1
Chương
Chương
1
1
T
T
Ổ
Ổ
NG QUAN V
NG QUAN V
Ề
Ề
K
K
Ế
Ế
TO
TO
Á
Á
N
N
M
M
ụ
ụ
c
c
tiêu
tiêu
à
à
y
y
b
b
ạ
ạ
n
n
c
c
ó
ó
th
th
ể
ể
tr
tr
ả
ả
l
l
ờ
ờ
i
i
c
c
à
à
g
g
ì
ì
?
?
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
c
c
ó
ó
t
t
ừ
ừ
bao
bao
ế
ế
to
to
á
á
n
n
?
?
L
L
à
à
m
m
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
như
như
hi
hi
ệ
ệ
n
n
v
v
ớ
ớ
i
i
nh
nh
ữ
ữ
ng
ng
đ
đ
ố
ố
i
i
tư
tư
ợ
ợ
ng
ng
o
o
nh
nh
ữ
ữ
ng
ng
nguyên
nguyên
t
t
ắ
ắ
c
c
,
,
kh
kh
á
á
i
i
ni
ni
ệ
ệ
m
m
ọ
ọ
c
c
t
t
ậ
ậ
p
p
B
B
ả
ả
n
n
ch
ch
ấ
ấ
t
t
k
k
ế
ế
to
to
C
C
á
á
c
c
nguyên
nguyên
t
t
ắ
ắ
c
c
v
v
à
à
yêu
yêu
c
c
ầ
ầ
u
u
cơ
cơ
b
b
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng
ng
phương
phương
ph
ph
á
á
p
p
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
2
1.1.
1.1.
B
s
ử
ử
ra
ra
đ
đ
ờ
ờ
i
i
v
v
à
à
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
n
c
c
ủ
phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
1.1.3.
1.1.3.
Ch
Ch
ứ
ứ
c
c
năng
nă
ng
,
,
ử
ử
ra
ra
đ
đ
ờ
ờ
i
i
v
v
à
à
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
n
c
c
ủ
ủ
đ
đ
ạ
ạ
i
i
•
•
N
N
ử
ử
a
a
cu
cu
ố
ố
i
i
th
th
ế
ế
k
k
ỷ
ỷ
13
13
Lư
Lư
ợ
ợ
c
c
s
s
ử
ử
ra
ra
đ
đ
ờ
ờ
i
i
v
v
à
à
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri
n
n
1945
1945
-
-
1954
1954
•
•
Giai
Giai
đo
đo
ạ
ạ
n
n
1954
1954
-
-
1961
1961
•
•
Giai
Giai
đo
đo
đo
đo
ạ
ạ
n
n
t
t
ừ
ừ
1995
1995
đ
đ
ế
ế
n
n
nay
nay
3
1.1.2.
1.1.2.
C
C
á
á
c
c
kh
ộ
t
t
s
s
ố
ố
kh
kh
á
á
i
i
ni
ni
ệ
ệ
m
m
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
ở
Alle
Gohlke
Gohlke
, GSTS
, GSTS
vi
vi
ệ
ệ
n
n
đ
đ
ạ
ạ
i
i
h
h
ọ
ọ
c
c
Wisconsin
Wisconsin
•
•
Theo Robert Anthony, GSTS
Theo Robert Anthony, GSTS
đ
William L. Stephens
đ
đ
ạ
ạ
i
i
h
h
ọ
ọ
c
c
South Florida
South Florida
•
•
Theo
Theo
Ủ
Ủ
y
y
ban
ban
th
th
ự
ự
c
(IAPC)
•
•
Theo Anderson, Needles, Caldwell
Theo Anderson, Needles, Caldwell
1.1.2.
1.1.2.
C
C
á
á
c
c
kh
kh
á
á
i
i
ni
ni
ệ
ệ
m
m
v
v
à
à
phân
Vi
ệ
ệ
t
t
Nam
Nam
“
“
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
l
l
à
à
vi
vi
ệ
ệ
c
c
thu
t
í
í
ch
ch
v
v
à
à
cung
cung
c
c
ấ
ấ
p
p
thông
thông
tin
tin
kinh
kinh
t
t
ế
ế
,
,
t
gi
á
á
tr
tr
ị
ị
,
,
hi
hi
ệ
ệ
n
n
v
v
ậ
ậ
t
t
v
v
à
à
th
th
ờ
ờ
i
ệ
th
th
ố
ố
ng
ng
thông
thông
tin
tin
•
•
Đo
Đo
lương
lương
thông
thông
tin
tin
b
b
ằ
ằ
ng
ng
3
3
lo
Th
ờ
ờ
i
i
gian
gian
lao
lao
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
Gi
Gi
á
á
tr
tr
ị
ị
1.1.2.
1.1.2.
C
C
á
Căn
Căn
c
c
ứ
ứ
v
v
à
à
o
o
đ
đ
ố
ố
i
i
tư
tư
ợ
ợ
ng
ng
s
s
ử
ử
d
à
nh
nh
2
2
lo
lo
ạ
ạ
i
i
:
:
•
•
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
t
t
à
à
i
,
x
x
ử
ử
lý
lý
,
,
ki
ki
ể
ể
m
m
tra
tra
,
,
phân
phân
t
t
í
í
ch
ch
v
v
à
í
nh
nh
cho
cho
đ
đ
ố
ố
i
i
tư
tư
ợ
ợ
ng
ng
c
c
ó
ó
nhu
nhu
c
c
ầ
ầ
u
u
s
to
á
á
n
n
”
”
•
•
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
qu
qu
ả
ả
n
n
tr
tr
ị
ị
:
,
phân
phân
t
t
í
í
ch
ch
v
v
à
à
cung
cung
c
c
ấ
ấ
p
p
thông
thông
tin
tin
kinh
kinh
t
t
ế
n
tr
tr
ị
ị
v
v
à
à
quy
quy
ế
ế
t
t
đ
đ
ị
ị
nh
nh
kinh
kinh
t
t
ế
ế
,
,
t
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
.
.
”
”
4
1.1.3.
1.1.3.
Ch
Ch
ứ
ứ
c
c
năng
năng
,
,
vai
vai
trò
trò
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
Hoạt động
kinh doanh
Ngườira
Quyết định
THU THẬP
Ghi
Ghi
ch
ch
é
é
p
p
d
d
ữ
ữ
li
li
ệ
a
a
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
Vai
Vai
trò
trò
c
c
ủ
ủ
a
a
K
K
ế
ế
to
to
á
á
I
I
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
l
l
à
à
m
m
ộ
ộ
t
t
khoa
khoa
h
h
ọ
ọ
ậ
ậ
t
t
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
l
l
à
à
công
công
c
c
ụ
ụ
c
c
ủ
ủ
ộ
ộ
t
t
ngh
ngh
ề
ề
5
1.2.
1.2.
Đ
Đ
ố
ố
i
i
tư
tư
ợ
ợ
ng
ng
c
c
ủ
ủ
a
a
k
T
à
à
i
i
s
s
ả
ả
n
n
v
v
à
à
ngu
ngu
ồ
ồ
n
n
v
v
ố
ố
n
n
1.2.3.
1.2.3.
S
ả
n
n
1.2.1. Ý
1.2.1. Ý
ngh
ngh
ĩ
ĩ
a
a
,
,
yêu
yêu
c
c
ầ
ầ
u
u
Ý
Ý
ngh
ngh
ĩ
ĩ
a
ủ
,
,
trung
trung
th
th
ự
ự
c
c
,
,
h
h
ợ
ợ
p
p
lý
lý
T
T
à
à
i
i
s
s
ả
n
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
c
c
ủ
ủ
a
a
ch
ch
ú
ú
ng
ng
•
•
T
T
ổ
ổ
ch
ch
ứ
ứ
c
h
ợ
ợ
p
p
lý
lý
Yêu
Yêu
c
c
ầ
ầ
u
u
•
•
Tr
Tr
ạ
ạ
ng
ng
th
th
á
á
i
ộ
ng
ng
1.2.2.
1.2.2.
T
T
à
à
i
i
s
s
ả
ả
n
n
v
v
à
à
ngu
ngu
ồ
ồ
n
n
v
v
ố
l
ự
ự
c
c
do
do
doanh
doanh
nghi
nghi
ệ
ệ
p
p
ki
ki
ể
ể
m
m
so
so
á
á
t
t
v
v
à
t
ế
ế
trong
trong
tương
tương
lai
lai
•
•
Thu
Thu
ộ
ộ
c
c
quy
quy
ề
ề
n
n
s
s
ở
ở
h
h
ữ
i
Căn
Căn
c
c
ứ
ứ
th
th
ờ
ờ
i
i
gian
gian
s
s
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng
ng
,
,
luân
à
i
i
s
s
ả
ả
n
n
ng
ng
ắ
ắ
n
n
h
h
ạ
ạ
n
n
•
•
T
T
à
à
i
i
s
nh
Vô
Vô
h
h
ì
ì
nh
nh
6
1.2.2.
1.2.2.
T
T
à
à
i
i
s
s
ả
ả
n
n
v
v
à
à
à
à
ngu
ngu
ồ
ồ
n
n
h
h
ì
ì
nh
nh
th
th
à
à
nh
nh
t
t
à
à
i
i
s
s
ả
ả
ả
ả
•
•
N
N
ợ
ợ
ng
ng
ắ
ắ
n
n
h
h
ạ
ạ
n
n
•
•
N
N
ợ
ợ
d
d
à
à
h
h
ữ
ữ
u
u
•
•
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
tư
tư
ban
ban
đ
đ
ầ
ầ
u
u
•
•
Th
Th
ặ
ặ
ỹ
ỹ
•
•
L
L
ợ
ợ
i
i
nhu
nhu
ậ
ậ
n
n
chưa
chưa
chia
chia
•
•
C
C
á
á
c
c
kh
kh
ồ
ồ
n
n
v
v
ố
ố
n
n
1.2.2.3.
1.2.2.3.
M
M
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
gi
gi
ữ
ữ
a
a
c
c
ủ
ủ
a
a
TS
TS
v
v
à
à
NV
NV
Thay
Thay
đ
đ
ổ
ổ
i
i
h
h
ì
ì
nh
nh
ợ
ợ
ng
ng
gi
gi
á
á
tr
tr
ị
ị
7
1.3.
1.3.
C
C
á
á
c
c
nguyên
nguyên
t
t
ắ
ắ
c
c
v
i
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
C
C
á
á
c
c
nguyên
nguyên
t
t
ắ
ắ
c
c
k
k
ế
t
í
í
ch
ch
•
•
Ho
Ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
liên
liên
t
t
ụ
ụ
c
c
•
•
Gi
qu
á
á
n
n
•
•
Th
Th
ậ
ậ
n
n
tr
tr
ọ
ọ
ng
ng
•
•
Tr
Tr
ọ
ọ
ng
ng
y
y
ế
u
cơ
c
ơ
b
b
ả
ả
n
n
đ
đ
ố
ố
i
i
v
v
ớ
ớ
i
i
k
k
ế
ế
to
to
á
á
i
i
v
v
ớ
ớ
i
i
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
•
•
Trung
Trung
th
th
ự
ự
c
c
•
•
ờ
ờ
i
i
•
•
D
D
ễ
ễ
hi
hi
ể
ể
u
u
•
•
C
C
ó
ó
th
th
ể
ể
so
so
s
s
ph
ph
á
á
p
p
KT
KT
Phương
Phương
ph
ph
á
á
p
p
ch
ch
ứ
ứ
ng
ng
t
t
ừ
ừ
k
k
à
à
i
i
kh
kh
ỏ
ỏ
an
an
Phương
Phương
ph
ph
á
á
p
p
t
t
í
í
nh
nh
gi
gi
á
á
i
i
k
k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
1
Chương 2
HỆ THỐNG BẢNG
CÂN ĐỐI
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sau khi học xong chương này bạn có thể:
Nắm được khái quát phương pháp Tổng
hợp – Cân đối kế toán
Hiểu được bản chất, kết cấu, nội dung của
các Bảng cân đối tổng thể
Biết được sự tác động của các nghiệp vụ
kinh tế phát sinh đến Bảng cân đối kế toán
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
1.
1.
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ï
p
p
–
–
cân
cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
3.
3.
Ke
Ke
á
á
t
t
qua
qua
û
û
hoa
hoa
ï
ï
t
t
đ
đ
o
o
ä
ä
ng
ng
kinh
kinh
doanh
doanh
Kha
ù
ù
i
i
nie
nie
ä
ä
m
m
Y
Y
Ù
Ù
ngh
ngh
ó
ó
a
a
cu
cu
û
û
a
a
ph
ng
hơ
hơ
ï
ï
p
p
cân
cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
n
n
1.1- Khái niệm
ù
ù
n
n
la
la
ø
ø
ph
ph
ư
ư
ơng
ơng
pha
pha
ù
ù
p
p
to
to
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ï
toa
toa
ù
ù
n
n
theo
theo
ca
ca
ù
ù
c
c
mo
mo
á
á
i
i
quan
quan
he
he
ä
ä
vo
vo
á
á
ca
ca
á
á
p
p
thông
thông
tin
tin
ta
ta
ø
ø
i
i
ch
ch
í
í
nh
nh
cho
cho
nh
nh
ư
ư
õng
õng
hơ
hơ
ï
ï
p
p
va
va
ø
ø
cân
cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
la
la
ø
ø
hai
hai
ma
ma
ë
ë
mo
mo
á
á
i
i
quan
quan
he
he
ä
ä
cha
cha
ë
ë
t
t
chẽ
chẽ
vơ
vơ
ù
ù
i
i
nhau
nhau
trong
trong
thông
thông
tin
tin
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
n
n
1.2- Ý nghóa của phương pháp
Cung cấp một cách khái quát nhất
tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn
vốn của chủ sở hữu cũng như quá
trình và kết quả hoạt động của doanh
nghiệp mà các phương pháp khác
không thể cung cấp được
Những thông tin trên rất cần cho
nhiều đối tượng sử dụng khác nhau
3
1.3- Các Bảng tổng hợp – cân
đối kế toán
Ba
Ba
toa
toa
ù
ù
n
n
la
la
ø
ø
h
h
ì
ì
nh
nh
th
th
ứ
ứ
c
c
bie
bie
å
å
u
u
hie
hie
ï
ï
p
p
–
–
cân
cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
n
n
;
;
đư
đư
ù
ù
o
o
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
n
n
.
.
Ba
Ba
ù
ù
o
o
ca
ca
ù
ù
o
o
ke
ke
ử
ử
i
i
ra
ra
bên
bên
ngoa
ngoa
ø
ø
i
i
doanh
doanh
nghie
nghie
ä
ä
p
p
go
go
ï
ï
i
i
la
la
nh
nh
va
va
ø
ø
loa
loa
ï
ï
i
i
du
du
ø
ø
ng
ng
trong
trong
no
no
ä
ä
i
i
bo
bo
ä
ä
ch
ch
í
í
kha
kha
ù
ù
c
c
nhau
nhau
,
,
ta
ta
co
co
ù
ù
the
the
å
å
phân
phân
ca
ca
ù
ù
nh
nh
ư
ư
õng
õng
loa
loa
ï
ï
i
i
kha
kha
ù
ù
c
c
nhau
nhau
.
.
1.3- Các Bảng tổng hợp – cân
đối kế toán (tt)
Theo
Theo
no
no
ï
ï
p
p
cân
cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
to
to
å
å
ng
ng
the
the
å
å
–
–
Ba
Ba
û
û
ä
ä
n
n
Theo
Theo
ca
ca
á
á
p
p
qua
qua
û
û
n
n
ly
ly
ù
ù
:
:
–
–
Ba
Ba
o
o
no
no
ä
ä
i
i
bo
bo
ä
ä
Theo
Theo
tr
tr
ì
ì
nh
nh
đ
đ
o
o
ä
ä
tiêu
tiêu
–
–
Ba
Ba
û
û
ng
ng
chuyên
chuyên
du
du
ø
ø
ng
ng
Theo
Theo
ke
ke
á
á
t
t
ca
ca
á
á
theo
theo
chie
chie
à
à
u
u
ngang
ngang
–
–
Bie
Bie
å
å
u
u
ke
ke
á
á
t
t
ca
ca
á
á
u
u
ng
ng
cân
cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
n
n
la
la
ø
ø
ba
ba
ù
ù
p
p
,
,
pha
pha
û
û
n
n
a
a
ù
ù
nh
nh
to
to
å
å
ng
ng
qua
qua
ù
ù
t
t
toa
toa
n
n
co
co
ù
ù
va
va
ø
ø
nguo
nguo
à
à
n
n
h
h
ì
ì
nh
nh
tha
tha
ø
ø
nh
nh
ta
ta
ta
ta
ï
ï
i
i
mo
mo
ä
ä
t
t
thơ
thơ
ø
ø
i
i
đ
đ
ie
ie
å
å
m
m
nha
nha
á
á
a
a
Ba
Ba
û
û
ng
ng
cân
cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
n
n
:
:
;
;
–
–
Thông
Thông
tin
tin
mang
mang
t
t
í
í
nh
nh
thơ
thơ
ø
ø
i
i
đ
đ
ie
ie
å
å
m
m
gia
gia
ù
ù
trò
trò
.
.
2.2- Kết cấu và nội dung
Ke
Ke
á
á
t
t
ca
ca
á
á
u
u
Ba
Ba
û
û
ng
ng
cân
cân
đ
n
:
:
Phần tài sản: Phản ánh giá trò tài sản hiện có
theo kết cấu và hình thức biểu hiện, gồm:
–A: Tàisảnngắnhạn
–B: Tàisảndài hạn
Phần nguồn vốn: Phản ánh nguồn hình thành
tài sản hiện có của DN tại thời điểm báo cáo.
Các chỉ tiêu nguồn vốn thể hiện trách nhiệm
kinh tế và pháp lý của DN đối với TS đang
quản lý và sử dụng ở DN. Nguồn vốn gồm:
– A: Nợ phải trả
– B: Nguồn vốn chủ sở hữu
2.2- Kết cấu và nội dung (tt)
Ba
Ba
û
û
ng
ng
cân
cân
đ
đ
o
o
á
i
sau
sau
:
:
To
To
å
å
ng
ng
ta
ta
ø
ø
i
i
sa
sa
û
û
n
n
=
=
To
To
å
sa
û
û
n
n
=
=
Nơ
Nơ
ï
ï
pha
pha
û
û
i
i
tra
tra
û
û
+
+
Nguo
Nguo
à
à
n
n
vo
ta
ø
ø
i
i
sa
sa
û
û
n
n
–
–
Nơ
Nơ
ï
ï
pha
pha
û
û
i
i
tra
tra
û
û
Nơ
û
n
n
–
–
Nguo
Nguo
à
à
n
n
vo
vo
á
á
n
n
CSH
CSH
5
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
31-12-200x
TÀI SẢN MÃ SỐ Số đầu năm Số cuối kỳ
1234
A
A
-
-
TA
TA
Ca
Ca
ù
ù
c
c
khoa
khoa
û
û
n
n
đ
đ
a
a
à
à
u
u
t
t
ư
ư
ta
ta
ø
ø
i
i
û
û
n
n
pha
pha
û
û
i
i
thu
thu
IV
IV
-
-
Ha
Ha
ø
ø
ng
ng
to
to
à
à
n
n
kho
kho
ù
ù
c
c
B
B
-
-
TA
TA
Ø
Ø
I SA
I SA
Û
Û
N D
N D
À
À
I H
I H
Ạ
Ạ
N
N
I
I
-
-
n
n
II
II
-
-
Ta
Ta
ø
ø
i
i
sa
sa
û
û
n
n
co
co
á
á
đ
đ
ònh
ònh
III
III
-
-
C
C
á
á
c
c
kh
kh
ỏ
ỏ
an
an
đ
đ
ầ
ầ
u
u
tư
tư
t
t
à
à
i
i
ch
ch
í
í
d
d
à
à
i
i
h
h
ạ
ạ
n
n
kh
kh
á
á
c
c
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
31-12-200x
NGUỒN VỐN MÃ SỐ Số đầu năm Số cuối kỳ
1234
A
A
-
-
NƠ
NƠ
Ï
II
-
-
Nơ
Nơ
ï
ï
da
da
ø
ø
i
i
ha
ha
ï
ï
n
n
B
B
-
-
VO
VO
Á
Á
N CHU
N CHU
Û
h
ữ
ữ
u
u
II
II
-
-
Nguo
Nguo
à
à
n
n
kinh
kinh
ph
ph
í
í
v
v
à
à
qu
qu
ĩ
ĩ
kh
ï
ï
KTPS
KTPS
A
A
û
û
nh
nh
h
h
ư
ư
ơ
ơ
û
û
ng
ng
cu
cu
û
û
a
a
ca
ca
a
a
6
2.3.1- Các loại NVKT phát sinh
Huy
Huy
đ
đ
o
o
ä
ä
ng
ng
vo
vo
á
á
n
n
t
t
ừ
ừ
chu
chu
û
û
ừ
ừ
chu
chu
û
û
nơ
nơ
ï
ï
Đ
Đ
a
a
à
à
u
u
t
t
ư
ư
vo
vo
á
á
n
n
S
S
ử
ử
du
du
ï
ï
ng
ng
ta
ta
ø
ø
i
i
sa
sa
û
û
n
n
va
va
ø
ø
o
o
pha
pha
å
å
m
m
,
,
ha
ha
ø
ø
ng
ng
ho
ho
ù
ù
a
a
hoa
hoa
ë
ë
c
c
dòch
dòch
vu
vu
ø
ø
n
n
vo
vo
á
á
n
n
cho
cho
chu
chu
û
û
sơ
sơ
û
û
h
h
ư
ư
õu
õu
2.3.2- nh hưởng của các NVKT
Ca
Ca
ù
ù
c
c
đ
đ
o
o
ä
ä
ng
ng
đ
đ
e
e
á
á
n
n
Ba
Ba
û
û
ng
ng
cân
cân
đ
đ
o
ø
ng
ng
hơ
hơ
ï
ï
p
p
sau
sau
:
:
Ta
Ta
ø
ø
i
i
sa
sa
û
û
n
n
tăng
tăng
,
na
ø
ø
y
y
tăng
tăng
,
,
Ta
Ta
ø
ø
i
i
sa
sa
û
û
n
n
kha
kha
ù
ù
c
c
gia
gia
û
à
n
n
vo
vo
á
á
n
n
kha
kha
ù
ù
c
c
gia
gia
û
û
m
m
Ta
Ta
ø
ø
i
i
sa
m
2.3.3- Ví dụ
Doanh
Doanh
nghie
nghie
ä
ä
p
p
th
th
ư
ư
ơng
ơng
ma
ma
ï
ï
i
i
v
v
ừ
ừ
a
a
mơ
mơ
1/2003
1/2003
co
co
ù
ù
9
9
nghie
nghie
ä
ä
p
p
vu
vu
ï
ï
kinh
kinh
te
te
á
á
pha
pha
ù
ù
t
t
a
a
à
à
u
u
ba
ba
è
è
ng
ng
tie
tie
à
à
n
n
ma
ma
ë
ë
t
t
la
la
ø
ø
1
1
n
n
tie
tie
à
à
n
n
g
g
ử
ử
i
i
ngân
ngân
ha
ha
ø
ø
ng
ng
va
va
ø
ø
g
g
ử
ử
.
.
3.
3.
Mua
Mua
tra
tra
û
û
cha
cha
ä
ä
m
m
mo
mo
ä
ä
t
t
căn
căn
nha
nha
ø
ø
trò
trò
ngân
ngân
ha
ha
ø
ø
ng
ng
500
500
trie
trie
ä
ä
u
u
chuye
chuye
å
å
n
n
va
va
ø
ø
o
o
ta
ta
gia
gia
ù
ù
1
1
ty
ty
û
û
,
,
đ
đ
ã
ã
thanh
thanh
toa
toa
ù
ù
n
n
qua
qua
ngân
ngân
ha
ha
lô
lô
ha
ha
ø
ø
ng
ng
đ
đ
ã
ã
mua
mua
vơ
vơ
ù
ù
i
i
gia
gia
ù
ù
1,2
1,2
ty
ty
û
û
va
va
ø
ø
ba
ba
ù
ù
n
n
ha
ha
ø
ø
ng
ng
trong
trong
ky
ky
ø
ø
la
la
ø
ø
20
20
trie
trie
TT
TT
Đ
Đ
B 1%
B 1%
doanh
doanh
thu
thu
. ABC
. ABC
đ
đ
ã
ã
thanh
thanh
toa
toa
ù
ù
n
n
1
1
ty
ty
û
û
n
n
ha
ha
ï
ï
n
n
ngân
ngân
ha
ha
ø
ø
ng
ng
tra
tra
û
û
nơ
nơ
ï
ï
ng
ng
ư
ư
ơ
ơ
ng
ng
mơ
mơ
ù
ù
i
i
trò
trò
gia
gia
ù
ù
400
400
trie
trie
ä
ä
u
u
,
,
thanh
thanh
toa
toa
ù
ù
9.
9.
Xua
Xua
á
á
t
t
tie
tie
à
à
n
n
ma
ma
ë
ë
t
t
tra
tra
û
û
nơ
nơ
ï
ï
ngân
ngân
gửi
Phải
thu
TSCĐ Hàng
hóa
NV
CSH
Phải
trả
Thuế
PN
Vay
NH
Lãi, lỗ
+200
+200
+200
+200
+500
+500
+500
+500
-
-
500
500
+1.000
+1.000
+500
+500
500
500
+500
+500
-
-
400
400
+400
+400
-
-
500
500
-
-
500
500
680
680
400
400
200
200
200
200
400
400
1.000
1.000
ma
ë
ë
t
t
680
680
-
-
Vay
Vay
nga
nga
é
é
n
n
ha
ha
ï
ï
n
n
500
500
-
-
Tie
Tie
à
200
-
-
Pha
Pha
û
û
i
i
thu
thu
KH
KH
200
200
-
-
Thue
Thue
á
á
PN
PN
12
12
-
-
Ha
Ha
ø
200
-
-
Lãi
Lãi
168
168
Co
Co
ä
ä
ng
ng
1.880
1.880
Co
Co
ä
ä
ng
ng
1.880
1.880
8
3.
3.
Cân
Cân
đ
đ
ø
ø
mu
mu
ï
ï
c
c
đí
đí
ch
ch
Ke
Ke
á
á
t
t
ca
ca
á
á
u
u
va
va
ø
ø
đ
đ
o
o
ä
ä
ng
ng
kinh
kinh
doanh
doanh
V
V
í
í
du
du
ï
ï
3.1.
3.1.
Ba
Ba
û
û
n
n
o
o
ca
ca
ù
ù
o
o
ta
ta
ø
ø
i
i
ch
ch
í
í
nh
nh
to
to
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ï
ì
ì
nh
nh
h
h
ì
ì
nh
nh
va
va
ø
ø
ke
ke
á
á
t
t
qua
qua
û
û
hoa
hoa
ï
ï
t
t
c
c
hoa
hoa
ï
ï
t
t
đ
đ
o
o
ä
ä
ng
ng
kha
kha
ù
ù
c
c
trong
trong
mo
mo
ä
ä
t
t
Thông
Thông
tin
tin
trên
trên
ba
ba
ù
ù
o
o
ca
ca
ù
ù
o
o
na
na
ø
ø
y
y
cho
cho
phe
phe
ù
ù
t
t
í
í
ch
ch
t
t
ì
ì
nh
nh
h
h
ì
ì
nh
nh
va
va
ø
ø
ke
ke
á
á
t
t
qua
qua
ï
ï
i
i
trong
trong
hie
hie
ä
ä
n
n
ta
ta
ï
ï
i
i
va
va
ø
ø
d
d
ự
ự
ba
ba
ù
ù
û
û
n
n
cha
cha
á
á
t
t
va
va
ø
ø
mu
mu
ï
ï
c
c
đí
đí
ch
ch
(
(
tt
tt
)
)
ca
ca
ù
ù
o
o
:
:
–
–
To
To
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ï
p
p
–
–
Ba
Ba
è
è
ng
ng
á
t
t
va
va
ø
ø
mu
mu
ï
ï
c
c
đí
đí
ch
ch
(
(
tt
tt
)
)
Ca
Ca
ù
ù
c
hàng và
cung cấp
dòch vụ
-
Các
khỏan
giảm
trừ
3.1.
3.1.
Ba
Ba
û
û
n
n
cha
cha
á
á
t
t
va
va
ø
ø
mu
mu
ï
ï
chu
chu
û
û
ye
ye
á
á
u
u
Các
khỏan
giảm
trừ
Chiết
khấu
thương
mại
Giảm
giá
hàng
bán
Hàng
bán bò
trả lại
Thuế XK,
Thuế TTDB,
Thuế GTGT
trực tiếp
=+++
cơ
ba
ba
û
û
n
n
,
,
ba
ba
û
û
ng
ng
ba
ba
ù
ù
o
o
ca
ca
ù
ù
o
o
ke
ke
á
á
u
u
to
to
á
á
ch
ch
í
í
nh
nh
:
:
–
–
Doanh
Doanh
thu
thu
–
–
Chi
Chi
ph
ph
í
í
–
ư
õa
õa
3
3
ye
ye
á
á
u
u
to
to
á
á
na
na
ø
ø
y
y
,
,
nh
nh
ư
ư
sau
sau
:
ye
ye
ỏ
ỏ
u
u
1.
1.
Doanh
Doanh
thu
thu
ba
ba
ự
ự
n
n
ha
ha
ứ
ứ
ng
ng
va
va
ứ
ứ
cung
cung
m
m
tr
tr
ửứ
ửứ
3.
3.
Doanh
Doanh
thu
thu
thua
thua
n
n
4.
4.
Gia
Gia
ự
ự
vo
vo
ỏ
ỏ
n
n
p
p
ve
ve
ba
ba
ự
ự
n
n
ha
ha
ứ
ứ
ng
ng
va
va
ứ
ứ
cung
cung
ca
ca
ỏ
ỏ
p
p
i
i
ch
ch
ớ
ớ
nh
nh
7.
7.
Chi
Chi
ph
ph
ớ
ớ
ta
ta
ứ
ứ
i
i
ch
ch
ớ
ớ
nh
nh
-
-
n
n
ha
ha
ứ
ứ
ng
ng
9.
9.
Chi
Chi
ph
ph
ớ
ớ
qua
qua
ỷ
ỷ
n
n
ly
ly
ự
ự
doanh
doanh
nghie
nghie
Lụ
Lụ
ù
ù
i
i
nhua
nhua
ọ
ọ
n
n
thua
thua
n
n
t
t
ửứ
ửứ
hoa
hoa
ù
ù
t
t
ủ
ủ
kha
kha
ự
ự
c
c
13.
13.
Lụ
Lụ
ù
ù
i
i
nhua
nhua
ọ
ọ
n
n
kha
kha
ự
ự
c
c
14.
14.
To
To
ụ
ụ
ự
ự
c
c
thue
thue
ỏ
ỏ
15. Chi
15. Chi
ph
ph
ớ
ớ
Thue
Thue
ỏ
ỏ
TNDN
TNDN
hie
hie
ọ
ọ
n
n
ha
ha
i
i
nhua
nhua
ọ
ọ
n
n
sau
sau
thue
thue
ỏ
ỏ
thu
thu
nha
nha
ọ
ọ
p
p
doanh
doanh
nghie
nghie
ọ
ọ
p
p
o
o
ca
ca
ự
ự
o
o
l
l
ử
ử
u
u
chuye
chuye
ồ
ồ
n
n
tie
tie
n
n
te
te
ọ
ọ
o
o
ỏ
ỏ
i
i
chu
chu
ỷ
ỷ
ye
ye
ỏ
ỏ
u
u
11
4.1.
4.1.
Ba
Ba
û
û
n
n
cha
cha
á
á
t
ù
o
o
ca
ca
ù
ù
o
o
ta
ta
ø
ø
i
i
ch
ch
í
í
nh
nh
to
to
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ư
u
u
l
l
ư
ư
ơ
ơ
ï
ï
ng
ng
tie
tie
à
à
n
n
va
va
ø
ø
o
o
,
,
tie
tie
à
nghie
ä
ä
p
p
Cho
Cho
phe
phe
ù
ù
p
p
ng
ng
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
i
i
s
s
ử
ử
du
ù
nh
nh
gia
gia
ù
ù
kha
kha
û
û
năng
năng
ta
ta
ï
ï
o
o
ra
ra
tie
tie
à
à
n
n
cũng
cũng
nh
cu
û
û
a
a
DN
DN
Đ
Đ
a
a
ë
ë
c
c
đ
đ
ie
ie
å
å
m
m
:
:
–
–
To
ø
i
i
ky
ky
ø
ø
4.2.
4.2.
Cân
Cân
đ
đ
o
o
á
á
i
i
chu
chu
û
û
ye
ye
á
á
u
u
Tiền
Phân tích và lập đònh khoản
Nội dung chương 3
Ta
Ta
ø
ø
i
i
khoa
khoa
û
û
n
n
ke
ke
á
á
toa
toa
ù
ù
n
n
He
n
tho
tho
á
á
ng
ng
nha
nha
á
á
t
t
Ghi
Ghi
so
so
å
å
ke
ke
ù
ù
p
p
2
1. Tài khoản kế toán
t
t
ca
ca
á
á
u
u
:
:
Ch
Ch
ư
ư
õ
õ
T
T
va
va
ø
ø
h
h
ì
ì
nh
nh
co
co
ư
õ
õ
T
T
Ta
Ta
ø
ø
i
i
khoa
khoa
û
û
n
n
ch
ch
ư
ư
õ
õ
T
T
go
go
à
à
m
đ
e
e
å
å
ghi
ghi
tên
tên
va
va
ø
ø
so
so
á
á
hie
hie
ä
ä
u
u
cu
cu
û
û
a
a
TK
cu
û
û
a
a
TK
TK
Bên
Bên
pha
pha
û
û
i
i
cu
cu
û
û
a
a
ch
ch
ư
ư
õ
õ
T
û
n
n
va
va
ø
ø
So
So
á
á
hie
hie
ä
ä
u
u
Bên
Bên
nơ
nơ
ï
ï
Bên
Bên
co
co
ù
ù
Tài khoản hình cột
n
………
………
..
..
So
So
á
á
hie
hie
ä
ä
u
u
:
:
……
……
.
.
Chứng từ Số phát
sinh
Số Ngày
Số hiệu
TK đối
ứng
Nợ Có
6
6
cu
cu
û
û
a
a
ta
ta
ø
ø
i
i
khoa
khoa
û
û
n
n
Số hiện có của đối tượng kế toán đầu kỳ
Số phát sinh tăng trong kỳ
Số phát sinh giảm trong kỳ
Số hiện có cuối kỳ kế toán
4
1.3
1.3
-
i
theo
theo
no
no
ọ
ọ
i
i
dung
dung
kinh
kinh
te
te
ỏ
ỏ
Phaõn
Phaõn
loa
loa
ù
ù
i
i
theo
theo
coõng
ù
i
i
theo
theo
mo
mo
ỏ
ỏ
i
i
quan
quan
he
he
ọ
ọ
vụ
vụ
ự
ự
i
i
ca
ca
ự
ự
c
c
ba
i
TK
TK
theo
theo
no
no
ọ
ọ
i
i
dung
dung
kinh
kinh
te
te
ỏ
ỏ
Loa
Loa
ù
ù
i
i
ta
ta
ứ
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
nụ
nụ
ù
ù
pha
pha
ỷ
ỷ
i
i
tra
tra
ỷ
ỷ
Loa
Loa
ù
ỷ
sụ
sụ
ỷ
ỷ
h
h
ử
ử
ừu
ừu
Loa
Loa
ù
ù
i
i
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
ớ
Phaõn
Phaõn
loa
loa
ù
ù
i
i
theo
theo
coõng
coõng
du
du
ù
ù
ng
ng
va
va
ứ
ứ
ke
ke
ỏ
ỏ
t
t
ca
ỷ
n
n
:
:
Ta
Ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
ta
ta
ứ
ứ
i
i
sa
sa
ỷ
ỷ
n
va
ứ
ứ
nguo
nguo
n
n
vo
vo
ỏ
ỏ
n
n
chu
chu
ỷ
ỷ
sụ
sụ
ỷ
ỷ
h
h
ử
ử
ừu
ừu
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
ủ
ủ
ie
ie
u
u
ch
ch
ổ
ổ
nh
nh
:
:
ẹ
ie
u
u
ch
ch
ổ
ổ
nh
nh
gia
gia
ự
ự
n
n
tie
tie
ỏ
ỏ
p
p
Loa
Loa
ù
ù
i
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
phaõn
phaõn
pho
pho
ỏ
ỏ
i
i
Ta
Ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
so
so
sa
sa
ự
ự
nh
nh
5
Phaõn
Phaõn
loa
loa
ù
ù
i
i
TK
TK
theo
theo
mo
mo
ỏ
ỏ
i
i
quan
quan
ứ
ứ
i
i
ch
ch
ớ
ớ
nh
nh
Ca
Ca
ự
ự
c
c
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
n
n
Ca
Ca
ự
ự
c
c
ta
ta
ứ
ứ
i
i
kho
kho
ỷ
ỷ
an
an
thuo
thuo
ọ
ọ
c
c
Ba
Ba
c
c
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
thuo
thuo
ọ
ọ
c
c
Ba
Ba
ự
ự
o
o
ca
ca
ự
ự
1.4
1.4
-
-
Qui
Qui
ta
ta
ộ
ộ
c
c
pha
pha
ỷ
ỷ
n
n
a
a
ự
ự
nh
nh
va
va
ứ
ứ
o
o
pha
pha
ỷ
ỷ
n
n
a
a
ự
ự
nh
nh
va
va
ứ
ứ
o
o
t
t
ửứ
ửứ
ng
ng
loa
loa
ù
ù
i
i
ọ
ọ
t
t
so
so
ỏ
ỏ
tie
tie
n
n
va
va
ứ
ứ
o
o
beõn
beõn
tra
tra
ự
ự
i
i
cu
cu
Khi
Khi
ghi
ghi
mo
mo
ọ
ọ
t
t
so
so
ỏ
ỏ
tie
tie
n
n
va
va
ứ
ứ
o
o
beõn
beõn
To
To
ồ
ồ
ng
ng
so
so
ỏ
ỏ
tie
tie
n
n
ghi
ghi
va
va
ứ
ứ
o
o
ta
ta
ứ
ứ
Cheõnh
Cheõnh
le
le
ọ
ọ
ch
ch
gi
gi
ử
ử
ừa
ừa
hai
hai
beõn
beõn
cu
cu
ỷ
ỷ
a
a
TK
TK
go
go
u
u
Beõn
Beõn
co
co
ự
ự
lụ
lụ
ự
ự
n
n
hụn
hụn
beõn
beõn
nụ
nụ
ù
ù
, TK
, TK
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
ù
ù
lụ
lụ
ự
ự
n
n
hụn
hụn
beõn
beõn
co
co
ự
ự
th
th
ỡ
ỡ
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
ỷ
n
n
a
a
ự
ự
nh
nh
va
va
ứ
ứ
o
o
t
t
ửứ
ửứ
ng
ng
loa
loa
ù
ù
i
i
ta
ta
ứ
ta
ứ
ứ
i
i
sa
sa
ỷ
ỷ
n
n
Beõn
Beõn
nụ
nụ
ù
ù
Beõn
Beõn
co
co
ự
ự
-
-
So
So
ỏ
ỏ
d
taờng
ù
ù
trong
trong
ky
ky
ứ
ứ
-
-
So
So
ỏ
ỏ
d
d
ử
ử
cuo
cuo
ỏ
ỏ
i
i
ky
ky
ứ
ứ
-
d
ử
ử
CK =
CK =
So
So
ỏ
ỏ
d
d
ử
ử
ủ
ủ
a
a
u
u
ky
ky
ứ
ứ
+
+
So
So
ỏ
TK:
ủ
ủ
ie
ie
u
u
ch
ch
ổ
ổ
nh
nh
,
,
va
va
ứ
ứ
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
nh
va
va
ứ
ứ
o
o
t
t
ửứ
ửứ
ng
ng
loa
loa
ù
ù
i
i
TK (
TK (
tt
tt
)
)
Loa
Loa
ù
Beõn
nụ
nụ
ù
ù
Beõn
Beõn
co
co
ự
ự
ứ
ứ
-
-
So
So
ỏ
ỏ
P.sinh
P.sinh
gia
gia
ỷ
ỷ
m
m
trong
trong
ky
So
ỏ
ỏ
P.
P.
sinh
sinh
taờng
taờng
trong
trong
ky
ky
ứ
ứ
-
-
So
So
ỏ
ỏ
d
d
ử
ử
cuo
cuo
ỏ
ỏ
i
u
ky
ky
ứ
ứ
+
+
So
So
ỏ
ỏ
PS
PS
co
co
ự
ự
So
So
ỏ
ỏ
PS
PS
nụ
nụ
ù
ù
Tr
Qui
ta
ta
ộ
ộ
c
c
pha
pha
ỷ
ỷ
n
n
a
a
ự
ự
nh
nh
va
va
ứ
ứ
o
o
t
t
ửứ
ửứ
ng
ỷ
n
n
nguo
nguo
n
n
vo
vo
ỏ
ỏ
n
n
chu
chu
ỷ
ỷ
sụ
sụ
ỷ
ỷ
h
h
ử
ử
ừu
ừu
Beõn
ky
ứ
ứ
ứ
ứ
-
-
So
So
ỏ
ỏ
d
d
ử
ử
ủ
ủ
a
a
u
u
ky
ky
ứ
ứ
-
-
So
i
ky
ky
ứ
ứ
So
So
ỏ
ỏ
d
d
ử
ử
CK =
CK =
So
So
ỏ
ỏ
d
d
ử
ử
ủ
ủ
a
a
u
Tr
ửứ
ửứ
ca
ca
ự
ự
c
c
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
ủ
ủ
ie
ie
u
u
ch
ỏ
i
i
7
Qui
Qui
ta
ta
ộ
ộ
c
c
pha
pha
ỷ
ỷ
n
n
a
a
ự
ự
nh
nh
va
va
ứ
ứ
o
o
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
chi
chi
ph
ph
ớ
ớ
Beõn
Beõn
nụ
nụ
ù
ù
Beõn
Beõn
co
co
ự
ự
ứ
ứ
-
-
m
m
trong
trong
ky
ky
ứ
ứ
Loa
Loa
ù
ù
i
i
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
na
na
ứ
ứ
ộ
ộ
c
c
pha
pha
ỷ
ỷ
n
n
a
a
ự
ự
nh
nh
va
va
ứ
ứ
o
o
t
t
ửứ
ửứ
ng
ng
loa
loa
doanh
doanh
thu
thu
Beõn
Beõn
nụ
nụ
ù
ù
Beõn
Beõn
co
co
ự
ự
ứ
ứ
-
-
So
So
ỏ
ỏ
P.sinh
P.sinh
gia
gia
ỷ
ỷ
ự
ự
c
c
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
gia
gia
ỷ
ỷ
m
m
doanh
doanh
thu
thu
pha
pha
ỷ
ỷ
ta
ta
ứ
ứ
i
i
khoa
khoa
ỷ
ỷ
n
n
na
na
ứ
ứ
y
y
khoõng
khoõng
co
co
ự
ự
so
so
ỏ
ỏ
d
d