S GD&T Hi Phũng
đề kiểm tra sinh học kỳ II -- khối 10
Thời gian : 45
I.Chọn ph ơng án trả lời a, b, c hoặc d t ơng ứng với nội dung câu hỏi.
Cõu 1: Trong chu kỡ t bo, ADN v NST t nhõn ụi pha........
a. G
1
b. G
2
c. M d. S
Cõu 2: Phõn ụi l hỡnh thc phõn chia t bo ........
a. sinh vt nhõn chun. b. sinh vt nhõn s, sinh vt nhõn chun.
c. vi khun, virut d. sinh vt nhõn s, vi khun.
Cõu 3: Thi gian ca chu kỡ t bo........
a. t 15 n 20 phỳt b. t 1 n 20 gi c. trờn 20 gi
d. tựy thuc tng loi t bo trong c th v tựy thuc tng loi.
Cõu 4: T bo no c th ngi trng thnh hu nh khụng phõn bo ?
a. T bo thn kinh (nron) b. T bo rut.
c. T bo gan d. T bo giai on sm ca phụi.
Cõu 5: pha no trong kỡ trung gian ca chu kỡ t bo cú s gia tng cht t bo, tớch t cỏc cht
giu nng lng khỏc nhau, chun b tng gp ụi cỏc cu trỳc di truyn ?
a. S. b. M c. G
1
d. G
2
Cõu 6: S nhõn ụi ca trung t (sau ny hỡnh thnh thoi phõn bo) xy ra .......
a. pha G
1
b. pha S. c. pha G
2
. d. cỏc kỡ ca nguyờn phõn.
Câu 13: Dinh dưỡng ở vi khuẩn không S màu lục và vi khuẩn không S màu tía.....có nguồn năng
lượng ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ. Đây là kiểu dinh dưỡng gì ?
a. Quang tự dưỡng b. Quang dị dưỡng
c. Hóa tự dưỡng d. Hóa dị dưỡng
Câu 14: Vi sinh vật tổng hợp lipit bằng cách liên kết........
a. axit piruvic + glixerol b. axetyl
≈
CoA + glixerol
c. glucôzơ + axit béo d. glixerol + axit béo
Câu 15: Để phân giải ADN và ARN thành các nuclêôtit, vi sinh vật tiết ra enzim........
a. prôtêaza b. nuclêaza c. amilaza d. kininaza
Câu 16: Muối dưa, muối cà nhờ..........chuyển hóa một số đường đơn chứa trong dưa, cà thành
axit lactic.
Điền vàochỗ trống (.......) từ hoặc cụm từ nào dưới đây cho câu trên đúng nghĩa?
a. vi sinh vt tit ra nuclờaza b. vi sinh vt tit ra prụtờaza
c. vi khun lờn men lactic d. vi sinh vt tit ra xenlulaza
Cõu 17: Sinh trng ca vi sinh vt l.........
a. s tng lờn v kớch thc ca t bo vi sinh vt.
b. s tng s lng t bo ca quần thể vi sinh vt.
c. s ny chi v to thnh bo t.
d. s phõn ụi v ny chi.
Cõu 18: Mụi trng nuụi cy khụng liờn tc ca qun th vi khun l:
a. mụi trng nuụi cy khụng c b sung cht dinh dng mi v ly i cỏc sn phm
chuyn húa vt cht.
b. mụi trng nuụi cy khụng c b sung cht dinh dng mi v khụng ly i cỏc sn
phm chuyn húa vt cht.
c. mụi trng nuụi cy khụng c b sung cht dinh dng mi v qun th vi khun
khụng tri qua 4 pha (tim phỏt, ly tha, cõn bng, suy vong).
d. mụi trng cú dch nuụi cy khụng n nh, mt vi khun khụng n nh.
Cõu 19: Khi nuụi cy khụng liờn tc qun th vi khun, cỏc vi khun phõn chia mnh m, s