Thẩm định tính khả thi của dự án cấp lưới điện cho các thôn, ấp chưa có điện tại tỉnh An Giang giai đoạn 2013 - 2020 - Pdf 66

-i-

LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu đƣợc
sử dụng trong luận văn đều đƣợc dẫn nguồn và có độ chính xác cao nhất trong phạm vi
hiểu biết của tôi. Luận văn này không nhất thiết phản ánh quan điểm của Trƣờng Đại học
Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh hay Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright.
Tp Hồ Chí Minh, ngày

tháng

Tác giả luận văn

Quách Đan Thanh

năm 2015


-ii-

LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn, tôi chân thành gửi lời cảm ơn trân trọng và sâu sắc nhất đến TS.
Cao Hào Thi đã tận tình hƣớng dẫn và góp ý cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận
văn này.
Tôi gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Anh Lê Minh Điệt, cựu học viên Chƣơng trình Giảng dạy
Kinh tế Fulbright cùng các lãnh đạo UBND xã Ô Long Vĩ và Xí nghiệp Điện nƣớc huyện
Châu Phú, tỉnh An Giang đã hỗ trợ và cung cấp cho tôi những tài liệu quý báu.
Tôi gửi lời cảm ơn đến tất cả các Quý Thầy Cô cùng các cán bộ nhân viên của Chƣơng
trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright, tất cả bạn bè cùng khóa MPP6 vì những kiến thức và
kinh nghiệm hữu ích mà tôi đã đƣợc học hỏi trong thời gian học tập tại Chƣơng trình.
Và cuối cùng, tôi cảm ơn gia đình, Bố Mẹ đã luôn bên cạnh và ủng hộ tôi trong suốt thời

các hộ thụ hƣởng để giảm áp lực lên ngân sách hoặc có cơ chế thu phí, khoảng 14% giá
bán điện (khi đó NPV quan điểm chủ đầu tƣ bằng 0), để tăng khả năng trả nợ cho dự án.
Ngoài ra, Bộ Công thƣơng nhanh chóng thực hiện thị trƣờng điện cạnh tranh nhằm đảm
bảo các nguồn lực kinh tế đƣợc sử dụng hiệu quả nhất.
- Mặc dù tổn thất ngân sách, nhƣng những tác động tích cực của hạ tầng điện đến nền kinh
tế và xã hội mà luận văn không định lƣợng đƣợc là rất lớn, khuyến nghị UBND tỉnh có
kế hoạch trích nguồn ngân sách hỗ trợ chi phí trả lãi vay cho dự án và quan tâm phát
triển lĩnh vực công nghiệp ở khu vực nông thôn để tăng nhu cầu điện năng cho dự án.


-iv-

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ....................................................................................................................... ii
TÓM TẮT ............................................................................................................................ iii
MỤC LỤC ........................................................................................................................... iv
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ...................................................................................... viii
DANH MỤC CÁC HÌNH.................................................................................................... ix
DANH MỤC PHỤ LỤC ....................................................................................................... x
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VIẾT TẮT .................................................................. xii
Chƣơng 1. GIỚI THIỆU ....................................................................................................... 1
1.1. Lý do hình thành dự án .................................................................................................. 1
1.2. Lý do hình thành luận văn ............................................................................................. 2
1.3. Mục tiêu của luận văn .................................................................................................... 3
1.4. Câu hỏi nghiên cứu ....................................................................................................... 3
1.5. Phạm vi nghiên cứu của luận văn .................................................................................. 3
1.6. Cấu trúc luận văn ........................................................................................................... 3
Chƣơng 2. TỔNG QUAN VÀ PHƢƠNG PHÁP LUẬN ..................................................... 4
2.1. Các quan điểm phân tích dự án ...................................................................................... 4

Chƣơng 4. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN .................................................................. 14
4.1. Thông số của mô hình cơ sở ........................................................................................ 14
4.1.1. Các giả định trong phân tích dự án ..................................................................... 14
4.1.2. Chi phí tài chính của dự án ................................................................................. 15
4.1.2.1. Chi phí đầu tƣ xây dựng ban đầu ............................................................ 15
4.1.2.2. Chi phí vận hành và hoạt động ............................................................... 17
4.1.3. Thuế thu nhập doanh nghiệp và lợi ích tài chính dự án ...................................... 19
4.1.3.1. Thuế thu nhập doanh nghiệp ................................................................... 19
4.1.3.2. Lợi ích tài chính của dự án ..................................................................... 19
4.1.4. Kế hoạch vay vốn và trả lãi ................................................................................ 21
4.1.5. Khấu hao tài sản cố định ..................................................................................... 22
4.1.6. Tái đầu tƣ ............................................................................................................ 22
4.1.7. Báo cáo thu nhập................................................................................................. 22
4.2. Kết quả phân tích khả thi tài chính .............................................................................. 22


-vi-

4.2.1. Kết quả phân tích trên quan điểm tổng đầu tƣ (ngân hàng) ................................ 22
4.2.2. Kết quả phân tích trên quan điểm chủ đầu tƣ ..................................................... 24
4.3. Đánh giá kết quả phân tích tài chính của dự án theo hai quan điểm............................ 26
4.4. Phân tích rủi ro và độ nhạy NPV tài chính .................................................................. 26
4.4.1. Phân tích độ nhạy NPV tài chính ........................................................................ 26
4.4.2. Phân tích kịch bản ............................................................................................... 27
4.5. Thực hiện mô phỏng Monte Carlo tài chính của dự án ............................................... 28
Chƣơng 5. PHÂN TÍCH KINH TẾ VÀ XÃ HỘI DỰ ÁN ................................................. 30
5.1. Lợi ích và chi phí kinh tế của dự án ............................................................................. 30
5.1.1. Suất chiết khấu kinh tế thực ................................................................................ 30
5.1.2. Lợi ích kinh tế ..................................................................................................... 30
5.1.2.1. Cơ sở điều tra giá kinh tế điện ................................................................ 30

Bảng 4.2. Chi phí vốn bình quân trọng số……………………………………………... 15
Bảng 4.3. Tổng hợp chi phí đầu tƣ của dự án………………………………………….. 17
Bảng 4.4 Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn .......................................................... 18
Bảng 4.5. Các chỉ tiêu tính toán điện sinh hoạt dân cƣ cho một hộ dân………………. 20
Bảng 4.6. Giá bán lẻ điện sinh hoạt................................................................................. 21
Bảng 4.7. Kết quả phân tích tài chính dự án quan điểm tổng đầu tƣ………………….. 23
Bảng 4.8. Kết quả phân tích tài chính dự án quan điểm chủ đầu tƣ…………………… 24
Bảng 4.9. Kết quả phân tích kịch bản NPV tài chính...................................................... 28
Bảng 5.1. Kết quả phân tích kịch bản NPV kinh tế ........................................................ 36


-ix-

DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1. Khung phân tích kinh tế của dự án .................................................................. 9
Hình 3.1. Sơ đồ cấu trúc dự án ...................................................................................... 13
Hình 4.1. Ngân lƣu ròng tổng đầu tƣ danh nghĩa .......................................................... 23
Hình 4.2. Ngân lƣu ròng tổng đầu tƣ thực ..................................................................... 24
Hình 4.3. Ngân lƣu ròng chủ đầu tƣ danh nghĩa ............................................................ 25
Hình 4.4. Ngân lƣu ròng chủ đầu tƣ thực ...................................................................... 25
Hình 4.5. Kết quả mô phỏng Monte Carlo khả thi về tài chính của dự án .................... 29
Hình 5.1. Ngân lƣu ròng kinh tế dự án .......................................................................... 35
Hình 5.2. Kết quả mô phỏng Monte Carlo theo quan điểm kinh tế .............................. 37


-x-

DANH MỤC PHỤ LỤC
Phụ lục 1.


Phụ lục 4.5.

Các giả định về thông số nợ vay ................................................................. 59

Phụ lục 4.6.

Lịch nợ vay ................................................................................................. 60

Phụ lục 5.1.

Chi phí tài chính mua điện tại khâu truyền tải ............................................ 61

Phụ lục 5.2.

Chi phí vận hành và hoạt động (danh nghĩa) .............................................. 62

Phụ lục 5.3.

Các giả định về khấu hao tài sản................................................................. 62

Phụ lục 5.4.

Chi phí tái đầu tƣ ........................................................................................ 62

Phụ lục 5.5.

Lịch khấu hao.............................................................................................. 63

Phụ lục 5.6.


Phụ lục 7.6.

Ngân lƣu ròng kinh tế ................................................................................. 75

Phụ lục 8.

Kết quả phân tích ngoại tác dự án ............................................................... 77

Phụ lục 9.

Kết quả phân tích phân phối dự án ............................................................. 78

Phụ lục 10.1. Độ nhạy NPV tài chính theo tốc độ lạm phát ............................................. 79
Phụ lục 10.2. Độ nhạy NPV tài chính theo tỷ lệ thay đổi TMĐT ..................................... 79


-xi-

Phụ lục 10.3. Độ nhạy NPV tài chính theo tỷ lệ thất thoát điện năng .............................. 79
Phụ lục 10.4. Độ nhạy NPV tài chính theo tăng trƣởng nhu cầu điện sinh hoạt .............. 79
Phụ lục 10.5. Độ nhạy NPV tài chính theo tỷ lệ tăng giá điện ......................................... 80
Phụ lục 10.6. Độ nhạy NPV tài chính theo tăng trƣởng nhu cầu điện sản xuất ................ 80
Phụ lục 11.1. Độ nhạy NPV kinh tế theo tỷ lệ tăng TMĐT .............................................. 80
Phụ lục 11.2. Độ nhạy NPV kinh tế theo tỷ lệ thất thoát điện năng ................................. 80
Phụ lục 11.3. Độ nhạy NPV kinh tế theo tăng trƣởng nhu cầu điện sinh hoạt ................. 81
Phụ lục 11.4. Độ nhạy NPV kinh tế theo tỷ lệ thay đổi chi phí nhập khẩu điện .............. 81
Phụ lục 11.5. Độ nhạy NPV kinh tế theo tăng trƣởng nhu cầu điện sản xuất................... 81
Phụ lục 12.

Phƣơng án thu phí sử dụng điện năng......................................................... 81

Bank for Investment and

Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển

Development of Vietnam

Việt Nam

CĐT

Chủ đầu tƣ

CPVCSHDN

Chi phí vốn chủ sở hữu danh nghĩa

CPVCSHthực

Chi phí vốn chủ sở hữu thực

CTCPĐNAG

Công ty Cổ phần Điện nƣớc
tỉnh An Giang

DSCR

Debt Services Coverage

Hệ số an toàn trả nợ

IMF

Tổng sản phẩm quốc nội
Gigawatt

International Monetary

Quỹ Tiền tệ Thế giới

Found
IRR

Internal Rate of Return

Suất sinh lợi nội tại

KWH

Kilowatt – giờ

MW

Megawatt


-xiii-

Từ viết tắt

Tên tiếng Anh

Tổng đầu tƣ

TMĐT

Tổng mức đầu tƣ

UBND

Ủy ban Nhân dân

USD

United States Dollar

Đồng đô la Mỹ

VND

Vietnam Dong

Đồng Việt Nam

WACC

Weighted Average Cost

Chi phí vốn bình quân

of Capital


Chính vì những nhu cầu trên, cấp lƣới điện đến các xã, thị trấn này là một vấn đề cấp thiết
của tỉnh. Dự án Cấp lƣới điện cho các thôn, ấp chƣa có điện tại tỉnh An Giang giai đoạn
2013 – 2020 đƣợc hình thành để phục vụ điện sinh hoạt khoảng 20.550 hộ dân, góp phần
hoàn thành xây dựng nông thôn mới có kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội từng bƣớc hiện đại;
gắn nông nghiệp với phát triển nhanh công nghiệp, dịch vụ; gắn phát triển nông thôn với
đô thị theo quy hoạch; an ninh trật tự, đời sống vật chất và tinh thần của ngƣời dân ngày
càng đƣợc nâng cao.


-2-

1.2. Lý do hình thành luận văn
Dự án có tổng mức đầu tƣ (TMĐT) trên 621 tỷ đồng, sau khi hoàn thành sẽ chuyển giao
cho CTCPĐNAG, một công ty thuộc sở hữu của Nhà nƣớc, thực hiện cổ phần hóa vào
năm 2010. Trong khi Công ty Điện lực An Giang trực thuộc Tổng Công ty Điện lực miền
Nam cung cấp điện cho khu vực thành thị, đô thị trung tâm thì ngoài lĩnh vực cung cấp
nƣớc sinh hoạt, CTCPĐNAG còn phụ trách cung cấp, phân phối điện cho khu vực nông
thôn trên địa bàn tỉnh. Điều này xuất phát từ mong muốn đảm bảo kịp thời đáp ứng nhu
cầu điện sinh hoạt vùng nông thôn, biên giới hẻo lánh, bởi suất đầu tƣ các khu vực này
tƣơng đối cao, ngành điện sẽ chậm trễ và ít ƣu tiên trong việc đầu tƣ hệ thống lƣới điện.
Với dự án RE, đơn vị đại diện của EVN tại địa phƣơng sẽ làm chủ đầu tƣ, nguồn vốn đầu
tƣ lấy từ 15% ngân sách của tỉnh và 85% từ vốn vay WB, sau khi thi công hoàn thành,
chính chủ đầu tƣ sẽ tự vận hành, khai thác và chịu trách nhiệm trả nợ. Tuy nhiên, đối với
tỉnh An Giang, trách nhiệm này sẽ giao lại cho CTCPĐNAG. Đa phần các dự án dân sinh
có đặc thù mang lại ý nghĩa về mặt kinh tế, xã hội. Tuy nhiên, thách thức không nhỏ đó là
dự án có khả thi về mặt tài chính và có khả năng trả nợ hay không. Bởi đây là một trong
những yếu tố tiên quyết để có thể nhận đƣợc nguồn vốn vay WB thông qua Chính phủ, và
không để lại nguy cơ nợ công cho ngân sách.
Hiện nay, WB đã tiếp tục cấp nguồn vốn vay ƣu đãi cho Chính phủ, EVN chịu trách
nhiệm sử dụng vốn vay, tổ chức thực hiện Dự án RE mở rộng khu vực miền Nam. BIDV

hình thành luận văn, mục tiêu của luận văn, câu hỏi nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
của luận văn. Chƣơng 2 là phần tổng quan và phƣơng pháp luận. Chƣơng 3 mô tả dự án.
Chƣơng 4 phân tích tài chính dự án. Chƣơng 5 phân tích hiệu quả kinh tế, xã hội của dự
án và cuối cùng là Chƣơng 6, kết luận từ những kết quả phân tích đƣợc và đƣa ra những
khuyến nghị chính sách.


-4-

Chƣơng 2. TỔNG QUAN VÀ PHƢƠNG PHÁP LUẬN
Chƣơng 2 tổng quan lại cơ sở lý thuyết, những quan điểm, phƣơng pháp phân tích để
thẩm định dự án. Đồng thời, trình bày khung lý thuyết mà luận văn dùng để tính toán tính
khả thi về tài chính và tính hiệu quả kinh tế của dự án.
2.1. Các quan điểm phân tích dự án1
2.1.1. Theo quan điểm tổng đầu tƣ (quan điểm ngân hàng)
Đa phần, nguồn vốn đầu tƣ xây dựng dự án không chỉ từ cổ đông mà còn từ vốn vay.
Quan điểm tổng đầu tƣ (TĐT) xem xét đến khả năng thu lợi của cả ngƣời đầu tƣ và ngƣời
cho vay. Cũng nhƣ chủ đầu tƣ, ngân hàng xem việc cho vay là một hoạt động đầu tƣ kinh
doanh, quyền lợi của họ cũng phải đƣợc đảm bảo. Một chỉ tiêu quan trọng trên quan điểm
tổng đầu tƣ là đánh giá với nhu cầu cần vốn vay, dự án có khả năng trả nợ gốc và lãi vay.
Mỗi nguồn vốn có một yêu cầu về suất sinh lợi, nên suất chiết khấu theo quan điểm tổng
đầu tƣ là chi phí sử dụng vốn bình quân trọng số (WACC), tính theo công thức nhƣ sau:
WACC = E%*re + D%*rd
Trong đó:
D% = D/(D+E) và

E% = E/(D+E)

E: vốn chủ sở hữu trong tổng vốn đầu tƣ.
D: vốn vay trong tổng vốn đầu tƣ.

Kết quả phân tích là cơ sở để đƣa ra những biện pháp tài chính, chính sách xã hội nhằm
phân phối một cách hiệu quả và công bằng hơn lợi ích từ dự án.
Phân tích xã hội dựa trên sự khác biệt giữa phân tích tài chính và phân tích kinh tế:
NPVext = NPVe – NVPf@EOCC = NPVe – NPVf@WACC – (NPVf@EOCC – NPVf@WACC)
Trong đó:
NPVext là NPV các ngoại tác.
NPVe là NPV các ngân lƣu kinh tế
NVPf@EOCC là NPV các ngân lƣu tài chính sử dụng suất chiết khấu EOCC
NPVf@WACC là NPV các ngân lƣu tài chính sử dụng suất chiết khấu WACC
NPVf@EOCC – NPVf@WACC là NPV chi phí cơ hội tổng quát của các ngoại tác bị mất đi do
sử dụng vốn của dự án.


-6-

2.2. Các phƣơng pháp sử dụng trong phân tích tài chính
2.2.1. Nhóm các phƣơng pháp dòng tiền tệ chiết giảm2
2.2.1.1. Phương pháp giá trị hiện tại ròng (NPV)
Là phƣơng pháp chiết khấu ngân lƣu ròng dự án theo quan điểm tổng đầu tƣ, chủ đầu tƣ,
ngân sách và toàn bộ nền kinh tế với suất chiết khấu tƣơng ứng, NPV dƣơng hoặc bằng
không là dự án tốt. Cùng một mức sinh lợi yêu cầu, ta chọn dự án có NPV cao hơn. Công
thức để tính NPV:

Bt  Ct

n

NPV =

 (1  r )

2

Jenkins và Harberger (1995, chƣơng 4)

3

Belli.P và các đồng sự (2001)


-7-

2.2.2.2. Phương pháp “Có” và “Không có” dự án
Tác động giảm cung đầu vào và tăng cung đầu ra cung cấp cho các nơi khác trong một
nền kinh tế. Thông qua sự khác biệt về mức độ sẵn có của đầu vào và đầu ra khi có và
không có dự án từ đó xác định chi phí và lợi ích gia tăng từ dự án.
2.2.2.3. Phương pháp phân tích lợi ích, chi phí
Tính đến tác động phụ và các tác động khác không đƣợc phản ánh trong phân tích tài
chính, lƣợng hoá và cuối cùng là định giá chúng bằng tiền.
2.3. Xác định khung phân tích của dự án
2.3.1. Khung phân tích tài chính dự án
2.3.1.1. Chi phí tài chính dự án
Chi phí tài chính của dự án gồm các khoản sau:
- Chi phí đầu tƣ ban đầu nhƣ xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, dự phòng khối lƣợng phát
sinh và bảo hiểm.
- Chi phí hoạt động gồm chi vận hành và bảo trì, bảo dƣỡng và chi phí mua điện nguyên
liệu từ EVN.
Do có thất thoát trong phân phối điện năng nên sản lƣợng điện phải mua đƣợc tính theo
công thức:
Sản lƣợng mua điện = sản lƣợng điện tiêu thụ của hộ dân * (1 + tỷ lệ thất thoát)
- Các loại thuế áp dụng mức thuế suất theo đúng quy định hiện hành.

dùng. Riêng các ngoại tác tích cực còn lại, luận văn phân tích một cách định tính.
Để có cơ sở tính giá kinh tế điện tại khu vực dự án, luận văn điều tra mức sẵn lòng chi trả
cho điện năng của ngƣời dân tại một xã có tính đại diện tƣơng đối cho 121 xã, thị trấn dự
án phục vụ.
Đối tƣợng điều tra chia thành hai nhóm, hộ chƣa có và hộ đã có điện lƣới quốc gia. Các
đối tƣợng cần tập trung gần nhau để đảm bảo tính tƣơng đồng cho khả năng chi trả cho
nhu cầu điện sinh hoạt trƣớc và sau khi có lƣới điện của các hộ trong khu vực.


-9-

Luận văn ƣớc lƣợng đƣờng cầu điện năng các hộ thuộc dự án thông qua điều tra mức tiêu
thụ điện năng trung bình của các hộ tại các mức giá khác nhau. Giá kinh tế điện đƣợc tính
bằng tổng lợi ích trên tổng tiêu thụ.
Tổng lợi ích bao gồm chi phí nguồn lực tiết kiệm do tác động thay thế và lợi ích kinh tế sử
dụng tăng thêm của ngƣời tiêu dùng.
Khung phân tích dự án thể hiện ở Hình 2.1, gồm hai biến số, giá điện thể hiện ở trục tung
và sản lƣợng tiêu thụ ở trục hoành.
Hình 2.1. Khung phân tích kinh tế của dự án
P (đồng/kWh)
E0
P0
E1
P1

Q (kWh)
O
Q0

Q1

3.1.1. Thông tin chung về dự án
- Tên dự án: dự án Cấp điện cho các ấp chƣa có điện tại tỉnh An Giang giai đoạn 2013-2020.
- Loại, cấp công trình: loại công trình năng lƣợng cấp 3.
- Chủ đầu tƣ là UBND tỉnh An Giang.
- TMĐT là 621 tỷ VNĐ. Vốn đầu tƣ xây dựng ban đầu chủ yếu huy động từ hai nguồn.
+ Vốn vay: 85% tổng mức đầu tƣ (TMĐT), vay từ tổ chức WB thông qua BIDV.
+ Vốn ngân sách tỉnh: 15% TMĐT.
- Năm gốc của dự án là năm 2016.
- Thời gian xây dựng trong 03 năm, từ năm 2016 đến năm 2018.
- Tiến độ thi công công trình: phân kỳ thực hiện và giải ngân vốn vay theo tiến độ xây
dựng lần lƣợt là 20% - 40% - 40% trong 03 năm thực hiện dự án.
- Vòng đời dự án: 25 năm kể từ khi hoàn thành xây dựng dự án.
3.1.2. Quy mô dự án
- Quy mô thực hiện:
Dự án cấp điện cho các ấp chƣa có điện tại thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc,
thị xã Tân Châu, các huyện Thoại Sơn, Châu Phú, Châu Thành, Chợ Mới, Tịnh Biên,
Tri Tôn, An Phú và Phú Tân. Tổng số hộ đƣợc cấp điện của dự án là 20.550 hộ.
- Khối lƣợng thực hiện gồm ba hạng mục thi công chính, trong mỗi hạng mục có các cấu
phần về mua sắm trang thiết bị, vật liệu xây lắp và thi công xây lắp.
+ Xây dựng và cải tạo mới các tuyến đƣờng dây trung thế cho các khu dân cƣ và các trạm
bơm chƣa có điện dài 216,09km, bao gồm 5,457km đƣờng dây trung thế 1 pha cải tạo


-12-

lên 3 pha; 47,176km đƣờng dây trung thế 3 pha xây dựng mới và 163,457km đƣờng dây
trung thế 1 pha xây dựng mới.
+ Xây dựng mới các tuyến đƣờng dây hạ thế cho các khu dân cƣ dài 842,799km, bao gồm
524,609km đƣờng dây hạ thế độc lập 1 pha xây dựng mới; 173,502km đƣờng dây hạ thế
hỗn hợp 1 pha trên trung thế xây dựng mới và 144,688km đƣờng dây hạ thế 1 pha hỗn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status