KH cá nhan mon hoa 8+9 - Pdf 65

TRƯỜNG THCS XUÂN LONG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Xuân Long, ngày 20 tháng 9 năm 2010
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
NĂM HỌC 2010-2011.
- Căn cứ chỉ thị số 3399/CT-BGD ĐT ngày 16/8/2010 của BGD và ĐT về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông, GD thường xuyên và GD chuyên nghiệp năm 2010-2011.
- Căn cứ công văn của SGD và đào tạo tỉnh Yên Bái về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch năm học của tổ chuyên môn và
giáo viên năm học 2010-2011.
- Thực hiện công văn số 117/PGD&ĐT-CM của phòng giáo dục và đào tạo huyện Yên Bình V/v hướng dẫn thực hiện chương
trình và xây dựng kế hoạch năm học 2010-2011, cá nhân tôi xây dựng kế hoạch cá nhân theo hướng dẫn chỉ đạo như sau:
PHẦN I.
SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU THI ĐUA,
NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN.
I. Sơ lược lý lịch:
1. Họ và tên: Đinh Anh Tuấn : Giới tính: Nam
2. Ngày, tháng, năm sịnh: 1977
3. Nơi cư trú: Xuân Long, Yên Bình, Yên Bái.
4. Điện thoại: 0978.819.737
5. Môn dạy: Sinh-Hóa-Địa; Trình độ, môn đào tạo: CĐ Sinh-Hóa-Địa
Trang: - 1 -
6. Số năm công tác trong ngành giáo dục: 13.
7. Kết quả danh hiệu thi đua:
+ Năm học 2008-2009:
+ Năm học 2009-2010:
8. Nhiệm vụ, công tác được phân công: Giáo viên dạy môn Hóa 9, Hóa 8, GDCD 7, GDCD 9
II. Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, lớp chủ nhiệm, đề tài nghiên cứu.
1. Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2010-2011: Hoàn thành nhiệm vụ
2. Xếp loại đạo đức: T; Xếp loại chuyên môn: TB.

hiện tốt chuẩn kỹ năng chương trình giáo dục phổ thông.
3. Đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá. Thực hiện chủ trương "Mỗi giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực
hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học và quản lý".
4. Có ý thức bồi dưỡng, giúp đỡ người mới vào nghề. Bản thân là Gv mới vào nghề nên không ngừng học hỏi ở đồng nghiệp và biết
giúp đỡ đồng nghiệp.
5. Làm tốt công tác phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dưỡng học sinh giỏi; dạy thêm, học thêm; tham gia công tác hội giảng.
Trang: - 3 -
6. Ứng dụng công nghệ tông tin trong dạy học và các công tác khác.
7. Tham gia sinh hoạt tổ chuyên môn đầy đủ, đóng góp ý kiến chất lượng có hiệu quả.
IV. Nhiệm vụ chung.
1. Nhận thức tư tương chính trị:
- Có tư tưởng lập trường chính trị vững vàng, tham gia đầy đủ và học tập tốt các đợt tập huấn chính trị do PGD.
2. Chấp hành tốt chủ trương, chính sách pháp luật của Đảng, của nhà nước, luật giáo dục năm 2005, điều lệ trường phổ thông.
3. Nghiêm chỉnh chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao
động, chấp hành tốt sự phân công lao động của nhà trường, sẵn sàng tham gia dạy thay giáo viên nghỉ khi được phân công.
4. Giữ gìn nhân cách đạo đức và lối sống lành mạnh, trong sáng của người giáo viên, yus thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu
cực; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân.
5. Có ý thức xây dựng khối đoàn kết trong cơ quan, trung thực trong công tác; quan hệ đồng nghiệp đúng mực, có tinh thần phục vụ
nhân dân tốt.
6. Có tinh thần hoc tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, học tập ở đồng nghiệp và học tập qua các đợt tập huấn chuyên môn
do PGD tổ chức. Ý thức tổ chức kỷ luật tốt, tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có tinh thần phê và tự phê
7. Thực hiện tốt các cuộc vận động: Hai không, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. Thực hiện luật ATGT. Ứng
dụng CNTT trong dạy học. Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực. Tham gia hưởng ứng các phong trào thi đua trong và
ngoài nhà trường.
8. Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hóa văn nghệ TDTT trong và ngoài nhà trường.
PHẦN II
Trang: - 4 -
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MƠN
I. Lớp: 9; Mơn: Hóa
1. Tổng thể:

(kiểm
tra 15
phút...)
Mục đích u cầu
Biện pháp,
điều kiện
Phương tiện thực
hiện
A. Học kì I
9/8-14/8 1
1 Ơn tập đầu năm 1. Kiến thức: Hệ thống hố các kiến thức đã học ở lớp
8.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính tốn theo CTHH, PTHH.
3. Thái độ: Hứng thú học tập bộ mơn Hóa học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận
nhóm
2 Chương 1 :
CÁC LOẠI HỢP
CHẤT VƠ CƠ
Tính chất hóa
1. Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dòch axit,
oxit axit.
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dòch bazơ,
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận

1.Kiến thức: HS biết được T/chất, ứng dụng, đ/chế CaO.
2. Kĩ năng:- Dự đốn, k/tra và k/luận được về t/chất
h/học của CaO.
- Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học của CaO.
3. Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống.
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận
nhóm
- Hóa chất: CaO, d d
HCl, H
2
SO
4
(l),

CaCO
3
, dd Ca(OH)
2
- Dụng cụ: ống n
o
cốc t/tinh, đũa thủy
tinh
- Tranh lò nung vơi
4 Một Số Oxit
Quan Trọng (tt)
1.Kiến thức: HS Biết được T/chất, ứng dụng, đ/chế SO
2

n
o
, ống n
o
, kẹp,ống
hút.
- Hóa chất: dd (HCl,
H
2
SO
4
, CuSO
4
,
NaOH,), Zn ( Al),
quỳ tím, Fe
2
O
3
6 Một số axit quan
trọng
1. Kiến thức: HS biết được: T/chất, ứng dụng, cách
nhận biết axit HCl, H
2
SO
4
(l+đ).
- Trực quan
- Đàm thoại
- Hóa chất: dd (HCl,

2
SO
4
đ,
Zn, Fe, Cu(OH)
2
,
CuO, Cu
- Dụng cụ: Giá ống
n
o
, ống n
o
, kẹp gỗ .
30/8-4/9 4
7 Một Số Axit
Quan Trọng (tt)
1. Kiến thức: HS biết được:
Phương pháp sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp
2. Kĩ năng
- Nhận biết được dd axit HCl và dd muối clorua, axit
H
2
SO
4
và dd muối sunfat

,
HCl, NaCl, NaOH
8 Luyện tập: tính
chất hóa học của
oxit và axit
1. Kiến thức: Củng cố t/c h/học của ox bzơ, ox ax, t/c
h/học của axít.
2. Kĩ năng: Viết PTHH, giải BT định tính và định
lượng.
3. Thái độ: Phát triển năng lực, tự học, sáng tạo.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
Bảng phụ chép bài
tập
6/9-11/9 5
9 Thực hành: Tính
chất hóa học của
oxit & axit
1. Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các
th/nghiệm:
- Oxit t/dụng với nước => dd bazơ hoặc axit
- Nhận biết dd axit, dd bazơ & dd muối sunfat
2. Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công
các TN.
- Quan sát, mô tả, giải thích h/tượng & viết được các
PTHH của TN.

t/c h/học của oxít, axít, 1 số ứng dụng trong thực tế.
2. Kĩ năng: Viết ptpư, làm 1 số dạng bài tập 3. Thái độ:
Phát triển tính tự lập và sáng tạo.
Kiểm tra viết - Đề bài
- Đáp án
- Biểu điểm
13/9-18/9 6
11 Tính chất hóa
học của bazơ
1. Kiến thức: HS biết được:
TCHH chung của bazơ ; tính chất hoá học riêng của
bazơ tan (kiềm) ; tính chất riêng của bazơ không tan
trong nước.
2. Kĩ năng:
- Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thể thuộc loại kiềm
hoặc bazơ khơng tan
- Quan sát TN => TCHH của bazơ, t/chất riêng của bazơ
khơng tan.
- Viết các PTHH minh họa TCHH của bazơ.
3. Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: - Giá để
ống n
o
, ống n
o

sống.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: Giá ống
n
o
, ống n
o
, kẹp gỗ, đế
sứ.
Bộ thiết bị điện phân
d d muối.
Bộ thiết bị điện phân
d d muối.
- H/c: Q tím, d d:
NaOH, HCl, fênol
Hóa chất: Q tím,
NaOH, HCl,
phenolphtalein.
- Tranh vẽ : Các ứng
dụng của NaOH
- Tranh vẽ : Các ứng
dụng của NaOH
20/9-25/9 7 13 Một Số Bazơ
Quan Trọng (tt)
1. Kiến thức: HS biết được:
- T/chất, ứng dụng của Ca(OH)
2

- TCHH của muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ, dd
muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao.
- Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiện
được
2. Kĩ năng
- Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng =>
TCHH của muối
- Viết được các PTHH minh họa TCHH của muối
- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư
3. Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: ống n
o
,
ống hút, kẹp gỗ , giá
ống n
o
, 1 cốc nước
- Hóa chất: Cu, Fe,
AgNO
3
, H
2
SO
4
,

muối
- H/chất : KCl, NaCl
16 Phân bón hóa
học
1. Kiến thức: HS biết được: Tên, th/phần h/học & ứng
dụng của 1 số phân bón h/học thông dụng
2. Kĩ năng: Nhận biết được 1 số phân bón h/học thông
dụng
3. Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Mẫu phân bón hóa
học
- Phiếu học tập
4/10-9/10 9 17 Mối quan hệ
giữa các hợp
chất vô cơ
1. Kiến thức: Biết và chứng minh được mối quan hệ
giữa oxit axit, bazơ, muối.
2. Kĩ năng
- Lập sơ đồ mqh giữa các loại h/chất vô cơ
- Viết được các PTHH b/diễn sơ đồ chuyển hóa
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Sơ đồ mối quan hệ

bazơ và muối
1. Kiến thức: HS biết được: Mục đích , các bước tiến
hành, kĩ thuật thực hiện các th/nghiệm
- Bazơ t/dụng với dd axit, dd muối
- Dd muối t/dụng với k/loại, với dd muối khác và với dd
axit
2. Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công
các th/nghiệm
- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các
PTHH của th/nghiệm
- Viết tường trình th/nghiệm
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Thực hành
Quan sát ,
hoạt động
nhóm.
- Hóa chất: NaOH,
FeCl
3,
, CuSO
4
, HCl,
BaCl
2
,
Na
2
SO
4

18/10-
23/10
11 21 Chương II
Tính chất vật lí
chung của kim
loại
1. Kiến thức: HS biết được: Tính chất vật lí của kim
loại.
2. Kĩ năng: Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể => t/c
vật lí của k/loại.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: đoạn dây
Fe, 1 đèn cồn, diêm,
dây điện đồng , than
chì, than gỗ, 1 dao, 1
kéo, vật thử tính dẫn
điện Al,
- GV Đem dây bạc,
Trang: - 10 -
vỏ kẹo rát bạc .
22
Tính Chất Hóa
Học Của Kim
Loại
1. Kiến thức: HS biết được: Tính chất hoá học của kim
loại.

o
, đèn
cồn, muôi sắt, 2 ống
hút, 1 cốc nước.
cồn, muôi sắt, 2 ống
hút, 1 cốc nước.
GV: Bảng fụ chép bài
tập
25/10-
30/10
12
23 Dãy hoạt động
hóa học của kim
loại
1. Kiến thức: HS biết được: Dãy h/động h/học của
k/loại. Ý nghĩa của dãy h/động h/học của k/loại
2. Kĩ năng
- Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể=> dãy h/động h/học
của k/loại
- Vận dụng được ý nghĩa dãy h/động h/học của k/loại để
dự đoán kết quả pư của k/loại cụ thể với dd axit, với
nước & với dd muối
- Tính k/lượng của k/loại trong pư, th/phần % về k/lượng
của hỗn hợp 2 k/loại
3. Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề trên cơ sở
phân tích khoa học.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm

2
SO
4
) đặc nguội; Al
pư được với dd kiềm.
- Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhôm oxit
nóng chảy
2. Kĩ năng
- Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của Al. Viết các
PTHH minh họa
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: 1 miếng
bìa cứng, thìa, 1 đèn
cồn,1ốngdẫn khí, ống
n
o
,kẹp, giá ống n
o,
, 1
cốc nước,ống hút
- Hóa chất: Al lá
và bột, dd HCl,
NaOH,
Trang: - 11 -
- Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp sản
xuất Al.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

1. Kiến thức: HS biết được:
- Th/phần chính của gang & thép
- Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép
2. Kĩ năng
- Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp luyện
gang, thép
- Tính k/lượng Al hoặc Fe th/gia pư hoặc sản xuất được
theo hiệu suất pứ
3. Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc
sống.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Sơ đồ lò cao và
luyện gang, thép
- Mẫu gang, thép
8/11-
13/11 14
27 Sự ăn mòn kim
loại & bảo vệ
kim loại không bị
ăn mòn
1. Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm về sự ăn mòn k/loại & 1 số yếu tố ảnh hưởng
đến sự ăn mòn k/loại
- Cách bảo vệ k/loại không bị ăn mòn
2. Kĩ năng
- Quan sát 1 số th/nghiệm=> nhận xét về 1 số yếu tố ảnh
hưởng đến sự ăn mòn k/loại

15/11-
20/11
15
29 Thực hành :
Tính chất hóa
học của nhôm &
sắt (lấy điểm hệ
sô 2)
1. Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các
th/nghiệm
- Al t/dụng với O
2
- Fe t/dụng được với S
- Nhận biết Al&Fe
2. Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công
các th/nghiệm
- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các
PTHH của th/nghiệm
- Viết tường trình th/nghiệm
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động
nhóm
- Dụng cụ: 1 miếng
tôn 5x5cm; đèn cồn ,
thìa, diêm, giá thí
n

Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
-Hóa chất: 1 bình clo,
quỳ tím, nước
- Dụng cụ: 1 bộ TN
đ/c H
2
có ống dẫn khí,
đèn cồn
22/11-
27/11
16 31 Clo 1. Kiến thức: HS biết được:
- T/chất v/lí của Clo
- Clo có 1 số t/chất chung của p/kim, clo còn t/dụng với
nước & dd bazơ, clo là p/kim h/động h/học mạnh.
2. Kĩ năng:
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: Bình t/tinh
có nút,đèn cồn, đũa
t/tinh , giá sắt, cốc
- Hóa chất::Lò xo Fe
(bút bi),3 bình khí
Trang: - 13 -
- Dự đoán, k/tra, k/luận được TCHH của clo & viết các
PTHH

- Dụng cụ: Giá Fe,
đèn cồn, bình cầu có
nhánh, ống dẫn khí, .
. bình t/t thu clo, Cốc
t/t đựng dd NaOH.để
khử clo dư
29/11-
4/12
17
33 Cacbon 1. Kiến thức: HS biết được:
- Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì,
cacbon vô định hình
- Cacbon vô định hình có tính hấp phụ & h/động h/học
mạnh nhất.Cacbon là p/kim h/động h/học yếu: t/dụng với
oxi &1 số oxit l/loại
- Ứng dụng của cacbon
2. Kĩ năng
- Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xét T/chất của cacbon
- Viết các PTHH của cacbon với oxi, 1 số oxit k/loại
- Tính lượng cacbon & h/chất của cacbon trong PƯHH
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Mẫu vật: Ruột bút
chì, than gỗ.
- Dụng cụ: Giá Fe,
ống n
o

thìa , cốc t/tinh, đèn
cồn, diêm, kẹp,giá n
o
,
- Hóa chất: nước,
NaHCO
3
nước vôi
trong
Trang: - 14 -
- Xác định phản ứng có thực hiện được hay không & viết
các PTHH
- Nhận biết khí CO
2,
1 số muối cụ thể
- Tính th/phần % thể tích khí CO,CO
2
trong hỗn hợp
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
6/12-
11/12
18
35 Ôn tập HK1 1. Kiến thức:
Củng cố được kiến thức cơ bản về các hợp chất vô cơ.t/c
chung của KL, PKT/c h/học , mối quan hệ gữa các hợp
chất ,ứng dụng của các hợp chất, đ/chất.
2. Kĩ năng: Viết PTHH, nhận biết các chất, làm bài tập.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -

- Nhận biết 1 số muối cụ thể
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: giá ống n
o,
ống

n
o
, ống hút, kẹp
gỗ
- Hóa chất: Na
2
CO
3
,
K
2
CO
3
, NaHCO
3
,
HCl, Ca(OH)
2
, CaCl
2

trắng.
Trang: - 15 -
thủy tinh, đồ gốm, xi măng
2. Kĩ năng:
- Đọc & tóm tắc được thông tin về Si,SiO
2
, muối silicat,
sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng
- Viết được các PTHH minh họa t/chất of Si,SiO
2
,muối
silicat
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
03/01-
8/01
21
39 Sơ lược về bảng
tuần hoàn các
nguyên tố hóa
học
1. Kiến thức: HS biết được:
- Các ng/tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ng/tử. Lấy ví dụ
minh họa
- C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì, nhóm.Lấy ví dụ
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm

hóa học
1. Kiến thức: HS biết được:
- Hệ thống hoá kiến thức đã học, Tính chất của clo,
cacbon, silic, 1 số hợp chất của nó
- Cấu tạo bảng hệ thống và sự biến đổi tuần hoàn của
ng/tố trong chu kỳ nhóm, ý nghĩa của bảng TH
2. Kĩ năng
- Biết chọn chất fù hợp lập sơ đồ, sự biến đổi qua lại
- Vận dụng làm BT về bảng TH
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
Bảng viết sơ đồ,
phiếu học tập,
KT 15P
42 Thực hành : tính
chất hóa học của
phi kim & hợp
chất của chúng
1. Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các
th/nghiệm
- Cacbon khử CuO ở t
o
cao
- Nhiệt phân muối NaHCO
3
- Nhận biết muối cacbonat & muối clorua cụ thể

2
O.
17/01-
22/01
23
43 Khái Niệm Hợp
Chất Hữu Cơ và
Hóa Học Hữu Cơ
1. Kiến thức: HS biết được:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ .
- Phân loại hợp chất hữu cơ
2. Kĩ năng
- Phân biệt được chất h/cơ hay chất vô cơ
- Quan sát th/nghiệm => kết luận
- Tính th/phần % các ng/tố trong h/chất h/cơ
- Lập được CTPTHCHC dựa vào th/phần % các ng/tố
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Bông, nến nước vôi
trong, cốc t/tinh , ống
n
o
, đũa t/tinh
44 Cấu tạo phân tử
hợp chất hữu cơ
1. Kiến thức: HS biết được: Đặc điểm c/tạo ph/tử h/chất
h/cơ, công thức c/tạo h/chất h/cơ & ý nghĩa của nó

- Mô hình phân tử
CH
4

- Hóa chất: Khí CH
4
,
dd Ca(OH)
2
- Dụng cụ: ống t/tinh
vuốt nhọn , cốc t/tinh,
ống nghiệm
Trang: - 17 -
metan trong h/hợp
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
46 Etilen 1. Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo of metan
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ
khối so với kh/khí
- T/chất h/học: pứ cộng brom trong d/dịch, pứ trùng hợp,
với oxi (pứ cháy)
- Ứng dụng: làm ng/liệu đ/chế PE, ancol(rượu etylic),
axit axetic
2. Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, h/tượng thực tế, ảnh th/nghiệm =>
nhận xét
- Viết PTHH dạng CTPT & CTCT thu gọn
- Phân biệt được khí etilen với khí metan bằng phương
pháp hóa học
- Tính th/phần % thể tích khí etilen trong h/hợp khí hoặc

2. Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, h/tượng thực tế, ảnh th/nghiệm =>
nhận xét
- Viết PTHH dạng CTPT & CTCT thu gọn
- Phân biệt được khí axetilen với metan bằng phương
pháp h/học
- Tính th/phần % thể tích khí axetilen trong h/hợp khí
hoặc thể tích khí đã th/gia p/ứng ở đktc
- Cách đ/chế axetilen từ CaC
2
và metan
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Mô hình p/tử.tranh
ứng dụng,
- Đất đèn, nước, dd
Br
2
, bình cầu , phễu
chiết, chậu t/tinh ống
dẫn khí, bình thu khí
48 Kiểm tra viết 1. Kiến thức: Củng cố CTCT , t/chất vật lý, t,chất hoá Kiểm tra viết Đề + đáp án và biểu
Trang: - 18 -
học, ứng dụng của metan , etilen, axetilen, benzen
2.Kĩ năng: Viết PTHH, làm 1 số BT tính theo PTHH
3. Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo.
điểm.

o
,
ống hút giá ống N
o
50 Dầu Mỏ và Khí
Thiên Nhiên
1. Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm, th/phần, trạng thái tự nhiên of dầu mỏ, khí
thiên nhiên & khí mỏ dầu & ph/pháp khai thác chúng;
một số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ.
- Ứng dụng: dầu mỏ & khí th/nhiên là nguồn nh/liệu &
ng/liệu quý trong công nghiệp
2. Kĩ năng:
- Đọc & trả lời câu hỏi, tóm tắc được thông tin về dầu
mỏ, khí th/nhiên & ứng dụng của chúng.
- Sử dụng có hiệu quả 1 số sản phẩm dầu mỏ & khí
th/nhiên.
3. Thái độ: Dầu thô và sản phẩm chế biến dầu mỏ có thể
gây ô nhiễm môi trường.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
Mẫu dầu, tranh:sơ đồ
trưng cất dầu mỏ, ứng
dụng chế biến, bản đồ
khoáng sản ( địa lý )
28/02-
5/03
27 51 Nhiên liệu 1. Kiến thức: HS biết được:

tương tự.
- Phân biệt một số hiđrocacbon
- Viết PTHH thực hiện chuyển hóa
- Lập CTPT của hiđrocacbon theo phương pháp định
lượng, tính toán theo phương trình hóa học. ( Bài tập
tương tự bài 4 -SGK)
- Lập CTPT hiđrocacbon dựa vào tính chất hóa học ( BT
tương tự bài tập số 3-SGK)
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
Bảng phụ ghi sẵn đề
1 số bài tập.
KT 15P
7/03-
12/03
28 53 Thực hành: tính
chất hóa học của
hiđrocacbon (lấy
điểm hệ số 2)
1. Kiến thức:
- Th/nghiệm đ/chế axetilen từ canxicacbua.
-Th/nghiệm đốt cháy axetilen & cho axetilen t/d với dd
brom
- Th/nghiệm benzen h/tan được brom, benzen không tan
trong nước
2.Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/chất để tiến hành an toàn, th/công các

54 Rượu etylic 1. Kiến thức: HS biết được:
- CTPT,CTCT, đ/điểm c/tạo .
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan trong
nước, k/lượng riêng, nhiệt độ sôi
- Kh/niệm độ rượu
- T/chất h/học: p/ứng với Na, với axit axetic, với oxi
( p/ứng cháy)
- Ứng dụng: làm ng/liệu, d/môi trong c/nghiệp
- Ph/pháp đ/chế rượu etylic từ t/bột, đường hoặc etilen.
2. Kĩ năng:
- Quan sát mô hình p/tử, th/nghiệm, mẫu vật, hình ảnh
=> nhận xét đ/điểm CTPT & TCHH
- Viết PTHH dạng CTPT & CTCT thu gọn
- Phân biệt được ancol etylic với benzen
- Tính k/lượng ancol etylic th/gia hoặc tạo thành trong
p/ứng có sử dụng độ rượu & hiệu suất p/ứng
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Mô hình phân tử
rượu etylic.
-Dụng cụ: 2 Cốc
t/tinh, đèn cồn, fanh
sắt, diêm
- Hóa chất: Na, rượu,
H
2
O

phenolphtalein, quì
tím.
Trang: - 21 -
2. Kĩ năng:
- Quan sát mô hình p/tử, th/nghiệm, mẫu vật, hình ảnh
=> nhận xét đ/điểm CTPT & TCHH
- Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH của axit axetic
- Phân biệt được axit axetic với ancol etylic & chất lỏng
khác.
- Tính nồng độ axit hoặc k/lượng d/dịch axit axetic th/gia
hoặc tạo thành trong p/ứng
- Tính hiệu suất p/ứng este hóa, tính k/lượng % các chất
trong h/hợp lỏng.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
56 Mối Liên Hệ
Giữa
Etilen,Rượu
Etylic Và Axit
Axetic (tt)
1. Kiến thức: HS biết được: MLH giữa các chất: etilen,
ancol etylic, axit axetic, este etylaxetat.
2. Kĩ năng:
- Thiết lập được sơ đồ MLH giữa etilen, ancol etylic,
axit axetic, este etylaxetat.
- Viết PTHH cho các mối liên hệ.
3. Thái độ: Thấy được tầm quan trọng của Hóa học hữu
cơ thực tế cuộc sống.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận

- Quan sát th/nghiệm, hình ảnh… => nhận xét về CTĐG,
th/phần c/tạo & t/chất của ch/béo
- Viết được PTHH p/ừng thủy phân của ch/béo trong
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Hoá chất: Dầu ăn,
benzen, nước
- Dụng cụ: ống
nghiệm, công tơ hút...

-Tranh vẽ một số loại
thức ăn, trong đó có
loại chứa nhiều chất
béo.
Trang: - 22 -
môi trường axit, môi trường kiềm
- Ph/biệt ch/béo ( dầu ăn, mỡ ăn) với hiđrocacbon (dầu,
mỡ công nghiệp).
- Tính k/lượng xà phòng thu được theo hiệu suất.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
28/3-02/4 31
59 Luyện tập: rượu
etylic, axt axetic,
chất béo
1. Kiến thức: CTCT, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa
học (phản ứng đặc trưng), ứng dụng chính của ancol
etylic, axit axetic, chất béo. Cách điều chế axit axetic,
ancol etylic, chất béo.

3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
-Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động
nhóm
- Hóa chất: axit
axetic, giấy quỳ tím,
kẽm viên, đá vôi, bột
CuO, rượu etylic,
H
2
SO
4
đặc, dd muối
ăn bão hoà.
- Dụng cụ: ống
nghiệm có nhánh, ống
nghiệm, giá thí
nghiệm, đèn cồn,
chậu thuỷ tinh, ống
hút...
Trang: - 23 -
4/4-9/4 32
61 Glucozơ 1. Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, trạng thái tự nhiên, t/chất vật lí (trạng thái, màu
sắc, mùi vị, tính tan, k/lượng riêng)
- T/chất h/học: p/ứng tráng gương, p/ứng lên men rượu
- Ứng dụng: là chất d/dưỡng quan trọng of người & động
vật
2. Kĩ năng:

2. Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, hình ảnh, mẫu vật… => nhận xét
về t/chất of saccarozơ.
- Viết được các PTHH(dạngCTPT) của p/ứng thủy phân
saccarozơ.
- Viết được các PTHH thực hiện chuyển hóa từ
saccarozơ -> glucozơ -> ancol etylic -> axit axetic
- phân biệt d/dịch saccarozơ, glucozơ với ancol etylic &
axit axetic
- Tính % k/lượng saccarozơ trong mẫu nước mía
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Hoá chất: đường
saccarozơ, dd
AgNO3, dd NH3, dd
H
2
SO
4
. Nước
- Dụng cụ: ống
nghiệm, công tơ hút,
đèn cồn...
-Tranh vẽ ứng dụng
của saccarozơ.
11/4-16/4 33 63 Tinh bột và
xenlulozơ

học vào cuộc sống.
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: ống
nghiệm, công tơ hút
- Tranh ảnh hoặc một
số mẫu vật trong
thiên nhiên chứa tinh
bột và xenlulozơ.
- Tranh vẽ ứng dụng
của xenlulozơ.
64 Prôtêin 1. Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm, đ/điểm c/tạo ph/tử(do nhiều amino axit tạo
nên) & k/lượng ph/tử protein
- TCHH: p/ứng thủy phân có xúc tác là axit, hoặc bazơ
hoặc enzim, bị đông tụ khi có t/dụng của h/chất hoặc
nhiệt độ,dễ bị thủy phân khi đun nóng mạnh
2. Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, hình ảnh, mẫu vật.. =. Nhận xét về
t/chất
- Viết được sơ đồ p/ứng thủy phân protein
- phân biệt protein với chất khác,phân biệt amino axit &
axit theo th/phần ph/tử
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Hoá chất: Lòng
trắng trứng, cồn 96


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status