THPT Ba T Chng I : in tớch & in trng 11NC Trang 1 Gv : Nguyn vn Ti
IN TRNG VECTO CNG IN TRNG
1.Vecto cng in trng :
q
F
E
=
2
9
10.9
r
Q
E
=
( V/m )
-
E
hng ra xa Q ( Q > 0 )
E
;
E
hng vo Q ( Q < 0 )
E
+++= ...
21
.
* Chỳ ý :
1 2 1 2
1 2 1 2
2 2
1 2 1 2
2 2
1 2 1 2 1 2
E .
.
(E , ) 2 os
E E E E
E E E E E
E E E E E
E E E E E E c
= +
=
= +
= = + + *nh lớ hm Cosin
I.Cng in trng.Nguyờn lý chng cht.
Cõu 1: Cho in tớch im Q = 4
à
C t ti O .
a) Xỏc nh cng in trng ti im M v N cỏch O ln lt 10cm v 20cm .
b) t thờm ti M in tớch q = - 2
à
C .Xỏc nh lc in tỏc dng lờn in tớch q v cng in trng ti N.
Cõu 2: Hai im A&B cựng nm trờn mt ng sc ca in trng do in tớch Q gõy ra ,cú ln CT ln lt l 36V/m v
9V/m.
a) Tớnh CT ti trung im M ca on AB?
b) Nu t thờm mt in tớch Q nh vy ti im N i xng vi in tớch Q ban u qua M thỡ CT ti cỏc im A,B,M
bng bao nhiờu ?
Cõu 3 : Hai in tớch im q
1
= 16
à
C v q
2
= -64
à
C ln lt t ti hai im A v B ( trong chõn khụng ) cỏch nhau 1m
A) Xỏc nh CT ti im M trong cỏc trng hp sau :
a) AM = 60cm ; BM = 40cm
b) AM = 60cm ; BM = 80cm
c) AM = BM = 100cm
d) AM = BM = 60cm
B) Xỏc nh lc tng hp tỏc dng lờn in tớch q = 4
à
C t ti M ng vi cỏc trng hp trờn.
b) Xờ dch q
3
n im M nm trờn ng trung trc ca on AB v cỏch AB mt on a/2. Tớnh lc in tỏc dng lờn q3 ?
Cõu 7 : Hai in tớch q trỏi du t ti hai im A,B cỏch nhau 2a.im M cỏch u A,B v cỏch on AB mt khong x.
a) Xỏc nh
M
E
theo a v x.
b) Xỏc nh x E
M
cc i v tớnh giỏ tri cc i ú ?
Cõu 8 : Lm li cõu 7 vi hai in tớch dng cựng du .
II.Xỏc nh v trớ CT E = 0 .S cõn bng.
Cõu 1: Cho hai in tớch im q
1
= 2.10
-8
C v q
2
= 8.10
-8
C t ti hai im A&B cỏch nhau 30cm.Xỏc nh v trớ M m ti ú C T
bng 0 .
Cõu 2: Qu cu nh mang in ( m= 0,2g ; q= 2.10
-9
C ) c treo bi si dõy mnh trong in trng u ng sc nm ngang
E = 10
6
V/m.Ly g = 10m/s
A. dọc theo chiều của đờng sức điện trờng. B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.
C. vuông góc với đờng sức điện trờng. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
3. Đặt một điện tích âm, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
A. dọc theo chiều của đờng sức điện trờng. B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.
C. vuông góc với đờng sức điện trờng. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
4 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đờng sức điện là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện trờng ta có thể vẽ đợc một đờng sức đi qua. B. Các đờng sức là các đờng cong không kín.
C. Các đờng sức không bao giờ cắt nhau. D. Các đờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm.
5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đờng sức trong điện trờng.
B. Tất cả các đờng sức đều xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm.
C. Cũng có khi đờng sức điện không xuất phát từ điện tích dơng mà xuất phát từ vô cùng.
D. Các đờng sức của điện trờng đều là các đờng thẳng song song và cách đều nhau.
6. Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A.
2
9
10.9
r
Q
E
=
B.
2
9
10.9
r
Q
E
=
giác đó là:
A.
2
9
10.9
a
Q
E
=
B.
2
9
10.9.3
a
Q
E
=
C.
2
9
10.9.9
a
Q
E
=
D. E = 0.
10. Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
= - 5.10
-9
(C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cờng độ điện trờng tại
điểm nằm trên đờng thẳng đi qua hai điện tích và cách q
1
5 (cm), cách q
2
15 (cm) là:
A. E = 16000 (V/m). B. E = 20000 (V/m). C. E = 1,600 (V/m). D. E = 2,000 (V/m).
13. Hai điện tích q
1
= 5.10
-16
(C), q
2
= - 5.10
-16
(C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không
khí. Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A. E = 1,2178.10
-3
(V/m). B. E = 0,6089.10
-3
(V/m). C. E = 0,3515.10
-3
(V/m). D. E = 0,7031.10
-3
(V/m).
14. t 4 in tớch cú cựng ln q ti 4 nh ca mt hỡnh vuụng ABCD cnh a vi in tớch dng t ti A v C, in tớch õm t
ti B v D. Xỏc nh cng tng hp ti giao im hai ng chộo ca hỡnh vuụng.