ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6 - Pdf 65

Phòng GD-ĐT
Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6
Tuần 1
Thành phố Việt Trì
Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng
Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu1 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng :
A ) 19 N B ) 2,3 N
C )
4
3
N D ) 2002 N
Câu 2 - Cho tập hợp B = { x N
*
x < 5 }. Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử ta
có:
A ) B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } B ) B = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5 }
C ) B = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } D ) Cả ba cách đều sai.
Câu 3: - Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A) x-1, x, x+1 trong đó x N. B) x, x+1, x+2 trong đó x N.
C) x-2, x-1, x trong đó x N
*
. D) Cả ba cách viết trên đều sai.
Câu 4 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng :
A )
3
2
N B ) 0 N
*
C ) 0 N D ) 0 N
Câu 5 - Mỗi số tự nhiên đều có :

x 10 }. Số phần tử của tập hợp H là:
A ) 9 phần tử . B ) 12 phần tử .
C ) 11 phần tử . D ) 10 phần tử .
Câu 2 - Cho M = { 0 }
A ) M là tập rỗng . B ) M không có phần tử nào .
C ) M có một phần tử . D ) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 3 - Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu :
A ) Tập hợp A có ít phần tử hơn tập hợp B .
B ) Tập hợp B có nhiều phần tử hơn tập hợp A .
C ) Mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B .
D ) Tập hợp A có nhiều phần tử hơn tập hợp B.
Câu 4: - Cho đờng thẳng b, M b, N b, P b. Ta nói :
A) Ba điểm M,N,P thẳng hàng. B) Ba điểm M,N,P không thẳng hàng.
C) Đờng thẳng b đi qua M và N. D) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 5 - Hai tập hợp A và B gọi là bằng nhau nếu :
A ) A B hoặc B A .
B ) Tập hợp A và tập hợp B có số phần tử bằng nhau .
C ) A B và B A .
D ) Cả ba câu trên đều sai .
Câu 6 - Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5 . 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :
A ) 5 B ) 4
C ) 3 D ) 6
Câu 7 - Cho phép nhân : 25. 5. 4. 27. 2 = ? Cách làm nào là hợp lý nhất ?
A ) (25. 5. 4. 27). 2 B ) (25. 4 ). ( 5. 2 ). 27
C ) ( 25. 5. 4) . 27. 2 D ) ( 25. 4. 2) . 27. 5
Câu 8 - Tích a. b = 0 thì :
A ) a = 0 hoặc b = 0 . B ) a > 0 và b > 0 .
C ) a 0 và b 0 . D ) Cả ba câu A, B, C đều sai .
Câu 9 - Cho tập hợp A = {15 ; 24 } Cách viết nào cho kết quả đúng :
A ) 15 A ; B ) {15 } A ;

A) Trùng nhau hoặc cắt nhau
B) Trùng nhau hoặc song song.
C) Song song hoặc cắt nhau.
D) Cắt nhau và song song.
Câu 7 - Biết
ab
là tổng số ngày trong hai tuần,
cd
gấp đôi
ab
thì
abcd
là:
A ) 1530 B ) 1734
C ) 1836 D ) 1428
Câu 8 : - Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18
A) x = 15 B) x =16
C) x =17 D) x =18
Câu 9 - Cho dãy số : 1; 1; 2; 3; 5; 8... ( Mỗi số kể từ số thứ ba bằng tổng của hai số liền trớc)
A ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 23
B ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 34
C ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 15; 17
D ) 13,15,28.
Câu 10 - Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng :
A ) Có tất cả 4 đờng thẳng đi qua các cặp điểm .
B ) Có tất cả 5 đờng thẳng đi qua các cặp điểm .
C ) Có tất cả 6 đờng thẳng đi qua các cặp điểm .
D ) Cả ba câu trên đều sai .
Phòng GD-ĐT
Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

= 15
5
B ) 15
3
. 15
2
= 15
5
C ) 15
3
. 15
2
= 15
6
D ) 15
3
.15
3
= 15
9
.
Câu 7- Kiểm tra các kết quả sau : Cho 100 : ( 25. x ) = 1
A ) x = 4 B ) x = 3
C ) x = 6 D ) x = 5
Câu 8 - Cho M, N, P thuộc cùng một đờng thẳng, điểm Q không thuộc đờng thẳng đó:
A ) Có tất cả 3 đờng thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm .
B ) Có tất cả 4 đờng thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm .
C ) Có tất cả 5 đờng thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm .
D) Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 9 - 2

> 3
2
B ) 2
5
< 5
2
C ) 2
4
= 4
2
D ) Cả ba kết quả trên đều sai.
Câu 2 - Kết quả nào sau đây là đúng:
A ) 2003
3
. 2003
5
= 2003
8
B ) 2003
3
. 2003
5
> 2003
8
C ) 2003
3
. 2003
5
< 2003
8

3
.
Câu 4 - Kiểm tra các kết quả sau:
A ) 2
3
. 4
2
= 2
5
B ) 2
3
. 4
2
= 2
6

C ) 2
3
. 4
2
= 8
6
D ) 2
3
. 4
2
= 2
7
Câu 5 - Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A ) Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ

Thành phố Việt Trì
Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng
Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu 1 - Cho hai tia đối nhau AB và AC thì :
A ) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C .
B ) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C .
C ) Điểm C nằm giữa hai điểm B và A .
D ) Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
Câu 2 - Các kết quả sau kết quả nào là đúng?
A ) 3
2
< 1 + 3 + 5 B ) 3
2
= 1 + 3 + 5
C ) 3
2
> 1 + 3 + 5 D ) Cả ba kết quả đều sai.
Câu 3 - Các kết quả sau kết quả nào là đúng?
A ) ( 1 + 2 )
2
> 1
2
+ 2
2
B ) ( 1 + 2 )
2
< 1
2
+ 2
2


B ) 3
3
< 6
2
- 3
2
D ) Cả ba kết quả đều đúng.
Câu 7 - ( 3
3
)
6
có kết quả là:
A ) 3
9
B ) 3
18
C ) 3
12
D ) 9
6
.
Câu 8 - Lấy điểm B khác điểm A nằm trên tia Ax thì :
A ) Tia Ax và tia AB là hai tia đối nhau .
B ) Tia Ax và tia Bx là hai tia trùng nhau .
C ) Tia Ax và tia AB là hai tia trùng nhau .
D ) Ax và BA là 2 tia đối nhau.
Câu 9 - Lấy 8 lần số x rồi thêm 20, sau đó đem chia cho 4, ta đợc kết quả là:
A ) 8x + 5 B ) 2x + 5 C ) 2x + 10 D ) 2x + 20
Câu 10 - Tích 16 . 17 . 18 ..... 25 tận cùng có:

Câu 5 - Dùng ba chữ số 3 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :
A ) Có 1 số chia hết cho 5 . B ) Có 0 số chia hết cho 5 .
C ) Có 3 số chia hết cho 5 . D ) Có 2 số chia hết cho 5.
Câu 6 - Đoạn thẳng AB là :
A ) Hình gồm những điểm nằm giữa A và B .
B) Hình gồm điểm A ; điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B .
C) Hình gồm điểm A hoặc điểm B và những điểm nằm giữa A và B .
D ) Hình gồm điểm A và điểm B
Câu 7 - Nếu a 2 ; b 2 thì :
A ) ( a + b ) 2 B ) ( a + b ) 4
C ) ( a + b ) 6 D ) Cả ba kết quả trên đều đúng.
Câu 8- Cho M là điểm bất kỳ của đoạn thẳng AB thì :
A ) M phải nằm giữa hai điểm A và B.
B ) Điểm M phải trùng với điểm A, hoặc trùng với điểm B .
C ) Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B; hoặc trùng
với điểm B.
D ) M trùng với A và M trùng với B.
Câu 9 - Cho số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 d 3 thì:
A ) Số đó là 22 B ) Số đó là 44
C ) Số đó là 66 D ) Số đó là 88
Câu 10- Câu nào đúng trong các câu sau :
A ) Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 10 .
B ) Số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10 .
C ) Số chia hết cho 2 và 5 thì chia hết cho 10 .
D ) Số chia hết cho 10 thì cha chắc chia hết cho 2 và 5.
Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6
Tuần 8
Thành phố Việt Trì
Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng
Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời

C ) Đoạn thẳng BA dài 0 (C m ) .
D ) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 9 - Câu nào đúng trong các câu sau :
A ) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 .
B ) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 .
C ) Chỉ có những số chia hết cho 9 thì mới chia hết cho 3 .
D ) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 10: Câu nào đúng trong các câu sau:
A) Số 1 là bội của tất cả các số tự nhiên.
B) Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên.
C) Số 0 vừa là bội 0 vừa là ớc của 0.
D) Số 1 là ớc của tất cả các số tự nhiên.
Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6
Tuần 9
Thành phố Việt Trì
Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng
m hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu 1 - Gọi P là tập hợp các số nguyên tố thì :
A ) P N B ) P N
C N P D ) Cả ba kết quả đều sai.
Câu 2 - Khi nào AM + MB = AB
A) Điểm A nằm giữa hai điểm M và B .
B) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B .
C) Điểm B nằm giữa hai điểm M và A .
D) Cả ba kết quả đều sai.
Câu 3 - Gọi H là tập hợp các hợp số thì :
A ) 13 H B ) 15 H
C ) 5 H D ) 0 H
Câu 4 - Gọi P là tập hợp các số nguyên tố thì :
A ) 13 P B ) 51 P

10Thành phố Việt Trì
Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu 1 - Khi nào TV + VA = TA
A ) Điểm T nằm giữa hai điểm A và V .
B ) Điểm V nằm giữa hai điểm T và A .
C ) Điểm A nằm giữa hai điểm T và V .
D ) Cả ba câu trên đều sai.
Câu 2 - Khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố thì :
A ) Có nhiều kết quả khác nhau . B ) Chỉ có một cách làm .
C ) Chỉ có một kết quả duy nhất . D ) Cả ba kết quả đều sai.
M
Câu 3 - Trong hình vẽ sau ta có:
A ) MA + AB = MB
B ) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
C ) Điểm M không nằm giữa hai điểm Avà B .
D ) Cả ba câu trên đều sai. A B
Câu 4 Cho hai tập hợp A = 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; B = 2 ; 4 ; 6; 8; .
Giao của hai tập hợp A và B là:
A) 7 ; 9 B) 2; 4
C) 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 2 ; 4 D) 6 ; 8
Câu 5 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A ) 4 ƯC ( 12 ; 18) B ) 9 ƯC ( 12 ; 18 )
C ) 5 ƯC ( 12 ; 18 ) D ) 6 ƯC ( 12 ; 18 )
Câu 6 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A ) 2 ƯC ( 4 ; 6 ; 8 ) B ) 4 ƯC ( 4 ; 6 ; 8 )
C ) 3 ƯC ( 4 ; 6 ; 8 ) D ) 5 ƯC ( 4 ; 6 ; 8)
Câu 7 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A ) 80 BC ( 20 ; 30 ) B ) 36 BC ( 4 ; 6 ; 8 )
C ) 12 BC ( 4 ; 6 ; 8 ) D ) 24 BC ( 4 ; 6 ; 8 )

Câu 4: - Câu nào đúngtrong các câu sau:
A) Hai số nguyên tố thì không là hai số nguyên tố cùng nhau.
B) Nếu hai số nguyên tố cùng nhau thì chúng đều là số nguyên tố.
C) Có hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai số đều là hợp số.
D) Hai số tự nhiên liên tiếp không phải là hai số nguyên tố cùng nhau.
Câu 5 - Trên tia Ox vẽ hai điểm Mvà N sao cho OM = m (đơn vị dài), ON = n(đơn vị dài).
Nếu 0 < m < n thì :
A ) Điểm O nằm giữa hai điểm M và N .
B ) Điểm N nằm giữa hai điểm O và M .
C ) Điểm M nằm giữa hai điểm O và N .
D ) Cả ba phơng án A, B, C đều sai.
Câu 6: - Cho a,b N, nếu a

b thì ƯCLN (a,b) bằng:
A) a B) b C) 1 D) 0
Câu 7:- Trong các số sau, hai số nguyên tố cùng nhau là : 12; 25; 30; 21
A ) 12 và 30 B ) 12 và 21 C ) 21 và 30 D ) 12 và 25
Câu 8:- Biết : 36 = 2
2
. 3
2
; 60 = 2
2
. 3. 5; 72 = 2
3
.3
2
. Ta có ƯCLN ( 36,60,72) là :
A) 2
3

Câu 3 Cho hai số tự nhiên a và b đợc viết dới dạng tích các thừa số nguyên tố.
BCNN (a,b) bằng :
A) Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.
B) Tích của các thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
của nó.
C) Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của
nó.
D) Tích của các thừa số nguyên tố riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.
Câu 4: - Biết : 42 = 2.3.7 ; 70 = 2.5.7; 180 = 2
2
.3
2
.5.
Ta có BCNN ( 42,70, 180) là :
A) 2
2
.3
2
.7 B) 2
2
.3
2
.5 C) 2
2
.3
2
.5.7 D) 2.3.5.7
Câu 5 - Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
A ) IA = IB
B ) IA + IB = AB


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status