Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Lu Thị Thuận
Giáo án tuần 11
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
Toán : ( tiết51) Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS
-Củng cố kĩ thuật tính tổng nhiều số thập phân.
- Thực hiện thành thạo kĩ năng tính tổng các số thập phân,vận dụng tính nhanh,số sánh
các số thập phân.
- Luyện giảI toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,VBT
III Các hoạt động dạy học:
1Bài cũ:
2.Luyện tập
Bài 1:8 Tính
+ Rèn kĩ năng cộng 2
số thập phân
Bài 2: 10
Vận dụng tính chất
giao hoán kết hợp vận
dụng tính nhanh
Bài 3:10
Nêu các bớc giảI toán
trung bình cộng
+ Thực hành giảI tốt
toán trung bình cộng.
3.Củng cố dặn dò:
Kết hợp với bài luyện
Hớng dẫn cả lớp làm bài
-Nêu nội dung bài tập 1
YC tự làm VBT
Gọi nêu kết và cách làm
Cả lớp làm VBT-
1HS nêu bài
cách làm
Cá nhân
1
Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Lu Thị Thuận
3 thập phân?
Nhận xét giờ
2HS
Tập đọc: ( tiết 21) Chuyện một khu vờn nhỏ
I Mục tiêu:giúp HS
- Đọc trôi chảy toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tả nhẹ nhàng,phù hợp với
tâm lí của nhân vật.
- Hiểu đợc một số từ ngữ:
- ND: Hiểu đợc tình cảm yêu quý thiên nhiêncủa 2 ông cháu đồng thời giáo dục ý thứclàm
đẹp môI trờngtrong cuộc sống gia đình và xung quanh.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm.
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ:3
2.Giới thiệu bài(2)
3.Luyện đọc(10)
+Đọc to, rõ ràng, đúng từ
khó .
+Nêu cách đọc hay từng
đoạn.
4.Tìm hiểu bài ( 12)
+ Giới thiệu khu vờn nhà
Thu.
Nối tiếp1HS
Cá nhân
Nối tiếp
Quan sát
đại diện nêu,nhậnét
2
Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Lu Thị Thuận
+Tâm trạng của Thu
+ Suy nghĩ của Thu khi
có chim về đậu
+ Đất lành chim đậu
*Nội dung.
5.Luyện đọc diễn cảm.
Giọng đọc nhẹ nhàng,
đúng giọng nhân vật
. Đọc thi
6.Củng cố bài- dặn dò: 3
câỷơ vờn nhà Thu.
+ Điều gì khiến Thu cha vui?Vì
sao?
+ Khi đọc đoạn văn này em cần đọc
nh thế nào?Thể hiện
+ ý đoạn 2 tác giả muốn nói gì?
+ Vì sao khi chim về đậu ở ban
công Thu lại báo ngay cho Hồng
biết?
+ Đìêu gì đã xảy ra,Thu đã làm gì?
+ Ông Thu đã giải thích nh thế nào?
+ Em hiểu Đất lành chim đậu có
nghĩa là gì?
diện đọc nhận xét
Cá nhân
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Tập đọc : tiết 22 Tiếng vọng
I :Mục tiêu:Đọc to ,trôi chảy nhẹ nhàng tha thiết,bộc lộ cảm xúcthơng xót,ân hận trớc cáI
chết của con chim sẻ..
Nội dung: Tâm trạng ân hận,day dứtcủa tác giả trớc cáI chết của con chim sẻ trứoc sự vô
tình của mình.
II:Đồ dùng dạy học:Bảng ghi đoạn 2 ,tranh minh hoạ.
III:Các hoạt động dạy học:
3
Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Lu Thị Thuận
1.Bài cũ (3)
2.Giới thiệu bài (2)
3. Luyện đọc (8)
. Đọc đúng , giọng nhẹ
nhàng,tha thiết..
4.Tìm hiểu bài (12)
+ Cái chết đáng thơng
của con chim sẻ.
+ Hình ảnh quả trứng và
nỗi lòng của tác giả.
*Nội dung.
5.Luyện đọc diễn cảm
-Nêu cách đọc hay
- Đọc thi
6.Củng cố-dặn dò.3
Gọi đọc bài Chyện một khu vờn nhỏ
Nêu ND của bài văn ?
Nêu nội dung của bài thơ?
Nhận xét giờ.Về nhà chuẩn bị bài sau.
1HS
Nối tiếp
đọc nhóm 2-đại diện
đọc- nêu cách đọc
Cả lớp
Cả lớp nghe
Cả lớp đọc thầm
Thảo luận nhóm 2
đại diện
Cá nhân
3HS
HS đọc to
Cá nhân
Thảo luận theo
nhóm 2,đại diện nêu
1HS
Nối tiếp-nêu cách
đọc
Cá nhân
Đọc nhóm 2
Đại diện ,nhận xét
Cả lớp
Cả lớp-3HS đại diện
đọc thi
2HS
Luyện từ và câu: ( Tiết 21) Đại từ xng hô
I. Mục tiêu :
-Nắm đợc khái niệm đại từ xng hô.
sau:
+ Đoạn văn em vừa đọc có những
nhân vật nào?
+Các nhân vật đã làm gì?
+ Những từ nào đợc in đậm trong
đoạn văn?
+ Những từ đó dùng đẻ làm gì?
+ Những từ nào chỉ ngời nói, từ nào
chỉ ngời nghe?
+ Từ nào chỉ ngời hay vật đợc nói
tới?
Nhận xét=> khẳng định từ chỉ ngời
nói hay ngời nghe.. đại từ xng hô.
Đại từ xng hô chỉ mình hay ngời
khác trong giao tiếp.
+ Thế nào là đại từ xng hô?
-Nêu nội dung ,yêu cầu bài tập 2
-Nêu các từ xng hô của cơm. Nhận
xét gì về thái độ đó?
-Nêu các từ xng hô của Hơ Bia. Nhận
xét gì về thái độ của Hơ Bia?
+ Theo em cách xng hô của 2 nhân
vật trên thể hiện tháI độ của ngời nói
nh thế nào?
Nhận xét => khái quát
-Nêu nội dung bài tập 3
-YC cả lớp làm VBT- 1HS làm phiếu
Gọi treo bài ,nêu bài
+ Qua bài tập trên em hiểu thế nào là
đại từ xng hô? Cách sử dụng đại từ x-
Điền đúng các đại từ x-
ng hô
6. Củngcố -dặn dò:3
ng hô nh thế nào?
YC đọc SGKghi nhớ.
-Nêu nội dung bài tập 1
+ Bài tập YC gì?
YC cả lớp làm VBT
Gọi đọc bài làm
Nhận xét
+ Thế nào là đại từ,thái độ của ngời
xng hô nh thế nào?
-Nêu nội dung bài tập 2
-Nêu nội dung đoạn văn?
-Đoạn văn trên có những nhân vật
nào?
YC làm bài-1HS làm phiếu nêu
bài
Nhận xét
+ Thế nào là đại từ xng hô?
Nhận xét giờ
2HS đọc SGK
1HS
Cả lớp làm bài tập
Cá nhân đọc bài-
nhận xét
2HS
1HS
Cá nhân
Nối tiếp
-Đặt tính
-Thực hiện trừ nh
số tự nhiên
- Viết dấu phẩy ở
hiệuthẳngdấu phẩy
các số bị trừ và số
trừ.
*Ví dụ 2:8
45,8- 19,26=?
+ Hớng dẫn thực
hiện trừ khi phần
thập phân của số bị
trừ ít hơn só trừ.
*Cách trừ/SGK
4. Thực hành
Bài 1: Tính:5
+ Nắm vững cách
trừ và viết dấu
phẩy.
Bài 2: 5
Bài 3:6
GiảI toán có liên
quan đến số thập
phân.
+ Rèn kĩ năng
+ Có nhận xét gì về phép trừ trên?
Cho thảo luận làm bài
Nhận xét=. Kết luận
Hớng dẫn cả lớp đặt tính
Cho HS thực hiện cộng
đại diện làm phiếu
học nêu cách
làm.
Quan sát Thực
hiện
Cá nhân
1HS nêu lại
Cả lớp làm cá nhân-
1HS làm phiếu
nêu cách làm- kết
quả
Nghe quan sát
3HS
2HS đọc
1HS
Cả lớp là cá nhân-
2HS làm bảng nhóm
nêu bài cách
làm,nhận xét
2HS
Cả lớp
1HS
Cá nhân
Cá nhân
Cả lớp làm VBT
Cá nhận nêu bài
7
Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Lu Thị Thuận
trừsố thập phân.
5. Củng cố dặn
Gọi đọc lại đề
+ Các bài văn trên thuộc thể loại văn
gì?
+ Tả những cảnh gì?
+ Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?
Nhiệm vụ của từng phần?
+ Phần thân bài có thể miêu tả theo
cách nào?
* Nhận xét chung
+ Ưu: Bài làm đầy đủ cấu tạo 3 phần,
các ý tơng đối đầy đủ, lời văn trong
sáng( T uyến,Lơng Anh,Dơng..)
+ Nhợc: Một số HS cha biết trình
bày, mở, kết còn gợng ép.
+ Lỗi về ý: Rờm rà.
+ Diễn đạt:Dùng từ cha hay, câu
lủng củng, chấm câu sai: Tân,
Nhật,..Câu văn dài,cha biết chấm câu
Hoàng,Hậu)
Cho trả bài và đọc lời phê
Cho tự chữa lỗi
Đọc 3 bài viết tốt và hay cho cả lớp
nghe.
YC thảo luận chọn cái hay của mõi
Cả lớp nghe
Đọc thâm
Cá nhân
Nối tiếp
3HS
2HS
+ Rèn kĩ năng cộng 2
số thập phân
Bài 2: Tìm x( 8)
Rènkĩ năng tìm thành
phần cha biết.
Bài 3: Giải toán: 10
Luyện kĩ năng cộng
trừ số thập phân.
Kết hợp với bài luyện
Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
Hớng dẫn cả lớp làm bài
YC tự làm VBT
Gọi nêu kết quả và cách làm
+ Nêu cách trừ 2 hai số thập phân?
-Nêu nội dung bài tập 2
Cho cả lớp làm VBT-2HS làm bảng .
Gọi treo bài,nêu bài,cách làm
Nhận xét=> khẳng định kết quả
+ Muốn tìm số bị trừ,số trừ cha biết ta
làm thế nào?
-Nêu nội dung bài tập 3
+ Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?
+ Muốn tìm số kg da ở quả thứ ba em
làm nh thế nào?
YC làm bài ,nêu bài,cách làm.
1HS
Cả lớp làm bài tập
HSnêubàicáchlàm
Cá nhân
1HS
nêu cách khác
Cá nhân
2HS
Cả lớp làm VBT,cá
nhân nêu bài,cách
làm
2HS
1HS
Khoa học : ( tiết 21 ) Ôn tập con ngời và sức khỏe
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết vẽ tranh vận động phong trào phòng tránh chất gây nghiện,xâm phậm trẻ emhoặc
nhiễm HIV/ AIDS ,tai nạn giao thông.
- Giáo dục ý thức phòng tránh
II Đồ dùng dạyhọc: Giấy khổ to,bút dạ..; phiếu ghi đề tài từng nhóm.
III. Các hoạt động dạy học
1Bài cũ:
2.Giới thiệu bài (2)
3.Thực hành vẽ
tranh vận động
phòng tránh chất
gây nghiện,xâm
hại,HIV/ AIDS,tai
nạn giao thông.
(15)
4.Triển lãm và
Kết hợp với bài luyện
Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
Nêu nội dung hoạt động
Chia nhóm 4 phát phiếu học tập
Nhận xét ,tuyên dơng nhóm có thành
tích cao trong cuộc vẽ tranhvận
độnggây ấn tợng nhất.
Nêu nội dung bài
Nhận xét giờ
Các nhóm trng bày
Cá nhân nhận xét
chéo
Cả lớp quan sát
nghe
1HS
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu : ( Tiết 22) Quan hệ từ
I Mục tiêu: Giúp HS
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm quan hệ từ.
-Nhận biết đợc một vài quan hệ từ (hoặc cặp quan hệ từ) thờng dùng; hiểu tác dụng của
chúng trong câu hay trong đoạn văn; biết đặt câu với quan hệ từ.
II - Đồ dùng dạy học:Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1. Bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
1Bài cũ: 3
2.Giới thiệu bài (2)
3.Nhận xét: 14
Bài 1
+ Hình thành kháI
niệm quan hệ từ,tác
dụng của quan hệ từ
Gọi 2 học sinh lên bảng đặt câu có
đại từ xng hô.
Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu, ghi đầu bài.