PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY TNHH TM XNK VIỄN THÔNG A. - Pdf 65

CHƯƠNG 3 TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH TM XNK
VIỄN THÔNG A
3.1. Phân tích tổng quát các BCTC :
HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU
1
3.1.1. Phân tích bảng cân đối kế toán :
3.1.1.1 Phân tích biến động TS và NV (chiều ngang) :
Từ bảng 3.1 trang 35, ta thấy :
 Về tài sản ngắn hạn :
_ Lượng tiền mặt của công ty năm 2009 giảm 4,43 tỷ từ 15,61 tỷ của năm 2008 chỉ
còn 11,18 tỷ tức là giảm 28,37%. Đến năm 2010 tiếp tục giảm thêm 43,28% so với
năm 2009 tương đương giảm 4,84 tỷ chỉ còn 6,34 tỷ đồng.
_ Năm 2009 công ty đầu đã đầu tư vào các khoản đầu tư ngắn hạn 4,82 tỷ nhưng đến
năm 2010 đã rút lại gần như toàn bộ ( 97,68% ) khoản đầu tư này chỉ còn để lại 112
triệu đồng do chưa có kinh nghiệm đầu tư vào lĩnh vực này.
_ Dù phải thu của khách tăng 6,25 tỷ so với năm 2008 nhưng do trả trước cho người
bán giảm gần 603 triệu và các khoản phải thu khác giảm 207 triệu nên các khoản phải
thu ngắn hạn của năm 2009 chỉ tăng 5,54 tỷ nhưng vì năm 2008 chỉ đạt 3,35 tỷ nên
mức tăng đạt đến 165,53%. Trong khi đó, năm 2010, phải thu khách hàng và cả trả
trước cho người bán cũng tăng, đặc biệt, các khoản phải thu ngắn hạn tăng đến
6442,67% ứng với số tiền là 16,14 tỷ nên các khoản phải thu ngắn hạn tăng đến
211,54%, tức là tăng 18,82 tỷ so với năm 2009, đạt mức 27,71 tỷ đồng.
_ Năm 2009 hàng tồn kho tăng 55,01 tỷ nhưng do phải dự phòng giảm giá 1,83 tỷ
nên giá trị hàng tồn kho chỉ đạt 116,45 tỷ, tăng 53,18 tỷ tức 83,79% so với năm 2008.
Trong khi đó, dù hàng tồn kho chỉ tăng 42,38 tỷ nhưng nhờ giảm được 960 triệu tiền
dự phòng giảm giá nên tổng giá trị tồn kho của năm 2010 tăng được 43,34 tỷ tương
đương 37,16% so với năm 2009.
_ Mặt dù thuế được khấu hao tăng 1,5 tỷ nhưng do chi phí trả trước giảm tới 3,11 tỷ
nên các tài sản ngắn hạn khác của công ty năm 2009 giảm 1,61 tỷ so với năm 2008,
tức giảm 27,82% chỉ còn 4,18 tỷ đồng. Trong khi đó, nhờ chi phí t
HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU

1. Phải thu khách hàng 762.278.784 7.117.882.496 9.046.766.846 6.355.603.712 833,76 1.928.884.350 27,10
2. Trả trước cho người bán 2.130.293.382 1.527.715.838 2.279.905.772 -602.577.544 -28,29 752.189.934 49,24
5. Các khoản phải thu khác 457.677.000 250.474.627 16.387.736.684 -207.202.373 -45,27 16.137.262.057 6442,67
IV. Hàng tồn kho 63.469.616.662 116.648.934.452 159.993.171.332 53.179.317.790 83,79 43.344.236.880 37,16
1. Hàng tồn kho 63.469.616.662 118.483.260.396 160.866.951.695 55.013.643.734 86,68 42.383.691.299 35,77
2. D.phòng g. giá hàng TK -1.834.325.944 -873.780.362 -1.834.325.944 960.545.582 -52,37
V. Tài sản ngắn hạn khác 5.794.866.683 4.182.914.942 5.594.439.703 -1.611.951.741 -27,82 1.411.524.761 33,75
1. Chi phí trả trước NH 5.230.319.728 2.120.821.349 3.613.416.449 -3.109.498.379 -59,45 1.492.595.100 70,38
2. Thuế GTGT được k.trừ 420.546.955 1.918.093.594 1.834.623.254 1.497.546.639 356,09 -83.470.340 -4,35
5. Tài sản ngắn hạn khác 144.000.000 144.000.000 146.400.000 2.400.000 1,67
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 30.735.322.783 35.593.918.124 87.275.006.303 4.858.595.341 15,81 51.681.088.179 145,20
II. Tài sản cố định 8.177.726.492 11.848.930.020 55.840.852.177 3.671.203.528 44,89 43.991.922.157 371,27
1. Tài sản cố định hữu hình 7.517.766.699 10.467.931.926 14.495.770.864 2.950.165.227 39,24 4.027.838.937 38,48
- Nguyên giá 11.439.499.704 14.682.687.077 21.672.123.390 3.243.187.374 28,35 6.989.436.313 47,60
- Giá trị hao mòn lũy kế -3.921.733.004 -4.214.755.151 -7.176.352.526 -293.022.147 7,47 -2.961.597.375 70,27
3. Tài sản cố định vô hình 659.959.793 1.380.998.094 3.884.036.904 721.038.301 109,25 2.503.038.810 181,25
- Nguyên giá 705.147.019 1.647.566.052 5.154.464.776 942.419.033 133,65 3.506.898.724 212,85
- Giá trị hao mòn lũy kế -45.187.226 -266.567.958 -1.270.427.872 -221.380.732 489,92 -1.003.859.914 376,59
4. Chi phí XD CB dở dang 37.461.044.410 37.461.044.410
V. Tài sản dài hạn khác 22.557.596.291 23.744.988.104 31.434.154.126 1.187.391.813 5,26 7.689.166.022 32,38
1. Chi phí trả trước dài hạn 15.820.882.091 17.843.266.304 22.991.558.326 2.022.384.213 12,78 5.148.292.022 28,85
3. Tài sản dài hạn khác 6.736.714.200 5.901.721.800 8.442.595.800 -834.992.400 -12,39 2.540.874.000 43,05
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 118.963.875.086 181.327.350.394 287.032.300.141 62.363.475.307 52,42
105.704.949.74
7 58,30
HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Bảng 3.2 : Bảng cân đối kế toán ( phần nguồn vốn ) với phân tích theo chiều ngang.
CHỈ TIÊU NĂM 2008 NĂM 2009 NĂM 2010
2008 - 2009 2009 – 2010

I. Vốn chủ sở hữu
43.186.060.512 37.955.764.201 103.891.753.535 -5.230.296.311 -12,11 65.935.989.334 173,72
1. Vốn ĐT của chủ SH
36.000.000.000 36.000.000.000 78.024.000.000 42.024.000.000 116,73
10. LN sau thuế chưa
phân phối
7.186.060.512 1.955.764.201 25.867.753.535 -5.230.296.311 -72,78 23.911.989.334 1222,64
II. Nguồn kinh phí và
quỹ khác
-16.500.000 -16.500.000
TỔNG NGUỒN VỐN
118.963.875.086 181.327.350.394 287.032.300.141 62.363.475.308 52,42
105.704.949.74
8
58,30
HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Qua bảng 3.2 trang 36, ta thấy rằng :
 Về nợ phải trả : Do phải trả người bán tăng đột biến tới 137,86% với số tiền
71,47 tỷ đồng cùng với các khoản khác cũng tăng, chỉ có các khoản phải trả, phải nộp
nhà nước là giảm 13,56 tỷ nên nợ ngắn hạn của năm 2009 tăng tới 67,69 tỷ tương
đương 89,75%. Nợ dài hạn chỉ giảm được 102 triệu nên tổng nợ phải trả của năm
2009 tăng 67,59 tỷ , ứng với 89,2% so với năm 2008, thành nợ 143,37 tỷ đồng. Năm
2010, nợ phải trả tiếp tục tăng nhưng với tỷ lệ tăng thấp hơn so với năm 2009, chỉ
tăng 27,75% ứng với số tiền 39,78 tỷ đồng. Trong đó, vay và nợ ngắn hạn 62,52 tỷ,
chi phí phải trả tăng 7,9 tỷ nhưng phải trả người bán và các khoản khác giảm được
31,06 tỷ đồng giúp cho nợ ngắn hạn của công ty chỉ tăng 39,38 tỷ nên dù nợ dài hạn
tăng 403 triệu thì nợ phải trả của công ty là 183,15 tỷ đồng.
 Về vốn chủ sở hữu : Năm 2009 do lợi nhuận chưa phân phối giảm tới 72,78%,
tức 5,23 tỷ so với năm 2008 trong khi vốn đầu tư của chủ sở hữu không đổi làm cho

Những điều này được thể hiện rõ qua biểu đồ 3.1 và biểu đồ 3.2 như sau :
Biểu đồ 3.1 : Biểu đồ bảng cân đối kế toán ( phần tài sản ) quy mô chung năm 2009
HUTECH – 09HQT1 SVTH :HỒ THỊ NGUYỆT THU
7
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Biểu đồ 3.2 : Biểu đồ bảng cân đối kế toán ( nguồn vốn ) quy mô chung năm 2010
HUTECH – 09HQT1 SVTH :HỒ THỊ NGUYỆT THU
8
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Bảng3.3 : Bảng cân đối kế toán ( phần tài sản ) quy mô chung.
CHỈ TIÊU NĂM 2008 NĂM 2009 NĂM 2010
Qui mô chung (%)
Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
88.228.552.303 145.733.432.269 199.757.293.838 74,16 80,37 69,59
I. Tiền và các khoản TĐ tiền 15.613.819.793 11.183.477.342 6.343.354.162 13,12 6,17 2,21
II. Các khoản ĐT TC NH 4.822.032.570 111.919.338 2,66 0,04
III. Các khoản phải thu NH
3.350.249.166 8.896.072.962 27.714.409.303 2,82 4,91 9,66
1. Phải thu khách hàng 762.278.784 7.117.882.496 9.046.766.846 0,64 3,93 3,15
2. Trả trước người bán
2.130.293.382 1.527.715.838 2.279.905.772 1,79 0,84 0,79
5. Các khoản PThu khác
457.677.000 250.474.627 16.387.736.684 0,38 0,14 5,71
IV. Hàng tồn kho
63.469.616.662 116.648.934.452 159.993.171.332 53,35 64,33 55,74
1. Hàng tồn kho
63.469.616.662 118.483.260.396 160.866.951.695 53,35 65,34 56,04
2. D.phòng g. giá hàng TK
-1.834.325.944 -873.780.362 -1,01 -0,30

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 118.963.875.086 181.327.350.394 287.032.300.141 100,00 100,00 100,00
HUTECH – 09HQT1 SVTH :HỒ THỊ NGUYỆT THU
9
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Bảng 3.4 : Bảng cân đối kế toán ( phần nguồn vốn ) quy mô chung
CHỈ TIÊU
NĂM 2008 NĂM 2009 NĂM 2010
Qui mô chung (%)
Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
A. NỢ PHẢI TRẢ 75.777.814.574
143.371.586.19
2
183.157.046.60
6 63,70 79,07 63,81
I. Nợ ngắn hạn
75.425.831.822
143.122.025.43
1
182.504.452.18
7
63,40 78,93 63,58
1. Vay và nợ ngắn hạn
62.520.000.000 21,78
2. Phải trả người bán
51.843.640.766
123.317.289.50
4
100.342.380.30
6
43,58 68,01 34,96

10
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
4 1
HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU
11
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Nhìn bảng 3.4 trang 41, ta thấy rằng :
Có sư thay đổi tỷ trọng cũng như kết cấu của các loại nguồn vốn qua các năm.
 Về nợ phải trả : Năm 2009 tỷ trọng nợ ngắn hạn tăng 15, 53% so với năm 2008,
cùng với sự tăng tỷ trọng của nợ dài hạn làm cho tỷ trọng nợ phải trả của năm 2009
tăng lên 15,37% chiếm tỷ trọng 79,07 % trên tổng nguồn vốn. Qua năm 2010, tỷ
trọng nợ phải trả đã được điều chỉnh, chỉ còn 63,81%, gần bằng mức năm 2008 là do
nợ ngắn hạn được hạ xuống giảm 15,35% so với năm 2009.
 Về nguồn vốn : Mặc dù số vốn chủ sở hữu không đổi, nhưng do tổng nguồn vốn
tăng nên đã làm giảm 15,37% tỷ trọng của vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn của
năm 2009 so với năm 2008. Sang năm 2010, có được sự đầu tư của các cổ đông, vốn
chủ sở hữu đã lấy lại được tỷ trọng ban đầu của mình, đạt 36,19% trên tổng nguồn
vốn. Điều này cho thấy nguồn vốn của công ty đã dần được ổn định, có đủ khả năng
đáp ứng nhu cầu, ứng phó với các tình huống khó khăn.
Ta có thể thấy rõ điều này qua biểu đồ 3.3 và biểu đồ 3.4 sau :
Biểu đồ 3.3 : Biểu đồ bảng cân đối kế toán (nguồn vốn ) quy mô chung năm 2009
Biểu đồ 3.4 : Biểu đồ bảng cân đối kế toán (nguồn vốn ) quy mô chung năm 2010
3.1.1.3. Phân tích mối quan hệ giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn :
HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU
12
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Bảng 3.5 : Mối quan hệ giữa tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU
13
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
35,79 tỷ tương đương 36,93% lợi nhuận gộp năm 2008. Mặc dù vậy thì lợi nhuận
thuần từ hoạt động kinh doanh của công ty lại giảm 3,7 tỷ tức giảm tới 73,89 % so
với năm 2008. Nguyên nhân là do chi phí quản lý tăng đột biến tới 559,9% tức
120,58 tỷ đồng. Do đó, dù cùng với doanh thu hoạt động tài chính tăng nhanh tới
206,18% với số tiền là 11,2 tỷ, chi phí bán hàng giảm mạnh tới 92,74% nhưng cũng
chỉ giảm 69,9 tỷ cũng không thể giúp gì cho lợi nhuận thuần. Tuy nhiên, nhờ thu
nhập khác của công ty tăng một cách mạnh mẽ tới 1001,21% ( một con số đáng nể )
nên dù chi phí khác có tăng nhẹ (762 triệu) thì lợi nhuận khác vẫn tăng 34,63 tỷ đồng.
Cũng nhờ vậy mà lợi nhuận trước thuế của công ty đã tăng 30,92 tỷ, đạt mức 39,23 tỷ
đồng. Và, lợi nhuận năm 2009 đạt 29,42 tỷ, tăng 371,98% tức tăng 23,19 tỷ so với lợi
nhuận năm 2008.
HUTECH – 09HQT1 SVTH : HỒ THỊ NGUYỆT THU
14
Khóa luận tốt ngiệp GVHD : Ths. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Bảng 3.6 : Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh với phân tích theo chiều ngang.
CHỈ TIÊU NĂM 2008 NĂM 2009 NĂM 2010
2008 - 2009 2009 - 2010
Chênh lệch Tỷ lệ (%) Chênh lệch Tỷ lệ (%)
1. DT BH và CC DV
1.076.844.626.528 2.095.807.530.599 2.288.280.017.897 1.018.962.904.071 94,62 192.472.487.298 9,18
- DT bán HH
1.076.844.626.528 1.830.135.319.108 1.995.843.707.579 753.290.692.580 69,95 165.708.388.471 9,05
- DT nội bộ
265.672.211.491 292.436.310.318 265.672.211.491 26.764.098.827 10,07
2. C.khoản g.trừ DT
1.123.000.000 2.106.957.532 12.030.865.811 983.957.532 87,62 9.923.908.279 471,01
3. DTT BH và CC DV

15

Trích đoạn Phân tích ROA và các nhân tố ảnh hưởng :
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status