Đề thi HSG Casio 9 - Pdf 65

phòng gd&đt lục nam đề thi hsg giải toán trên máy tính cầm tay lớp 9
năm học: 2010 2011
Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: 23-10-2010
Quy định:
1) Thí sinh đợc dùng máy tính: Casio fx-500MS; Casio fx-570MS; Casio fx-500ES;
Casio fx-570ES.
2) Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể đợc qui định là
chính xác đến 10 chữ số.
3) Từ bài 1 đến bài 3 phần a, chỉ ghi kết quả cuối cùng.
4) Từ bài 3 phần b trở đi, trình bày lời giải.
Bi 1 (5 im ) :
a) Tớnh giỏ tr ca biu thc ly kt qu vi 2 ch s phn thp phõn :

N= 521973+ 491965+ 1371954+ 6041975+ 1122007
b) Tớnh kt qu ỳng (khụng sai s) ca tớch sau : P = 11232006 x 11232007
c) Tính: Q =
2 0 2 0 4
3 0 3 0
sin 35 tg 50 -cos 40
3
sin 35 :0,15cotg 55
4
o
Bài 2 (5 điểm):
1) Cho ba số: A = 1193984; B = 157993 và C = 38743.
a) Tìm ớc số chung lớn nhất của ba số A, B, C.
b) Tìm bội số chung nhỏ nhất của ba số A, B, C .
2) Tỡm thng v s d ca phộp chia: 56789987654321: 3579
Bài 3 (5 điểm):
a)Cho

4
+4x
3
-3x
2
+2x+1). Tính P(1,234)
b) Cho đa thức P(x) =
5 4 3 2
.x a x bx cx dx e+ + + + +
.
Biết P(1) = 3, P(2) = 9, P(3) = 19, P( 4) = 33, P(5) = 51. Tính giá trị P(6), P(7), P(8),
P(9), P(10).
B µi 6 ( 5 ®iÓm) : Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α =
37
o
25’. Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM.
a) Tính độ dài của AH, AD, AM.
b) Tính diện tích tam giác ADM.
Bµi 7 ( 5 ®iÓm):
a) Tìm các ch÷ số a, b, c, d để có:
a5 × bcd = 7850

.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n
2
là một số có 12 chữ số và có dạng
2
2525******89n
=
. Các dấu * ở vị trí khác nhau chữ số có thể khác nhau

n n
n
v
+ − −
=
(
n∈ N

1n ≥
)
Xét dãy số
2 3
n n n
z u v= +
(
n∈ N

1n ≥
).
a) Tính các giá trị chính xác của
1 2 3 4 1 2 3 4
, , , ; , , ,u u u u v v v v
.
b) Lập các công thức truy hồi tính
2n
u
+
theo
1n
u

u u v v
+ +
(
1, 2, 3, ...n =
). Ghi lại giá trị chính xác của:
3 5 8 9 10
, , , ,z z z z z

Hä vµ tªn: …………………………………….SBD:…..
2
Bài 1 (5 điểm ) :
a) N = 722,96
b) P = 126157970016042
c) Q =
2 0 2 0 4
3 0 3 0
sin 35 tg 50 -cos 40
3
sin 35 :0,15cotg 55
4


0,379408548

0,379409
Bµi 2 (5 ®iÓm):
1) Cho ba sè: A = 1193984; B = 157993 vµ C = 38743.
a) T×m íc sè chung lín nhÊt cña ba sè A, B, C.
b)T×m béi sè chung nhá nhÊt cña ba sè A, B, C víi kÕt qu¶ ®óng chÝnh x¸c.
2) Tìm thương và số dư của phép chia 56789987654321 : 3579

= + +
 ÷
 
=
Trong khi đó : 100a = 0,19981998... = 0,(0001) . 1998 =
1998
9999
Vậy A =
2.111.9999
1111
1998
=
Bµi 4 (5 ®iÓm):
Gọi a là số tháng gửi với lãi suất 0,7% tháng, x là số tháng gửi với lãi suất 0,9% tháng, thì
số tháng gửi tiết kiệm là: a + 6 + x. Khi đó, số tiền gửi cả vốn lẫn lãi là:
6
5000000 1.007 1.0115 1.009 5747478.359
a x
× × × =
Quy trình bấm phím:
5000000 × 1.007 ^ ALPHA A × 1.0115 ^ 6 × 1.009 ^ ALPHA X −
5747478.359 ALPHA = 0
SHIFT SOLVE Nhập giá trị của A là 1 = Nhập giá trị đầu cho X là 1 = SHIFT
SOLVE Cho kết quả X là số không nguyên.
3
Lặp lại quy trình với A nhập vào lần lượt là 2, 3, 4, 5, ...đến khi nhận được giá trị nguyên
của X = 4 khi A = 5.
Vậy số tháng bạn Châu gửi tiết kiệm là: 5 + 6 + 4 = 15 tháng
Bµi 5 (5 ®iÓm):
a) Cho đa thức P(x)= 5x

o
+ α
Ta có :
AH = ABcosα = acosα = 2,75cos37
o
25’ = 2,184154248 ≈ 2,18 (cm)
o
o
os 2,75 os37 25'
2,203425437 2,20( )
sin(45 ) sin(45 ) sin82 25'
o o
AH ac c
AD cm
α
α α
= = = = ≈
+ +
o
o
os 2,75 os37 25'
2,26976277 2,26( )
sin 2 ) sin 2 sin 74 50'
AH ac c
AM cm
α
α α
= = = = ≈
b)
( )

5 7850a bcd
× =
Suy ra
7850
5
bcd
a
=
. Lần lượt thay các giá trị a từ 1 → 9 ta được
7850
314
25
=
.
Vậy a = 2; b = 3; c = 1; d = 4
b) Ta có
2
2525******89n
=
Do đó : 2525 x 10
8
< n
2
< 2526 x 10
8

Để n
2
tận cùng là 9 thì n chỉ có thể tận cùng là 3 hoặc 7
Thử trên máy ta có n tận cùng là 67, 33, 83, 17 thì n

B 48 11'22,87''

AH=AC.sinC 3,33333( )≈ cm
HB=AH.cotgB 2,98142( )≈ cm
HC=AH.tgB 3,72678( )≈ cm
Bµi 9 ( 5 ®iÓm): Giải phương trình:

x+178408256-26614 x+1332007 + x+178381643-26612 x+1332007 1=
X
1
= 175744242
X
2
= 175717629
VËy: 175717629 < x <175744242
Bµi 10( 5 ®iÓm):
a)
1 2 3 4
1, 10, 87; 740.u u u u= = = =
1 2 3 4
1, 14, 167, 1932v v v v= = = =
.
b) Công thức truy hồi của u
n+2
có dạng:
2 1 2n n n
u au bu
+ + +
= +
. Ta có hệ phương trình:

n n n
v v v
+ +
= −
c) Quy trình bấm phím:
1 SHIFT STO A 10 SHIFT STO B 1SHIFT STO C 14 SHIFT STO D 2SHIFT
STO X (Biến đếm)
ALPHA X ALPHA = ALPHA X + 1 ALPHA : ALPHA E ALPHA = 10 ALPHA
B − 13 ALPHA A ALPHA : ALPHA A ALPHA = ALPHA B ALPHA : ALPHA B
ALPHA = ALPHA E ALPHA : ALPHA F ALPHA = 14 ALPHA D − 29 ALPHA
C ALPHA : ALPHA C ALPHA = ALPHA D ALPHA : ALPHA D ALPHA =
ALPHA F ALPHA : ALPHA Y ALPHA = 2 ALPHA E + 3 ALPHA F = = = ...
(giá trị của E ứng với u
n+2
, của F ứng với v
n+2
, của Y ứng với z
n+2
). Ghi lại các giá trị như
sau:
3 5 8
9 10
675, 79153, =108234392,
z 1218810909, z 13788770710
z z z= =
= =
5
A
B
C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status