Hoa Hoc 8 (de cuong on tap HKI) sua - Pdf 65

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Có thể dùng cụm từ nào sau đây nói về nguyên tử:
a. Tạo ra chất c. Giữ nguyên trong các phản ứng hóa học
b. Khối lượng nguyên tử d. Trung hòa về điện
Câu 2: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ:
a. Electron b. Proton c. Nơtron d. Tất cả đều sai
Câu 3: Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý trong số các hiện tượng cho dưới đây?
a. Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc.
b. Cồn để trong lọ không đậy nắp, cồn sẽ bay hơi có mùi đặc trưng.
c. Đá vôi bò nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.
d. Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước.
Câu 4: Phân tử khối của nhôm oxit (Al
2
0
3
) là:
a. 75 đvC b. 150 đvC c. 120 đvC d. 102 đvC
Câu 5: Cho các công thức hóa học sau: Br
2
, AlCl
3
, Zn, P, Ca0, H
2
. Trong đó:
a. Có 3 đơn chất, 3 hợp chất c. Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
b. Có 2 đơn chất, 4 hợp chất d. Tất cả đề sai
Câu 6: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?
a. Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dòch thuốc tím.
b. Làm bay hơi dung dòch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn.
c. Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu.

0
2
, HS
2
, N
2
0
5
, C0
2

b. NH
3
, Al
2
0
3
, H
2
S , N
2
0
5
, C0

d. N
3
H , Al
3
0

2
c. HCl, N
2
, 0
2
, NH
3
, H
2
0
b. NH
3
, H
2
0, NaCl, Zn d. N
2
, 0
2
, Cl
2
, Zn
Câu 11: Cho biết hóa trò của Al (III), hóa trò của nhóm S0
4
(II). Công thức hóa học đúng của chất là?
a. Al
3
S0
4
b. Al
3

3
P0
4
c. Cu0, H
2
, C0
2
, K0H, P, H
3
P0
4

b. N0
2
, K0H, H
3
P0
4
, Cu0, C0
2
d. K0H, P, H
3
P0
4
, Cu0, H
2

Câu 13: Thành phần phân tử axit sunfuric gồm nguyên tố hiđro và nhóm nguyên tử S0
4
có hóa trò (II). Xác đònh công thức hóa

4
)
2
, hoá trò của nhóm (P0
4
) sẽ là:
a. I b. II c. III d. IV
Câu 16: Chọn hoá trò của nguyên tố nitơ là (IV). Công thức hoá học nào sau đây là phù hợp:
a. N0 b. N0
2
c. N
2
0 d. N
2
0
3

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng CaC0
3
+ HCl

CaCl
2
+ C0
2
 + H
2
0
Tỉ lệ số phân tử CaC0
3

Câu 22: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
a. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố c. Số phân tử của mỗi chất
b. Số nguyên tử trong mỗi chất d. Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng x Al(0H)
3
+ y H
2
S0
4


Al
x
(S0
4
)
y
+ 6 H
2
0
Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x

y)
a. x = 2; y = 1 b. x = 3; y = 4 c. x = 2; y = 3 d. x = 4; y = 3
Câu 24: Các nhận đònh sau đây, nhận đònh nào đúng?
1/ Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo
2/ Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử mỗi
nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau
3/ Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra
4/ Để lập phương trình hóa học đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất

d. Hợp chất trên do 3 phân tử là K, C, 0 tạo nên
Câu 31: Trong các công thức hóahọc sau, dãy công thức hóa học nào là hợp chất?
a. H
2
S0
4
, NaCl, Cl
2
, 0
3
c. NH
3
, H
2
, Na0H, CaC0
3
b. HCl, Na
2
S0
4
, H
2
0, Na
2
C0
3
d. Cl
2
, H
2

2
d. S0
Câu 36: Các công thức hóa học sau, cách nào viết đúng.
a. Ca
2
0 b. Ca0 c. Al0
3
d. NaCl
2

Câu 37: Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất với phân tử của đơn chất.
a. Số nguyên tố hóa học trong phân tử d. Kích thước của phân tử
b. Số lượng nguyên tử trong phân tử c. Hình dạng của phân tử
Câu 38: Những nhận xét nào dưới đây đúng?
a. Trong phản ứng hóa học, nguyên tử được bảo toàn
b. Trong phản ứng hóa học, phân tử được bảo toàn
c. Trong hợp chất và hỗn hợp, các nguyên tố kết hợp với nhau theo một tỉ lệ xác đònh
d. Trong phản ứng hóa học, nguyên tử không được bảo toàn và bò chia nhỏ hơn
Câu 39: Những nhận xét nào sau đây đúng?
1/ Xăng, khí nitơ, muối ăn, nước tự nhiên là hỗn hợp
2/ Sữa, không khí, nước chanh, trà đá là hỗn hợp
3/ Muối ăn, đường, khí cacbonic, nước cất là chất tinh khiết
4/ Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp
a. 1, 2, 3 b. 2, 3, 4 c. 1, 3, 4 d. 1, 2, 4
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng Al + HCl - - -> AlCl
3
+ H
2

Hệ số cân bằng cho phương trình hóa học là:

đây?
a. N
4
0
2
b. N
2
0 c. N0
4
d. N0
2

Câu 47: Chất có phân tử khối bằng nhau?
a. 0
3
và N
2
b. N
2
và C0 c. C
2
H
6
và C0
2
d. N0
2
và S0
2
Câu 48: Nguyên tử trung hòa về điện là do:

Câu 56: Chọn nội dung khái niệm ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)
Cột (I). Khái niệm Cột (II). Hiện tượng Trả lời
1. Hiện tượng hóa học a) Cồn bay hơi
2. Hiện tượng vật lý b) Sắt cháy trong không khí
3. Phản ứng hóa học c) C0
2
+ Ca(0H)
2
 CaC0
3
+ H
2
0
4. Phương trình hóa học d) Sắt nặng hơn nhôm
e) Ở nhiệt độ cao một số kim loại ở trạng thái lỏng
f) Sắt bò gỉ trong không khí ẩm
Câu 57: Chọn tính chất ở cột (I) sao cho phù hợp với phương pháp xác đònh ở cột (II)
Cột (I). Tính chất Cột (II). Phương pháp xác đònh Trả lời
1. Nhiệt độ nóng chảy a) Làm thí nghiệm 1b
2. Tính tan b) Dùng nhiệt kế 2a
3. Tính dẫn điện c) Quan sát 3d
4. Khối lượng riêng d) Dùng ampe kế 4f
e) Nếm
f) Đo thể tích
Câu 58: Chọn nội dung ở cột (I) với nội dung ở cột (II) sao cho phù hợp
Cột (I). Thí nghiệm Cột (II). Hiện tượng Trả lời
1. Cho muối ăn vào nước a) Chất rắn cháy tạo khí 1b
2. Đốt một mẩu than b) Chất rắn tan 2a
3. Đun một cốc nước đến 100
0

2
, H
2
, Cl
2
2b, 2d, 2e
e) K0H, KCl, K
2
0
f) Zn, H
2
S0
4
, Br
2
Câu 61: Hãy điền thông tin còn thiếu trong bảng sau:
Công thức hóa học Đơn chất hay hợp chất Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Phân tử khối
C
12
H
22
0
11
Hợp chất 12 C ; 22 H ; 11 0 342 đvC
0
2
Đơn chất 2 0 32 đvC
C0
2
Hợp chất 1 C ; 2 0 44 đvC

3
CuS0
4
H
2
S0
4
Ag
2
S0
4
P0
4
(III)
Na
3
P0
4
Mg
3
(P0
4
)
2
AlP0
4
Cu
3
(P0
4

, 0
2
, Ca0, FeCl
2
, Ca(0H)
2
, H
2
S0
4
, CuS0
4
, Al
2
(S04)
3
, Fe
2
(S0
4
)
3
, Zn(N0
3
)
2
, BaS0
4
,
BaCl

y


x*III = y*II


y
x
=
III
II
=
3
2


x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là Al
2
0
3

Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với S0
4
(II)
Ta có:
III II
Al
x
(S0
4

(I) ; Na(I) với nhóm N0
3
(I) ; Ba(II) với nhóm N0
3
(I)
3/ Ca(II) với nhóm C0
3
(II) ; K(I) với nhóm C0
3
(II) ; Na(I) với nhóm C0
3
(II) ; Ba(II) với nhóm C0
3
(II)
4/ Zn(II) với nhóm S0
4
(II) ; Ba(II) với nhóm S0
4
(II) ; K(I) với nhóm S0
4
(II) ; Ag(I) với nhóm S0
4
(II)
III. DẠNG 3: Tính hóa trò của nguyên tố chưa biết trong hợp chất
Bài tập mẫu: a) Tính hóa trò của nguyên tố N trong hợp chất N
2
0
5

Bài tập mẫu: b) Tính hóa trò của nguyên tố S trong hợp chất S0

S0
4
; nhóm N0
3
trong hợp chất NaN0
3
, nhóm C0
3
trong hợp chất K
2
C0
3
; nhóm P0
4
trong hợp chất K
3
P0
4
; nhóm HC0
3
trong hợp chất Ca(HC0
3
)
2
; nhóm H
2
P0
4
trong hợp chất Mg(H
2

3
; e) Na
2
C0
3
; g) Fe0 ; h) ZnS0
4
; i) Hg0 ; k) NaN0
3
; l) Cu0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status