ĐỀ SỐ 8
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu từ câu 1 đến câu 44)
1. Có 6 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: natri sunfat, axit sunfuric, axit clohidric, natri clorua, bari
nitrat, bari hidroxit. Nếu chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử để nhận biết các chất trên thì có thể chọn
A. Quỳ tím B. Phenolphtalein C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch NaHCO
3
2. Cho 33,2g hỗn hợp gồm đồng, nhôm và magie tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 22,4 lít khí ở đktc và chất rắn
không tan B. Cho B hòa tan vào H
2
SO
4
đặc nóng, dư thu được 4,48 lít khí SO
2
đktc. Khối lượng mỗi kim loại trong hh
X lần lượt là:
A. 13,8g ; 11,8g ; 7,6gB. 11,8g ; 11,8g ; 9,6g C. 12,8g ; 10,8g ; 9,6g D. Kết quả khác
3. Khác với nguyên tử S, ion S
2–
có:
A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít e hơn B. Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều e hơn
C. Bán kính ion ít hơn và ít e hơn D. Bán kính ion lớn hơn và nhiều e hơn
4. Trong quá trình điện phân dd CuCl
2
, nước đóng vai trò
A. Tham gia vào quá trình điện phân B. Là dung môi và phân li CuCl
2
C. Để bảo vệ Cu tạo thành D. Làm tăng độ dẫn điện
5. Cho khí clo có lẫn khí N
2
2–
B. Cu
2+
, Fe
3+
, SO
4
2–
C. Cu
2+
, Fe
3+
, S
2–
D. Cu
2+
, Fe
2+
, S
2–
9. Phân đạm NH
4
NO
3
hay (NH
4
)
2
SO
4
13. Hãy chọn phát biểu đúng: nguyên tố hóa học là
A. Tập hợp những nguyên tử có cùng số khối
B. Tập hợp những nguyên tử có cùng số nơtron
C. Tập hợp những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron
D. Tập hợp những nguyên tố có cùng số proton
14. Hòa tan 46g một hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau và nước thu được dd D và
11,2 lít khí H
2
(đktc). Nếu thêm 0,18 mol Na
2
SO
4
vào dd D thì dd D sau phản ứng vẫn chưa kết tủa ion Ba
2+
còn nếu
thêm 0,21 mol Na
2
SO
4
vào dd D thì sau phản ứng còn dư Na
2
SO
4
. Hai kim loại A, B là:
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Li và K
15. Trong các phần tử (nguyên tử và ion) sau, phần tử vừa đóng vai trò chất khử và vai trò chất oxi hóa là:
A. Cu B. Ca
2+
C. O
2–
SO
4
BaSO
4
+ 2HCl
17. Đốt cháy 0,1 mol chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O với oxi theo tỉ lệ 1 : 2. Toàn bộ sản phẩm cháy được cho qua bình
(1) chứa dd PdCl
2
dư, rồi bình (2) chứa dd Ca(OH)
2
dư. Sau thí nghiệm bình (1) tăng 0,4g và xuất hiện 21,2g kết tủa,
còn bình (2) có 30g kết tủa. CTPT của A là:
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O D. C
3
H
6
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
D. C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
20. Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm hidrocacbon A và hidro có Ni làm xúc tác (thể tích không đáng kể).
Nung nóng bỉnh một thời gian thu được một khí B duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng
gấp 3 lần áp suất khi nung nóng. Đốt cháy một lượng B thu được 8,8g CO
2
và 5,4g H
2
O. CTPT của X là:
A. 1,2 – hoặc 1,4 – đibromuabenzen B. 1,2 – hoặc 1,4 – đibrombenzen
C. 1,3 – đibrombenzen D. 1,3 – đibromuabenzen
22. Cho 0,1 mol CH
3
COOH tác dụng với 0,15 mol C
2
H
5
OH thì thu được 0,05 mol CH
3
COOC
2
H
5
. Hiệu suất p/ứ:
A. 100% B. 30% C. 50% D. Tùy theo cách tính, cả A, B đều đúng
23. Cho 3,7g rượu đơn chức no tác dụng với natri kim loại thì thu được 700 ml khí ở 27,3
0
C và 0,88 atm. CT rượu là:
A. C
4
H
9
OH có 4 đồng phân B. C
4
H
9
OH có 4 đồng phân C. C
3
H
H
7
COOC
6
H
5
25. Gọi tên hợp chất có CTCT như sau: CH
3
–C(CH
3
)
2
–CHO
A. 2,2–đimetylpropanal B. 2,2–đimetylpentanal C. Tert–butyletanal D. 2–etyl–2–metyletanal
26. Một hỗn hợp X gồm hai ankanal đồng đẳng kế tiếp khi bị hidro hóa hoàn toàn cho ra hỗn hợp 2 rượu có khối lượng
lớn hơn khối lượng của X 1 gam. X đốt cháy cho ra 30,8g CO
2
. CTCT và số mol của A, B trong X là:
A. 9g HCHO; 4,4g CH
3
CHO B. 18g HCHO; 8,8g CH
3
CHO
C. 4,5g HCHO; 4,4g CH
3
CHO D. 9g HCHO; 8,8g CH
3
CHO
27. Tìm một hóa chất thích hợp nhất ở cột 2 để nhận ra dd mỗi chất ở mỗi cột 1
CỘT 1 CỘT 2
) C. Al D. Quỳ tím
30. Polime là:
A. Hợp chất cao phân tử
B. Hợp chất cao phân tử và kích thước phân tử rất lớn
C. Hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết lại với nhau
D. Hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết lại với nhau
31. Khử 60g CuO bằng H
2
ở nhiệt độ cao. Hỗn hợp H
2
và H
2
O được cho qua H
2
SO
4
đậm đặc (chất hút nước) thì khối
lượng của H
2
SO
4
tăng 0,90g. Phần trăm CuO bị khử bởi H
2
và thể tích H
2
(đktc) đã dùng (biết H%= 80%) là:
A. 62,5%, 1400ml B. 75%, 1200ml C. 80%, 1120ml D. 75%, 1400ml
32. Cho các phát biểu sau:
1) Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại
2) Một số kim loại kiểm nhẹ hơn nước
cho ra Al tinh khiết
34. Trong một loại quặng sắt dùng để luyện gang thép có chứa 80% Fe
3
O
4
và 10% SiO
2
, còn lại là những tạp chất khác.
Phần trăm của sắt và silic trong quặng này là:
A. 57,9% Fe và 4,7% Si B. 80% Fe và 4,7% Si C. 80% Fe và 10% Si D. 37,9% Fe và 10% Si
35. Trong 3 chất Fe, Fe
2+
, Fe
3+
, chất chỉ có tính khử và chất chỉ có tính oxi hóa là:
A. Fe
2+
, Fe
3+
B. Fe, Fe
3+
C. Fe
3+
, Fe
2+
D. Fe, Fe
2+
36. Este X có CT là C
4
H
O, các phân tử clo
A. Bị oxi hóa B. Bị khử C. Không bị oxi hóa, không bị khử D. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
40. Khí vừa phá hủy tầng ozon vừa gây ra hiệu ứng nhà kính là:
A. CO
2
B. CO C. Cl
2
D. H
2
S
41. Chỉ ra mệnh đề đúng:
A. Kim cương không cháy được
B. Có thể điều chế được kim cương tổng hợp tử than chì ở nhiệt độ cao và áp suất cao
C. Than có 2 đồng vị là 12C và 13C
D. Độ cứng của than chì gần bằng kim cương
42. Hỗn hợp khí có thể cùng tồn tại là:
A. H
2
S và Cl
2
B. NH
3
và HClC. HI và Cl
2
D. O
2
và Cl
2
43. Một hidrocacbon (X) có các phản ứng xảy ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
X Cu(OH)
0
C, 4 atm). Khối lượng hai kim loại
Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là:
A. 4,05g vả 4,8g B. 5,4g và 3,6gC. 0,54g và 0,36g D. Kết quả khác
47. Chọn đồng phân X ứng với CTPT là C
16
H
14
O
4
biết rằng X thỏa mãn các điều kiện sau:
1) Cộng H
2
theo tỉ lệ 1 : 6
2) Phản ứng với dd NaOH nóng cho ra ba muối khác nhau
3) Phản ứng thế với Cl
2
dưới ánh sáng khuếch tán
A. C
6
H
5
–OOC–CH
2
–COO–C
6
H
4
–CH
3
–OOC–COO–C
6
H
5
48. Nhận định phản ứng tổng hợp glucozo trong cây xanh: 6CO
2
+ 6H
2
O + 673 kcal C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
(giả thiết trong một phút mỗi cm2 là nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ sử dụng được 10% vào việc
tổng hợp glucozo). Từ đó tính được thời gian để một lá xanh có diện tích 0,5 dm2 tổng hợp được 0,18g glucozo là:
A. 15 phút B. 198 giây C. 269 phút D. 5 giờ 33 phút
49. Khi chỉ xà phòng hóa hoàn toàn 1,5g chất béo cần 50ml dd KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là:
A. 280,000 B. 0,005 C. 5,000 D. 186,670
50. Nguyên tử B, C, Be trong các phân tử BF
3
, CH
4
, BeH
2
lần lượt ở trạng thái lai hóa:
A. sp
2
) bằng phản ứng với CH
3
Cl/ xúc tác AlCl
3
, t
0
.
53. Về độ sôi của các chất sau, sắp xếp đúng nhất là:
A. C
2
H
5
Cl > C
2
H
5
OH > CH
3
COOH B. CH
3
COOH > C
2
H
5
Cl > C
2
H
5
OH
C. CH
4
A. 1, 2, 3 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 2, 4
55. Oxi đi từ không khí vào túi phổi là do:
A. Phản ứng với CO
2
ở trong phổi
B. Áp suất riêng phần của nó trong không khí lớn hơn trong túi phổi
C. Áp suất riêng phần của nó trong không khí nhỏ hơn trong túi phổi
D. Trong túi phổi nhiệt độ và độ khuếch tán lớn hơn
56. Cho dd NH
3
đến dư vào dd chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng khí H
2
dư
đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A. Zn và Al B. Zn và Al
2
O
3
C. ZnO và Al D. Al
2
O
3