Giáo án Số học 6 Giáo viện: Hà Minh Tuấn
Ngày soạn: 05.11.2010
Tiết 39. KIỂM TRA CHƯƠNG I
I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức: Kiểm tra khả năng, mức độ tiếp thu các kiến thức đã học trong chương I của HS.
2-Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải tốn, kĩ năng trình bày lời giải bài tốn.
3-Thái độ, tư duy: Rèn tính độc lập, tự giác, cẩn thận, chính xác.
II-CHUẨN BỊ
GV: Đề kiểm tra cho HS
HS: Giấy, bút, thước, máy tính bỏ túi (nếu cần).
III-NỘI DUNG KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA
A-TRẮC NGHIỆM (5đ)
Câu 1: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1/ Kết quả phép chia 3
4
:3
3
bằng:
A. 3 B. 9 C. 27 D. 3
4
2/ Trong các số sau, số chia hết cho cả 3 và 5 là:
A. 363 B. 245 C. 345 D. 490
3/ Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. 11 B. 15 C. 17 D. 23
4/ Cho tập hợp M = {1; 2; 3; 4; 5} và Q = {2; 4; 6; 8}. Khi đó :
A. M ∩ Q = ∅ B. M ∩ Q = {1; 2; 3} C. M ∩ Q = {2; 4} D. M ∩ Q = {2; 4; 6}
Câu 2: Điền các kí hiệu
∈
,
∉
c/ {1; 3; 5; 7; 9} ⊂ N
d/ 100 ∈ BC(20, 50)
Câu 3: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
a/ Sai
b/ Đúng
B-TỰ LUẬN (5đ)
94
Giáo án Số học 6 Giáo viện: Hà Minh Tuấn
Bài 1:
a/ (1đ): 2
2
.3 + 3.5 = 4.3 + 3.5 = 12 + 15 = 27
b/ (1đ): 15.37 + 15.63 – 5
2
.4 = 15 (37 + 63) – 25.4 = 15.100 – 100 = 1500 – 100 = 1400
Bài 2: Gọi a là số học sinh của trường đó. Ta có: a ∈ BC(40, 45) và 700 ≤ a ≤ 800 (0,5đ)
Tìm được BCNN(40, 45) = 360
⇒ BC(40, 45) = {0; 360; 720; 1080; …} (0,5đ)
Vì a ∈ BC(40, 45) và 700 ≤ a ≤ 800 nên a = 720 (0,5đ)
Vậy trường đó có 720 học sinh. (0,5đ)
Bài 3: +Khi x là số tự nhiên lẻ thì x + 5 là số chẵn ⇒ (x + 5)(x + 6) là số chẵn
+Khi x là số tự nhiên chẵn thì x + 6 là số chẵn ⇒ (x + 5)(x + 6) là số chẵn
Vậy với mọi số tự nhiên x thì (x + 5)(x + 6) ln là số chẵn (0,5đ)
IV-THỐNG KÊ KẾT QUẢ :
Điểm
Lớp (sĩ số)
0 → <2 2 → <3.5 3.5 → <5 5 → <6.5 6.5 → <8 8 → 10
6A4 (39)
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .