On tap chuong 3,4_2010-2011 - Pdf 65

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công M uư
A/- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1/. amin: khái niệm, danh pháp, tính chất lý hóa học? Khái niệm bậc amin, so sánh với bậc ancol? Quan hệ giữa cấu
tạo amin và tính bazơ của amin, lấy VD minh họa?
2/. aminoaxit: khái niệm, danh pháp, tính chất lý hóa học, Quan hệ giữa thành phần cấu tạo và tính chất aminoaxit?
3/. peptit: khái niệm, tính chất lý hóa học. Khái niệm về liên kết peptit. Đồng phân peptit?
4/. protein: khái niệm, tính chất lý hóa học, vai trò của protein đối với sự sống.
5/. enzim và axit nucleic: khái niệm, vai trò của ADN, ARN đối với sự sống. Tác dụng xúc tác của enzim đối với phản
ứng hóa học.
6/. polime: khái niệm, tính chất lý hóa học. Khái niệm về hệ số polime hóa; Khái niệm, điều kiện phản ứng của phản
ứng trùng hợp, trùng ngưng?
7/. Vật liệu polime. Các khái niệm, phân loại và một số polime thông dụng làm tơ sợi, cao su, chất dẻo, keo dán.
B/- BÀI TẬP: Học sinh ôn bài theo nội dung bài tập SGK và SBT.
I/- MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1/. Viết công thức cấu tạo và gọi tên:
a. Các amin béo có công thức phân tử C
4
H
11
N. Xác định bậc amin.
b. Các amin thơm có công thức phân tử C
7
H
8
N. Xác định bậc amin.
c. Các aminoaxit có công thức phân tử C
4
H
9
O
2

7/. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 50 ml hh gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẵng kế tiếp thu được 70 ml
CO
2
và 125 ml nước (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). CTPT của hai hiđrocacbon? ĐS: CH
4
và C
2
H
6
8/. Hỗn hợp khí A gồm propan và một amin đơn chức. Lấy 24 lít A trộn với 120 lít oxi rồi đốt. Sau phản ứng thu được
172 lít hh X gồm hơi nước, khí cacbonic, nitơ và oxi dư. Dẫn X qua bình đựng H
2
SO
4
đặc thì còn lại 84 lít, sau đó cho qua
dd NaOH thì còn lại 28 lít. CTCT, tên của amin ? ĐS: C
4
H
11
N
9/. Hỗn hợp A gồm metyl amin và hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong một dãy đồng đẵng. Lấy 25 ml A trộn với 117,5
ml oxi (lấy dư) rồi đốt . Thể tích hh khí và hơi sau phản ứng là 153,75 ml; loại bỏ hơi nước thì còn lại 86,25 ml; dẩn qua dd
NaOH thì còn lại 6,25 ml. CTPT và % V các chất trong A. Biết các khí đo ở cùng điều kiện.
ĐS: metyl amin (20%), C
3
H
4
(20%) và C
4
H

11/. Có hai amin bậc I: A (đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21g hh amin
A,B sinh ra khí cacbonic, hơi nước và 336cm
3
khí nitơ (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn amin B thấy V
CO2
: V
H2O
= 2:3. Với tỉ
lệ mol của A và B là 24:7. Viết các phương trình phản ứng. Xác định CTCT của A và B, biết rằng tên của A có tiếp
đầu ngữ para, còn tên của B có tiếp đầu ngữ n. So sánh tính bazơ của A và B. ĐS: C
8
H
11
N và C
3
H
9
N
12/. Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl, thu được 2,98 gam muối.
a. Tính tổng số mol 2 amin trong hỗn hợp và nồng độ mol trong dd HCl.
b. Tính thể tích khí nitơ và cacbonic thu được (đktc) nếu đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam hỗn hợp 2 amin trên.
c. Xác định CTCT của 2 amin, biết rằng 2 amin được trộn theo số mol bằng nhau. ĐS: CH
5
N và C
2
H
7
N
13/. Cho X là một aminoaxit. Khi cho 0,025 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 200 ml dd HCl 0,125M và thu được
4,5875 gam muối khan. Còn cho 0,05 mol X tác dụng với dd NaOH thì cần dùng 50 gam dd NaOH 3,2%. CTCT của X?

9
N ứng với bao nhiêu đồng phân?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
3: Cho amin có cấu tạo: CH
3
-CH(CH
3
)-NH
2
. Chọn tên gọi không đúng?
A. Prop-1-ylamin B. Propan-2-amin C. isoproylamin D. Prop-2-ylamin
4: Tên gọi đúng C
6
H
5
NH
2
đúng?
A. Benzyl amoni B. Phenyl amoni C. Hexylamin D. Anilin
5: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng với HCl theo tỷ
lệ mol 1:1. Chọn câu phát biểu sai?
A. X là hợp chất amin. B. Cấu tạo của X là amin no, đơn chức
C. Nếu công thức X là C
x
H
y
N
z
thì


3
-NCH
3
-CH
2
-CH
3
8: Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất?
A. C
n
H
2n-7
NH
2
B. C
n
H
2n+1
NH
2
C. C
6
H
5
NHC
n
H
2n+1
D. C
n

NH
2
alanin
10: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?
A. C
2
H
7
N B. C
3
H
9
N C. C
4
H
11
N D. C
5
H
13
N
11: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
12: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?
A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B. Do nhóm NH
2

3
và H
2
SO
4
17: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
A. Anilin B. Metylamin C. Amoniac D. Đimetylamin
18: Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. NH
3
B. CH
3
CONH
2
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
NH
2
19: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C
6
H

2
O → CH
3
NH
3
+
+ OH
-
B. C
6
H
5
NH
2
+ HCl → C
6
H
5
NH
3
Cl
C. Fe
3+
+ 3CH
3
NH
2
+ 3H
2
O → Fe(OH)

CH
2
NH
2
D. CH
3
NHCH
2
CH
3
-Trang 2-
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công M uư
22: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2CH
3
NH
2
+ H
2
SO
4
→ (CH
3
NH
3
)
2
SO
4
B. FeCl

+ 2HBr D. C
6
H
5
NO
2
+ 3Fe +7HCl → C
6
H
5
NH
3
Cl + 3FeCl
2
+ 2H
2
O
23: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2CH
3
NH
2
+ H
2
SO
4
→ (CH
3
NH
3

2
NH
3
Br + 2HBr D. C
6
H
5
NO
2
+ 3Fe +6HCl → C
6
H
5
NH
2
+ 3FeCl
2
+ 2H
2
O
24: Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
A. axit HCl B. dd CuCl
2
C. dd HNO
3
D. Cu(OH)
2
25: Dd etylamin tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Giấy pH B. dd AgNO
3

2
vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết.
D. Dùng NaOH để tách phenol, sau đó dùng brôm để tách anilin ra khỏi benzen.
31: Cho một hỗn hợp A chứa NH
3
, C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A cũng
phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br
2
tạo kết tủa. Lượng các chất NH
3
, C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5

N D. C
4
H
11
N
36: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô cạn dd thu được
31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích của dd HCl 1M đã dùng?
A. 100ml B. 50ml C. 200ml D. 320ml
37: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô cạn
dd thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết khối lượng phân tử các amin đều nhỏ hơn 80. CTPT của các amin?
A. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
B. C
2
H
3

NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2
38: Cho 10 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô cạn
dd thu được 15,84 gam hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên có tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì công
thức phân tử của các amin?
A. CH
5
N, C
2
H
7
N và C

N D. C
3
H
7
N, C
4
H
9
N và C
5
H
11
N
39: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O
2
ở đktc. CTPT của amin?
A. C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
4
H
9

và 250ml hơi
nước (các khí đo ở cùng điều kiện). CTPT của 2 hiđrocacbon?
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. CH
4
và C
2
H
6
D. C
2
H
6
và C
3

H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
C. CH
3
NH
2
và C
2
H
5

N C. C
4
H
8
N D. C
3
H
7
N
45: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dd FeCl
3
dư thu được 10,7 gam kết tủa. Ankylamin đó CTPT?
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
4

3
N
+
RCOO
-
)
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch.
2: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?
A. H
2
N-CH
2
-COOH (glixerol) B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH (anilin)
C. CH
3
-CH(CH
3
)-CH(NH
2
)-COOH (valin) D. HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH (axit glutaric)

N)
2
R(COOH)
2
7: Cho 0,1 mol A (α- aminoaxit dạng H
2
NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối. A là?
A. Glyxin B. Alanin C. Phenylalanin D. Valin
8: Cho α- aminoaxit mạch thẳng A có công thức dạng H
2
NR(COOH)
2
phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 g muối. A
là chất nào sau đây?
A. Axit 2-aminopropanđionic B. Axit 2-aminobutanđioic C. Axit 2-aminopentađioic D. Axit 2- aminohexanđioic
9: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin
NaOH+
→
A
HCl+
→
X; Glyxin
HCl+
→
B
NaOH+
→
Y
X và Y lần lượt là chất nào?
A. Đều là ClH

A. X + HCl → ClH
3
NCH
2
COOH B. X + NaOH → H
2
NCH
2
COONa + H
2
O
C. X + CH
3
OH + HCl  ClH
3
NCH
2
COOCH
3
+ H
2
O D. X + CH
3
OH
HCl(khÝ )
→
NH
2
CH
2

3
H
7
O
2
N; H
2
N-C
2
H
4
-COOH; CH
2
=CH-COONH
4
C. C
2
H
5
O
2
N; H
2
N-CH
2
-COOH; CH
3
-CH
2
-NO

)
4
NO
2
B. NH
2
-CH
2
COO-CH
2
-CH
2
-CH
3
C. NH-CH
2
-COO=CH(CH
2
)
3
D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5

5
NH
2
; (X
2
)CH
3
NH
2
; (X
3
) H
2
NCH
2
COOH; (X
4
) HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
(X
5
) H
2
NCH
2

4
-Trang 4-
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công M uư
15: Dd nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ? (1) NH
2
CH
2
COOH ; (2) Cl
-
NH
3
+
-CH
2
COOH ;
(3) H
3
N
+
CH
2
COO
- ;
(4) H
2
N(CH
2
)
2
CH(NH

3
(CH
2
)
4
NO
2
B. H
2
NCH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
C. H
2
NCH
2
COOCH(CH
3
)
2
D. H
2
NCH
2
CH

5
C. H
2
N-CH(CH
3
)-COOH D. H
2
N-CH(CH
3
)-COOC
2
H
5
18: HCHC X có chứa 15,7303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lượng và còn có các nguyên tố C và H. Biết
X có tính lưỡng tính và khi dd X tác dụng với dd HCl chỉ xảy ra một phản ứng duy nhất. CTCT thu gọn của X là:
A. H
2
NCOOCH
2
CH
3
B. H
2
NCH
2
CH(CH
3
)COOH C. H
2
NCH

3
đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng. D. Khi cho Cu(OH)
2
và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
22: Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối bằng 89 đc.C. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu
được 3 mol CO
2
0,5 mol N
2
và a mol hơi nước. CTPT của hợp chất đó là?
A. C
4
H
9
O
2
N B. C
2
H
5
O
2
N C. C
3
H
7
NO
2
D. C

SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl. Axit aminoaxxetic tác dụng được với nhứng
chất nào?
A. Tất cả các chất. B. HCl, KOH, CH
3
OH/ khí HCl.
C. C
2
H
5
OH, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl D. Cu, HCl, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl.
25: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH
2
- và một nhóm -COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với dd HCl vừa đủ tạo
ra 1,255 gam muối. CTCT của X là?

N(CH
2
)
6
COONa C. H
2
N(CH
2
)
5
COONa D. H
2
N(CH
2
)
6
COOH
27: X là α- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được
18,75g muối của X. X có thể là chất nào sau:
A. C
6
H
5
CH(NH
2
)COOH B. CH
3
CH(H

)COOH B. H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. CH
3
CH(CH
3
)CH(NH
2
)COOH
31: Hợp chất C
3
H
7
O
2
N tác dụng được với NaOH, H
2
SO
4
và làm mất màu dd brom. CTCT của hợp chất?
A. CH

C-NH-CH
2
-CH
3
(Y); CH
3
-CH
2
-COOH (Z);C
6
H
5
-CH(NH
2
)COOH (T);
HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH (G); H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH (P). Aminoaxit là chất:

H
2
N - CH
2
- CO - NH - CH - CO - NH - CH - CO - NH - CH
2
- COOH
CH
2
-COOH CH
2
- C
6
H
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status