TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CƠ BẢN - Pdf 66

Trắc nghiệm Vật lý 12 cơ bản
Chương I . DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1. Câu phát biểu nào sau đây là đúng
A.Dao động của hệ chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn là dao động tự do .
B. Chu kỳ của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài .
C. Chu kỳ dao động của hệ dao động tự do phụ thuộc vào biên độ dao động .
D. Chuyển động của con lắc đơn luôn luôn được coi là dao động tự do .
2. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là
A. dao động điều hòa . B. dao động tự do
C. dao động tuần hoàn D. dao động cưỡng bức
3. Dao động của hệ chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là
A. dao động cưỡng bức B. dao động tắt dần
C. dao động tự do D. dao động tuần hoàn
4. Đặc điểm nào sau đây đúng đối với dao động điều hòa ?
A. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu .
B. Vectơ vận tốc
v
r
của vật dao động điều hòa biến thiên theo định luật dạng sin ( hay cosin) đối với
thời gian .
C. Vectơ vận tốc
v
r
đổi chiều khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng .
D. trong dao động điều hòa , hai vectơ vận tốc và gia tốc luôn luôn cùng chiều .
5. Điều nào sau đây không đúng đối với dao động điều hòa ?
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng .
B. Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa cùng chiều khi vật chuyển động từ hai biên về
vị trí cân bằng .
C. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng
D. Chu kỳ dao động phụ thuộc vào biên độ dao động

1
, khi khối lượng của vật là m = m
2
thì chu kỳ dao động là T
2
. Khi khối lượng của vật là
m = m
1
+ m
2
thì chu kỳ dao động là
A.
1 2
1
T
T T
=
+
B.
1 2
T T T= +
C.
2 2
1 2
T T T= +
D.
1 2
2 2
1 2
T T

3
=
2
cos ωt
A. x
1
và x
2
ngược pha B. x
1
và x
3
ngược pha
C. x
2
và x
3
ngược pha D. x
1
và x
3
cùng pha
18. Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E
0
. Động năng của quả cầu khi qua li độ x = A/2
là :
A. 3E
0
/4 B. E
0

24. Có hai phát biểu : (I) Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc độ cao VÌ (II) gia tốc trọng trường phụ thuộc độ cao
A. Cả hai phát biểu đều đúng và có tương quan . B. Cả hai phát biểu đều đúng và không có tương quan
C. phát biểu 1 đúng , phát biểu 2 sai D. phát biểu 1 sai , phát biểu 2 đúng
25. Có hai phát biểu : (I) Năng lượng của hệ dao động tự do phụ thuộc cách kích thích VÌ (II) biên độ dao động
của hệ phụ thuộc cách kích thích .
A. Cả hai phát biểu đều đúng và có tương quan . B. Cả hai phát biểu đều đúng và không có tương quan
C. phát biểu 1 đúng , phát biểu 2 sai D. phát biểu 1 sai , phát biểu 2 đúng
26. Chọn câu phát biểu đúng
A. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ
B. Biên độ của dao động điều hoà phụ thuộc vào tần số riêng của hệ
C. Chuyển động của con lắc đơn luôn luôn được coi là dao động tự do
D. Chu kỳ của dao động tự do không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
27. Chọn câu phát biểu đúng
A. Năng lượng của vật dao động điều hòa tỉ lệ với biên độ dao động
B. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi vật có độ lệch cực đại
C. Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi qua vị trí cân bằng
D. Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa luôn ngược hướng nhau
Huỳnh Thiện Chí - Trường THPT BC Lê Thanh Hiền Trang
2
Trắc nghiệm Vật lý 12 cơ bản
28. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asinωt . B. x = Asin(ωt + π ) C. x = Asin(ωt - π/2) D. x = Asin(ωt + π/2)
29. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asinωt . B. x = Asin(ωt + π ) C. x = Asin(ωt - π/2) D. x = Asin(ωt + π/2)
30. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí biên ở phía
dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asinωt . B. x = Asin(ωt + π/4 ) C. x = Asin(ωt - π/2) D. x = Asin(ωt + π/2)
31. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = A/2 và

ω
= +
.
33. Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
34. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. gia tốc trọng trường.
C. chiều dài dây treo. D. vĩ độ địa lý.
35. Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc
trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng
biểu thức
A.
1
2
m
T
k
π
=
. B.
1
2
g
T
l
π
=

1
2
k
T
m
π
=
C.
1
2
m
T
k
π
=
D.
2
k
T
m
π
=
38. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường. B. chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai chiều dài con lắc. D. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
39. Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. lệch pha
2
π
so với li độ. C. ngược pha với li độ. D. sớm pha

+ A
2
B. A = A
1
– A
2

C. A =
2 2
1 2
A A−
D. A =
2 2
1 2
A A+

45. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , cùng biên độ có :
A. Tần số gấp đôi tần số các dao động thành phần B. Biên độ A =2Acos
1 2
2
ϕ ϕ


C. Biên độ A = 2A
1 2
cos(
ϕ ϕ

D. Biên độ A = 2A
1 2

2 cos( )A A A A
ϕ ϕ
+ + −
C. A =
2 2
1 2 1 2 1 2
2 cos( )A A A A
ϕ ϕ
+ + −
D. A =
2 2
1 2 1 2 2 1
2 cos( )A A A A
ϕ ϕ
+ − −
48. Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số, khác biên độ được
xác định :
A.
1 1 2 2
1
1 1 2 2
1 1 21 2 2 2
A sin sin
B. tg =
cos c
1 cos cos
sin s n oi s
A A A
t Ag A A A
ϕ

2
)
Biểu thức dao động tổng hợp là : x = A sin(ωt + ϕ) . Nếu A = A thì :
A. ϕ
1
- ϕ
2
= 2kπ B. ϕ
1
- ϕ
2
=
3
π
C. ϕ
1
- ϕ
2
= k
2
π
D. ϕ
1
- ϕ
2
= 2
3
π

50. Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số và cùng biên độ A . Biên độ dao

0
/4
53. Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E
0
. Li độ x khi động năng bằng 3 lần thế năng là
A.
4
A
x = ±
B.
2
A
x = ±
C.
2
2
A
x = ±
D.
2
4
A
x = ±

54. Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Asinπt ( x = cm ; t = s)
Thời gian để quả cầu dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là :
A. 1s B. 0,5s C. 1,5s D. 2s
55. Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Asinπt ( x = cm ; t = s) .Thời gian để quả cầu dao động từ vị
trí cân bằng đến vị trí có li độ x = A/2 là :
A. 1/6s B. 5/6s C. 0.5s D. 0.25s

C. x = 2sin(20t + π/6) (cm) D. x = 4sin(20t) (cm)
62. Một con lắc đơn đang ở vị trí cân bằng , ta truyền cho quả cầu vận tốc v
0
= 6,28cm/s có phương ngang dọc
theo chiều âm thì quả cầu dao động với biên độ 1cm .Chọn gốc thời gian là lúc vừa truyền cho quả cầu vận tốc
v
0
. Lấy g = 9,86m/s
2
và π = 3,14 . Phương trình dao động của con lắc là
A. x = sin(2πt + π) (cm) B. x = sin(2πt ) (cm)
C. x = sin(2πt + π/2) (cm) D. x = sin(2πt - π/2) (cm)
63. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8sin(10πt - π/6) (cm). Li độ của chất điểm ở thời điểm
t = 0,05s là :
A. x = 4
3
cm B. x = - 4
3
cm C. x = 4 cm D. x = 4
2
cm
64. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8sin(10πt - π/6) (cm). Vận tốc của chất điểm ở thời
điểm t = 0,05s là :
A. v = - 40π cm/s B. v = 40π cm/s C. v = 40π
3
cm/s D. v = - 40π
3
cm/s
65. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(10
2

3
s
B. t =
2
3
s
C. t =
4
3
s
D. t =
5
3
s
68. Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc là 2,5rad/s , khi nó qua li độ x = 3cm thì vận tốc của nó là v =
10cm/s . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 5cm B. 3cm C. 4cm D. 6cm
69. Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng m = 100g gắn vào đầu lò xo có độ cứng k = 40N/m , con lắc
dao động với biên độ 5cm . Khi qua li độ 3cm thì động năng của quả cầu là
A. 0,32J B. 0,032J C. 320J D. 32J
70. Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định , đầu dưới mang một quả nặng có
khối lượng m = 100g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao động không
vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s
2
. Lực cực đại của lò xo tác dụng lên quả nặng là
A. 1,6N B. 2,6N C. 3,6N D. 4N
71. Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định , đầu dưới mang một quả nặng có
khối lượng m = 200g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao động không
vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s
2

dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 5,0s. B. 3,5s. C. 2,5s. D. 4,0s.
74. Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T
1
= 2,5s và T
2
= 2s, chu kỳ dao
động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 1,5s B. 1s C. 2,25s D. 0,5s
75. Tại nơi có g = 9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ dao động là
2
7
π
s . Chiều dài của con
lắc đơn đó là :
A. 2mm B. 2cm C. 20cm D. 2m
76. Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương , có
phương trình dao động là : x
1
= 5sin(10t + π)(cm) , x
2
= 10sin(10t - π/3)(cm) . Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác
dụng lên vật là :
. 50 3A N

. 5 3B N

. 0,5 3C N

= 5sin(10πt + π/3)(cm) . Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A.
5 3sin(10 )( )
4
x t cm
π
π
= +
. B.
5 3sin(10 )( )
6
x t cm
π
π
= +
.
C.
5sin(10 )( )
2
x t cm
π
π
= +
. D.
5sin(10 )( )
6
x t cm
π
π
= +

C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
7. Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số lẻ nửa bước sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau
Huỳnh Thiện Chí - Trường THPT BC Lê Thanh Hiền Trang
6
Trắc nghiệm Vật lý 12 cơ bản
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
8. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào :
A. Phương truyền sóng B. tần số của sóng
C. Phương dao động D. Phương dao động và phương truyền sóng
9. Điều nào sau đây không đúng đối với sóng âm ?
A. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
B. Sóng âm truyền được trong cả 3 môi trường rắn , lỏng , khí
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
10. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. phụ thuộc vào tần số và biên độ. D. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
11. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc
với phương truyền âm gọi là
A. mức cường độ âm B. độ to của âm
C. cường độ âm D. năng lượng âm
12. Chọn câu phát biều sai
A. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
B. Nói chung vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và nhỏ nhất trong chất khí
C. Các vật liệu cách âm như bông , tấm xốp truyền âm kém vì tính đàn hồi kém
D. Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm
15. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn có
A. cùng tần số B. cùng pha
C. cùng tần số và cùng pha D. cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi

5
.
4
B
λ

.
4
C
λ

.
2
D
λ

.E
λ
21 . Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B cố
định . Tại B sóng tới và sóng phản xạ :
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha π/4
22. Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B cố
định . Điều kiện để có sóng dừng trên dây là :
. (2 1)A l k
λ
= +

. (2 1)
2
B l k

A. λ = v.f B. λ = v.T C. v = λ/f D. f = λ/v
28. Khi sóng truyền càng xa nguồn thì . . . . . . . . càng giảm .
Chọn cụm từ đúng nhất trong các cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa .
A. Năng lượng sóng B. Biên độ sóng
C. Vận tốc truyền sóng D. Biên độ sóng và năng lượng sóng .
29. Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
30. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ
cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, 1, 2,... có giá trị là
A.
1 2
2
d d k
λ
− =
. B.
1 2
1
( )
2
d d k
λ
− = +
. C. d
1
– d
2

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
40) Một dây đàn hồi AB dài 2m , đầu B cố định , đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz . Vận
tốc truyền sóng trên dây là 50m/s . Khi có sóng dừng thì trên dây có số nút là :
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
41) Dây đàn chiều dài 80cm phát ra âm có tần số 20Hz , Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 nút ( cả 2 nút ở 2 đầu
dây) và 2 bụng . Tính vận tốc truyền sóng trên dây đàn .
A. 16m/s B. 8m/s C. 1,6m/s D.160m/s
42) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha với nhau là
Huỳnh Thiện Chí - Trường THPT BC Lê Thanh Hiền Trang
8
Trắc nghiệm Vật lý 12 cơ bản
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.
43) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là 1m . Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 200m/s B. 0,2m/s C. 0,5m/s D. 2m./s
44. Hiện tượng sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi khi
A. Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp
B. Sóng tới và sóng phản xạ cùng tần số
C. Sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược chiều nhau
D. Sóng tới và sóng phản cùng biên độ
45. Điều nào sau đây không đúng với đặc điểm của sóng sóng dừng ?
A.Tại các điểm bụng sóng tới và sóng phản xạ ngược pha với nhau
B. Biên độ sóng tại mỗi điểm không đổi theo thời gian
C. Không truyền tải năng lượng .
D. Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liền nhau đều bằng λ/2 .
Chương III . ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều ? Trong một chu kỳ :
A. Từ trường do dòng điện sinh ra đổi chiều 2 lần
B. Cường độ qua cực trị hai lần

6. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
7. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và C nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
8. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và L nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
9. Trong đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
B. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LCω
2
< 1
D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LCω
2
> 1
10. Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC , điều nào sau đây là sai
A. Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha so với dòng điện
B. Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha π/2 so với dòng điện
C. Tổng trở của đoạn mạch khi có cộng hưởng Z = R
D. Khi có cộng hưởng thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai bản tụ điện .
Huỳnh Thiện Chí - Trường THPT BC Lê Thanh Hiền Trang
9
Trắc nghiệm Vật lý 12 cơ bản
11. Cho đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp với tụ điện C . Tần số góc của hiệu điện thế đặt vào
2 đầu mạch là ω . Điều nào sau đây là sai ?
A. Mạch không tiêu thụ công suất B. Tổng trở của đoạn mạch : Z = Lω - 1/Cω 

L C
C tg
R
ω ω
ϕ

=

.
L C
D tg
R
ω ω
ϕ
+
=
13. Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh , cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế . Điều
khẳng định nào sau đây ĐÚNG :
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B. Đoạn mạch gồm R và C
C. Đoạn mạch gồm L và C D. Đoạn mạch gồm R và L
14. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều được tính theo công thức :
A. P = UI B. P = RI
2
C. P =
cos
UI
ϕ
D. P =
2
U

20. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi
xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
C. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
21. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , cường độ dòng điện chạy qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế ở
hai đầu mạch khi
A. Z = R B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
< Z
C
D. Z
L
= R
22. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần R cùng pha với hiệu điện
thế ở hai đầu mạch khi
A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
> Z
C
C. Z


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status