CÂU HỎI ÔN TẬP SINH 10 CHUẨN KÌ I LẦN 1
1. Liên kết hiđrô không có trong cấu trúc của loại phân tử nào?
A. ADN; B. tARN; C. mARN. D. rARN;
2. Bào quan nào có thể được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân
phối các sản phẩm của tế bào?
A. Bộ máy gôngi; B. Ribôxôm; C. Lưới nội chất; D. Ti thể.
3. Chức năng của ARN là:
A. Làm khuôn để tổng hợp prôtêin.
B. Vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp prôtêin.
C. Mang thông tin qui định tổng hợp prôtêin;
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp prôtêin;
4. Các phân tử nào sau đây là phân tử đường đa?
A. Tinh bột, xenlulôzơ; B. saccarôzơ, lactôzơ;
C. glucôzơ, fructôzơ. D. lactôzơ, kitin.
5. Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào?
A. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.
B. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.
D. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống cuả tế bào
6. Sinh vật dưới đây có cấu tạo tế bào nhân sơ là:
A. Động vật nguyên sinh. B. Nấm;
C. Vi khuẩn lam; D. Vi khuẩn lam,nấm.
7. Người ta phân loại vi khuẩn thành hai loại vi khuẩn G
+
và G
-
để
A. Biết sự khác biệt của vi khuẩn. B. Sử dụng thuốc kháng sinh đặc hiệu.
C. Biết được tác hại của vi khuẩn. D. Biết cách tránh vi khuẩn
8. ADN có tính đa dạng và đặc thù do:
A. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của nuclêôtít.
17. Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:
A. ARN và gluxit . B. Protein và lipit.
C. ADN và ARN. D. ADN và protein.
18. Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit. Số nuclêôtít loại A là 200 . Số nuclêôtít
loại T có trong phân tử là:
A. 100; B. 200; C. 300; D. 400;
19. Một phân tử ADN có 2000 nuclêôtít loại adênin và 1000 nuclêôtít loại
xitôxin thì số nuclêôtít loại timin và guanin lần lượt là:
A. 2000, 6000; B. 1000, 2000; C. 2000, 1000; D. 3000, 6000.
20. Liên kết hiđrô không có trong cấu trúc của loại phân tử nào?
A. tARN; B. rARN; C. mARN. D. ADN;
21. Các thành phần cấu trúc tế bào của vi khuẩn E. coli từ ngoài vào trong theo thứ tự là:
A. Lông, màng sinh chất, thành peptiđôglican, vỏ nhầy, tế bào chất, vùng nhân.
B. Lông, thành peptiđôglican, màng sinh chất, vỏ nhầy, tế bào chất, vùng nhân.
C. Lông, vỏ nhầy, thành peptiđôglican, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
D. Lông, thành peptiđôglican, vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
22. Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:
A. Bộ máy Gôngi. B. Nhân con. C. Chất nhiễm sắc. D. Chất dịch nhân.
23. Điểm khác nhau giữa ADN và ARN là:
A. ADN có liên kết cộng hoá trị, ARN không có liên kết cộng hoá trị.
B. ADN có cấu trúc hai mạch, ARN có cấu trúc một mạch.
C. ADN có liên kết hiđrô, ARN không có liên kết hiđrô.
D. ADN có cấu tạo mạch đơn, ARN có cấu tạo xoắn kép.
24. Hợp chất nào sau đây chỉ có đơn phân là glucôzơ?
A. Fructôzơ; B. Maltôzơ; C. Xenlulôzơ. D. Lactôzơ;
25. Dựa vào cấu trúc của "nhân" tế bào người ta chia tế bào thành 2 loại nào sau đây?
A. Tế bào trung tính ,tế bào ác tính. B. Tế bào ưa kiềm, tế bào ưa axit.
C. Tế bào động vật, tế bào thực vật.
D. Tế bào chưa có nhân điển hình ,tế bào có nhân điển hình
26. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
A. Dạng chuổi thẳng kép; B. Dạng chuổi xoắn đơn.
C. Dạng chuổi thẳng đơn; D. Dạng chuổi xoắn kép;
35. Tất cả các loại tế bào đều cấu tạo gồm ba thành phần chính là:
A. Tế bào chất, màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân.
B. Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân;
C. Màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân và nhân.
D. Màng sinh chất, tế bào chất và nhân;
36. Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?
A. Lưới nội chất; B. Bộ máy gôngi. C. Nhân; D. Ribôxôm;
37. ARN gồm có các loại sau:
A. A, U, G, X; B. A, T, G, X;
C. mARN, tARN, rARN; D. ADN và ARN.
38. Những nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?
A. Nhân được ngăn cách với phần còn lại bởi màng nhân.
B. Vật chất di truyền là một phân tử ADN dạng vòng.
C. Có các bào quan như lưới nội chất, bộ máy gôngi.
D. Thành tế bào được cấu tạo bởi xenlulôzơ.
39. Số liên kết hiđrô có trong phân tử ADN được tính theo công thức:
A. H = 2A + 2G;
B. H = 2A + 3G;
C. H = 3A + 2G;
D. H = 3A + 3G.
40. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật:
A. không bào B. trung thể
C. Lục lạp D. thành tế bào.
Đáp án: 1c 2a 3d 4a 5b 6c 7b 8a 9c 10d 11d 12b 13d 14a 15b 16d 17d 18b 19b
20c 21c 22a 23b 24c 25d 26b 27a 28d 29a 30c 31a 32a 33d 34d 35a 36d 37c 38
39b 40c