TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XN ĐẠI
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
TIẾT 1: ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA
I. Mục tiêu bài dạy
1.KiÕn thøc: - Củng cố kiến thức tìm điều kiện để biểu thức có nghóa (Các
dạng biểu thức: Phân thức, căn thức bậc hai)
2.KÜ n¨ng:
- Củng cố và rèn kỹ năng tìm điều kiện để biểu thức có nghóa (Các dạng
biểu thức: Phân thức, căn thức bậc hai)
3.Th¸i ®é: Yêu thích môn học
II. Chuẩn bò
GV: giáo án, bảng phụ,sgk,sbt.
HS: Ôn lại cách tìm điều kiện xác đònh của phân thức đã học ở lớp 8
III. Tiến trình bài dạy
1. Kiểm tra bài cũ
+HS1: Nêu điều kiện để biểu thức
B
A
có nghóa? Điều kiện để biểu thức
A
có nghóa?
2.Bµi míi.
GI ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
1
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XN ĐẠI
GI ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG
- GV chốt lại nội dung đã
kiểm tra bài cũ
* Yếu kém:
−
− xx
- GV nêu đề bài và gọi 3 HS
lên bảng, mỗi em làm một
phần.
Bài tập 2: Tìm điều kiện
của x để các biểu thức sau
có nghóa:
a)
2−x
b)
2
4 x−
c)
44
2
+− xx
?
2−x
có nghóa khi nào?
? Từ đó tìm x?
?
)2)(2( xx +−
có nghóa khi
nào?
? Một tích của 2 nhân tử sẽ
không âm khi nào? (Khi 2
nhân tử cùng dấu)
- GV hướng dẫn giải bất PT
có
nghóa khi B ≠ 0.
Biển thức có dạng
A
có
nghóa khi A
≥
0.
Biểu thức có dạng
B
A
có
nghóa khi B > 0.
II. Bài tập
Bài tập 1: Tìm điều kiện
của x để các biểu thức
sau có nghóa:
a)
3
1
−
+
x
x
b)
4
4
2
−
+
b)
2
4 x−
c)
44
2
+− xx
Giải
a)
2−x
có nghóa
⇔
x –
2 ≥ 0
⇔
x ≥ 2
b)
2
4 x−
=
)2)(2( xx +−
có nghóa
⇔
(2-x)(2+x) ≥ 0
⇔
−≤
≥
2
2
x
x
(loại)
⇔
-2 ≤ x ≤ 2
Cách 2: Lập bảng xét dấu:
x -2
2
2 - x + 0
2
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XN ĐẠI
3. Củng cố:
- Ghi nhớ các điều kiện để các dạng biểu thức (phân thức, căn thức bậc 2) có
nghóa.
- Ghi nhớ cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Như vậy những bất pt từ bậc 2 trở lên phải đưa về dạng bất pt tích của các
nhò thức bậc nhất.
4. Hướng dẫn học ở nhà: Làm các BT sau:
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghóa:
Bài 1:
a)
23
1
−
5
2
+x
b)
32
4
−
−
x
c)
2
4
5
x−
d)
2
441
15
xx +−
____________________________________
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
TiÕt 2:
liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n, phÐp chia víi phÐp khai ph¬ng
I. Mơc tiªu bµi d¹y :
1.KiÕn thøc:
-Khắc sâu kiến thức liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n, phÐp chia víi phÐp khai ph¬ng ®Ĩ gi¶i
c¸c d¹ng bµi tËp: rót gän biĨu thøc, nh©n chia c¸c c¨n thøc bËc hai.
2.Kĩ năng:
- VËn dơng c«ng thøc liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n, phÐp chia víi phÐp khai ph¬ng ®Ĩ gi¶i
c¸c d¹ng bµi tËp: rót gän biĨu thøc, nh©n chia c¸c c¨n thøc bËc hai.
b) N =
3243.226
++
c) P =
( )( )
53210.53 +
? Để tìm cách rút gọn biểu
thức ta nên biến đổi biểu
thức trong căn về dạng gì?
GV gợi ý: Có thể áp dụng
hằng đẳng thức a
2
- b
2
= (a-
b)(a+b) đợc không?
? Để rút gọn N ta bắt đầu từ
đâu?
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
Dạng bình phơng
HS trả lời
HS trả lời
I. Lý thuyết:
1.
. . ( , 0)A B A B A B
=
2.
(Dấu = xảy ra
a = 0 hoặc
b = 0)
II. Bài tập
Bài 1: a. Cách 1
M =
7474
+
=
2
728
2
728
+
=
22
2
17
2
17
+
= 4 +
7
+ 4-
7
- 2
GIAể N PH O NM HC 2010-2011
4
TRNG TH&THCS P LY NGI GV:LC XUN I
- GV gọi HS lần lợt thực
hiện các bớc rút gọn.
- Phần c, GV gọi 1 HS khá
giỏi lên bảng làm?
? Để thực hiện phép chia
này ta chia nh thế nào?
GV gọi HS lần lợt thực hiện
các bớc
Bài 2: Cho biểu thức
P=
( )
( )
xx
x
xx
(Vì M > 0)
b. N =
3243.226
++
=
( )
133.226
++
=
32.226
+
=
( )
132632426
+=+
=
13324 +=+
c. Kết quả P = 8
Bài 3:
a)P=
( )
( )
2
3
2
3
2
2
+ 322
2
b)Nếu x
Z thì
Zx
2
Để P
Z thì x
2
+ 3
x
mà
x
2
x
nên
3
x
x
{ }
3;1
36
5
6
2
2
4
+
x
x
x
x
(x < 5) tại x =4
____________________________________
Ngày dạy: Số tiết(tkb): Sĩ số: Lớp 9
Tiờt 3
REN LUYấN KY NNG VE ễ THI HAM Sễ Y = ax + b (a 0)
I. Muc tiờu
1) Kin thc:
- Cung cụ cho HS: ụ thi cua ham sụ y = ax + b (a 0) la mụt ng thng luụn
ct truc tung tai iờm co tung ụ la b, song song vi ng thng y = ax nờu b
0 hoc trung vi ng thng y = ax nờu b = 0.
2) K nng:
- Thanh thao trong viờc ve ụ thi ham sụ bõc nhõt y = ax + b (a
0)
3) Thỏi :
= ax + b (a ≠ 0)
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
7
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng
GV Đưa ra Bài 1: Trên
mặt phẳng tọa độ Oxy, tập
hợp các điểm
a)có tung độ bằng 2 là
đường thẳng
b) có hoành độ bằng 3 là
đường thẳng
c) có tung độ và hoành độ
bằng nhau là
d) có tung độ và hoành độ
đối nhau là
Cho HS làm BT trên trong
3 phút sau đó gọi một HS
yếu kém lên bảng điền vào
chỗ trống.
Bài 2 : Vẽ đồ thị của các
hàm số y = 2x; y = 2x + 5;
-2 -2
y = x +5 ;y =
3 3
trên
cùng một mặt phẳng tọa
xét.
Một HS yếu
kém lên bảng
làm, dưới lớp
làm vào vở.
HS khá giỏi trả
lời.
Một HS khá giỏi
lên bảng làm,
dưới lớp làm vào
vở.
Ta có:
2x + 2 = x ⇒ x =
-2
Thay x = -2 vào
phương trình y =
x ta được y = -2.
Vậy tọa độ điểm
A là (-2;-2)
Bài Tập
Bài 1
a) y = 2
b) x = 3
c) y = x
d) y = -x
Bài 2
y
x
O
3
-2
x +5
3
song song
-2
y =
3
Bài 3
y
x
O
2
4
1
3
-1
-2
-3
1
2
3
4
-1
-2
-3
M
A
y=2x+2
y=x
1)Giáo viên: thước thẳng, phấn màu bảng phụ, sách “BT trắc nghiệm và các đề
kiểm tra”
2)Học sinh: thước thẳng, máy tính bỏ túi, giấy ôly.
III. Tiến trình bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ.
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết này chúng ta tiếp tục rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất.
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
9
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
Bài tập 1 : Vẽ đồ thị các
hàm số sau trên cùng một
mặt phẳng tọa độ:
2 -3
y = x + 2; y = x +2
3 2
Cho HS HĐ cá nhân vẽ
hình trong 5 phút, sau đó
gọi 1 HS yếu kém lên
bảng vẽ hình.
Em có nhận xét gì về hai
đường thẳng này?
Một đường thẳng song
song với trục Oy tại điểm
có tung độ bằng 1, cắt
các đường thẳng
2 -3
điểm có tung độ
bằng 2.
Điểm M và N đều
có tung độ bằng 1.
Thay y = 1 vào
phương trình
2
y = x + 2
3
⇒ x ⇒
tọa độ điểm M phải
tìm.
Hai HS lên bảng
làm, dưới lớp theo
dõi nhận xét.
Với x = 4 thì hàm
số y = 3x +b có giá
trị là 11 nên ta có:
3.4 + b = 11
⇒ b = -1
Hàm số cần tìm là:
y = 3x – 1
Bài 1
x
6
y
4
5
O
1
x =
2
x +2 =1
3
2
x = -1
3
-3
x =
2
tọa độ điểm M
3
;1
2
−
÷
Điểm N
Thay y = 1 vào phương trình
-3
y = x + 2
2
Ta có:
-3
x + 2 =1
2
3
- = -1
-2
2
4
x
y
10
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
3.Củng cố
?Nêu các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) ?
4.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị.
- Làm bài tập : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua điểm A (1;3) và
song song với đường thẳng y = -3x +5 là đồ thị của hàm số nào?
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 5
BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT
NHAU
I. Mục tiêu
1) Kiến thức
- Củng cố điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song và trùng nhau.
2) Kỹ năng
- Rèn kỹ năng xác định hệ số a, b trong các bài toán cụ thể. Xác định được giá trị
của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là
hai đường thẳng cắt nhau.
3) Thái độ
- Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình và tính toán.
II. Chuẩn bị
1)Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng phấn màu.
2)Học sinh: thước thẳng.
III. Tiến trình bài dạy
với y = -2x?
Làm phần b?
Bài tập 2 : Xác định hàm
số y = ax + b biết đồ thị
cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 3 và cắt trục
hoành tại điểm có hoành
độ bằng -2.
Cho HS HĐ cá nhân trong
3 phút làm BT trên sau đó
gọi một HS lên bảng trình
bày lời giải.
*HS khá giỏi
Bài 3: Cho hai hàm số bậc
Vì đồ thị của hàm số
y = ax + 3 song song
với đường thẳng y =
-2x nên a = -2
Một HS lên bảng
làm, dưới lớp làm
vào vở.
Một HS lên bảng
làm, dưới lớp theo
dõi nhận xét.
Bài 1
a) Vì đồ thị của hàm số
y = ax + 3 song song với
đường thẳng y = -2x nên a =
-2
b)Thay
là :
a)Hai đường thẳng cắt
nhau.
b)Hai đường thẳng song
song với nhau.
c)Hai đường thẳng trùng
nhau.
Thế nào là hàm số bậc
nhất?
Tìm điều kiện để hàm số y
= (2m +1)x +2k -3 là hàm
số bậc nhất?
Tìm điều kiện đối với m và
k để đồ thị của hai hàm số
là hai đường thẳng cắt
nhau?
Tương tự hoàn thành phần
b và c?
HS tr¶ lêi …
Để hàm số y = (2m
+1)x + 2k – 3 là hàm
số bậc nhất thì:
2m + 1 ≠ 0 ⇒ m ≠
1
2
−
(d ) cắt (d’) ⇔
2m +1 2 m 0,5≠ ⇔ ≠
Để hai đường thẳng
(d) và (d’) cắt nhau
⇔
≠
≠
⇔
≠
≠
⇔
≠
c)(d)≡(d’)
-1
m
2
2m +1 0
1
2m +1= 2 m =
đó là hai đường thẳng vuông góc với nhau.
( ) ( )
d d' a.a' 1⊥ ⇔ = −
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
13
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Xem lại lí thuyết đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- VN làm BT: Tìm hệ số a của hàm số y = ax +1 biết rằng khi
x =1+ 2
thì
y = 3+ 2
____________________________________
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 6
BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG
CẮT NHAU (Tiếp)
I. Mục tiêu
1.KiÕn thøc:
- Củng cố điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song và trùng nhau. Củng
cố cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
2) Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
- Vận dung các kiến thức đã học xác định được giá trị của các tham số đã cho
trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt
nhau.
3) Thái độ
- Có tính cẩn thận trong vẽ hình và tính toán. Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị
Cho hàm số bậc nhất y = ax
– 4 (1). Hãy xác định hệ số a
trong mỗi trường hợp sau:
a)Đồ thị của hàm số (1) cắt
đường thẳng y = 2x – 1 tại
điểm có hoành độ bằng 2.
b)Đồ thị của hàm số (1) cắt
đường thẳng y = -3x +2 tại
điểm có tung độ bằng 5.
Xác định hệ số a khi đồ thị
của hàm số (1) cắt đường
thẳng y = 2x -1 tại điểm có
hoành độ bằng 2?
Tương tự làm phần b?
*HS yếu kém:
Bài 3: Vẽ đồ thị của các hàm
số y = x + 1;
1
y = x + 3;y = 3x - 3
3
trên cùng một mặt phẳng tọa
độ.
Yêu cầu HS HĐ cá nhân
trong 5 phút. Sau đó gọi lần
lượt 3 HS lên bảng.
Bài 4: Cho hai hàm số
Thực hiện theo
yêu cầu của GV.
1 HS lên bảng
Bài 2
a) Thay x = 2 vào hàm số y =
2x-1 ta được y = 2.2 -1 = 3.
do đó ta có điểm A (2;3)
thuộc đồ thị hàm số (1) nên ta
có 3 = a.2 – 4
a = 3,5⇔
. Vậy
hàm số cần tìm là y = 3,5x –
4.
b) Thay y = 5 vào hàm số y =
-3x +2 ta được: 5 = -3.x +2
⇒ x = -1
Do đó ta có điểm A (-1;5)
thuộc đồ thị hàm số (1) nên ta
có:5 = a.(-1) – 4 ⇒ a = -9.
Vậy hàm số cần tìm là y = -9x
- 4
Bài 3
x
y
4
5
O
1
2
3
4
7
-1
2
−
)(2)
Với giá trị nào của k thì đồ
thị các hàm số (1) và (2) là
hai đường thẳng song song?
(1) và (2) là hai
đường thẳng song
song khi và chỉ
khi
k +1= 2k-1 k = 2
k -k k 0
k = 2(TMĐK)
⇔
≠ ≠
⇔
Bài 4
Đồ thị hai hàm số (1) và (2) là
hai đường thẳng song song
khi và chỉ khi
k +1= 2k-1 k = 2
k -k k 0
k = 2(TMĐK)
⇔
Một đường tròn được xác định khi biết những yếu tố nào? Cho ba điểm A, B, C
hãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm này.
Đáp án
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
16
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
Một đường tròn được xác định khi biết : (5 điểm)
O
B
C
A
Tâm và bán kính của đường tròn đó.
Một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó.
Vẽ hình (5 điểm)
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết này sẽ củng cố cho các em các kiến thức về sự xác định đường
tròn, tính chất đối xứng của đường tròn.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
*HS yếu kém:
Bài 1 : Hãy nối mỗi ô ở
cột trái với một ô ở cột
phải để được một khẳng
định đúng:
Cho HS làm trong 3
phút sau đó gọi 1 HS
lên bảng
Bài 1
(1)tập hợp các điểm có KC đến
điểm A cố định bằng 2cm
(4)là đường tròn tâm A bán
GT: ABC ( = 90
0
) nội
tiếp (O)
KL: OB = OC
Chứng minh
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
17
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
dung đề bài, hãy ghi
GT, KL?
Gọi O’ là trung điểm
của BC ⇒ Điều gì?
So sánh O’A, O’B,
O’C? Từ đó rút ra kết
luận?
Ghi giả thiết, kết luận?
Chứng minh ABC
vuông tại A?
*HS khá giỏi
Bài tập 3 : Cho tam
giác nhọn ABC. Vẽ
đường tròn (O) có
đường kính BC, nó cắt
các cạnh AB,AC theo
thứ tự ở D,E.
a)Chứng minh rằng CD
⊥ AB, BE ⊥ AC.
b)Gọi K là giao điểm
của BE và CD. Chứng
cạnh BC nên DBC
là tam giác vuông ⇒
Có ABC vuông ở A, gọi O’
là trung điểm của BC
⇒
BC
O'A =
2
⇒ O’A = O’B = O’C
⇒A,B,C ∈(O’)
⇒O ≡ O’hay OB = OC
b)
GT: ABC nội tiếp
BC
O;
2
÷
KL : ABC( = 90
0
)
Chứng minh
ABC nội tiếp đường tròn (O)
⇒OA = OB = OC =
BC
2
⇒ABC có OA là trung tuyến
có độ dài bằng một nửa cạnh
huyền
tâm của tam giác ABC ⇒ AK
⊥ BC
3) Củng cố
? Nêu khái niệm đường tròn? Đường tròn được xác định khi biết những yếu tố
nào?
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Làm BT : cho hình vuông ABCD.
a) chứng minh rằng bốn đỉnh của hình vuông cùng nằm trên một đường tròn.
Hãy chỉ ra vị trí của tâm đường tròn đó.
b) Tính bán kính của đường tròn đó, biết cạnh hình vuông bằng 2dm.
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 8 BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I. Mục tiêu .
1) Kiến thức
- Khắc sâu kiến thức đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và củng cố các
định lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn.
2) Kỹ năng
- Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh.
3) Thái độ
- Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc.
II. Chuẩn bị .
1)Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu.
2)Học sinh: ôn lại kiến thức cũ, thước thẳng, compa.
III. Tiến trình bài dạy.
1) Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi
Phát biểu định lý so sánh độ dài đường kính và dây , chứng minh định lý đó.
Đáp án.
Định lý: Trong các dây của một đường tròn dây lớn nhất là đường kính.(4 điểm)
So sánh độ dài AC và BD?
Nếu AC = BD thì tứ giác
ABCD là hình gì?
*HS khá giỏi
Bài 2: Cho đường tròn (O),
-Vẽ hình, ghi GT,
KL.
-Gọi I là trung
điểm của AC.
Có
AC AC
BI = ;DI =
2 2
(Tính chất đường
trung tuyến của
tam giác vuông)
⇒BI = AI = CI =
DI ⇒ A, B, C, D
cùng thuộc đường
tròn (I; IA).
- BD là dây của
đường tròn (I) còn
AC là đường kính
nên AC ≥ BD.
- AC = BD khi và
chỉ khi BD cũng
là đường kính khi
đó ABCD là hình
Bài 1
a) Tứ giác OBCD là hình
gì?
b) Tính số đo các góc CBD,
CBO, OBA.
c) Chứng minh rằng tam
giác ABC là tam giác
đều.
Tứ giác OBCD là hình gì? Vì
sao?
Hai HS làm phần b và c?
*HS yếu kém:
Bài tập 3 : Hãy điềm cụm từ vào
chỗ trống ( ) cho đúng.
a) Trong các dây của một đường
tròn, dây lớn nhất là
b)Trong một đường tròn, đường
kính vuông góc với một dây
thì
c)Trong một đường tròn, đường
kính đi qua trung điểm của một
dây không đi qua tâm thì
Cho HS HĐ cá nhân trong 2
phút sau đó gọi một HS lên
bảng điền vào chỗ trống.
chữ nhật.
Đọc đề và vẽ
hình.
Tứ giác OBCD là
hình thoi. Vì có 4
cạnh đều bằng R
, tương tự = 60
0
nên
là tam giác đều.
Bài 3
a)Trong các dây của một
đường tròn, dây lớn nhất
là đường kính
b)Trong một đường tròn,
đường kính vuông góc với
một dây thì đi qua trung
điểm của dây ấy.
c)Trong một đường tròn,
đường kính đi qua trung
điểm của một dây không
đi qua tâm thì vuông góc
với dây ấy
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
21
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
3) Củng cố
GV: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a)Trong một đường tròn đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc
với dây ấy.
b)Trong các dây đi qua trung điểm nằm trong một đường tròn, dây ngắn nhất là
dây vuông góc với đường kính đi qua điểm đó.
HS: a) sai b)đúng
4)Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Học thuộc lại định lý.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
Gọi H là trung điểm của OA.
Vì HA = HO và BH ⊥OA tại H
⇒ABO cân tại B : AB = BO mà OA =OB = R
⇒OA = OB = AB ⇒OAB đều.
⇒AOB = 60
0
Tam giác vuông BHO có BH = BO.Sin 60
0
3
BH = 3
2
BC = 2BH = 3 3
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết này sẽ củng cố và khắc sâu kiến thức về đường kính và dây của
đường tròn.
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
*HS yếu kém:
Bài 1 : Cho nửa đường
tròn (O), đường kính
AB và dây EF không
cắt đường kính. Gọi I
và K lần lượt là các
chân đường vuông góc
kẻ từ A và B đến E,F.
Chứng minh rằng IE =
KF
Đọc đề?
Vẽ hình?
Có nhận xét gì về tứ
giác AIKB?
kính và dây) Từ (1) và (2)
⇒IH – HE = HK – HF
Hay IE = KF
Bài 2
a)
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
23
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
b) Cho nửa đường tròn
tâm O, đường kính AB.
Trên A,B lấy các điểm
M, N sao choAM = BN.
Qua M và qua N kẻ các
đường thẳng song song
với nhau, chúng cắt nửa
đường tròn lần lượt ở C
và D. Chứng minh rằng
MC và ND vuông góc
với CD
Đọc đề phần a?
Vẽ hình?
Yêu cầu HS tự ghi GT,
KL vào vở.
Kẻ OI ⊥ CD. Hãy so
sánh IC và ID?
Chứng minh AM =
BN?
Đọc đề phần b?
Vẽ hình?
Chứng minh phần b?
Hình thang MNCD có OI là
đường trung bình nên OI //
MC// ND.
Lại có OI ⊥ CD nên MC ⊥
CD, ND ⊥ CD.
Bài 3
Dây AB không đi qua tâm ,
MA = MB ⇒ OM ⊥ AB
(Định lý về quan hệ vuông
góc giữa đường kính và dây).
Xét tam giác vuông AOM có
2 2
2 2
AM = OA -OM
= 5 -3 = 4
Vậy AB = 2AM = 8cm.
3) Củng cố
? Phát biểu định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây?
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
24
TRƯỜNG TH&THCS PỜ LY NGÀI GV:LỘC XUÂN ĐẠI
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Làm BT : cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE. Chứng minh rằng :
a) bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn.
b) DE < BC.
____________________________________
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 10
Cho hình vẽ sau trong đó hai
Bài 1
GIAÓ ÁN PHỤ ĐẠO NĂM HỌC 2010-2011
25