
REGIS .
2.3. Tìm hiểu tài liệu hướng dẫn chế tạo:
- Phương pháp nắn kim loại:
Nắn thanh kim loại dẹt và vuông:
Các thanh kim loại có tiết diện dẹt và vuông thường được cán thành những
cây dài. Quá trình vận chuyển chúng đến nơi sử dụng thường để cong. Khi nắn
những thanh có thiết diện dẹt hoặc vuông người ta thường dùng đe phẳng để
nắn. Đặt cây thép lên đe dùng búa đánh vào chổ bị cong không tiếp xúc với mặt
đe, di chuyển đều cho hết chiều dài thanh cần nắn. Nếu thanh kim loại ở phôi
1.2adùng
thô thì ta đánh búa trực tiếp lên bề mặt còn nếu bề mặt đã gia công Hình:
thì phải
tấm đệm bằng tôn hoặc bằng đồng.
Khi cần nắn những thanh kim loại lớn hoặc đã gia công chính xác ta dùng
máy nắn đơn giản như hình bên. Đặt vật kim loại đạt được độ thẳng theo yêu
cầu (Hình 1.7)
15
Hình: 1.7 Nắn kim loại
* Với những thanh thép dẹt và dày: dùng đe thẳng để kê, tay phải cầm
búa, tay trái giữ vật. Đập búa trực tiếp vào chỗ bị cong nhiều trước, khi độ công
giảm thì đánh nhẹ dần và lật mặt, đánh búa tiếp vào chỗ bị cong. (Hình:1.7)
*Với những thanh thép dẹt và mỏng: Cách nắn những thanh bị cong theo
chiều cạnh như sau: Đặt thanh bị cong lên đe sau đó dùng đầu nhỏ của búa đánh
ở mép có độ cong lõm.
Tỷ số R/s
k
0,5
0,8
1
2
3
4
5
6
7
8
10
12
0,25
0,30
Chiều dài khai triển của phôi liệu được tính như sau:
Lkhai triển = L1 ( thẳng ) + L2 (thẳng ) + Luốn
- Các phương pháp uốn kim loại:
* Dùng các dụng cụ, thiết bị hổ trợ: (Hình: 1.4; 1.5; 1.6)
• Tay quay dùng để uốn các chi tiết có tiết diện vuông hoặc tròn.
• Dụng cụ uốn bằng tay dùng để uốn hoặc giữ chặt.
Hình: 1.10 Dụng cụ uốn bằng tay
• Đồ gá uốn dùng để uốn những chi
tiết có bán kính uốn lớn hoặc đòi hỏi
lực uốn lớn.
• Đồ gá dùng để uốn ống hoặc những
thanh tròn có đường kính nhỏ.
Hình: 1.11 Đồ gá uốn
* Uốn các thanh dẹt
Dụng cụ để uốn là búa nguội (với vật liệu cứng) hoặc bằng búa gỗ, nhựa
(với những vật liệu mềm và mỏng ) dùng êtô để kẹp chặt vật, đôi khi phải dùng
khuôn uốn hoặc đồ kẹp phụ.
Chú ý: + Trước khi uốn cần phải sửa phẳng tôn đồng thời phải lấy ba vi
sạch sẽ.
+ Kẹp chi tiết vào êtô hoặc đồ gá uốn chắc chắn.
+ Đảm bảo an toàn khi uốn.
* Uốn các thanh dẹt băng máy uốn trục vít
18
19
kia: Cho nên tiết diện của ống tại chỗ uốn bị thay đổi dễ bị co thắt lại hoặc bị
hình vằnh khăn, không giữ được hình dáng tiết diện ban đầu của ống.
Chất lượng uốn phụ thuộc vào việc lựa chọn bán kính cong của góc lượn
và phương pháp uốn. Người ta thường căn cứ vào đường kính ngoài và vật liệu
ống để chọn bán uốn cong.
Đối với ống làm bằng thép và đia ra đường kính ngoài đến 20mm, bán
kính uốn cong lấy bắng hai lần đường kính ngoài (R = 2D). Đối với ống có
đường kính lớn hơn 20mm thì chọn bán kính lớn hơn ba lần đường kính ngoài
(R = 3D ). Người ta có thể uốn ống ở hai trạng thái: Nóng và Nguội. Đối với các
ống có đường kính ngoài nhỏ hơn 20mm thì ta có thể uốn nguội với điều kiện là
bán kính uốn không quá nhỏ và ống được ủ sơ bộ trước khi uốn.
Dù uốn nóng hay uốn nguội, muốn đảm bảo độ chính xác khi uốn, tức là
tiết diện của ống tại chỗ uốn ít bị biến dạng nhất, người ta phải dúng cát độn vào
phía trong của ống. Trước hết dung gỗ nút chặt vào một đầu ống, đổ cắt vào đầu
kia của ống, dung nêm và búa nén thật chặt và tiếp tục làm cho đến khi đầy ống,
cuối cùng dùng gỗ nút chặt đầu còn lại. Đối với ống uốn nóng, ta phải tính toán
chiều dài khu vực cần đốt, chiều dài khu vực đốt nóng.
L = αD/15mm: trong đó: L chiều dài khu vực đốt, α góc uốn,
D đường kính ngoài
* Những hư hỏng thường xẩy ra khi uốn ống
-
Do bán kính uốn hoặc góc uốn quá nhỏ.
-
Khi uốn không độn cát vào ống hoặc độn cát quá lỏng, tốc độ uốn quá nhanh.
công và tiến
cứu tài
độ thực hiện
liệu
B.1.2.
Kiểm
tra sàn
thao tác,
xưởng
sản
xuất,
mặt
bằng
sơn
B.1.3.
Lập
phương
án
thi
công
B.1.4.
Chuẩn
bị dụng
cụ, thiết
bị
vật
tư, trang
quy
cách
- Đảm bảo
Kiến thức
cần có
Kỹ năng
cần có
Thái
độ
cần có
- Nắm vững cấu
tạo, nhiệm vụ của Đọc bản Tỉ mỉ,
lan can cầu thang
vẽ
và chính
- Đọc được bản vẽ làm việc xác
thi công
với tài
- Các tiêu chuẩn, liệu
ký hiệu vẽ kỹ thuật
- Dung sai lắp
ghép và vật liệu
chế tạo trên bản vẽ.
- Hiểu được vật
liệu kết cấu sàn
- Tải trọng tác
- Máy hàn, máy mài,
máy khoan, máy cắt,
máy uốn đa năng.....
- Thiết bị đo kiểm
- Bộ mỏ hàn cắt hơi
- Các loại đe
Thận
trọng,
có
trách
nhiệm
- Các loại dụng cụ
gia công tay
- Sơ đồ nguyên lý
làm việc của các
máy
- Kỹ thuật nắn kim
loại
Lựa
chọn các
dụng cụ
thiết bị
chính
xác phù
hợp
- Thiết bị sơn
- Sơn, dung môi
- Thép L, thép I, thép
U, thép ống,
cần có
- Quy cách, trọng
lượng thép
- Bảo quản thiết bị,
dụng cụ nghề
Kỹ năng
cần có
Thái
độ
cần có
Sử
dụng
dụng cụ
Nắn
kim loại
3. Kiểm tra mặt bằng thi công, sàn thao tác:
•
Độ bằng phẳng của sàn, diện tích mặt sàn, tải trọng tác dụng lên sàn đảm
bảo cho quá trình thi công:
Dùng nivô kiểm tra độ phẳng của sàn, dùng thước dây kiểm tra diện tích
Phân tích yêu cầu chung của nội dung cần chế tạo, từ đó phân công nhiệm
vụ thi công có sự giám sát kỹ thuật. xem tiến độ hợp đồng để có kế hoạch gia
công đúng với tiến độ hợp đồng (tăng cường số lượng công nhân thi công để
đảm bảo hợp đồng).
•
Các công việc cụ thể:
- Nghiên cứu bản vẽ:
- Chuẩn bị dụng cụ lấy dấu, cắt phôi ....
- Lấy dấu các chi tiết cần gia công.
- Cắt phôi, vệ sinh làm sạch ba via.
- Kiểm tra lại kích thước và gia công các yêu cầu kèm theo bản vẽ.
- Gá đính chi tiết.
- Hàn và lắp ghép hoàn thiện.
•
Sắp xếp thứ tự công việc:
Phân công làm việc theo nhóm:
- Nhóm lấy dấu, cắt phôi.
- Nhóm làm sạch phôi, kiểm tra kích thước sau khi cắt.
- Nhóm gia công các yêu cầu trên từng bản vẽ kèm theo.
- Nhóm gá lắp hoàn chỉnh sản phẩm.
- Nhóm vệ sinh, sơn bề mặt sản phẩm và đóng gói.
- Nhóm đóng số, ký tự lên chi tiết.
Câu hỏi bài tập
Câu 1: Các điều kiện để chế tạo lan can cầu thang ?
Câu 2: Lập phương án thi công lan can cầu thang ?
Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập
BÀI 2
CHẾ TẠO KHUNG SÀN
Giới thiệu
Là bài học gới thiệu một cách cơ bản nhất về cách chế tạo khung sườn của
một cầu thang phổ biến
Mục tiêu của bài:
- Nêu được cấu tạo, công dụng của khung sàn lan can cầu thang
- Đọc được bản vẽ chi tiết khung sàn lan can cầu thang
- Trình bày được phương pháp khai triển thép hình uốn lại
- Nêu được các bước tiến hành khi vạch dấu, phương pháp cắt thép hình,
thép tấm bằng máy và thiết bị cắt khí
- Trình bày được phương pháp khoan, đột, mài sửa thép tấm, thép hình
- Nêu được trình tự các bước khi đánh dấu, số
- Trình bày được phương pháp định vị, lắp ghép chi tiết
- Nêu được các biện pháp an toàn trong thi công lan can cầu thang
Nội dung của bài:
1. Cấu tạo, công dụng của khung sàn:
1.1. Cấu tạo:
Khung sàn thường được cấu tạo nên bởi các vật liệu thép hình như: thép
góc L, thép hình chử U, thép hình chử I; Hình dáng kết cấu từng loại khung sàn
tuỳ theo yêu cầu thiết kế, kết cấu ở các vị trí lắp ghép khác nhau.
25