Giáo án phụ đạo Toán 8 - Pdf 72

Ngày dạy: Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 22010
Buổi 1: Cộng trừ đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức.
Phép nhân đơn thức, phép nhân đa thức.
A.MC TIấU:
1. Kin thc: - Bit v nm chc cỏch cng, tr n thc, a thc.
- Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa
thức, nhân đa thức với đa thức
2. K nng: - Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- HS thành thạo làm các dạng toán : rút gọn biểu thức, tìm x, tính giá
trị của biểu thức ại số. Hiu v thc hin c cỏc phộp tớnh trờn
mt cỏch linh hot.
3.Thỏi : Cú k nng vn dng cỏc kin thc trờn vo bi toỏn tng hp.
B. CHUN B:
1. Giỏo viờn: Ni dung
2. Hc sinh: Nắm vững các quy tắc.
C.TIN TRèNH:
i. cộng, trừ đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức
1. Cng, tr n thc ng dng.
a. Quy tắc: - Cộng (trừ) hệ số với hệ số.
- Giữ nguyên phần biến.
b. Vớ d:
Vớ d 1: Tớnh : a) 2x
3
+ 5x
3
4x
3
b) -6xy
2
6xy
2

a) (-xy
2
) + 6xy
2
= 5xy
2
b) 3x
2
y
2
+ 2x
2
y
2
- 4x
2
y
2
= x
2
y
2

2. Cng, tr a thc
a. Quy tắc: - Đặt phép tính.
- Bỏ dấu ngoặc.
- Nhóm các hạng tử đồng dạng vào một nhóm(nếu có)
- Thu gọn đa thức (Cộng (trừ) các hạng tử đồng dạng).
b. Vớ d:
Vớ d 1: Cho hai a thc

3
- 2x + y)
= x
5
-2x
4
y + x
2
y
2
- x + 1- x
5
+ 3x
4
y + 3x
3
- 2x + y
= (x
5
- x
5
)+( -2x
4
y+ 3x
4
y) + (- x - 2x) + x
2
y
2
+ 1+ y+ 3x

4
y+ x
2
y
2
+x - 3x
3
y + 1
ii. phép nhân đơn thức, đa thức
1. Nhân n thc với n thc.
a. Quy tắc: - Nhân hệ số với hệ số.
- Nhân phần biến với phần biến.
Lu ý: x
1
= x; x
m
.x
n
= x
m + n
;
( )
n
m
x
= x
m.n
b. Vớ d:
Vớ d 1: Tớnh: a) 2x
4

).(y
2
.y) = -
5
3
x
3
y
3

2. Nhân đơn thức với a thc:
a. Quy tắc: Nhân đơn thức với tong hạng tử của đa thức.
A(B + C) = AB + AC
b. Vớ d: Thực hiện phép tính: a) 2x
3
(2xy + 6x
5
y) b) 4x
2
(5x
3
+ 3x 1)
Gii: a) 2x
3
(2xy + 6x
5
y) = 2x
3
.2xy + 2x
3

+1+ 2x)
Gii:
( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
a) 5x 4x x 2 5x . x 2 4x. x 2 5x .x 5x .2 4x.x 4x. 2
= =
3 2 2 3 2 3 2
5x 10x 4x 8x 5x (10 4)x 8x 5x 14x 8x
= + = + + = +
b) (3x + 4x
2
2)(x
2
+1+ 2x)=3x(x
2
+1+ 2x) + 4x
2
(x
2
+1+ 2x) -2(x
2
+1+ 2x)
2 2 2 2 2 2
3 2 4 2 3 2
3x.( x ) 3x.1 3x.2x 4x ( x ) 4x .1 4x .2x 2.( x ) 2.1 2.2x
3x 3x 6x 4x 4x 8x 2x 2 4x
= + + + + +
= + + + + +


x
5
y
3
.4xy
2
=
3
4

x
6
y
5
b)
4
1
x
3
yz. (-2x
2
y
4
) =
2
1

x
5
y

4
1
2
=
xxx
2/ 3(1-4x)(x-1) + 4(3x-2)(x+3) = - 27
3/ (x+3)(x
2
-3x+9) x(x-1)(x+1) = 27.
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
1/ A=5x(4x
2
-2x+1) 2x(10x
2
-5x -2) với x= 15.
2/ B = 5x(x-4y) -4y(y -5x) với x=
5
1

; y=
2
1

3/ C = 6xy(xy y
2
) -8x
2
(x-y
2
) =5y

)
433
1
2.(
229
3
M
433.229
4
433
432
.
229
1

. Tính giá trị của M
Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức :

39
8
119.117
5
119
118
5.
117
4
119
1
.

Ngày dạy: Thứ 3 ngày 19 tháng 9 năm 2010
3
Bi 2: «n tËp vỊ nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố lại những hằng đẳng thức đã học.
- Vận dụng những HĐT trên vào giải toán.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, suy luận logíc
II. TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, SBT, SGK toán 8
III. NỘI DUNG:
- GV: gọi lần lượt 7 HS lên bảng ghi lại 7 HĐT đã học
- HS: lên bảng ghi và nêu lại tên của HĐT đó:
1) (A+B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
2) (A-B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
3) A
2
– B
2
= (A + B) (A - B)
4) (A+B)

- B
3
= (A-B) (A
2
+ AB + B
2
)
D¹ng 1: Tr¾c nghiƯm
Bµi 1. GhÐp mçi BT ë cét A vµ mét BT ë cét B ®Ĩ ®ỵc mét ®¼ng thøc ®óng.
Cét A Cét B
1/ (A+B)
2
= a/ A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
2/ (A+B)
3
= b/ A
2
- 2AB+B
2
3/ (A - B)
2
= c/ A
2

7/ A
3
– B
3
= g/ (A-B) (A+B)
h/ (A+B)(A
2
+B
2
)
Bµi 2: §iỊn vµo chç ... ®Ĩ ®ỵc kh¼ng ®Þnh ®óng.(¸p dơng c¸c H§T)
1/ (x-1)
3
= ...
2/ (1 + y)
3
= ...
3/ x
3
+y
3
= ...
4/ a
3
- 1 = ...
5/ a
3
+8 = ...
6/ (x+1)(x
2

2
- ... = ( ...+
b
2
1
) ( ...-
b
2
1
)
14/ b
3
- 6b
2
+12b -8 = ...
D¹ng 2: Dïng H§T triĨn khai c¸c tÝch sau.
Bài 1: Tính:
a/ (x + 2y)
2
Đáp số: a/ x
4
+ 4xy + 4y
2
b/ (x-3y) (x+3y) b/ x
2
-9y
2

c/ (5 - x)
2

D¹ng 4: T×m x, biÕt:
1/ (x – 2)
2
- (x+3)
2
– 4(x+1) = 5.
2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)
2
– 3x(x – 5) = - 44
3/ (5x + 1)
2
- (5x + 3) (5x - 3) = 30.
4/ (x + 3)
2
+ (x-2)(x+2) – 2(x- 1)
2
= 7.
D¹ng 5. So s¸nh.
a/ A=2005.2007 vµ B = 20062
b/ B = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1) vµ B = 232
c/ C = (3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1) vµ B= 332-1
D¹ng 6: TÝnh nhanh.
a/ 1272 + 146.127 + 732
b/ 98.28 – (184 – 1)(184 + 1)
c/ 1002- 992 + 982 – 972 + ... + 22 – 12
e/
22
22
75125.150125
220180

3
4/ a
3
+ b
3
=(a+b)[(a-b)
2
+ ab]
5/ a
3
- b
3
=(a-b)[(a-b)
2
- ab]
6/ (a+b)
3
= a
3
+ b
3
+3ab(a+b)
7/ (a- b)
3
= a
3
- b
3
+3ab(a- b)
8/ x

Tính P =
ba
ba
+

b) Cho a>b>0 ; 2a
2
+2b
2
= 5ab.
T ính E =
ba
ba

+
c) Cho a+b+c = 0 ; a
2
+b
2
+c
2
= 14.
Tính M = a
4
+b
4
+c
4
.
Hớng dẫn về nhà:

Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một
đáy bằng nhau, hoặc có hai đờng chéo bằng nhau.
Bài 1 : Hình thang ABCD ( AB // CD ) cogcs ACD = góc BDC. Chứng minh rằng
ABCD là hình thang. Bài giải
Gọi E là giao điểm của AC và BD.
ECD

có góc C
1
= góc D
1
nên là tam giác cân, suy ra EC = ED ( 1 )
Chứng minh tơng tự : EA = EB ( 2 )
Từ (1 ) và ( 2 ) ta suy ra:
AC = BD. Hình thang ABCD có hai đờng chéo bằng nhau nên là hình thang cân.
Bài 2 :
Cho hình thang ABCD ( AB / CD ) có AC = BD. Qua B kẻ đờng thẳng song song với
AC, cắt đờng thẳng DC tại E.
Chứng minh rằng :
a.
BDE

cân.
b.
BDCACD
=
.
c. Hình thang ABCD là hình thang cân.
Bài giải
a. Hình thang ABEC ( AB // CE ) có hai cạnh bên song song nên chúng bằng

a. Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân.
b. Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 50
0
.
Bài giải
a. Góc D
1
= góc B ( cùng bằng
2
180
0
A

) suy ra DE // BC.
Hình thang BDEC có góc B = góc C nên là hình thang cân.
b. Góc B = góc C = 65
0
, góc D
2
= góc E
2
= 115
0
.
II. Đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
A. Đờng trung bình của tam giác
1. Đ/n: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nổi trung điểm hai cạnh của tam
giác.
2. T/c:
- Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ

AB
NP
cm
AC
MP
cm
BC
MN
===
===
===
Vậy chu vi tam giác MNP bằng : 6 + 5 + 4 = 15(cm ).
Dạng 2 : Sử dụng đờng trung bình của tam giác để chứng minh hai đờng thẳng
song song.
Bài tập :
Cho hình vẽ bên, chứng minh : AI = AM.
8
Bµi gi¶i:
BDC

cã BE = ED vµ BM = MC nªn EM // DC nªn suy ra DI // EM.
AEM

cã AD = DE vµ DI // EM nªn AI = IM.( ®pcm)
D¹ng 3 : Sư dơng ®êng trung b×nh cđa h×nh thang ®Ĩ tÝnh ®é dµi vµ chøng minh
c¸c quan hƯ vỊ ®é dµi .
Bµi tËp :
TÝnh x,y trªn h×nh bªn, trong ®ã AB //CD/EF// GH
Bµi gi¶i
CD lµ ®êng trung b×nh cđa h×nh thang ABFE nªn :

b) Hình thang cân ABCD phải có thêm đie u kiện gì đối với đường à
chéo để
·
MNQ
= 45
0
.
c) CMR: Nếu có thêm đie u kiện đó thì hình thang cân có đường cao à
bằng đường trung bình của nó.
Giải
a) Ta có:
MA = MB (gt)
NB = NC (gt)
 MN là đường TB

ABC
 MN // AC và MN =
1
2
AC (1)
CM tương tự ta có:
QP // AC và QP =
1
2
AC (2)
 MNPQ là HBH (*)
Ta lại có:
QM =
1
2

C
B
D
A
b) Tửứ
ã
0
45MNQ =
AC

BD
MNPQ laứ hỡnh vuoõng
MP = QN
Maứ: MP = AH
AH = QN
Hớng dẫn về nhà:
1. Học thuộc định nghĩa, định lí về đờng trung bình của tam giác, của hình
thang.
2. Các dạng toán và phơng pháp giải
3. Bài tập áp dụng:
Bài 1 :
Tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 18cm. Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ B
đến tia phân giác của góc A. Gọi M là trung điểm của BC. Tính độ dài HM.
Bài 2 :
Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, AB = 4 cm, CD = 10cm, AD = 5cm. Trên
tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = BD. Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ
E đến DC. Tính độ dài HC.
Bài 3 : Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA.
Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA, kẻ BH vuông góc với AD, CK
vuông góc với AE. Chứng minh :

2
– 16
2/ 4a
2
– 1
3/ x
2
– 3
4/ 25 – 9y
2
5/ (a + 1)
2
-16
6/ x
2
– (2 + y)
2
7/ (a + b)
2
- (a – b)
2

8/ a
2
+ 2ax + x
2
9/ x
2
– 4x +4
10/ x

3
– 4x
2
– 8x +8
3/ a
2
+ 2ab +b
2
– c
2
7/ x
3
- x
4/ x
2
– y
2
-4x + 4 8/ 5x
3
- 10x
2
+5x
Bµi 4: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư b»ng ph¬ng ph¸p t¸ch mét h¹ng
tư thµnh hai.
1/ x
2
– 6x +8
2/ 9x
2
+ 6x – 8

D¹ng 3:T×m x
1/36x
2
- 49 =0
2/ x
3
-16x =0
3/ (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0
4/ 3x
3
-27x = 0
5/ x
2
(x+1) + 2x(x + 1) = 0
6/ x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0
D¹ng 4: To¸n chia hÕt:
1/ 8
5
+ 2
11
chia hÕt cho 17
2/ 69
2
– 69.5 chia hÕt cho 32
3/ 328
3
+ 172
3
chia hÕt cho 2000
4/ 19

4
+ 2x
3
+ x
2
Đáp án:
a/ x
2
(x+1)
2
b/ x
3
- x + 3x
2
y + 3xy
2
+ y
3-y
c/ 5x
2
- 10xy + 5y
2
- 20z
2
b/ (x +y)(x+y-1)(x+y+1)
c/ 5 (x - y)
2
- 20z
2
= 5(x-y-2z)(x-y+2z)

+ 4x + 3
b/ 2x
2
+ 3x - 5
c/ 16x - 5x
2
- 3
Gợi ý: Áp dụng PP tách hạng tử
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
Đáp án:
a/ x
2
+ 4x + 3
= (x
2
+ x)+(3x+3)
=x(x+1) +3(x+1)
= (x+1)(x+3)
12
b/ (2x
2
- 2x)+(5x 5) = (x-1) (2x + 5)
- Nhận xét - đánh giá bài gảii c/ 15x -5x
2
-3+x = (5x-1)(2x-3)
Bài 57- SBT: Phân tích thành nhân tử
a/ x
3
- 3x
2

=(x
2
-4)(x
2
-1)
= (x-2)(x+2+)(x-1)(x+1)
HS khác nhận xét bài làm của bạn.
Bài 37: Tìm x, biết:
a/ 5x (x-1) = x-1
b/ 2(x+5) - x
2
-5x = 0
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Đáp án:
a/ 5x (x-1)-(x-1) = 0
↔ (x-1)(5x-1) = 0
 x = 1; x = 1/5
b/ 2 (x+5)-x(x+5) = 0
↔ (x + 5) (2 - x) = 0
Nhận xét - sửa sai (nếu có)  x = - 5; x = 2
Hoạt động 3: Củng cố:
- GV tóm tắt lại cách giải các bài toán:
+ Phân tích đa thức (phối hợp nhiều PP)
+ Phân tích đa thức  tìm x.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại cách giải bài tập trên.
- Xem lại các kiến thức về tứ giác.
III. Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư
+ Ph¬ng ph¸p ®Ỉt nh©n tư chung.
+ Ph¬ng ph¸p dïng h»ng ®¼ng thøc.

3
;
c. 8 − 27x
3
= 2
3
- (3x)
3
= (2 - 3x)(4 + 6x + 9x
2
)
d. 1 − 4x
2
= 1
2
- (2x)
2
= (1 - 2x)(1 + 2x);
13
e.(x + y)
2
− 25 = (x + y)
2
- 5
2
= (x+ y + 5)(x + y - 5) ;
3) a. 4x
2
+ 8xy − 3x − 6y = (4x
2

2
- 1)(2 - z)
4)a) 3x
2
− 6xy + 3y
2
= 3(x
2
- 2xy + y
2
) = 3(x - y)
2
;
b) 16x
3
+ 54y
3
= 2(8x
3
+ 27y
3
)
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
3 3 2 2
2 2
2 2x 3y 2 2x 3y 2x 2x.3y 3y
2 2x 3y 4x 6xy 9y
   

= 15(64+ 36)+ 100(25+ 60) = 15.100+ 100.85 = 100.100 = 10 000
2. T×m x biÕt:
3x
2
– 6x = 0

3x(x – 2) = 0

3x = 0 hc x – 2 = 0

x = 0 hc x = 2
VËy khi x = 0 hc x = 2
3. TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
2 2
x 2 1 yx+ + −
t¹i x = 94,5 vµ y = 4,5

2 2
x 2 1 yx+ + − + + − − = + + + −
2 2 2 2
= (x 2 1) y = (x +1) y ( 1 )( 1 )x x y x y
Víi x = 94,5, y = 4,5 ta cã:
( ) ( )
94,5 1 4,5 94,5 1 4,5 100.91 9100+ + + − = =
4. Ph©n tich ®a thøc thµnh nh©n tư:
x
6
− x
4
+ 2x

= + + + = + + +
 
Ngµy d¹y: Thø 2 ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2009
Bi 2: «n tËp vỊ nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố lại những hằng đẳng thức đã học.
- Vận dụng những HĐT trên vào giải toán.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, suy luận logíc
II. TÀI LIỆU THAM KHẢO:
SGV, SBT, SGK toán 8
14
III. NỘI DUNG:
- GV: gọi lần lượt 7 HS lên bảng ghi lại 7 HĐT đã học
- HS: lên bảng ghi và nêu lại tên của HĐT đó:
1) (A+B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
2) (A-B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
3) A
2
– B
2

7) A
3
- B
3
= (A-B) (A
2
+ AB + B
2
)
D¹ng 1: Tr¾c nghiƯm
Bµi 1. GhÐp mçi BT ë cét A vµ mét BT ë cét B ®Ĩ ®ỵc mét ®¼ng thøc ®óng.
Cét A Cét B
1/ (A+B)
2
= a/ A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
2/ (A+B)
3
= b/ A
2
- 2AB+B
2
3/ (A - B)
2

2
)
7/ A
3
– B
3
= g/ (A-B) (A+B)
h/ (A+B)(A
2
+B
2
)
Bµi 2: §iỊn vµo chç ... ®Ĩ ®ỵc kh¼ng ®Þnh ®óng.(¸p dơng c¸c H§T)
1/ (x-1)
3
= ...
2/ (1 + y)
3
= ...
3/ x
3
+y
3
= ...
4/ a
3
- 1 = ...
5/ a
3
+8 = ...

13/ 25a
2
- ... = ( ...+
b
2
1
) ( ...-
b
2
1
)
14/ b
3
- 6b
2
+12b -8 = ...
D¹ng 2: Dïng H§T triĨn khai c¸c tÝch sau.
Bài 1: Tính:
a/ (x + 2y)
2
Đáp số: a/ x
4
+ 4xy + 4y
2
15
b/ (x-3y) (x+3y) b/ x
2
-9y
2


2
- 2).
D¹ng 4: T×m x, biÕt:
1/ (x – 2)
2
- (x+3)
2
– 4(x+1) = 5.
2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)
2
– 3x(x – 5) = - 44
3/ (5x + 1)
2
- (5x + 3) (5x - 3) = 30.
4/ (x + 3)
2
+ (x-2)(x+2) – 2(x- 1)
2
= 7.
D¹ng 5. So s¸nh.
a/ A=2005.2007 vµ B = 20062
b/ B = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1) vµ B = 232
c/ C = (3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1) vµ B= 332-1
D¹ng 6: TÝnh nhanh.
a/ 1272 + 146.127 + 732
b/ 98.28 – (184 – 1)(184 + 1)
c/ 1002- 992 + 982 – 972 + ... + 22 – 12
e/
22
22

) =2b
3
4/ a
3
+ b
3
=(a+b)[(a-b)
2
+ ab]
5/ a
3
- b
3
=(a-b)[(a-b)
2
- ab]
6/ (a+b)
3
= a
3
+ b
3
+3ab(a+b)
7/ (a- b)
3
= a
3
- b
3
+3ab(a- b)

2
= 10ab.
Tính P =
ba
ba
+

b) Cho a>b>0 ; 2a
2
+2b
2
= 5ab.
T ính E =
ba
ba

+
c) Cho a+b+c = 0 ; a
2
+b
2
+c
2
= 14.
Tính M = a
4
+b
4
+c
4

Có 19 x
2
-14x
3
+9-20x+2x
4
= 2x
4
-14x
3
+19x
2
-20x+9
Làm phép chia
2x
4
- 14x
3
+ 19x
2
- 20x + 9 x
2
-4x+1
2x
4
- 8x
3
+ 2x
2
-6x

= 2x+8
= -2(x - 4)
Thay x = -2 vào A ta đợc
A = -2(-2 - 4) = -2(-6) = 12
Bài 3 : Tìm a sao cho đa thức A = x
4
-x
3
+6x
2
-x-a chia hết cho đa thức
B = x
2
x - 5
Giải
Truớc hết ta thực hiện phép chia sau
x
4
- x
3
+ 6x
2
x a x
2
-x+5
x
4
- x
3
+ 5x

(x)
+ 5

x (1)
P
(x)
= (x 3) . G
(x)
+ 7

x (2)
Khi chia đa thức P
(x)

cho đa thức bậc 2 (x 3)( x 2) thì d chỉ có dạng
R
(x)
= ax +b ta có
P
(x)
= (x 3)( x 2) . h
(x)
+ ax + b

x (3)
Với x=2 từ (1) và (2) ta có :





Vậy đa thức d là R
(x)
= 2x + 1

GV đa đề
Bài 4
Cho a chia 3 d 1, b chia 3 d 2. Chứng minh ab chia 3 d 2
Giải:
Ta có : a chia 3 d 1 suy ra
a = 3k+1 (k

N)
b chia 3 d 2 suy ra
b = 3x+2 (x

N)
Vì thế ab = (3k+1)(3x+2)
= 9xk+3x+6k+2
= 3(3kx+x+2k)+2
= 3m+2
18
(trong đó m = 3kx+x+2k)
Vậy ab chia 3 d 2
4. Hớng dẫn về nhà:
VN làm bài 64

68/ 36 SBT
HD bài 68 :
2
7

GV: thớc kẻ, com pa ,ê ke, bảng phụ, phấn màu
HS: thớc kẻ, compa; ê ke.
III. Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm
nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề, phơng pháp trực quan ..
IV- Tiến trình dạy học
19
? Nhắc lại định nghĩa, tính
chất, dấu hiệu nhận biết
hình chữ nhật?
Gv : Gọi hs nhận xét.
? áp dụng vào tam giác
vuông ta có hệ quả nào ?
? Nêu phơng pháp giải ?
Gv : Cho hs đọc vẽ hình
ghi gt kl.
Cả lớp suy nghĩ
Sau đó nếu cần Gv gợi ý.
? Chứng minh AHCE là
hình bình hành, em chứng
minh nh thế nào?
Gv : gọi hs lên bảng chứng
minh.
Gv : Gọi hs nhận xét.
Gv : Chốt lại lời giải.
Gv : Cho hs đọc vẽ hình
ghi gt kl.
Cả lớp suy nghĩ
Sau đó nếu cần Gv gợi ý.
E FGH là hình chữ
nhật

minh.
Hs : Dới lớp cùng làm,
sau đó nhận xét.
Gv : Hoàn chỉnh lời giải
Hs : Trình bày vào vở.
Hs : Đọc kĩ đầu bài. Vẽ
hình ghi gt, kl.
Hs : Suy nghĩ .
Hs : Một em lên chứng
minh.
Hs : Dới lớp cùng làm,
sau đó nhận xét.
1. Định nghĩa
Hình chữ nhật là tứ giác có
4 góc vuông.
ABCD là hình chữ nhật

ABCD là tứ giác và
0
90A B C D = = = =
2. Tính chất:
- Hình chữ nhật có tất cả
các tính chất của hình bình
hành, hình thang cân.
- Trong hình chữ nhật hai
đờng chéo bằng nhau, và
cắt nhau tại trung điểm mỗi
đờng.
Các dạng toán :
Dạng 1 : Nhận biết

90
2
D C
D C
+
+ = =
20
Luyện tập về hình chữ nhật
i) Mục tiêu:
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình
chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau.
II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ
nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật
( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết) .
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm D
sao cho AM = MD.
A, chứng minh ABDC là hình chữ nhật
B, Gọi E, F theo thứ tự là chân đờng vuông
góc hạ từ H đến AB và AC, chứng minh tứ
giác AFHE là hình chữ nhật.

b, Gọi I, K lần lợt là chân các đờng vuông
góc hạ từ B và C đến đờng thẳng ED.
Chứng minh rằng IE = DK.
C/m MED là tam giác cân ta c/m nh thế nào?
c/m DK = IE ta c/m nh thế nào?
ta c/m MN

CB ( Mn là đờng trung bình
của tam giác HDC nên MN // DC mà DC

BC nên MN

BC vậy M là trực tâm của
tamgiác BNC.
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo
dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông.
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
ta c/m EM = MD = 1/2 BD
để c/m IE = DK ta c/m IH = HK
và HE = HD ( H là trung điểm của ED)
hs lên bảng trình bày c/m
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực
là điểm O. Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC .
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành.
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật.
**************************************************
Ngày dạy: Thứ ngày tháng năm 2009
ôn tập chơng I

y
4
) : (
3
1
x
2
y
2
)
D, (x
4
+ x
3
+ 6x
2
+ 5x + 5) : (x
2
+ x + 1)
E, (4x 5y)(16x
2
+ 20xy + 25y
2
)
G, (x2)(x+3) (x-3)(x +2) +(x +2)
3
(x H, (x - 1)
3
9(x
3

7x
2
- ax chia hết cho đa thức x 2 .
B, cho đa thức f(x) = 2x
3
3ax
2
+ 2x + b . xác định a và b để f(x) chia hết cho x
1 và x + 2.
? đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x 2 khi nào?
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi nào?
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
Làm các bài tập sau:
1, làm tính chia
A, (4x
4
+ 12x
2
y
2
+ 9y
4
) : (2x
2
+ 3y
2
)
B, [(x + m)

III. Ph ơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm
nhỏ,phơng pháp phát hiện vấn đề, phơng pháp trực quan, phơng pháp phân tích đi
lên ..
IV- Tiến trình dạy học
A. Nhắc lại lý thuyết.
B. Các dạng toán:
Dạng 1 : Nhận biết hình thoi.
Phơng pháp giải:
Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thoi.
Bài 1 :
Chứng minh rằng các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhaatjlaf các đỉnh
của một hình thoi.
Bài giải:
Bốn tam giác vuông AEH,BEF, CGF,DGH bằng nhau nên :
EH = EF = GF =GH.
Do đó EFGH là hình thoi.
Dạng 2: Sử dụng tính chất hình thoi để tính toán, chứng minh các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau, các đoạn thẳng vuông góc.
Phơng pháp giải:
áp dụng các tính chất của hình thoi.
Bài 1 : Hai đờng chéo của hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng giá
trị nào trong các giá trị sau đây:
A. 6cm; B.
41cm
;
C.
164cm
D. 9cm.
Bài giải
24

AC nên
BD

E F.
EH // BD và E F

BD nên E F

EH. Hình bình hành E FGH có
0
90E =
nên là
hình chữ nhật.
Dạng 3 : Tính chất đối xứng của hình thoi.
Phơng pháp giải:
Vận dụng tính chất đối xứng trục và đối xứng tâm đã học.
Bài 1:
Chứng minh rằng :
a. Giao điểm hai đờng chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi.
b. Hai đờng chéo của hình thoi là hai trục đối xứng của hình thoi.
Bài giải
Sau đó nếu cần Gv gợi ý.
EFGH là hình thoi.
EH = EF = GF =GH.
AEH BEF CGF DGH
= = =
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status