kiem tra 1 tiet sinh hoc 10 - Pdf 58

Kiểm tra: 1 tiết
Năm học : 2007-2008Câu 1: Nguyên tố vi lợng là nhóm nguyên tố :
a. N, P, I, Cu. b. N, I. Cu, Fe.
b. P, I, Fe, Mn. d. Fe, Cu, Mn, I.
Câu 2: Nguyên tố tạo nên sự đa dạng của các hợp chất hữu cơ là:
a. Hiđrô. b. Oxi.
c. Nitơ. d. Cácbon.
Câu 3: Nớc có vai trò rất quan trọng đối với cơ thể sống là do nớc có đặc tính:
a. Dẫn điện b. Dẫn nhiệt.
c. Nhiệt độ sôi cao d. Tính phân cực.
Câu 4: Đờng nào sau đây không phải đờng đơn:
a. Glucôzơ. b. Lactôzơ.
c. Fructôzơ. d. Galactôzơ.
Câu 5: Nhóm chất nào sau đây là đờng đôi:
a. Saccarozơ, Lactôzơ, Mantôzơ. b. Saccarozơ, Lactôzơ, Glactôzơ.
c. Fructôzơ, Lactôzơ, Mantôzơ. d. Saccarozơ, Xenlulôzơ, Mantôzơ.
Câu 6: Chức năng của Kitin là:
a. Cấu tạo nên màng sinh chất. b. Cấu tạo nên màng nhân của tế bào.
c. Cấu tạo nên thành tế bào thực vật. d. Cấu tạo nên thành tế bào nấm.
Câu 7: Đờng lactôzơ là đờng:
a. Đờng đơn. b. Đờng đôi.
c. Đờng đa. d. Cả a, b, c.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây có nội dung sai:
a. Saccrôzơ là một loại đờng mía.
b. Fructôzơ là một loại đờng hoa quả.
c. Tinh bột là một loại đờng đờng đôi.
d. Lactôzơ còn đợc gọi là đờng sữa
Câu 9: Vai trò của Phôtpholiphit là:

Câu 17: Các đơn phân A, T, G, X của ADN liên kết với nhau tạo thành chuỗi xoắn kép là
nhờ liên kết:
a. Glicôzit. b. Phôtphođieste.
c. Hiđrô. d. Pepit.
Câu 18: Do cấu trúc đặc trng của các loại bazơnitơ nên liên kết giữa 2 mạch đơn AND
theo nguyên tắc bổ sung:
a. A = G, T = X. b. A = X, T = G.
c. A = T, G = X. d. Cả a, b, c.
Câu 19: Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất quy định chức năng sinh học của phân tử prôtiên:
a. Thành phần của nuclêôtit .
b. Số lợng nuclêôtit .
c. Trình tự các nuclêôtit trên mạch gốc của gen.
d. Cả a, b, c.
Câu 20: Chức năng của mARN là:
a. Vận chuyển axit amin tới ribôxôm. b. Truyền thông tin từ ADN tới prôtiên.
c. Kết hợp với prôtiên tạo nên Ribôxôm. d. Cả 3 chức năng trên.
Câu 21: Đơn phân cấu tạo nên ARN là:
a. A, U, G, X. b. A, T, U, G.
c. A, T, X, U. d. A, T, G, X.
* Một đoạn ADN có 2400 nuclêôtit, trong đó loại A = 900 nuclêôtit.
Sử dụng giữ kiện trên để trả lời câu hỏi 22, 23, 25.
Câu 22: Chiều dài của phân tử ADN là:
a. 5100 A
0
. b. 4080 A
0
.
c. 3000 A
0
. d. 1500 A

b. Phân huỷ tế bào già.
c. Phân huỷ thức ăn.
d. Phân huỷ bào quan đã hết hạn sử dụng.
Câu 31: Mạng lới nội chất trơn phát triển mạnh ở:
a. TB phổi. b. TB gan.
c. TB tim. d. TB cơ.
Câu 32: Bào quan đợc ví nh "phân xởng" lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm là:
a. Ti thể. b. Lục lạp.
c. Lới nội chất. d. Bộ máy Gôngi.
Câu 33: Hai bào quan đóng vai trò trong chuyển hoá vật chất và năng lợng của tế bào là:
a. Ti thể là Ribôxôm. b. Ti thể là lục lạp.
c. Lục lạp và Ribôxôm. d. Lục lạp và không bào.
Câu 34: Bên ngoài màng sinh chất của tế bào ngời còn có thêm cấu trúc:
a. Thành tế bào. b. Chất nền ngoại bào.
c. Không bào. d. Khung xơng tế bào.
Câu 35: Thành TB của nấm đợc cấu tạo từ:
a. Kitin. b. Peptiđôglican.
c. Xenlulôzơ. d. Prôtêin.
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status