Số học 6 Năm học 2010-2011
Chương I. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1/1 §1 . TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Ngày soạn :15/08/2010
Ngày giảng :16/08/2010
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Hiểu được thế nào là một tập hợp , viết đúng ký hiệu của
một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử và bằng cách chỉ ra tích chất đặc
trưng của các phần tử .
2. Kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
3. Thái độ : Nhận thức được các tập hợp thường gặp trong toán học và
trong cả đời sống .
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ sơ đồ venn biểu diễn tập hợp
HS : ôn tập các kiến thức cũ đã học ở tiểu học, chuẩn bị bài ở nhà.
III. Hoạt động dạy học :
1. Ổn định(1’) : Lớp trưởng báo cáo sĩ số .
2. Giới thiệu(5’): Giáo viên, chương trình toán 6,cách học, cách tiếp cận kiến thức
mới, yêu cầu chuẩn bị những đồ dùng học tập cần và đủ cho môn toán 6
3. Bài mới(30’) :
HĐ Giáo viên HĐ Học sinh
HĐ1. Các ví dụ về tập hợp
- Cho học sinh quan sát các dụng cụ học
tập có trên bàn - GV giới thiệu thế nào là
tập hợp.
- Khái niệm về tập hợp
- Y/ c hs lấy ví dụ về tập hợp.
HĐ2. Cách viết, các kí hiệu
•1 •a
•3 •b
•2 •0 •c
GV : Cho hs làm bài tập
HĐ3: Luyện tập
GV cho hs làm bài tập 1 ; 2 ; 3 SGK/ 6
vuông :
3 A ; 7 A
a ∈ A ; a B
1 B ; ∉ B
HS đọc và nghe giới thiệu các chú ý
- Học sinh làm ? 1 ; ?2
- Học sinh làm các bài tập 1 ; 2 ; 3
SGK/ 6
- Có thể làm thêm các bài tập từ 1 đến 9 ở
sách Bài tập Toán 6 trang 3 và 4
4. Củng cố (6’): Củng cố từng phần.
- Tập hơp, đặt tên cho tập hợp, phần tử của tập hợp, cách viết tập hợp
5. Hướng dẫn về nhà(3’):
- Học sinh làm các bài tập 4 ; 5 SGK trang 6 ( Chú ý xem kỷ hình 5 ở bài tập 4 , các
phần tử của tập hợp nào thì nằm trong
vòng của tập hợp đó )
- Có thể làm thêm các bài tập từ 1 đến 9 ở sách Bài tập Toán 6 trang 3 và 4
- Đọc và xem trước bài § 2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 2/1 § 2 . TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn :15/08/2010
Hoµng V¨n QuyÕt
*
Treo bảng phụ giới thiệu với HS
- Ở tiểu học ta đã biết các số 0 ; 1 ; 2 ...là
các số tự nhiên .
- Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N
- GV vẽ tia và biểu diển các số 0 ; 1 ; 2 ;
3 trên tia số đó .( bảng phụ)
- Các điểm đó lần lượt được gọi là điểm
0 , điểm 1 , điểm 2 , điểm 3 .
- GV nhấn mạnh : Mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bỡi một điểm trên tia số .
- GV giới thiệu tập hợp N
*
- Củng cố
Hs nghe giới thiệu
- Điền vào ô vuông các ký hiệu ∈ và ∉ :
12 N ;
4
3
N
Hoµng V¨n QuyÕt
3
Số học 6 Năm học 2010-2011
HĐ2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- GV giới thiệu tiếp ký hiệu ≥ và ≤
- Củng cố :
- Viết tập hợp A ={ x ∈ N | 6 ≤ x ≤8 }
- GV giới thiệu số liền trước và liền sau
của một số tự nhiên .
Ngày soạn :15/08/2010
Hoµng V¨n QuyÕt
4
Số học 6 Năm học 2010-2011
Ngày giảng :18/08/2010
Ở hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong một số
Thay đổi theo vị trí như thế nào ?
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số
trong hệ thập phân . Hiểu rõ trong hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong một số
thay đổi theo vị trí
2. Kỹ năng : Đọc và viết được các số tự nhiên, đọc và viết các số La Mã
không quá 30 .
3. Thái độ : Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ vẽ hình mặt đồng hồ ghi các số bằng chữ số La mã
HS : ôn tập các kiến thức cũ, chuẩn bị bài ở nhà.
III. Hoạt động dạy học :
1. Ổn định (1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp ,
Tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập về nhà của học sinh .
2. Kiểm tra bài cũ (7’):
- Kiểm tra bài tập về nhà 7 và 8 SGK trang 29; GV củng cố ,
Học sinh sửa sai .
3. Bài mới(26’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1. Số và chữ số
- GV : người ta dùng những chữ số nào
để viết mọi số tự nhiên
- Củng cố :
Trong số 3895 có bao nhiêu chữ số ?
HĐ3. Giới thiệu cách ghi số la mã
- GV cho học sinh đọc 12 chữ số La mã
trên mặt đồng hồ
- GV giới thiệu các chữ số I , V , X và
hai số đặc biệt IV và IX .
- Học sinh cần lưu ý ở số La mã những
chữ số ở các vị trí khác nhau nhưng vẫn
có giá trị như nhau .
Lắng nghe
- Học sinh viết số 222 thành tổng các
số hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị
- Học sinh viết như trên với các số
abcvaø ab
- Củng cố bài tập ?
- Học sinh nhận xét giá trị của mỗi số
trong cách ghi hệ La mã như thế nào ?
( giá trị các chữ số không đổi)
4. Củng cố- luyện tập(8’) :
- Phân biệt số và chữ số chữ số hàng trăm và…
- Hệ thập phân sử dụng các chữ số từ 0 -> 9
- Ngoài cách ghi số như trong hệ thập phân ta còn cách ghi số khác
chẳng hạn như cách ghi số la mã. Lưu ý đọc tốt các sô la mã từ 1 đến 30
- Làm bài tập 12; 13a .
5. Hướng dẫn về nhà (3’):
Đọc phần có thể em chưa biết về cách ghi số Ả rập, La mã
Bài tập về nhà 13b ; 14 ; 15 .
Đọc trước bài mới § 4 . SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
- TẬP HỢP CON
Tiết 4 /1 § 4. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
Ngày soạn :15/08/2010
3. Bài mới (26’):
HĐ1. Số phần tử của tập hợp
Đưa lên bảng phụ các ví dụ SGK/12
- Trong tập hợp A số 5 gọi là gì của A
- Học sinh có kết luận gì về số phần tử của
một tập hợp ?
Cho HS làm ?1
- Cho M ={x ∈ N | x + 5 = 2 }
- Giới thiệu ký hiệu tập hợp rỗng (là ∅)
- Trong các ví dụ học sinh xác định số
phần tử của mỗi tập hợp
- Nêu kết luận SGK/12.
- Củng cố : học sinh làm bài tập ?1
- Học sinh làm bài tập ?2
(Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2)
- Củng cố bài tập 17 SGK/13
HĐ2. Tập hợp con
- Học sinh nhắc lại số phần tử của một
tập hợp .
Hoµng V¨n QuyÕt
7
Số học 6 Năm học 2010-2011
- Học sinh có nhận xét gì về các phần tử
của hai tập hợp ( Ở bài tập 17)?
- GV củng cố nhận xét để giới thiệu tập
hợp con .
Đưa ví dụ SGK/13 lên bảng phụ để giới
thiệu tập hợp con .
- Củng cố : Cho tập hợp
*
, tập hợp con
2. Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của
bài toán bằng hai cách liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần
tử , biết sử dụng thành thạo các ký hiệu ∈ và ∉ ; ⊂ và ⊄ ,xác định chính xác số phần
tử của một tập hợp
3. Thái độ : Làm bài cẩn thận , chính xác .
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ các bài tập
HS : ôn tập các kiến thức ở bài cũ, chuẩn bị bài ở nhà.
III. Hoạt động trên lớp :
1. Ổn định (4’) : Lớp trưởng báo cáo sĩ số ,
Tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập về nhà của Học sinh trong tổ .
2. Kiểm tra bài cũ(8’) : - Làm bài tập 19 SGK trang 13
- Làm bài tập 20 SGK trang 13
3. Luyện tập(30’)
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh
- Đọc thông tin trong bài 21 và làm tiếp
theo cá nhân
- Làm bài theo nhóm vào bảng nhóm
- Hướng dẫn bài 23. SGK
- Một HS lên bảng trình bày
Bài 21. SGK
B =
{ }
10;11;12;....;99
có 99 – 10 + 1 =
90 phần tử.
- HS lớp làm ra vở, so sánh và nhận xét
- Làm việc cá nhân bài 23. SGK
N
Bài tập 42. SBT
Hoµng V¨n QuyÕt
9
Số học 6 Năm học 2010-2011
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết
90.2 = 180 chữ số
Trang 100 phải viết 3 chữ số
Vậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số.
4. Củng cố : trong từng bài tập trên
5. Hướng dẫn về nhà: (3’) : Về nhà luyện tập thêm ở sách bài tập và xem trước bài
§5 Phép Cộng và Phép Nhân
Tiết 6/2 § 5 . PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Ngày soạn :22/08/2010
Ngày giảng :24/08/2010
Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Có tính chất gì giống nhau ?
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân . các tính
chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các
tính chất đó .
2. Kỹ năng : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán nhanh
chóng
3. Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất .
II. Chuẩn bị :
GV : bảng phụ các bài tập.
HS : HS : ôn tập các kiến thức cũ đã học ở tiểu học về phép cộng và phép
- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên quan tới cả phép
cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất
đó.
- làm ?3c
Làm ? 1 và ? 2
a 12 21 1
b 5 0 48 15
a+b
a.b 0
a. Tích của một số với số 0 thì bằng .....
b. Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0
thì có ít nhất một thừa số bằng ......
- Một HS lên bảng trình bày
Bài tập 30a.
a. Vì (x-34).15 = 0 nên
x-34 = 0, suy ra x = 34
b. Vì 18.(x-16) = 18 nên
x-16 = 1, suy ra x = 17
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
- Phát biểu các tính chất
Làm bài tập liên quan
?3 a. 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117
b) 4 . 37 . 25
3. Thái độ : Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị :
GV: bảng phụ các bài tập
HS : ôn tập các kiến thức cũ, chuẩn bị bài ở nhà.
C. Tiến trình bài giảng
1. ổn định lớp(1’) Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ (9’)
Giáo viên đưa lên bảng phụ nội dung sau:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a) 81 + 243 + 19 b) 5 . 25 . 2 . 16 . 4
Hoµng V¨n QuyÕt
12
Số học 6 Năm học 2010-2011
HS2: a) áp dụng các tính chất tính: 32 . 47 + 32 . 53
b) Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45). 27 = 0
3. Luyện tập(25’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài tập
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời
giải.
- Nhận xét và cho điểm
- GV HD thêm cách tính khác
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
theo hướng dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
theo hướng dẫn
- a có thể là những số nào? b là số
nào ?
- Với mỗi cặp số a và b thì x bằng
x = 39
Tương tự với a = 25 ; b = 23 thì x = 48 ;
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61
Hoµng V¨n QuyÕt
13
Số học 6 Năm học 2010-2011
? Dùng suy luận để điền vào các dấu *
HS: do tổng là số có 3 chữ số, và chữ
số hàng chục là 9 nên chữ số hàng
chục của hai số hạng phải là 9 và tổng
của hai chữ số ở hàng đơn vị phải có
nhớ. Do đó hai số hàng đơn vị phải là
8 và9, hai số hàng chục là 9
- Chữ số cần điền vào dấu * ở tổng
phải là chữ số nào ? Hãy điền vào
các vị trí còn lại
Vậy M =
{ }
39,48,52,61
Bài tập 54. SBT
** + ** = *97
9* + 9* = 197
99 + 98 = 197 hoặc
98 + 99 = 197
4. Củng cố (7’)
1/ Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên. các tính chất này có ứng
dụng gì trong tính toán ?
2/ Tính giá trị biểu thức (theo 2 cách) :
Gv giới thiệu :
a - b = c
A,b,c được gọi là gì?
GV cho hs : Đọc thông tin về phép trừ
SGK
- Tìm số tự nhiên x để
2 + x = 5
6 + x = 5
Treo bảng phụ
- Giới thiệu cách xác định hiệu dùng tia
số như SGK
HĐ2. Phép chia hết và phép chia có dư
- Xem có số tự nhiên x nào mà 3.x = 12
không ?
5.x = 12 không?
- Xét hai phép chia 12 : 3 và 14 : 3 có gì
khác nhau? Cho biết quan hệ giữa các số
trong phép chia
Nêu quan hệ giữa các số a, b, q, r. Nếu r
= 0 thì ta có phép chia nào ? Nếu r
≠
0
thì ta có phép chia nào ?
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao
giờ ta cũng tìm được một số tự nhiên q
và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0
≤
r
≤
b.
bằng 0
Trường hợp 4: không xảy ra vì số dư lớn
Hoµng V¨n QuyÕt
15
Số học 6 Năm học 2010-2011
Cho hs đọc phần tổng kết (đóng khung)
SGK/22
hơn số chia
4. Củng cố-Luyện tập (10’)
Làm bài tập 44 a, d. Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư:
a) x:13 = 41 d) 7x – 8 = 713
x = 13.41 7x = 713 + 8
x = 533 7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
5. Hướng dẫn học ở nhà (3’)
Đọc và làm các bài tập 41, 42, 43, 45, 46 <SGK>/ 22-24
Làm bài 62, 63 <SBT>/ 10
HD: bài 45<SGk>/ 24
* Dựa vào công thức a = b. q + r với ( 0≤ r < b )
* Ba cột đầu lấy a chia cho b tìm q và r
* Cột 4 tìm số bị chia a
Tiết 9/3 LUYỆN TẬP
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày dạy: 30/08/2010
Hoµng V¨n QuyÕt
16
Số học 6 Năm học 2010-2011
A. Mục tiêu :
- Làm BT ra nháp.
a. (x-35) – 120 = 0
x – 35 = 120; x = 120 + 35; x = 155
b. 124 + ( 118 – x) = 217
118 – x = 217 – 124; 118 – x = 93
x = 118 – 93 x = 25
c. 156 – (x+61) = 82
x+61 = 156 -82;
x+61 = 74; x = 74 – 61 ; x = 13
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
35 + 98
= (35-2) + (98+2) = 33 + 100 = 133
46+29
= (46-1)+(29+1)= 45 + 30 = 75
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
Hoµng V¨n QuyÕt
17
Số học 6 Năm học 2010-2011
Bài 49 SGK.
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
theo hướng dẫn
Bài 69 SBT.
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
theo hướng dẫn
Bài 70 SBT.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để tìm
ra cách làm
a/ Tìm số bị trừ
b/ Tìm số hạng chưa biết của tổng
Đọc trước bài mới ( §7)
Tiết 10/3 §7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày dạy: 31/08/2010
Hoµng V¨n QuyÕt
18
Số học 6 Năm học 2010-2011
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức : HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ,
nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
2. Kĩ năng : Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ
thừa, biết tính gí trị của luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
3. Thái độ : Nghiêm túc,chính xác. Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng
luỹ thừa
B. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ các bài tập, bảng phụ câu hỏi kiểm tra 15’
HS : Ôn lại kiến thức, chuẩn bị bài ở nhà
C. Tiến trình bài giảng
1.ổn định lớp(1’) Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2. Kiểm tra 15 phút
Câu 1. Thực hiện phép tính
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5
b) 263 - 156
c) 24.327
d) 450 : 18
Câu 2: Tính nhanh, Tính nhẩm
a) 296 + 36
Đọc là a mũ n hoặc luỹ thưa mũ n của a.
Trong đó a là cơ số, n là số mũ
- Làm theo nhóm vào bảng phụ
Bài tập 56a,c:
a.
6
5
c.
3 2
2 .3
* Tính:
2
2
= 2.2=4,
2
4
= 2.2.2.2=16
3
3
=3.3.3=27
3
4
= 3.3.3.3=81
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
Hoµng V¨n QuyÕt
19
Số học 6 Năm học 2010-2011
lập phương, quy ước a
1
* Củng cố
- Chuyển tích hai luỹ thừa thành một luỹ
thừa
- Nhận xét về tích của hai luỹ thừa cùng
cơ số
- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số
Tổng quát:
a
m
.a
n
= a
m+n
- Làm ?2
5 4 9 4 5
x x x ;a. .a a= =
4. Củng cố (7’)
Làm bài tập 56 b, d <SGK>/ 27
ĐS :
b. 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6.=6
4
d. 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10=10
5
5. Hướng dẫn học ở nhà (4’)
Đọc và làm các Đ tập 57,58,59,60 <SGK. >/ 28
Làm bài 89,90,91 <SBT> /13
HD: bài 59<SGK>/ 28
Lập bảng tính lập phương các số từ 0 đến 10 dựa vào định nghĩa
GV : Bảng phụ bài tập .
HS : Chuẩn bị bài cũ.
III. Hoạt động trên lớp :
1. Ổn định(1’) : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm
bài tập về nhà của học sinh .
2. Kiểm tra bài cũ(8’) : Học sinh làm bài tập về nhà 57 b , c , d ; 60 b , c
Tìm x biết : x
2
= 81
3. Bài mới :
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh
+ Bài tập 61 / 28
- Nhắc lại lũy thừa của một số
1 hs lên bảng trình bày
+ Bài tập 62 / 28
2 hs lên bảng trình bày
- Hãy cho nhận xét về sự liên hệ
giữa số mũ của lũy thừa và số chữ
số 0
- Củng cố : Viết 20 triệu dưới
dạng lũy thừa .
20 triệu = 2 . 10 triệu = 2 .
10
7
- Học sinh làm và giải thích cách làm
+ Bài tập 61 / 28
8 = 2
3
; 16 = 4
2
b) 1 000 = 10
3
; 1 000 000 = 10
6
1 tỉ = 10
9
0 soá chöõ 12
0 00... 1
= 10
12
- Học sinh cho nhận xét về sự liên hệ giữa số mũ
của lũy thừa và số chữ số 0
+ Bài tập 63, 64 / 28
- Nhắc lại công thức nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
- Chú ý : a = a
1
+ Bài tập 63 / 28
- Học sinh : a
m
. a
n
= a
m+n
Hoµng V¨n QuyÕt
21
Số học 6 Năm học 2010-2011
+ Bài tập 65 / 29
3
. a
2
. a
5
= a
10
+ Bài tập 65 / 29
a) 2
3
= 8 ; 3
2
= 9 2
3
< 3
2
b) 2
4
= 16 ; 4
2
= 16 2
4
= 4
2
c) 2
5
= 32 ; 5
2
= 25 2
5
3
.
2
2
= 2
6
x
b) 2
3
.
2
2
= 2
5
x
c) 5
4
.
5 = 5
4
x
Số học 6 Năm học 2010-2011
Tiết 12/3 § 8 . CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày giảng: 02/09/2010
a
10
: a
2
= ?
7
: 5
4
= ?
- Các em có nhận xét gì về liên hệ giữa các
số mũ của lũy thừa .
a
3
. a
4
= a
7
Do đó a
7
: a
4
= a
3
(= a
7 – 4
)
- GV gợi ý học sinh nêu tổng quát
2. Tổng quát :
Với m > n ta có :
a
m
: a
n
= a
m – n
= a
m – n
( a ≠ 0 ; m ≥
n )
Số học 6 Năm học 2010-2011
- Nhấn mạnh a ≠ 0
- Có liên hệ gì giữa hai cách giải ?
3. Chú ý :
Mọi số tự nhiên đề viết được dưới dạng
tổng các lũy thưà của 10 .
Ví dụ :
2745 = 2 . 1000 + 7 . 100 + 4 . 10 + 5
= 2 . 10
3
+ 7 . 10
2
+ 4 . 10
1
+ 5 . 10
0
- GV củng cố bằng bài tập ? 2 SGK
- Viết số 2745 dưới dạng tổng của các số
hàng nghìn, hàng trăm …
- Củng cố bài tập ? 3 SGK
- Học sinh tính 5
3
: 5
3
( bằng 2 cách )
HS : Ôn tập chia hai lũy thừa cùng cơ số, chuẩn bị bài ở nhà
III. Hoạt động trên lớp :
1. Ổn định tổ chức (1’) :trưởng báo cáo sĩ số, tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị bài của
các thành viên
2. Kiểm tra bài cũ(5’) : Viết công thức tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?
3. Luyện tập :(30’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 96.SBT. Thực hiện phép tính:
6 3
4
)5 :5
) : ( 0)
a
b a a a ≠
- Gọi HS lên bảng làm bài
Bài 97.SBT.
- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
Bài 99.SBT. Tính giá trị biểu thức:
2 2
2 2
)3 4
)5 12
a
b
+
+
Bài 100.SBT. Tính:
- Lên bảng làm bài
6 3 6 3 3
4 4 1 3
Hoµng V¨n QuyÕt
25