chuyen de csc csn cuc hay - Pdf 65

11a 1 thpt tien lu
A. Kiến thức cơ bản
1. Phương pháp qui nạp toán học
Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên n

N* là đúng với
mọi n mà không thể thử trực tiếp được, ta có thể dùng phương pháp quy nạp
toán học (hay gọi tắc là phương pháp quy nạp) như sau:
- Bước 1: Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n = 1.
- Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n = k

1 bất kì
(gọi là giả thiết quy nạp)
- Bước 3: Chứng minh rằng nó cũng đúng vớii n = k + 1.
2. Các kiến thức cần nhớ:
* Cách viết số tự nhiên:

Các số tự nhiên liên tiếp: n ; n + 1 ; n + 2 ; …

Các số tự nhiên chẵn liên tiếp: 2n ; 2n + 2 ; n + 4 ; …

Các số tự nhiên lẻ liên tiếp: 2n + 1 ; 2n + 3 ; n + 5 ; …
* Tính chất chia hết:

Các số chẵn thí chia hết cho 2.

Các số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

m – n

(ab)
n
= a
n
. b
n

(a
m
)
n
= a
m.n


n
n
n
b
a
b
a
=






1.



+
=+++
nn
n
2.




++
=+++
nnn
n
3.





+
=+++
nn
n
4.



nn
8.


+=−++++
nnnn
9.

+=++−+−+−
nnn
10.
nn
nnn
n











+
−=
+
+
+++



+
n
chia hết cho 5
5.


n
chia hết cho 3
6.

−−
n
n
chia hết cho 225
7.

−+
n
n
chia hết cho 9
8.

−+
n
n
chia hết cho 27
9.
nnn

n
chia hết cho 64
14.



n
chia hết cho 35
15.


−+
+
n
nn
chia hết cho 25
16.


+++
++
nnn
chia hết cho 23
17.

−+
n
n
chia hết cho 9
18.

. Chứng minh rằng

Nn
∈∀
, ta luôn có :
1.








x
xnnx
nxxx
+
=+++
2.








x
nxxn







>
+
++
+
+
+
nnn
3.













+
<
+















VII. Cho n là một số nguyên lớn hơn 1. Hãy chứng minh bđt :









>++
+
+
+
nnn
IX. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên

u
n



=
2. Dãy số
( )
n
u
với


π
n
u
n
=
3. Dãy số
( )
n
u
với
nn
n
u 
−=
II. Tìm 6 số hạng đầu tiên của mỗi dãy số sau :
 Dãy số


ππ
nn
u
n
+=
. Hãy điền các số thích hợp
vào các ô trống sau đây :
n 1 2 3 4 5
u
n
IV. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hàm số



+

=
x
x
y
có đồ thị (C).
Với mỗi số nguyên dương n, gọi
n
A
là giao điểm của (C) với đường
thẳng d :
nx
=
. Xét dãy số



3. Dãy số

n
u
với


+
=
n
n
u
n
4. Dãy số

n
u
với



+
=
n
n
n
u
5. Dãy số


 !

"#

 !

$%
&
'(
'
)

%*
 +
'
)

%

,

-

".
&
*%

/#



*%

/%

/0#


 

n n n
u u u
− −
= −
#.




n

BÀI 3 :1(
'
)





 2 
n n

#

!

"$

6!.6

67%)

6
BÀI 4 :1(
'
)





2 
n n
u
u u n
+
= −


= + ≥

 34




 2 
n n
u
u u n
+
=



= + ≥


 34

$



-5

% 4%
&
(
'
)

 +!

 !






 
2 
 
n n n
u
u u u n
+
=



= − + + ≥


 

%

%

%

1!


/


n
n
 C

/

8C

/

  

n n
n
− +
+
 C

/


n
n +
C

/

GC

/
n n
n
+ −

H


n
u
n
= −



n
n
u
n

=
+
BÀI 8 :3.



 9



 $I
" J

(
'
)


&
I
BÀI 9 :1(A)BC

-!K,@-L"M*C

/#NC
:
/C

:
n

∀ ∈Ν
=C

2C

2C

"19*C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status