giao an phu dao Toan 8 (ca nam) - Pdf 65

Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
Ngày soạn: 23/08/2009
Tiết 1
ôn tập Nhân đơn thức với đa thức
I. Mục tiêu
1) Kiến thức
- Hs ôn lại và nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2) Kỹ năng
- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức.
3) Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
II. Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ
-HS: phiếu học tập , bút dạ.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức ?
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
Bài 1 : Làm tính nhân
a) x
2
(3x
2
+2x+1)
b) (2xy - x
2
+ 1)
2
2

3
+x
2
.
b) (2xy - x
2
+ 1)
2
2
xy
3
=(2xy.
2
2
xy
3
) -
(x
2
.
2
2
xy
3
) + (1.
2
2
xy
3
)

2
HS làm theo sự hớng dấn của GV
GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 1
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
GV hớng dẫn cho HS làm
b) 5x ( 3x + 2) 3x ( 5x 1 ) = 26
Yêu cầu cả lớp nhận xét bài làm của bạn,
đối chiếu với kết quả của mình.
Hoạt động 3 H ớng dẫn về nhà
- Ôn lại quy tắc.
Làm các bài tập 1;2;3;4 SGK và các bài tập
SBT.
a) 3x(12x-4) - 9x(4x-3) = 30
3x.12x -3x.4 - 9x.4x - (-9x).3 = 30
36x
2
-12x - 36x
2
+ 27x = 30
15x=30

x= 2.
Một HS lên bảng làm, hS khác làm
vào vở.
b) 5x ( 3x + 2) 3x ( 5x 1 ) = 26
15x
2
+ 10x 15x
2

(HS:: Nhân hai đa thức đầu sau đó đợc
kết quả nhân với đa thức còn lại.
GV cho HS hoạt động theo nhóm bài
tập sau:
Thực hiện phép tính:
a) (x
2
- 2x + 3)(
1
2
x - 5)
b) (x
2
y
2
-
1
2
xy + 2y)(x - 2y)
Bài 2 CMR:
HS trả lời:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích
với nhau.
Bài 7 (SBT- 4 ) Thực hiện phép tính:
a)
1
( 1)(2 3)
2

x x x

+
ữ ữ

2
2
3 2
1 1 1
( )(4 1)
2 2 4
1
(4 1)
4
1
4
4
x x x x
x x
x x x
= +

=


= +
Các nhóm tiến hành hoạt động theo sự
phân chia nhóm của GV.
Đại diện nhóm trình bày kế t quả.
GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông

5 với
n Z
(đpcm)

Ngày soạn : 30/08/2009
Tiết 3
GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 4
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
Ôn tập Nhân đa thức với đa thức
(Tiếp)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Hs ôn lại và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức .
2. Kỹ năng
-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau.
3. Thái độ
-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức. Thấy đợc có nhiều cách thực hiện phép
nhân 2 đa thức.
II. Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ.
-HS: Bút dạ, bảng nhóm.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV - HS
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức?
HS trả lời.
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
Bài 1

( 1)( 1) ( 1)x x x x + + =
Biến đổi VT ta có:
2
3 2 2
3
( 1)( 1)
1
1
VT x x x
x x x x x
x VP
= + +
= + +
= =
b)
3 2 2 3 4 4
( )( )x x y xy y x y x y
+ + + =
Biến đổi VT ta có:
GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 5
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
GV hớng dẫn cho HS làm
3 2 2 3
4 3 3 2 2 2 2 3 3 4
4 4
( )( )VT x x y xy y x y
x x y x y x y x y xy xy y
x y VP
= + + +

? Cả lớp suy nghĩ làm bài trong 5
? 4 HS lên bảng tính.
(HS: làm bài
? nhận xét, bổ sung
- GV chốt.
? Xác định biểu thức A, biểu thức B (lu
ý đôi khi phải đổi vị trí của các hạng tử
để nhận ra biểu thức A, B)
(HS: a) biểu thức A là x, biểu thức B là 3
b) biểu thức A là x, biểu thức B là
1
2
c) biểu thức A là xy
2
, biểu thức B là
1
? 3 HS lên bảng làm bài
1. (A + B)
2
= A
2
+2AB +B
2
2. (A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
3. A




Giải:
( )
2
2 2
) 2a x y x xy y
+ = + +
2
2
3 9 3
)
4 16 2
b y y y

= +


( ) ( )
2 2
) 2 . 2 4c x y x y x y
+ =
2
2
1 2 1
)
3 3 9
d x x x


2
+ x +
1
4
= x
2
+ 2.x.
1
2
+
2
1
2



GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 7
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
? Nhận xét
- GV chốt.
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các HĐT
- Làm bài 11;12 (SBT)
=
2
1
2
x


GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 8
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
II. Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức.
III. Tiến trình dạy học:
Hot ng GV-HS
Ghi bảng
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
? phát biểu các HĐT bằng lời.
HS: tr li
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
- GV cho HS chép bài
? Nêu cách làm
(HS: a) Đa về HĐT hiệu hai bình phơng
b) đa về HĐT bình phơng của một tổng
c) đa về HĐT bình phơng của một hiệu
? 3 HS lên bảng làm bài
? Nhận xét.
? nêu cách làm
(HS: khai triển các biểu thức
? Với b) c) có cách làm nào khác
- GV gợi ý: xác định dạng HĐT, biểu
thức A, biểu thức B.
(HS: b) HĐT bình phơng của một tổng,
biểu thức A là (x+y), biểu thức B là (x-y)
c) HĐT bình phơng của một tổng, biểu
thức A là (x-y+z), biểu thức B là (y-z)
? 3 HS lên trình bày

2
= 2500 - 64
= 2436
b)202
2
= (200 + 2)
2
= 200
2
+ 2.200.2 + 2
2
= 40000 + 800 + 4 = 40804
c) 99
2
= (100 - 1)
2
= 100
2
- 2.100.1 + 1
2
= 10000 - 200 + 1 = 9801

Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a) (x + y)
2
+ (x - y)
2
b) 2(x - y)(x + y) + (x + y)
2
+ (x - y)

2
= (x + y + x - y)
2

= (2x)
2
= 4x
2
c) (x - y + z)
2
+(z - y)
2
+ 2(x - y + z)(y -
z)
= (x - y + z)
2
+ 2(x - y + z)(y - z) +(y - z)
2
GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 9
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
Ho t ng3: H ớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các HĐT
- Làm bài 11;12 (SBT-
= [(x - y + z) + (y - z)]
2
= (x - y + z + y - z)
2
= x
2

a) (x
2
- 3y)
3
b)
3
2
2
3
x y

+


GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 10
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
b) lập phơng của một tổng
? Xác định biểu thức A và B
(HS: a) biểu thức A là x
2
, biểu thức B là 3y
b) biểu thức A là
2
3
x
, biểu thức B là y
2
? áp dụng các HĐT và làm bài
( 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở




a) biểu thức A là 2x, biểu thức B là y
b) biểu thức A là x, biểu thức B là
1
2
y



Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà:
-Viết các HĐT lập phơng của một tổng, lập
phơng của một hiệu và phát biểu bằng lời.
- Ôn kiến thức cũ
- Làm bài 15, 16, 17 (SBT-5)
Giải:
a) (x
2
- 3y)
3

= (x
2
)
3
- 3.(x
2
)
2

3 2 2 4 6
2 2 2
3. . 3. .
3 3 3
8 4
2
27 3
x x y x y y
x x y xy y

= + + +
ữ ữ

= + + +
Bài 2: Viết biểu thức sau dới dạng lập ph-
ơng một tổng hoặc một hiệu
a) 8x
3
+ 12x
2
y

+ 6xy
2
+ y
3
b) x
3
-
3

2
+ y
3
= (2x + y)
3
b) x
3
-
3
2
x
2
y +
3
4
xy
2
-
1
8
y
3
= x
3
3.x
2
.
1
2
y + 3.x.

Ngày soạn: 16/09/2009
Tiết 7
ôn lại Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(Tiếp)
I. Mục tiêu:
- HS đợc củng cố về các hằng đẳng thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một
hiệu.
- Vận dụng làm các bài tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV-HS Ghi bảng
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
? phát biểu các HĐT bằng lời.
GV cho một vài HS phát biểu các HĐT
bằng lời.
1. (A + B)
3
= A
3
+3A
2
B +3AB
2
+B
3
2. (A - B)
3
= A

2y
GV cho 2 HS lên bảng làm.
? Nhận xét
- GV chốt.
? Nêu cách làm
(HS: biến đổi VT hoặc VP)
? 2 HS lên bảng làm
? Nhận xét
- GV chốt
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà:
- Ôn kiến thức cũ
- Làm bài 15, 16, 17 (SBT-5)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a) x
3
+ 9x
2
y + 27xy
2
+ 27y
3
tại x =1; y = 3
b)
1
8
x
3
-
3
2

= (1 + 3.3)
3
= 10
3
= 1000
b)
1
8
x
3
-
3
2
x
2
y + 6xy
2
- 8y
3
=
3
1
2
x



- 3.
2
1

2 .2 2.2 ( 3) 27
2 2
x y

= = =
ữ ữ


Bài 2: Chứng minh đẳng thức sau
(a - b)
3
= -(b - a)
3
Giải:
Ta có: VP = -(b - a)
3

= -(b
3
- 3b
2
a + 3ba
2
- a
3
)
= a
3
- 3a
2

2
- 2x + 4) - (15 + 2x
3
)
b) (3x - 2y)(9x
2
+6xy + 4y
2
)-(5x
3
- 10y
3
)
? Nêu cách làm
(HS: a) Thu gọn (x + 2)(x
2
- 2x + 4)
b) Thu gọn (3x - 2y)(9x
2
+ 6xy +
4y
2
)
? Có nhận xét gì về các biểu thức đó
(HS: (x + 2)(x
2
- 2x + 4) là dạng khai
triển của HĐT tổng hai lập phơng
(3x - 2y)(9x
2

2
+ AB + B
2
)
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
Giải:
a) (x + 2)(x
2
- 2x + 4) - (15 + 2x
3
)
= x
3
+ 8 - 15 - 2x
3
= -x
3

- 7
b) (3x - 2y)(9x
2
+ 6xy + 4y
2
) - (5x
3
- 10y
3
)
= 27x
3

3
+ 3ab(a - b)
? Nêu cách làm
(HS: biến đổi biểu thức phức tạp về đơn
giản, cụ thể là biến đổi VP = VT
? 3 HS lên bảng làm bài
? Nhận xét
GV chốt.
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà:
-Tiếp tục ôn các HĐT.
- Làm bài 19, 20 (SBT-5)
= (a + b)(a
2
- 2ab + b
2
+ ab)
= (a + b)(a
2
- ab + b
2
)
= a
3
+ b
3
= VT
b) VP = (a + b)
3
- 3ab(a + b)
= a

+ 3a
2
b - 3ab
2
= a
3

- b
3
= VT

Ngàytháng...năm 2009
Kí giáo án đầu tuần
Ngày soạn: 25/09/2009
Tiết 9
ôn lại tất cả Những hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học
I. Mục tiêu:
- HS đợc củng cố về tất cả các hằng đẳng thức đã học
- Vận dụng làm các bài tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC
- HS: ôn các hằng đẳng thức.
Hoạt động của GV-HS Ghi bảng
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
? phát biểu các HĐT bằng lời.
Điền vào chỗ trống.
1) (A + B)
2
=

2
6x + 10 > 0 với mọi x
b) 4x x
2
5 < 0 với mọi x
- GV cho HS chép đề
- Gợi ý: để CM: x
2
6x + 10 > 0 ta đa
x
2
6x + 10 về dạng A
2
(x) + a với a >
0
? A
2
(x) là bình phơng của một tổng hay
hiệu.
(HS: bình phơng của một hiệu
? Biến đổi
(HS:
- GV chốt
? Biến đổi 4x x
2
5 làm xuất hiện
dạng ax
2
+ bx + c với a > 0
(HS: 4x x

2
+ 1] = -(x - 2)
2
- 1
? -(x - 2)
2


0 thì -(x - 2)
2
1 lớn nhất
bằng bao nhiêu, khi x = ?
(HS: -(x - 2)
2
- 1 lớn nhất bằng -1, khi
x=2
- Ta nói giá trị lớn nhất của 4x x
2

5 bằng -1 khi x = 2
Bài 2: Tính
( )
2
2
)
3
)
4
a x y
b y

= (x 3)
2
+ 1
Vì (x 3)
2


0 với mọi x

(x 3)
2
+ 1 > 0
Hay x
2
6x + 10 > 0 với mọi x
b) Ta có: 4x x
2
5 = -(x
2
4x +5)
= -(x
2
- 2.x.2 +2
2
+1)
= -[(x 2)
2
+ 1]
Vì (x 2)
2

3 9 3
)
4 16 2
b y y y

= +


( ) ( )
2 2
) 2 . 2 4c x y x y x y
+ =
2
2
1 2 1
)
3 3 9
d x x x

= +


IV. Củng cố:
? Viết các HĐT tổng hai lập phơng,hiệu hai lập phơng. bằng lời.
V. H ớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn các HĐT.
- Làm bài (SBT-5)
Ngày soạn: 25/09/2009
Tiết 10
Phân tích đa thức thành nhân tử

GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông
Trang 17
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
? Nhận xét về đa thức a)
(HS: đa thức không có nhân tử chung
? Nêu cách làm
(HS: nhóm hạng tử thứ nhất và thứ 2, thứ
3 với thứ 4
? Nêu cách làm b) c)
(HS: tơng tự a)
? Nhận xét đa thức d)
(HS: có nhân tử chung là 5
? Đa thức x
2
2xy + y
2
4z
2
có thể
phân tích đợc không
(HS: có thể phân tích tiếp, nhóm 3 hạng
tử đầu làm xuất hiện HĐT
? 4 HS lên bảng làm
? Nhận xét
- GV chốt.
c) x
3
3x
2
4x + 12

(a x) y(a x)
= (a x) (a
3
- y)
c) x
3
3x
2
4x + 12
= (x
3
3x
2
) (4x 12)
= x
2
(x 3) 4(x 3)
= (x 3) (x
2
4)
= (x 3) (x 2) (x + 2)
d) 5x
2
10xy + 5y
2
20z
2
= 5 (x
2
2xy + y

Ngµy gi¶ng: 04/12/2008
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰÊNG PHƯƠNG PHÁP HẰNG ĐẲNG THỨC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
V
GV
? Nội dung cơ bản của
phương pháp dùng hằng đẳng
thức là gì ?
Bài toán 1
: Phân tích đa thức
thành nhân tử.
a) x
2
− 4x + 4 ; b) 8x
3
+ 27y
3
;
c) 9x
2
− (x − y)
2

HS
HS
Trả lời :
Nếu đa thức là một vế của
hằng đẳng thức nào đó thì có thể dùng
hằng đẳng thức đó để biểu diễn đa thức

− (x − y)
2
= [ 3x − (x − y)] [3x + (x − y)]
= (3x − x + y) (3x + x − y)
= (2x + y) (4x − y)
d) 8x
3
+ 4x
2
− y
3
− y
2
= (8x
3
− y
3
) + (4x
2
− y
2
)
= (2x)
3
− y
3
+ (2x)
2
− y
2

+ 2xy + y
2
+ 2x + y)
e) (x-y)
2
-2
2
=(x-y-2)(x-y+2)
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôn lại các hằng đẳng thức và các phương pháp PTĐT thành nhân tử.
Tiết 12
Ngày soạn: 10/12/2008
Ngày giảng: 11/12/2008
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV
GV
GV
? Khi cần phân tích một đa
thức thành nhân tử, chỉ được
dùng riêng rẽ từng phương pháp
hay có thể dùng phối hợp các
phương pháp đó ?
Bài toán 1
: Phân tích đa thức
thành nhân tử :
a) a
3

hợp các phương pháp đã biết
Giải:
a) a
3
− a
2
b − ab
2
+ b
3
= a
2
(a − b) −
b
2
(a − b) = (a − b) (a
2
− b
2
) = (a − b)(a
− b)(a + b) = (a − b)
2
(a + b)
b) ab
2
c
3
+ 64ab
2
= ab

= y(3 − ab) [3
2
+ 3(ab) + (ab)
2
]
= y(3 − ab) (9 + 3ab + a
2
b
2
)’
Trả lời :
Còn có các phương pháp
khác như : phương pháp tách một
hạng tử thành nhiều hạng tử, phương
GV: Ngun Qc Huy Trêng THCS Qu¶ng §«ng
Trang 20
Bỉ trỵ kiÕn thøc to¸n 8 N¨m häc 2009 -2010
GV
Bài toán 2
: Phân tích thành nhân
tử
a) 2x
2
− 3x + 1 ;
b) y
4
+ 64
HS
pháp thêm bớt cùng một hạng tử.
Lời giải

- Ôn lại các phương pháp PTĐTTNT.
GV: Ngun Qc Huy Trêng THCS Qu¶ng §«ng
Trang 21
Bỉ trỵ kiÕn thøc to¸n 8 N¨m häc 2009 -2010
Tiết 13
Ngày soạn: 10/12/2008
Ngày giảng: 11/12/2008
ỨNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Việc phân tích đa thức thành nhân tử có
thể có ích cho việc giải một số loại toán nào
?
Bài toán 1
: Tìm x biết:
a) 2(x + 3) − x(x + 3) = 0
b) x
3
+ 27 + (x + 3) (x − 9) = 0
c) x
2
+ 5x = 6
Bài toán 2
: Thực hiện phép chia đa thức
sau đây bằng cách phân tích đa thức bò chia
thành nhân tử
(x
5
+ x
3
+ x

− 2x) = x(x + 3)(x − 2)
Do đó phương trình đã trở thành x(x + 3)
(x − 2) = 0. Vì vậy x = 0 ; x + 3 = 0 ; x −
2 = 0 tức là phương trình có 3 nghiệm : x
= 0 ; x = −3 ; x = 2
c) Phương trình đã cho chuyển được
thành x
2
+ 5x − 6 = 0. Vì x
2
+ 5x − 6 =
x
2
− x + 6x − 6 = x(x − 1) + 6(x − 1) = (x
− 1)(X + 6) nên phương trình đã cho trở
thành (x − 1)(x + 6) = 0. Do đó x − 1 =
0 ; x + 6 = 0 tức là x = 1 ; x = −6
Giải:
Vì x
5
+ x
3
+ x
2
+ 1 = x
3
(x
2
+ 1) + x
2

Tiết 14
Ngày soạn: 10/12/2008
Ngày giảng: 11/12/2008
ỨNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(Tiếp)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV
GV
? Việc phân tích đa thức thành
nhân tử có thể có ích cho việc
giải một số loại toán nào ?
Bài toán 1
: Thực hiện phép chia
đa thức sau đây bằng cách phân
tích đa thức bò chia thành nhân tử
a) (x
2
− 5x + 6) : (x − 3)
b) (x
3
+ x
2
+ 4):(x +2)
HS
HS
Trả lời :
Việc phân tích đa thức thành
nhân tử có thể có ích cho việc giải các
bài toán về tìm nghiệm của đa thức,
chia đa thức, rút gọn phân thức

2
yxyx
yxyx
+−
−+

c)
2
132
2
2
−+
+−
xx
xx
HS
b) Ta có x
3
+ x
2
+ 4 = x
3
+ 2x
2
− x
2
+ 4 =
x
2
(x + 2) − (x

−−
=

)(
)32)((
yxy
xyx
−−
−−
=
y
x
y
x 2332

=


=
b)
22
22
32
2
yxyx
yxyx
+−
−+
)()(2
)()(2

−+−
+−−
xxx
xxx
xxx
xxx
2
12
)2)(1(
)12)(1(
+

=
+−
−−
=
x
x
xx
xx
Hướng dẫn về nhà
- xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôn lại toàn bộ các phương pháp PTĐT thành nhân tư
GV: Ngun Qc Huy Trêng THCS Qu¶ng §«ng
Trang 24
Bổ trợ kiến thức toán 8 Năm học 2009 -2010
Ngày soạn: 24/10/2009
Tiết 15
Hình thang và hình thang cân
i- mục tiêu

các dấu hiệu nhận biết.
HS trả lời.
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
A B
D H C
* Hình thang ABCD :
+ Hai cạnh đối // là 2 đáy
+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn
+ Hai cạnh bên AD & BC
+ Đờng cao AH
Hình thang cân là hình thang
cóhai góc kề ở một đáy bằng
nhau.
Tứ giác ABCD

Tứ giác
ABCD
là H. thang cân AB // CD
( Đáy AB; CD)

C=

D
hoặc

A=

B
GV: Nguyễn Quốc Huy Trờng THCS Quảng Đông


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status