Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
Ngày soạn : 12/0 9/10 Tuần:5
Tiết:9
TỈ LỆ THỨC
I. Mục tiêu :
Qua bài này:
1.Về Kiến Thức :HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững hai tính chất
của tỷ lệ thức
2.Về Kỹ Năng:Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức. bước
đầu biết vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức vào giải bài tập.
3.Về Thái Độ:Tích cực qua việc giải toán
II.Chuẩn bò :
1.Giáo viên: SGK,Giáo án, các dụng cụ dạy học
2.Học sinh: SGK,học bài trước,các dụng cụ học tập khác
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động củaGV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
-Tỷ số của hai số a và b (b
≠
0) là gì ?
-So sánh hai tỷ số
-
10
15
và
1 8
2 7
,
,
GV SGK
-HS nhắc lại đònh nghóa, điều
kiện.
-GV cho thêm bài tập. Cho
-GV dựa vào VD để rút ra
đònh nghóa tỷ lệ thức.
-HS lên bảng làm, HS khác
cùng giải và nhận xét.
-HS nhắc lại đònh nghóa
-HS lên bảng trình bày
-Học sinh khác cùng làm và
1. Đònh nghóa (SGK /24)
Tỷ lệ thức
=
a c
b d
có thể viết
a:b = c:d
Chú ý: a,b,c,d là các số hạng
của tỷ lệ thức
a,d là các ngoại tỷ
b,d là các trung tỷ
?1
a)
2 2 1 1
4
2 4
5 5 4 10
4 8
-Lấy VD tỷ lệ thức
-Tìm x biết:
4
5
=
20
x
nhận xét
-Có thể tính bằng nhiều cách
b)
1 2 1
3 7 2 7
2 5 5
: :
− ≠−
Hoạt động 3 : Tính chất
-Từ
a c
b d
= ⇒
ad = bc (a,b,c,d
∈
Z; b,d
≠
0
-y/c HS xem VD SGK / 25
và làm BT
?2
/25
-HS đọc VD và áp dụng để
làm các VD tổng quát
-HS la,2
?2
SGK
-chia 2 vế cho cd
-chia 2 vế cho ab
-chia 2 vế cho ac
-HS ghi bảng tóm tắt SGK /
26
1. Tính chất
a) t/c 2: (t/c cơ bản của tỷ lệ
thức
nếu
a c
b d
=
thì ad = bc
Tính chất 2: nếu ad = bc và
a,b,c,d
≠
0 thì ta có các tỷ lệ
thức:
; ; ;
a c a b d c d a
b d c d b a c b
= = = =
Hoạt động 4: Củng cố
-BT47: lập các tỷ lệ thức có
thể được từ đảng thức sau
Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
một ngoại tỷ ta làm như thế
nào ?
-Muốn ta làm như thế nào ?
-Ta đã làm như thế nào để
tìm x như trên ?
a/
2
27 3 6,
x −
=
⇒
27 2
15
3 6
.( )
,
x
−
= = −
b) (–0,52) : x = (–9,36) : 16,38
x=[(–0,52) . 16,38] : (–9,36)
x = 0,91
Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà:
-Nắm vững t/c tỷ lệ thức, đ/n tỷ lệ thức, các hoán vò (lập tỷ lệ thức) tìm 1 số
hạng của tỷ lệ thức
-BT 44; 45; 45c; 47b; 48 / 26 : 61 SBT
HS1 lên bảng đ/n tỉ lệ thức
và chữa BT 45 SGK
HS khác theo dõi và nhận
xét
28 8 2
14 4 1
3 2 1 3
10 7 10
,
= =
÷
= =
÷
HS lên bảng viết công thức
tổng quát và chữa BT46(b, c)
/ 26
b) –0,52 : x = (–9,36) : 16, 38
0 52 16 38
0 91
9 36
, . ,
,
,
x
−
=> = =
biết của tỷ lệ thức
- BT50 / 27
- Chép vào bảng phụ
- y/c HS làm theo nhóm: 4 –
5 em 1 nhóm
- nêu cách tìm 1 trung tỷ, 1
ngoại tỉ ta làm ntn?
- Đi kiểm tra 1 vài nhóm và
thông báo kết quả cuối cùng
- Lấy Bt69 SBT
- Từ tỉ lệ thức đã cho
⇒
?
từ đó ta tìm được x ?
- Giải mẫu a HS làm tiếp
câu b
- y/c HS giải BT70a SBT
- y/c xét 2 tỉ số có bằng nhau
hay không? Nếu 2 tỉ số bằng
nhau thì ta lập được tỉ lệ thức
a)Lập được tỉ lệ thức
- không lập được tỉ lệ thức
- HS lên bảng làm
- lập được tỉ lệ thức
- không lập được tỉ lệ thức
- HS phân công mỗi em làm
3 ô và kết hợp để hoàn chỉnh
bài
- Đại diện 1 hoặc 2 nhóm
đọc kết quả làm được của
21 3
2,1 : 3,5 = =
35 5
⇒
không lập được tỉ lệ thức
* Dạng 2: tìm số hạng chưa biết
của tỉ lệ thức
Bt 50 / 27
N: 14 Y:
1
4
5
H: –25 :
1
1
3
C: 16 B:
1
3
2
I: –63 U:
3
4
Ư: –0,84 L: 0,3
Ế: 9,17 T: 6
Bài69: tìm x (SBT)
a)
2
60
= => = ±
BT70 SBT
a)
5
BINH THƯ YẾU LƯC
Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
*Dạng 3: lập tỉ lệ thức
- y/c HS từ 4 số đã cho của
BT51 hãy suy ra đẳng thức
tính
⇒
tỉ lệ thức
- Đưa t/c 2 lên bảng để HS
theo dõi và lập tỉ lệ thức
- BT52:
- y/c HS dựa vào t/c 2 để trả
lời cho đúng (có thể kiểm
tra tính
⇒
KL
- BT72 / 14 SBT
- Cm: từ
0( )
a c a a c
b d
b d b b d
+
= + ≠ = > =
+
- HS chú ý cách phân tích
của GV và trình bày lại cách
chứng minh
2 1 38 8 4 608
2 3 8 2
3 4 10 3 1 15
608 608 1 608 304 4
2 20
15 15 2 30 30 15
, . : . .
: .
x
x
=> = = =
=> = = = = =
* Dạng 3: lập tỷ lệ thức:
Bài51:
Ta có: 1,5 . 4,8 = 2 . 3,6 = (7,2)
⇒
các tỉ lệ thức này lập được là:
1 5 3 6 2 4 8 1 5 2 3 6 4 8
2 4 8 1 5 3 6 3 6 4 8 1 5 2
, , , , , ,
; ; ;
, , , , , ,
= = = =
B52:
Câu c là câu đúng vì
a c
b d
-Xem bài: t/c dãy tỉ số bằng nhau
Ngày soạn : 17/0 9/10 Tuần:6
Tiết:11 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I.Mục tiêu :
Qua bài này HS nắm:
1.Về Kiến Thức : HS nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau.
2.Về Kỹ Năng:Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia
theo tỷ lệ
3.Về Thái Độ: Chính xác,cẩn thận
II.Chuẩn bò :
1.Giáo viên: SGK,Giáo án, các dụng cụ dạy học
7
Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
2.Học sinh: SGK,học bài,làm bài tập trước ở nhà,các dụng cụ học tập khác
III.Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
-HS 1: Yêu cầu nêu tính
chất cơ bản của tỷ lệ thức
-Tìm x biết
0,01: 2,5 = 0,75x :0,75
1
1
3
:0,8 =
2
3
:0,1x
-HS 2: Lập tỷ lệ thức từ
;
2 3
4 6
−
−
với các tỷ số đã cho.
- GV vậy nếu có
a c
b d
=
thì
có thể suy ra
a c a
b d b
+
=
+
được
hay không
- GV hưỡng dẫn HS chững
minh và đưa bảng ghi sẵn
cách chứng minh tính chất
của dãy tỷ số bằng nhau.
- Đặt
a c e
k
b d f
= = =
- ……..
−
=
2
4
=
3
6
1
2
=
÷
- HS trả lời và đọc to cách
chứng minh SGK /28,29
- HS theo dõi và ghi vào
vở
- HS trả lời:
-
a c e
b d f
= =
=
a b e
b d f
− −
− −
=……
- Một HS đọc to VD SGK /
a c e
b d f
= =
=
a b e
b d f
+ +
+ +
=
a b e
b d f
− −
− −
( Giả thiết các tỷ số đều có nghóa)
BT54/30 Tìm x biết
3 5
x y
=
và x+ y = 16
3 5
x y
=
=
16
2
3 5 8
x y+
= =
+
2 3 5
a b c
= =
ta nói
a,b,c tỷ lệ với các số 2,3,5
và ta viết
- a : b : c = 2 : 3 : 5
- GV yêu cầu HS làm
?2
- (Đọc kỹ đề để làm )
- HS làm bài tập 57/30
- GV yêu cầu
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
và tóm tắt = bằng dãy tỷ số
bằng nhau
- Sau đó giải bài tập
GV nhận xét đánh giá và
hoàn chỉnh bài giải
- Làm
?2
vào nháp, 1hs
đứng tại chỗ trả lời cách
làm của mình
- HS tóm tắt và giải bài
tập
- HS giải vào nháp và đọc
GV ghi
HS khác nhận xét
2 . Chú Ý:
c
= => =
= => =
= => =
Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu tính chất của dãy tỷ
số bằng nhau
- Củng cố BT 56/30
GV hưỡng dẫn HS phân tích
và tìm ra lời giải
HS lên bảng viết công thức
tổng quát
HS tóm tắt đề bài
. BT 56
Giải :Gọi hai cạnh của hcn là a
và b ta có
2
5
a
b
=
và (a+b) 2 = 28
⇒
a+b = 14
14
2
2 5 2 5 7
a b a b+
= = = =
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
Gọi HS và y/c HS nêu
tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau
Chữa BT sau:
Tìm x, y biết
3x = 7y và y – x = 16
1Hs lên bảng trả lời và làm BT
HS khác theo dõi và nhận xét
Có
(đ/k các tỉ số đều có nghóa)
a c e
b d f
a c e a c e
b d f b d f
a c e
b d f
= =
+ +
=> = = =
+ +
− +
=
− +
Tìm x biết
3x = 7y và y – x = 16
16
4
7 3 3 7 4
4
:
- d)
3 3
10 5
7 14
:
o Dạng 2: tìm x
- y/c HS làm BT60
- y/c xác đònh trung tỉ
ngoại tỉ và nêu cách tìm
ngoại tỉ
- 4 HS lên bảng giải cùng
lúc 4 câu
-4hs lên bảng giải BT59 / 31
-HS khác làm vào vở của
mình và nhận xét
(lưu ý rút gọn về phân số tối
giải)
-HS nêu cách tìm 1 ngoại tỉ
hoặc trung tỉ trong tỉ lệ thức
-HS khác làm vaò nháp và
nhận xét
Dạng thay tỉ số sau bằng tỉ số
dưới dạng các số nguyên
BT59 / 31:
2 04 204 17
3 12 312 26
3 5 3 4 6
2 4 2 5 5
1 3
3 2 6
4 4
) : :
) , : , , : ( , )
) : : ,
) : :
a x
b x
c x
d x
=
÷
=
=
÷
=
- GV: nhận xét đánh giá
sửa sai
o Dạng 3: dạng chia tỉ
lệ thức
- BT58/38
- Đưa đề bài lên bằng
bảng phụ và y/c HS thể
hiện đề bằng dùng tỉ số
bằng nhau
1 2 3 2 2 7 5
1
3 3 4 5 3 4 2
1 35 35 1 35
3
3 12 12 3 12
35 3
8
4 4
0 1 0 3 2 25 4 5 0 1
1 5
0 32
9 3 1 9
6
4 4 3 16
9 9 1 3
6
16 16 6 32
) : :
. : . .
: .
) , , . , : , , ....
,
) ,
) . .
: .
a x
x
x x
x
y x
y
x y y x
x
y
= = − =
−
=> = = = =
−
=> = =
= =
BT64 / 31
Gọi số HS các khối 6, 7, 8, 9 lần
lượt là a, b, c, d
Ta có: và b - d = 70
9 8 7 6
70
=> 35
9 8 7 6 8 6 2
9.35 315
8.35 288
7.35 245
6.35 210
a b c d
a b c d b d
a
b
c
d
y
z
= => =
= => =
+ −
=> = = = = =
+ −
=> = =
= =
= =
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các BT đã sửa và làm BT 62;63 / 31; 78;79;80;83 SBT
-n lại đ/n số hữu tỉ
-Đọc trước bài học 9
-Tiết sau đem máy tính bỏ túi để học
Ngày soạn : 23/0 9/10 Tuần:7
Tiết:13
13
Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I. Mục tiêu :
Qua bài này HS nắm:
1.Về Kiến Thức : Nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một
phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn
2.Về Kỹ Năng:Hiểu được một số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn
hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn
3.Về Thái Độ: Chính xác,cẩn thận
II/ Chuẩn bò :
-GV có cách nào làm khác
không? ( Có thể GV hưỡng
dẫn để GV làm)
-GV giới thiệu các số: 0,12 ;
0,15 ; 1,48 gọi là số thập
phân hữu hạn.
-GV yêu cầu HS viết phân số
-HS trả lời:
-HS chia tử cho mẫu
-
3
0 15
20
,=
;
37
1 48
25
,=
-2 HS lên bảng thực hiện
phép chia
-HS khác nhận xét và
kiểm tra lại bằng máy
tính bỏ túi
-1 HS lên bảng thực hiện
phép chia bằng tay
-HS trả lời
1. Số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn
VD 1
1 1 17
9 99 11
; ;
−
dưới dạng số thập
phân
-HS làm vào nháp, 3 HS
lên bảng làm( cho sử
dụng máy tính bỏ túi)
Hoạt động 2 : nhận xét
-GV lấy lại VD 1: các phân
số ở trên đã tối giản chưa
-Ở VD 2 cũng thế
-GV yêu cầu HS xét xem
mẫu của các phân số có chứa
thừa số nguyên tố nào?
-GV dựa vào sự phân tích
trên hãy cho biết phân số tối
giản phải có mẫu như thế nào
thì viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn
-GV nhận xét như SGK
-GV cho HS củng cố bằng bài
tập: cho 2 phân số
6
75
−
và
7
-HS làm:
-0,3 = 0,1 . 3 =
1 1
3
9 3
. =
-0,25 = 0,01 . 25 =
1
99
.25=
25
99
2. Nhận xét
SGK /33
VD các phân số
1
4
;
13
50
;
7
14
;
17
125
−
viết được dưới dạng sô sthập phân
Hoạt động 3 : Củng cố
-GV những phân số nào có
thể viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn và vô hạn
tuần hoàn. Lấy ví dụ
-GV yêu cầu HS làm bài tập
67/34
-Cho A =
3
2.
Hãy điền vào
để được A viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn
-( Nguyên tố trong có 1 chữ
số)
HS nhắc lại và lấy ví dụ
BT 67/34
Ta có thể điền 3 sô s
A =
3 3
4
2 2.
=
A =
3 1
2
2 3.
=
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
-Nêu điều kiện để 1 phân
số tối giản với mẫu dương
viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn
-Chữa bài tập 68 (a) 134
-HS 2: phát biểu kết luận
về quan hệ giữa số hữu tỉ
và số thập phân
-Chữa bài tập 68 (b)
-trang 34 SGK
HS1: trả lời nhận xét trang 34 SGK
Chữa bài tập 68(a) SGK
a)Các phân số
5 3 14 2
; ;
8 20 35 5
−
=
viết
được dưới dạng số TP hữu hạn
4 15 7
; ;
11 22 12
−
viết được dưới dạng số
TP vô hạn tuần hoàn
HS2: phát biểu kết luận trang 34
SGK
-1HS lên bảng
-HS giải bài tập vào vở
-Cho HS tự làm bài c
Dạng 1: viết phân số hoạc
1 thương dưới dạng số thập
phân
Bài 69: viết các thương sau
dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)
b) 18,7 : 6 = 3,11(6)
c) 58 : 11 = 5,(27)
d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 71/35 SGK
Viết các phân số
1 1
;
99 999
dưới dạng số thập phân
1 1
0,(01); 0,(001)
99 999
= =
85, 87/15 SBT
85. Các phân số này đều
viết ở dạng tối giản mẫu
không chứa thừa số nguyên
tố nào khác 2 và 5
16 = 4
2
15 11
−
= = −
−
= = −
Dạng 2: Viết số thập phân
18
Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
-Cho HS làm bài tập 70/35
SGK
-Giáo viên hướng dẫn làm
phần a, b
-a) 0,32 b) –0,124
-viết các số TP đó dưới
dạng phân số rồi rút gọn về
phân số tối giản. Gọi 1 HS
làm bài c, d
-GV hướng dẫn làm bài
-a/88/SBT
-0,(5)=0,(1) . 5=
1 5
.5
9 9
=
-Đây là các số TP có chu kì
không bắt đầu sau dấu phẩy
ta phải biến đồi để số thập
phân có chu kì sau dấu
phẩy
100 25
= =
− −
− = =
= =
− −
− = =
Bài 88/15 SBT
Viết các số thâp phân sau
dưới dạng phân số
1 34
b)0,(34) 0,(01),34 .34
99 99
c)0,(123) 0,(001).123
1 123 41
.123
999 999 333
= = =
=
= = =
Bài 89/ 15 SBT
Viết các số thập phân sau
dưới dạng phân số: 0,0(8);
0,1(2); 0,1(23)
Giải
1 1
a)0,0(8) .0,(8) .
10 10
= =
(chú
a = 313,(97)
b) x = –35,2475…….
y = –31,9628…..
b) a= –35
a = –35,2
a= –35,(12)
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
-Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn và ngược lại
-BT về nhà: 86, 91, 92/15
-Xem trước bài “làm tròn số”
-Tìm ví dụ thực tế về làm tròn số
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Ngày soạn : 02/10 /10 Tuần:8
Tiết:15 LÀM TRÒN SỐ
20
Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
I/ Mục tiêu :
Qua bài này:
1.Về kiến thức:HS có khái niệm về làm tròn số, biết Ý nghóa việc làm tròn số
trong thực tiễn
2.Về kỹ năng:Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số
3.Về thái độ: Có Ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong cuộc sống
hằng ngày
II/ Chuẩn bò :
1. Giáo viên : SGK , giáo án , các dụng cụ dạy học khác
2.Học sinh: SGK,học bài trước ở nhà,các dụng cụ học tập khác
III/ Tiến trình dạy học :
2003 : Khoảng hơn 1,35
triệu HS
-Theo thống kê của UBDS
– GĐ và trẻ em, cả nước có
hơn 26000 trẻ lang thang.
-HN: Khoảng 6000 trẻ
-GV yêu cầu HS lấy thêm
HS đọc các ví dụ mà
GV cho
-HS lấy thêm VD
1 Ví dụ:
VD 1: làm tròn 4,3 ; 4,9 đến hàng
21
Trường THCS Hòa Thắng Giáo viên: Lư Thành Trưng
Tổ:Tốn – lý Mơn: Tốn 7 (Đại số)
VD mà HS tìm hiểu được
-GV nói trong thực tế việc
làm tròn số được dùng rất
nhiều. Nó giúp ta dễ nhớ,
dễ so sánh, ước lượng
nhanh kết quả
-GV lấy VD 1 SGK /35.
Yêu cầu HS lên bảng biểu
diễn số 4,3 ; 4,9 trên trục số
-Số 4,3 gần số nguyên nào
nhất?
-Số 4,9 gần số nguyên nào
nhất?
-GV giới thiệu ký hiệu
≈
số trên trục số
-HS trả lời : Để làm
tròn 1 số thập phân đến
hàng đơn vò ta lấy số
nguyên gần số đó nhất
-HS chú ý nghe và ghi
bài
-1 HS làm ở bảng
-HS khác cùng làm và
nhận xét
-HS làm tròn số và đọc
kết quả
-HS làm tròn đến hàng
phần nghìn và đọc kết
quả
-HS giữ lại 3 chữ số
thập phân
HS đọc to trường hợp
1/36
-HS làm tròn theo sự
hưỡng dẫn của GV
đơn vò
>
4,9
4,5
4,3
6
5
4
4,3
trường
hợp 2:
-Yêu cầu HS đọc trường
hợp 2
-GV cho HS làm BT
?2
GV cần lưu ý hưỡng dẫn
HS vạch một nét ngăn cách
phần còn lại và phần bỏ đi
-HS đọc trường hợp
2/36 và làm
?2
a) 79,382/6
≈
79, 383
b) 79,38/26
≈
79, 38
c) 79,3/826
≈
79, 4
b) 542
≈
540 ( tròn chục )
Trường hợp 2 : SGK/36
a) 0,0861
≈
0,09
≈
7,1
-ĐTB môn HKI là
-…..
≈
7,4
Cả lớp làm vào vở
Bài tập:
BT73/36:
a) 7,9213
≈
7,92
b) 17,418
≈
17,42
c) 79,1364
≈
79,14
d) 50,401
≈
50,4
e) 0,155
≈
0,16
f) 60,996
≈
61
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :
- Các em nắm vững 2 quy ước làm tròn số
- Bài tập 76 ,77 ,78 ,79/37 ; 93 , 94 ,95 /16 sbt .
Bt 76 SGK
≈
76324750 ( Tròn chục )
≈
76324800 (Tròn trăm )
≈
76325000 (Tròn nghìn)
3695
≈
3700 (Tròn chục)
≈
3700 (Tròn trăm )
≈
4000 ( Tròn
nghìn)
HS 2 chữa bài tập
a. Tròn chục
5032,6
≈
5030
991,23
≈
990
b. Tròn trăm
59436,21
≈
59400
56873
đến chữ số ở hàng
cao nhất
-Nhân, chia các số đã
được làm tròn, được
kết quả ước lượng
-Tính kết quả đúng so
sánh với kết quả ước
lượng
Hãy ước lượng với
các kết quả sau:
HS dùng máy tính để tính
kết quả
1 HS dùng máy tính bỏ túi
thực hiện phép cộng
HS tự làm các phần b,c,d
HS đọc bài 77
a. 495. 52
b. 82,36 . 37
c. 7630 : 48
HS đọc đề bài
HS tự làm bài b,c,d
c. 73,95 : 14,2
c1
≈
74 : 14
≈
5
c2 = 5,2077 …
≈
5
d. =23,7263 …
≈
23,73
Dạng 2: Áp dụng quy ước làm tròn
số để ước lượng kết quả
77, 37
Bước 1: Làm tròn
a.
≈
500. 50
≈
25000
b.
≈
80 . 5
≈
400
c.
≈
7000: 50
≈
140
Bài 81/38
Tính giá trò (Làm tròn số đến đơn vò
của các biểu thức sau bằng 2 cách)
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi
thực hiện phép tính
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi thực
hiện kết quả
a. 14,61 – 7,15 + 3,2