CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (Tuần 1 – 35)
TUẦN:
1
TT
LỚP
Tên bài dạy
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
bài
Học sinh khá,
giỏi luyện nói
- Nhận biết được chữ và âm e.
4 -5 câu xoay
MỘT
1Bài 1: e
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các quanh chủ đề
bức tranh trong SGK.
học tập qua
các bức tranh
trong SGK.
- Nhận biết được chữ và âm b.
- Đọc được: be.
2Bài 2: b
Không
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các
bức tranh trong SGK.
- Nhận biết được dấu sắc và thanh
sắc.
3Bài 3: Dấu sắc - Đọc được: bé.
Không
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các
2
TT
bài
Tên bài dạy
Bài 4: Dấu hỏi,
8
Dấu nặng
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh
hỏi.
- Đọc được: bẻ, bẹ.
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các
bức tranh trong SGK.
Từ tuần 2 - 3
trở đi, giáo
viên cần lưu ý
rèn tư thế đọc
đúng cho học
sinh.
- Nhận biết được dấu huyền và thanh
huyền, dấu ngã và thanh ngã.
SGK; viết
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề:
được đủ số
bế bé.
dòng qui định
trong vở Tập
viết 1, tập một.
Học sinh khá,
Tập viết tuần 1: Tô được các nét cơ bản theo vở Tập giỏi có thể viết
12
Tô các nét cơ bản viết 1, tập một.
được các nét
cơ bản.
Tập viết tuần 2: Tô và viết được các chữ: e, b, bé theo
13
Không
Tập tô e, b, bé vở Tập viết 1, tập một.
14Không
TUẦN:
LỚP
MỘT
Không
Không
3
TT
bài
- Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu
ứng dụng.
- Viết được: o, c, bò, cỏ.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
vó, bè.
2
17Bài 10: ô, ơ
18Bài 11: Ôn tập
19Bài 12: i, a
20Không
Không
Không
21Không
Không
Không
TUẦN:
LỚP
23Bài 14: d, đ
24Bài 15: t, th
25Bài 16: Ôn tập
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu
Từ tuần 4 trở
ứng dụng.
đi, HS khá,
- Viết được: n, m, nơ, me.
giỏi biết đọc
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
trơn.
bố mẹ, ba má.
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu
ứng.
- Viết được: d, đ, dê, đò.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- Đọc được: t, th, tổ, thỏ.
- Viết được: t, th, tổ, thỏ.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ,
tổ.
- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các HS khá, giỏi
số dòng quy
ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo
định trong vở
vở Tập viết 1, tập một.
Tập viết 1, tập
một.
HS khá, giỏi
viết được đủ
Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ,
số dòng quy
thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa
định trong vở
theo vở Tập viết 1, tập một.
Tập viết 1, tập
một.
Không
Không
5
TT
bài
Tên bài dạy
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu
34Không
Không
Không
35Không
Không
Không
TUẦN:
LỚP
MỘT
6
TT
bài
Tên bài dạy
Ghi chú
- Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các
từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến 21.
HS khá, giỏi kể
- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh các
từ và câu ứng dụng.
Bài 25: ng,
40
- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ. Không
ngh
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê,
nghé, bé.
- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; từ và
câu ứng dụng.
41Bài 26: y, tr - Viết được: y, tr, y tá, tre ngà.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
nhà trẻ.
42Không
TUẦN:
Yêu cầu cần đạt
Không
Không
7
5
LỚP
MỘT
45Bài 29: ia
- Viết được: ia, lá tía tô.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
Chia quà.
HS khá, giỏi
Tập viết tuần Viết đúng các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ viết được đủ số
465: cử tạ, thợ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường, dòng quy định
xẻ,…
cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
trong vở Tập
viết 1, tập một.
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: nho khô, nghé ọ,
Tập viết tuần
viết được đủ số
chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết
476: nho khô,
dòng quy định
thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập
nghé ọ,…
trong vở Tập
một.
viết 1, tập một.
48Không
Không
Không
6
dụng.
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện tranh.
theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.
- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ
và các câu ứng dụng.
52Bài 32: oi, ai - Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ,
ri, bói cá, le le.
- Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và
các câu ứng dụng.
53Bài 33: ôi, ơi - Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ
hội.
- Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư; từ
và các câu ứng dụng.
54Bài 34: ui, ưi - Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư.
Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
Đồi núi.
55Không
Không
Không
- Đọc được: ay, â, ây, mây bay, nhảy
dây; từ và các câu ứng dụng.
Bài 36: ay, â- - Viết được: ay, â, ây, mây bay, nhảy
58
Không
ây
dây.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- Đọc được các vần có kết thúc bằng
i/y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến
HS khá, giỏi kể
37.
được 2-3 đoạn
59Bài 37: Ôn tập - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng
truyện theo
từ bài 32 đến 37.
tranh.
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện
theo tranh truyện kể: Cây khế.
7
- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao;
từ và đoạn thơ ứng dụng.
60Bài 38: eo, ao - Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao. Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
Gió, mây, mưa, bão, lũ.
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa,
Tên bài dạy
bài
Không
Không
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ
và các câu ứng dụng.
64Bài 39: au, âu - Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu. Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà
cháu.
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu;
từ và các câu ứng dụng.
65Bài 40: iu, êu - Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu. Không
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai
chịu khó?
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu
ứng dụng từ bài 1 đến 40.
HS khá, giỏi kể
- Viết được các âm, vần, các từ ứng
được 2-3 đoạn
66Ôn tập
dụng từ bài 1 đến 40.
truyện theo
- Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề tranh.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé tăng từ 2-4 câu.
tự giới thiệu.
69Không
Không
Không
70Không
Không
Không
11
TT
Tên bài dạy
bài
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu
sao; từ và các câu ứng dụng.
Bài 42: ưu,
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu
71
Không
759: cái kéo, trái sáo sậu, líu lo,... kiểu chữ viết thường, dòng quy định
đào,…
cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
trong vở Tập
viết 1, tập một.
9
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: chú cừu, rau non,
Tập viết tuần
viết được đủ số
thợ hàn, dặn dò,... kiểu chữ viết
7610: chú cừu,
dòng quy định
thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập
rau non,…
trong vở Tập
một.
viết 1, tập một.
77Không
TUẦN:
LỚP
MỘT
TUẦN:
Không
81
Không
yên
yến.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Biển cả.
- Đọc được: uôn, ươn, chuồn chuồn,
vươn vai; từ và các câu ứng dụng.
Bài 50: uôn, - Viết được: uôn, ươn, chuồn chuồn,
82
Không
ươn
vươn vai.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào.
83Không
Không
Không
84Không
Không
Không
13
10
ông
sông.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá
bóng.
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà
tầng; từ và các câu ứng dụng.
Bài 53: ăng, - Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà
87
Không
âng
tầng.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Vâng lời cha mẹ.
- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng
hươu; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Bài 54: ung, - Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng
88
Không
ưng
hươu.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Rừng, thung lũng, suối đèo.
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: nền nhà, nhà in, cá
Tập viết tuần
viết được đủ số
biển, yên ngựa, cuộn dây,... kiểu chữ
8911: nền nhà,
dòng quy định
viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1,
Yêu cầu cần đạt
11
Ghi chú
MỘT
TUẦN:
LỚP
MỘT
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng.
Bài 55: eng, - Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng,
92
Không
iêng
trống, chiêng.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Ao, hồ, giếng.
- Đọc được: uông, ương, quả chuông,
con đường; từ và các câu ứng dụng.
Bài 56: uông, - Viết được: uông, ương, quả chuông,
93
Không
ương
con đường.
truyện theo tranh truyện kể: Quạ và
Công.
97Không
Không
Không
98Không
Không
Không
15
TT
Tên bài dạy
Yêu cầu cần đạt
bài
99Bài 60: om, - Đọc được: om, am, làng xóm, rừng
am
tràm; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng
tràm.
12
Ghi chú
Không
dòng quy định
trường, buôn kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở
trong vở Tập
làng…
Tập viết 1, tập một.
viết 1, tập một.
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: đỏ thắm, mầm non,
Tập viết tuần
viết được đủ số
chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,... kiểu
10414: đỏ thắm,
dòng quy định
chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập
mầm non,…
trong vở Tập
viết 1, tập một.
viết 1, tập một.
105Không
TUẦN:
LỚP
MỘT
16
TT
Tên bài dạy
bài
Không
Bài 66: uôm, - Viết được: uôm, ươm, cánh buồm,
108
Không
ươm
đàn bướm.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Ong, bướm, chim, cá cảnh.
- Đọc được các vần có kết thúc bằng
m, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60
đến 67.
HS khá, giỏi kể
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng được 2-3 đoạn
109Bài 67: Ôn tập
dụng từ bài 60 đến 67.
truyện theo
- Nghe hiểu và kể được một đoạn
tranh.
truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm
bạn.
- Đọc được: ot, at, tiếng hót, ca hát; từ
và đoạn thơ ứng dụng.
110Bài 68: ot, at - Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát.
Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Gà
gáy, chim hót, chúng em ca hát .
111Không
Không
Không
- Đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ
và các câu ứng dụng.
115Bài 71: et, êt - Viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải. Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Chợ Tết.
- Đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng;
từ và đoạn thơ ứng dụng.
116Bài 72: ut, ưt - Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng. Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Ngón út, em út, sau rốt .
HS khá, giỏi
Tập viết tuần Viết đúng các chữ: thanh kiếm, âu
viết được đủ số
15: thanh
yếm, ao chuôm, bánh ngọt,... kiểu chữ
117
dòng quy định
kiếm, âu yếm, viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
trong vở Tập
…
1, tập một.
viết 1, tập một.
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: xay bột, nét chữ,
Tập viết tuần
viết được đủ số
kết bạn, chim cút,... kiểu chữ viết
11816: xay bột,
dòng quy định
ván; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Bài 74: uôt,
- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt
121
Không
ươt
ván.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Chơi cầu trượt.
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 68 đến 75.
HS khá, giỏi kể
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng
được 2-3 đoạn
122Bài 75: Ôn tập từ bài 68 đến 75.
truyện theo
- Nghe hiểu và kể được một đoạn
tranh.
truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà
và Chuột đồng.
15
- Đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ
và các câu ứng dụng.
123Bài 76: oc, ac - Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ.
Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Vừa vui vừa học.
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ
Kiểm tra cuối kiến thức, kĩ năng: 20 tiếng/phút.
127
Không
HK I
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng
theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ
năng: 20 chữ/15 phút.
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc;
từ và đoạn thơ ứng dụng.
128Bài 77: ăc, âc - Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc. Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Ruộng bậc thang.
- Đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ
và đoạn thơ ứng dụng.
129Bài 78: uc, ưc - Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ. Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai
thức dậy sớm.
- Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn
đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn
130Bài 79: ôc, uôc
Không
đuốc.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
MỘT
20
TT
Tên bài dạy
bài
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc được: ach, cuốn sách; từ và
đoạn thơ ứng dụng.
134Bài 81: ach
- Viết được: ach, cuốn sách.
Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Giữ gìn sách vở.
- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch;
từ và đoạn thơ ứng dụng.
Bài 82: ich,
135
- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch. Không
êch
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Chúng em đi du lịch.
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 77 đến 83.
HS khá, giỏi kể
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng
Không
Không
140Không
Không
Không
21
TT
Tên bài dạy
bài
Yêu cầu cần đạt
- Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học;
từ và đoạn thơ ứng dụng.
141Bài 86: ôp, ơp - Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Các bạn lớp em.
- Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp;
từ và đoạn thơ ứng dụng.
142Bài 87: ep, êp - Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Xếp hàng vào lớp.
- Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen;
từ và đoạn thơ ứng dụng.
GV tự chọn từ
Viết đúng các chữ đã học từ tuần 1
cho HS tập viết
Tập viết: Ôn
146
đến tuần 19 kiểu chữ viết thường, cỡ trên cơ sở
tập
vừa.
những lỗi các
em thường mắc.
147Không
Không
Không
18
TUẦN:
LỚP
MỘT
TUẦN:
LỚP
22
TT
Tên bài dạy
bài
Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
- Đọc được: oan, oăn, giàn khoan, tóc
xoăn; từ và các câu ứng dụng.
Bài 93: oan, - Viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc
151
Không
oăn
xoăn.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Con ngoan, trò giỏi.
- Đọc được: oang, oăng, vỡ hoang,
con hoẵng; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Bài 94: oang, - Viết được: oang, oăng, vỡ hoang,
152
Không
oăng
con hoẵng.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Áo choàng, áo len, áo sơ mi.
153Không
Không
Không
154Không
Không
Không
156Bài 96: oat, oăt
choăt.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Phim hoạt hình.
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 91 đến 97.
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng
157Bài 97: Ôn tập từ bài 91 đến 97.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn
truyện theo tranh truyện kể: Chú gà
trống khôn ngoan.
- Đọc được: uê, uy, bông huệ, huy
hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: uê, uy, bông huệ, huy
158Bài 98: uê, uy
hiệu.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.
- Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm
khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm
159Bài 99: uơ, uya
khuya.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
Không
Không
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân,
bóng chuyền.
20
Ghi chú
Không
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Em thích đọc truyện.
163
Bài 101: uât,
uyêt
164
Bài 102: uynh,
uych
165
Bài 103: Ôn
tập
Tập viết tuần
16620: hoà bình,
hí hoáy,…
Tập viết tuần
- Nghe hiểu và kể được một đoạn
tranh.
truyện theo tranh truyện kể: Truyện kể
mãi không hết.
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: hoà bình, hí hoáy, viết được đủ số
khoẻ khoắn,... kiểu chữ viết thường, dòng quy định
cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai.
trong vở Tập
viết 1, tập hai.
HS khá, giỏi
Viết đúng các chữ: tàu thuỷ, giấy pơ- viết được đủ số
luya, tuần lễ,... kiểu chữ viết thường, dòng quy định
cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai.
trong vở Tập
viết 1, tập hai.
Không
Không
25
TT
Tên bài dạy
Yêu cầu cần đạt
bài
169Tập đọc:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ
Trường em
ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái
trường.
trong vở Tập
viết 1, tập hai
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng
đoạn "Trường học là…anh em": 26
Chính tả:
chữ trong khoảng 15 phút.
171
Không
Trường em
- Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào
chỗ trống.
Làm được bài tập 2, 3 (SGK).
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ
ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước
non.
HS khá, giỏi
- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu tìm được tiếng,
Tập đọc: Tặng
172
các cháu thiếu nhi và mong muốn các nói được câu
cháu
cháu học giỏi để trở thành người có chứa tiếng có
ích cho đất nước.
vần ao, au
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).
- Học thuộc lòng bài thơ.
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng
bốn câu thơ bài Tặng cháu trong
khoảng 15-17 phút.
Chính tả: Tặng
26
22
LỚP
MỘT
TT
bài
Tên bài dạy
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ
ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…
Tập đọc: Bàn
176
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự Không
tay mẹ
biết ơn của bạn nhỏ.
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).
HS khá, giỏi
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ.
viết đều nét,
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; dãn đúng
Tập viết: Tô
180
Không
Bống
- Điền đúng vần anh, ach; chữ ng, ngh
vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3 (SGK).
- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa.
Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em Bài kể chuyện
biết, bức tranh.
Cô bé trùm
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước
khăn đỏ chuyển
181Ôn tập
của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra thành bài đọc
hình con ngựa. Khi bà hỏi con gì, bé thêm cho những
lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa nơi có điều
bao giờ.
kiện.
Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK).
23
- Đọc được các bài ứng dụng theo yêu
cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ
năng: 25 tiếng/phút; trả lời 1-2 câu hỏi
Kiểm tra giữa
182
đơn giản về nội dung bài đọc.
Không
Tập đọc: Ai
dậy sớm
187Chính tả: Câu
đố
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ
ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan HS khá, giỏi
ngát, khắp vườn,…Bước đầu biết nghỉ gọi được tên
hơi ở chỗ có dấu câu.
các loài hoa
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu
trong ảnh
mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ. (SGK)
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).
HS khá, giỏi
- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G.
viết đều nét,
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn,
dãn đúng
ương; các từ ngữ: chăm học, khắp
khoảng cách và
vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ
viết đủ số dòng,
viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết
số chữ quy định
Bài tập (2) a hoặc b.
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ
ngữ: chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lễ
phép. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có
Tập đọc: Mưu dấu câu.
188
Không
chú Sẻ
- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh,
nhanh trí của Sẻ đã khiến chú có thể
tự cứu mình thoát nạn.
Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK).
- Kể lại được một đoạn câu chuyện
dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
Kể chuyện: Trí
189
- Hiểu nội dung của câu chuyện: Trí Không
khôn
khôn của con người giúp con người
làm chủ được muôn loài.
TUẦN:
LỚP
MỘT
28
TT
Tên bài dạy
bài
Không
nhà
- Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c
hay k vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3 (SGK).
25