ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN QUANG HÙNG
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỰ
HÀI LÕNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC CỦA CÁN BỘ,
NHÂN VIÊN TẠI VĂN PHÕNG CỤC THUẾ
TỈNH HẢI DƢƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ THEO ĐỊNH HƢỚNG ỨNG DỤNG
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
THÁI NGUYÊN - 2016
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN QUANG HÙNG
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỰ
HÀI LÕNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC CỦA CÁN BỘ,
NHÂN VIÊN TẠI VĂN PHÕNG CỤC THUẾ
TỈNH HẢI DƢƠNG
Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60 34 01 02
LUẬN VĂN THẠC SĨ THEO ĐỊNH HƢỚNG ỨNG DỤNG
nghiên cứu đề tài.
Tôi xin trân trọng gửi lời cảm ơn đến bộ phận Quản lý đào tạo sau đại
học - Phòng Đào tạo, các thầy giáo, cô giáo trường Đại học Kinh tế và Quản
trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên đã giúp đỡ tôi hoàn thành quá trình học
tập và thực hiện luận văn.
Xin cảm ơn gia đình, bạn bè và đồng nghiệp đã động viên và giúp đỡ
tôi hoàn thành chương trình học tập và thực hiện luận văn này.
Thái Nguyên, tháng 5 năm 2016
Tác giả luận văn
Nguyễn Quang Hùng
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................... i
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................ ii
MỤC LỤC .................................................................................................... iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................... vi
DANH MỤC CÁC BẢNG ........................................................................... vii
DANH MỤC CÁC HÌNH ........................................................................... viii
MỞ ĐẦU ....................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài .............................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................... 2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu............................................................... 2
4. Đóng góp của luận văn ............................................................................... 3
5. Kết cấu của luận văn .................................................................................. 3
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ SỰ HÀI LÕNG
3.1.1. Khái quát chung về cục thuế tỉnh Hải Dương ..................................... 53
3.1.2. Bộ máy tổ chức và chức năng nhiệm vụ ............................................. 53
3.1.3. Tình hình nhân sự ............................................................................... 55
3.2. Thực trạng mức độ hài lòng công việc của cán bộ, nhân viên văn
phòng Cục thuế tỉnh Hải Dương ................................................................... 58
3.2.1. Thông tin đối tượng điều tra ............................................................... 58
3.2.2. Mức độ hài lòng đối với công việc của cán bộ, công chức cục thuế
tỉnh Hải Dương ............................................................................................ 61
3.2.3. Đánh giá, kiểm định độ tin cậy của thang đo ...................................... 63
3.2.4. Phân tích nhân tố khám phá .................................................................. 66
3.2.5. Kết quả phân tích hồi quy ................................................................... 72
3.4.6. Kiểm định giải thuyết hồi quy ............................................................ 73
Chƣơng 4: GIẢI PHÁP GIA TĂNG MỨC ĐỘ HÀI LÕNG ĐỐI
VỚI CÔNG VIỆC CỦA CÁN BỘ, NHÂN VIÊN VĂN PHÕNG CỤC
THUẾ TỈNH HẢI DƢƠNG ....................................................................... 75
4.1. Mục tiêu và định hướng phát triển của Cục Thuế tỉnh Hải Dương ......... 75
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
v
4.1.1. Mục tiêu nhiệm vụ trọng tâm trong giai đoạn 2016-2020 ................... 75
4.1.2. Định hướng hoạt động ........................................................................ 76
4.2. Giải pháp tăng cường độ hài lòng đối với công việc của đội ngũ cán
bộ, nhân viên ................................................................................................ 81
4.2.1. Thúc đẩy công tác đào tạo và phát triển, cải tiến chính sách thăng tiến ....... 81
4.2.2. Cải thiện điều kiện làm việc ............................................................... 82
4.2.3. Nâng cao môi trường làm việc và thúc đẩy quan hệ cộng đồng .......... 83
4.2.4. Tăng cường công tác quản trị tại văn phòng cục thuế tỉnh Hải Dương .... 84
4.2.5. Điều chỉnh chính sách lương nội bộ, thưởng và phúc lợi .................... 85
KẾT LUẬN ................................................................................................. 87
Người nộp thuế
NSNN
:
Ngân sách nhà nước
SL
:
Số lượng
TCT
:
Tổng cục thuế
TL
:
Tỷ lệ
TTHC
:
Bảng 3.15. Kết quả của mô hình hồi quy ...................................................... 73
Bảng 3.16. Kiểm định giả thuyết nghiên cứu ................................................ 74
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
viii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1. Tháp nhu cầu của Abraham Maslow ............................................... 7
Hình 1.2. Thuyết hai nhân tố của Herzberg .................................................. 19
Hình 1.3 Thuyết ERG của Alderfer .............................................................. 28
Hình 2.1. Mô hình nghiên cứu ...................................................................... 42
Hình 3.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý tại Cục thuế tỉnh Hải Dương ........... 54
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Đối với tất cả các đơn vị, tổ chức, nguồn nhân lực là tài sản quý giá,
ảnh hưởng quyết định đến sự thành công hay thất bại của đơn vị. Sử dụng
hiệu quả, hợp lý nguồn nhân lực, tạo điều kiện tốt nhất cho cán bộ, nhân viên
phát huy năng lực cá nhân, tạo sự hài lòng trong công việc cho cán bộ, nhân
viên, từ đó làm tăng năng suất và hiệu quả lao động là một yếu tố quan trọng
quyết định sự thành công của đơn vị.
Con người là một thực thể xã hội, chịu sự chi phối của nhiều hoạt động
khác nhau. Trong xã hội hiện đại ngày nay các áp lực từ công việc, cuộc sống
ngày càng tăng lên, vì vậy việc nghiên cứu tìm ra giải pháp làm tăng sự hài
- Đánh giá thực trạng mức độ hài lòng trong công việc của cán bộ, nhân
viên văn phòng Cục thuế tỉnh Hải Dương.
- Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc của
các cán bộ, nhân viên văn phòng cục thuế tỉnh Hải Dương.
- Đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường tăng mức độ hài lòng
trong công việc của cán bộ, nhân viên giúp cho đơn vị thực hiện tốt hơn mục
tiêu phát triển chiến lược con người, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của luận văn là sự hài lòng trong công việc và
các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc của các cán bộ, nhân
viên văn phòng Cục thuế tỉnh Hải Dương.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Phạm vi không gian: Đề tài nghiên cứu được thực hiện tại văn phòng
Cục thuế tỉnh Hải Dương.
- Phạm vi về thời gian: Các chỉ tiêu nghiên cứu và số liệu được thu
thập trong giai đoan 2013-2015. Số liệu sơ cấp được thu thập trong năm 2015.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
3
- Phạm vi về nội dung: Các vấn đề có liên quan đến sự hài lòng trong
công việc của cán bộ, nhân viên tại văn phòng cục thuế tỉnh Hải Dương
4. Đóng góp của luận văn
Đề tài góp phần hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về sự hài lòng
trong công việc và các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc của
người lao động. Từ kết quả nghiên cứu, một số giải pháp được đề xuất nhằm
cải thiện mức độ hài lòng trong công việc của cán bộ, nhân viên công tác tại
văn phòng Cục Thuế tỉnh Hải Dương, từ đó làm tăng năng suất và hiệu quả
lao động tại đơn vị này.
Một trong các đ�Communalities
Initial
Extraction
LP1
1.000
.752
LP2
1.000
.653
LP4
1.000
.799
LP5
1.000
.722
DT1
1.000
.748
DK2
1.000
.644
DK3
1.000
.642
DK4
1.000
.627
DK5
1.000
.688
DN1
1.000
.516
LD2
1.000
.644
LD3
1.000
.548
LD4
1.000
.438
LD5
1.000
.535
Extraction Method: Principal Component
Analysis.
21.388
2
2.806
12.199
33.586
2.806
12.199
33.586
3
2.461
10.699
44.286
2.461
10.699
44.286
1.082
4.703
63.832
1.082
4.703
63.832
7
.921
4.005
67.837
8
.852
3.702
71.539
9
13
.544
2.363
84.938
14
.526
2.286
87.223
15
.448
1.948
89.172
16
.421
1.828
1.233
96.805
21
.257
1.118
97.923
22
.247
1.074
98.997
23
.231
1.003
100.000
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
2.574
11.191
36.973
4
2.558
11.123
48.097
5
2.438
10.599
58.696
6
1.181
5.136
63.832
Component
1
2
DN2
.650
DT5
.595
DK1
.593
DK3
.591
DT4
.538
DT1
.527
DT2
-.600
LD5
.559
LD2
.532
.502
DN1
LD3
LD4
LP4
.841
LP1
.786
LP5
.743
DN4
LP2
.795
DK3
.761
DK4
.725
Rotated Component Matrix
Component
3
4
LD2
.771
LD5
.712
LD3
.697
LD1
.686
DT5
.666
DT2
.588
6
-.541
DN2
.795
DN3
.793
DN4
.778
DN1
.599
.364
.255
.526
.467
-.039
2
-.693
.644
-.165
.246
.133
-.001
3
-.271
-.015
-.748
.603
.154
6
.011
-.124
-.200
.195
.054
.950
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
109
Factor Analysis
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
LP5
1.000
.733
DT1
1.000
.554
DT2
1.000
.555
DT3
1.000
.557
DT4
1.000
.526
DK5
1.000
.684
DN1
1.000
.547
DN2
1.000
.740
DN3
1.000
.691
DN4
1.000
.616
Extraction Method: Principal Component
Analysis.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
110
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Total
% of Variance
Extraction Sums of Squared Loadings
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
1
4.902
45.468
2.295
10.433
45.468
4
1.868
8.489
53.957
1.868
8.489
53.957
5
1.544
7.016
60.973
9
.691
3.143
75.903
10
.628
2.854
78.756
11
.576
2.618
81.375
12
.545
2.478
1.818
92.129
17
.369
1.675
93.804
18
.306
1.392
95.196
19
.302
1.375
96.570
20
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of Variance
Cumulative %
1
3.295
14.979
14.979
2
2.661
12.094
27.074
3
2.625
11.930
39.004
19
20
21
22
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
112
Component Matrix
a
Component
1
2
DN2
.654
DK3
.595
DT5
5
-.564
-.526
DK4
DT3
DN1
DK5
.513
-.603
LD5
.560
LD2
.531
DK2
LD3
LD4
LP4
.850
DK1
.831
DK5
.808
DK2
.796
DK3
.759
DK4
.726
3
LD2
.789
LD5
.719
DT5
.613
5
LP4
.892
LP1
.869
LP5
.839
DN2
.791
DN3
.790
DN4
.774
.541
.225
.458
2
-.699
.647
.236
-.150
.122
3
-.264
-.036
-.023
.959
-.093
114
Reliability
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.835
4
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
HL1
3.71
.674
147
HL2
Deleted
Item Deleted
Correlation
Item Deleted
HL1
10.94
3.126
.668
.790
HL2
10.98
3.417
.563
.833
HL3
4
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
115
Factor Analysis
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.759
Approx. Chi-Square
Bartlett's Test of Sphericity
237.254
df
6
Sig.
.000
Communalities
Initial
Extraction
Initial Eigenvalues
Total
% of Variance
Extraction Sums of Squared Loadings
Cumulative %
1
2.677
66.922
66.922
2
.627
15.670
82.593
3
.430
10.748
.824
HL1
.821
HL2
.735
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
a
a. 1 components extracted.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.ltc.tnu.edu.vn
Cumulative %
66.922