Trêng PTCS Thn Gi¸o ¸n Líp 5
Tn 1
TẬP ĐỌC
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: tám mươi năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu,
kiến thiết, các cường quốc năm châu...
- - Hiểu nội dung chính của bức thư: Bác Hồ rất tin tưởng, hi vọng vào học
sinh Việt Nam, những người sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông để
xây dựng thành công nước Việt Nam mới.
- Học thuộc lòng một đoạn thư
2. Kó năng:
- Đọc trôi chảy bức thư
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài
- Biết đọc thư của Bác với giọng thân ái, xúc động, đầy hy vọng, tin tưởng
3. Thái độ:
- Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
2’ A. Ổn đinh tổ chức:
- Hát
3’
35’
B. Bài cũ: Kiểm tra SGK
- Giới thiệu chủ điểm trong tháng
C. Dạy bài mới :
(giở đi)- trở đi
- Lắng nghe
- Luyện đọc theo cặp
- GV theo dõi HS đọc - 2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b. Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 - HS đọc đoạn 1: “Từ đầu... vậy
các em nghó sao?”
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì
đặc biệt so với những ngày khai
trường khác?
- Đó là ngày khai trường đầu
tiên của nước VNDCCH, ngày
khai trường đầu tiên sau khi
nước ta giành được độc lập sau
80 năm làm nô lệ cho thực dân
Pháp.
- Giải nghóa từ: “Nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa”
- Lắng nghe.
+ Em hiểu những cuộc chuyển
biến khác thường mà Bác đã nói
trong thư là gì?
- Chấm dứt chiến tranh - CM
tháng 8 thành công...
- Yêu cầu HS nêu ý đoạn 1 - Trả lời
GV nhận xét - KL
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 - HS đọc đoạn 2: Tiếp theo...
công học tập của các em
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của
trước lớp - Nhận xét
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
5’ 3. Củng cố - dặn dò:
- Qua tìm hiểu bức thư của Bác Hồ
các em hiểu Bác khuyên điều gì
và hi vọng gì ở các em?
- Suy nghó trả lời câu hỏi
- GV nhận xét nêu nội dung bài
tâp đọc - ghi bảng
- Nhắc lại nội dung
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn về nhà HTL đoạn “ Sau
tám mươi năm.... đến hết
- Chuẩn bò bài “Quang cảnh làng
mạc ngày mùa”
-----------------------------
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
2. Kó năng:
- Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết phân số
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bò 4 tấm bìa
Giáo Viên :
Trang
3
Viết phân số
Đọc phân số
- Lần lượt nêu phân số, viết, đọc
(lên bảng)
3
2
đọc hai phần ba
- Vài HS nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn
lại
- Vài HS đọc các phân số vừa hình
thành
- GV ghi bảng các phân số vừa
thực hiện.
100
40
;
4
3
;
10
5
;
3
2
- Lớp đọc lại tất cả các phân số
7’ 3. Ôn tập cách viết thương hai
số tự nhiên, cách viết mỗi số tự
nhiên dưới dạng p/s.
nhiên sau dưới dạng phân số:
5 ; 12 ; 2001; ….
- ... mẫu số là 1
- Hs lên viết trên bảng lớp.
- Một p/s có mẫu số và tử số
bằng nhau thì p/s đó bằng bao
nhiêu?
- Yêu cầu HS lên bảng viết
- p/s đó bằng 1
- Từng học sinh viết phân số:
;...
17
17
;
9
9
;
1
1
- Số 1 viết thành phân số có
đặc điểm như thế nào?
- ... tử số bằng mẫu số và khác 0.
- Nêu VD:
12
12
;
5
5
;
4
- HS nêu miệng kết quả
- Lớp nhận xét
Bài 2: Viết thương sau dưới
dạng phân số
- Yêu cầu HS làm bảng lớp -
Nhận xét chữa bài
Bài 3: Viếi các số tự nhiên sau
dưới dạng phân số có mẫu số là
1.
- Yêu cầu HS làm bài theo
nhóm đôi
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô
- HS nêu yêu cầu
- 3 HS làm bảng lớp - lớp làm vở
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài theo nhóm đôi- nêu
kết quả
Giáo Viên :
Trang
5
Trêng PTCS Gi¸o ¸n Líp 5
trống
- Yêu cầu HS làm bài theo
nhóm 3
- Nêu yêu cầu
- HS thi đua điền vào ô trống
5’ 4. Củng cố - dặn dò:
- GV viết sẵn bài tập vào bảng
- Học sinh: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
Hoạt động dạy Hoạt động học
2’
A. Ổn đinh tổ chức: - Hát
2’
B. Bài cũ: Kiểm tra SGK
34’
C. Dạy bài mới:
2’ 1. Giới thiệu bài:
29’ 2. Các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo
luận
- Mục tiêu: HS thấy được vò thế của
Giáo Viên : Phạm Thò Hiền
Trang
6
Trêng PTCS Thn Gi¸o ¸n Líp 5
HS lớp 5, thấy vui và tự hào vì đã là
HS L5
- Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh
trong SGK trang 3 - 4 và TLCH.
- HS quan sát tranh & TLCH
- Tranh vẽ gì? - 1) Cô giáo đang chúc mừng
các bạn học sinh lên lớp 5.
- 2) Bạn học sinh lớp 5 chăm
chỉ trong học tập và được bố
khen.
- Em nghó gì khi xem các tranh trên? - Em cảm thấy rất vui và tự
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
--Dặn HS về nha øsưu tầm các bài thơ,
bài hát về chủ đề “Trường em”.
Giáo Viên :
Trang
7
Trêng PTCS Gi¸o ¸n Líp 5
- Sưu tầm các bài báo, các tấm gương
về học sinh lớp 5 gương mẫu
-----------------------------
Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghóa - từ đồng nghóa hoàn toàn và
từ đồng nghóa không hoàn toàn.
2. Kó năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm các bài tập thực hành
về từ đồng nghóa.
3. Thái độ:
- Thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng nghóa để
giao tiếp với người lớn.
II. CHUẨN BỊ:
- Chuẩn bò bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2. Phiếu ghi BT1 và BT2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
Hoạt động dạy Hoạt động học
2’ A. Ổn đònh tổ chức :
Hát
3’ B. Bài cũ:
- VD a có thể thay thế cho nhau vì
nghóa các từ ấy giống nhau hoàn
toàn. VD b không thể thay thế cho
nhau vì nghóa của chúng không
giống nhau hoàn toàn:
+ vàng xuộm: màu vàng đậm của
đồng lúa chính.
+ vàng hoe: màu vàng nhạt, tươi
ánh lên....
- Nêu yêu cầu bài
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
Giáo viên chốt lại - Nêu VDï: từ đồng nghóa hoàn
toàn và từ đồng nghóa không
hoàn toàn.
2’
3. Phần ghi nhớ:
- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ trên
bảng.
- Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
16’ 4. Phần luyện tập
Bài tập 1:
-GV đính phiếu BT đã ghi sẵn lên
bảng & hướng dẫn HS làm bài.
- 2HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài cá nhân
-2 học sinh lên bảng gạch chân
từ đồng nghóa
- Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
I/MỤC TIÊU:
Giới thiệu chương trình thể dục lớp 5.Yêu cầu học sinh biết được nội dung
cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng.
Một số quy đònh về nội quy, yêu cầu tập luyện. Yêu cầu học sinh biết
được những điểm cơ bản để thực hiện trong các bài học thể dục.
Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn.
Ôân đội hình đôi ngũ: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học,
cách xin phép ra, vào lớp. Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nói to,
rõ, đủ nỗi dung.
Trò chơi “Kết bạn”. Yêu cầu học sinh nắm được cách chơi.
II/ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
Đòa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
Phương tiện: Chuẩn bò 1 còi.
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
28’
1/ Phần mở đầu:
-GV tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ,
nêu yêu cầu bài học.
+ Yêu cầu HS đứng vỗ tay hát.
2/ Phần cơ bản:
* Giới thiệu tóm tắt chương trình thể
dục lớp 5:
-Nhắc nhở HS tinh thần học tập và
tính kỉ luật.
* Phổ biến nội quy yêu cầu tập luyện:
-Khi lên lớp giờ thể dục, quần áo phải
gọn gàng. Không được đi dép lê, phải
đi giày hoặc dép có quai sau. Khi
sự và cả lớp cùng tập.
- GV quan sát theo dõi lớp thực hiện
- GV nêu tên trò chơi “Kết bạn”, phổ
biến cách chơi và kết hợp cho môït
nhóm hs làm mẫu, cho hs chơi thử 2
lần, chơi chính thức 3 lần, có phạt
những em vi phạm.
3/ Kết thúc bài:
- GV cùng HS hệ thống lại bài học
- GV nhận xét, đánh giá kết quả bài
học và giao bài về nhà cho HS. - HS ôn đội hình, đội ngũ, cách
chào, báo cáo, khi bắt đầu và
kết thúc giờ học.
- HS chú ý GV làm mẫu, cả lớp
cùng tập với sự điều khiển của
cán sự lớp.
- HS nắm luật chơi và tham gia
chơi thử và chơi chính thức. - HS nhắc lại nội dung bài học.
Thực hiện lại nội dng bài học.
Nắm nội dung bài về nhà.
----------------------------
Tiết 2:
TOÁN
=
5 x
=
....
6 6 x ....
- Nếu nhân cả TS và MS của một p/s
với cùng một số tự nhiên...... ?
- HS thực hiện chọn số điền
vào ô trống và nêu kết quả.
- HS nêu nhận xét ý 1 (SGK)
* Tìm phân số bằng phân số
18
15
- HS thực hiện (nêu phân số
bằng phân số
18
15
) và nêu
cách làm.
- Giáo viên ghi bảng. - HS nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt HS nêu toàn bộ
tính chất cơ bản của phân số.
7’ 3.Ứng dụng tính chất cơ bản của phân
số.
GV ghi bảng:
Em hãy rút gọn phân số sau:
120
90
(Lưu ý cách áp dụng bằng tính chia)
- HS làm nháp, nêu phân số
Giáo Viên : Phạm Thò Hiền
Trang
12
Trêng PTCS Thn Gi¸o ¸n Líp 5
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét kết quả bài làm
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 3HS làm bảng lớp
16
9
64
36
;
3
2
27
18
;
5
3
25
15
===
Bài tập 2: Quy đồng mẫu số - HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- Nhận xét KL chung
- HS các nhóm làm bài vào
vở sau đó chữa bài trên bảng
lớp.
- Các nhóm còn lại nhận xét
12
7
5’
4. Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu lại các tính chất cơ
bản của p/s
- HS nêu tính chất của p/s
- Dặn HS về nhà làm BT3
+ Chuẩn bò bài: So sánh phân số
-----------------------------
Tiết 3:
KHOA HỌC
SỰ SINH SẢN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận ra mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và con cái có
những đặc điểm giống với bố mẹ của mình.
2. Kó năng:
- Nêu được ý nghóa của sự sinh sản ở người.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích khoa học.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bé là con ai?” (đủ dùng theo nhóm)
Giáo Viên :
Trang
13
Trêng PTCS Gi¸o ¸n Líp 5
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
2’ A. Bài cũ:
mình là thua.
- Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi - HS nhận phiếu, tham gia trò
chơi
- Bước 3: Kết thúc trò chơi, tuyên
dương đội thắng.
- HS lắng nghe
GV yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi:
- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ
cho các em bé?
- Dựa vào những đặc điểm
giống với bố, mẹ của mình.
Giáo Viên : Phạm Thò Hiền
Trang
14
Trêng PTCS Thn Gi¸o ¸n Líp 5
- Qua trò chơi, các em rút ra điều
gì?
- Tất cả các trẻ em đều do bố,
mẹ sinh ra và đều có những đặc
điểm giống với bố, mẹ của
mình.
- GV ghi bảng: Tất cả trẻ em đều
do bố, mẹ sinh ra và có những đặc
điểm giống với bố, mẹ.
16’ 3. Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS nêu được ý nghóa của
sự sinh sản.
- Bước 1: GV hướng dẫn - Lắng nghe
- Yêu cầu HS quan sát hình 2, 3, 4
người được tiếp tục từ thế hệ này
sang thế hệ khác.
- Học sinh nhắc lại
5’
4. Củng cố – dặn dò :
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài
học.
- HS nêu ở mục bạn cần biết
- GV đánh giá và liên hệ giáo dục.
Giáo Viên :
Trang
15
Trêng PTCS Gi¸o ¸n Líp 5
- Chuẩn bò: Bạn là con gái hay con
trai?
- Nhận xét tiết học
--------------
---------------
Tiết 4:
CHÍNH TẢ
VIỆT NAM THÂN YÊU
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Nghe và viết đúng đoạn thơ của Nguyễn Đình Thi.
2. Kó năng:
- Nắm được quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k; Trình bày
đúng đoạn thơ.
3. Thái độ:
- GV đọc toàn bộ bài chính tả - HS dò lại bài và tự chữa lỗi
chính tả
- GV chấm bài – nhận xét chính tả
- Từng cặp HS đổi vở dò lỗi cho
nhau
10’ 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2 : - HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài tập - HS làm bài vào vở – 1HS chữa
bài trên giấy Ao.
- GV nhận xét
- 2 HS đọc lại bài đã điền hoàn
chỉnh.
Bài tập 3 :
- GV chia lớp thành 4 nhóm – giao
nhiệm vụ.
-HS đọc yêu cầu bài
- Các nhóm làm bài vào phiếu –
Dán phiếu lên bảng nêu kq.
- GV nhận xét - kết luận
- Lớp nhận xét
- HS nêu quy tắc viết chính tả
với ng/ ngh, g/ gh, c/ k
3’
4. Củng cố – dặn dò :
- Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh,
c/ k
- Lắng nghe
- Dặn HS về nha øhọc thuộc bảng
quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k
- Nhận xét tiết học
nền màu đỏ được gọi chung là biể báo
cấm.
+ Nêu nội dung cụ thể của từng biển
báo trong nhóm biển báo thứ nhất ?
- B1: báo cấm, B2: báo dừng, B3: cấm xe
đạp, B4: cấm người đi bộ, B5: dừng lại.
- Cho HS quan sát và nhận xét về tên
gọi và nội dung các biển báo nhóm
- Lớp theo dõi và quan sát tranh
- Hoạt động cá nhân
+ Mô tả và nêu tác dụng của nhóm
biển báo thứ hai ?
- Hình tam giác có nền màu vàng thuộc
nhóm biến báo nguy hiểm.
+ Nêu nội dung cụ thể của từng biển
báo trong nhóm biển báo thứ hai ?
- B1:đường ngược chiều, B2: nguy hiểm,
B3: có tín hiệu đèn, B4: có rào chắn, B5:
có xe lửa
- Cho HS quan sát và nhận xét về tên
gọi và nội dung các biển báo nhóm 3
- Lớp theo dõi và quan sát tranh
- Hoạt động cá nhân
+ Mô tả và nêu tác dụng của nhóm
biển báo thứ ba ?
- Hình tròn nền xanh có tên gọi là biển
hiêuh lệnh.
+ Nêu nội dung cụ thể của từng biển
báo trong nhóm biển báo thứ ba ?
- B1 & B2:đường một chiều, B3: rẽ phải,
Trang
18
Trêng PTCS Thn Gi¸o ¸n Líp 5
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- GV chốt lại những ý đúng
3.Củng cố, dặn dò:
- Học lại bài và áp dụng thực tế
- Xem trước bài mới.
- HS lắng nghe
-----------------------------
Ngày soạn: 24/8/2008
Ngày dạy: 27/8/2008
Tiết 1:
TẬP ĐỌC
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
I . MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ, phân biệt được sắc thái của các từ đồng nghóa chỉ
màu sắc trong bài.
- Hiểu nội dung chính: Bài văn miêu tả cảnh làng mạc ngày mùa, làm
hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú, qua
đó thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả đối với quê hương.
2. Kó năng:
- Đọc trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng những từ có âm “s”, “x”
- Đọc diễn cảm bài văn miêu tả cảnh làng mạc ngày mùa với giọng
tả: chậm rãi, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả màu vàng của cảnh
vật.
3. Thái độ:
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn
bài.
- HS luyện đọc theo cặp
b. Tìm hiểu bài:
- GV chia lớp thành 4 nhóm
+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm
theo CH1: Nêu tên những sự vật
trong bài có màu vàng và từ chỉ
màu vàng?
- Các nhóm thảo luận ghi kq vào
phiếu
- Đại diện nhóm trình bày: lúa -
vàng xuộm; nắng - vàng hoe; xoan
- vàng lòm; là mít - vàng ối...
GV nhận xét - kết luận
-Yêu cầu HS đọc câu hỏi 2 - HS đọc câu hỏi 2
- Phân tích cách dùng 1 từ chỉ
màu vàng để thấy tác giả q/s rất
tinh và dùng từ rất gợi cảm.
- Lắng nghe
- GV nhận xét
- HS lần lượt trả lời và dùng tranh
minh họa.
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3. - 2 HS đọc yêu cầu của đề - xác
đònh có 2 yêu cầu.
+ Những chi tiết nào nói về thời
tiết của làng quê ngày mùa ?
- Không có cảm giác héo tàn, hanh
hao lúc sắp bước vào mùa đông...
GV nhận xét - kết luận
lên bảng.
- HS đọc lại nội dung
Giáo dục HS tình yêu đất nước,
quê hương.
- HS lắng nghe
- Dăn HS tiếp tục rèn đọc cho tốt
hơn, diễn cảm hơn
- Chuẩn bò bài: “Nghìn năm văn
hiến”
- Nhận xét tiết học
-----------------------------
Tiết 2:
TOÁN
ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( TIẾT 1 )
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh nhớ lại về cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số và khác
mẫu số.
2. Kỹ năng :
- Biết cách sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé.
3. Thái độ:
- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài.
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ.
Giáo Viên :
Trang
21
Trêng PTCS Gi¸o ¸n Líp 5
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Yêu cầu HS so sánh:
5
2
và
8
3
- HS nêu cách làm & làm bài
nhóm đôi
GV chốt lại:so sánh phân số
khác mẫu số quy đồng mẫu số
hai phân số so sánh - HS nhắc lại.
23’ 3. Thực hành
Bài tập 1: Điền dấu >; <; = - HS nêu yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét - chữa bài
- HS làm bài vào vở nêu kq
11
4
<
11
6
;
7
6
=
14
12
;
17
chống thực dân Pháp của nhân dân Nam Kì.
- Học sinh biết do lòng yêu nước, Trương Đònh đã không theo lệnh
vua, ở lại cùng nhân dân chống Pháp xâm lược.
2. Kó năng:
- Rèn học sinh kể lại diễn biến câu chuyện, tập trung thể hiện tâm
trạng Trương Đònh.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh biết cảm phục và học tập tinh thần xả thân vì
nước của Trương Đònh.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam - Hình ảnh SGK/4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
2’
A. Ổn đònh tổ chức:
- Hát
2’
B. Bài cũ: Kiểm tra SGK + ĐDHT
36’
C. Dạy bài mới:
2’ 1. Giới thiệu bài:
10’ 2. Hoạt động 1: Hoàn cảnh dẫn đến
phong trào kháng chiến dưới sự chỉ
huy của Trương Đònh
- Hoạt động lớp
- GV treo bản đồ + trình bày nội
dung.
- HS quan sát bản đồ & theo
dõi GV trình bày.
- Chiều ngày 31/8/1858, thực dân
- GV nhận xét + giới thiệu thêm về
Trương Đònh
+ Trương Đònh có điều gì phải băn
khoăn, lo nghó?
- Trương Đònh băn khoăn là
ông làm quan mà không tuân
lệnh vua là mắc tội phản
nghòch, bò trừng trò thảm khốc.
Nhưng nhân dân thì không
muốn giải tán lực lượng và 1
dạ tiếp tục kháng chiến.
+ Trước những băn khoăn đó, nghóa
quân và dân chúng đã làm gì?
- Trước những băn khoăn đó,
nghóa quân và dân chúng đã
suy tôn ông làm “Bình Tây
Đại Nguyên Soái”.
+ Trương Đònh đã làm gì để đáp lại
lòng tin yêu của nhân dân?
- Để đáp lai lòng tin yêu của
nhân dân, Trương Đònh không
tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân
dân chống giặc Pháp.
Giáo Viên : Phạm Thò Hiền
Trang
24
Trêng PTCS Thn Gi¸o ¸n Líp 5
- GV nhận xét + chốt từng yêu cầu.
- GV giáo dục học sinh:
- Em học tập được điều gì ở Trương
A. Bài cũ:
35
’
2’
B. Dạy bài mới :
1. Giới thiệu bài:
- Hôm nay các em sẽ tập kể lại câu - Lắng nghe
Giáo Viên :
Trang
25