Môn toán lớp 5: Bộ đề ôn tập hè lớp 5 lên lớp 6 - Pdf 66

ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 5 LÊN 6
A_ ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,
SỐ THẬP PHÂN, SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG.
Ngày soạn: 10/07/2012
Ngày dạy:
I_ ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN.
Bài 1:
Đọc các số tự nhiên sau : 30 567, 975 294, 5 263 908,
268 360 357 và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Bài 2:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
256;257;………
……..; 158;………
…….;…….;2010
b) Ba số chẵn liên tiếp:
68;….;72
786;………;……..
……..;……;306
c) Ba số lẻ liên tiếp:
25;27;…..
……;1999;……..
205;…….;…….
Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862.
b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754.
Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,
a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9;
5:8;
6:19; 1:3;
27:4.
b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.
.....
7
...... c) Điền số thích hợp vào
1=
;1 =
;0 =
6
......
9 chỗ chấm:
Bài4: Rút gọn các phân số sau:
8 20
2 × 3303
× 4 × 51515 a)
b)
; ;
;
12 25
3 × 43003
× 5 × 72424 Bài 2: Rút gọn các phân số
sau:
7 184 ×121
3 × 7 1313 a) b)
; ;
;
10 64

c)
--------------------------------------------------

ÔN TẬP SỐ 2
Dạng 3: So sánh:
2


3 9 7 6 19 23 Bài 1: Trong các phân số
; ; ; ; ;
4 14 5 10 17 23 sau: .

a) Phân số nào lớn hơn 1?
b) Phân số nào nhỏ hơn 1?
c) Phân số nào bằng 1?
Bài 2: So sánh các phân số sau:
a) và
b)và
d)



e)

7925
12
25
24
11
5

22
a) và
b) và 124124
16
4
c) và
d) và
125125
124
14
15
13
33
2.Phân số thập phân.
2.a_Lý thuyết:
+) Thế nào là phân số thập phân ? Lấy VD?
+) Phân số nào cũng có thể viết thành phân số thập phân, đúng hay
sai?
2.b_ Bài tập:
Bài 4:
a) Phân số nào là phân số 3 ; 2 ; 7 ; 69 ; 11
thập phân trong các phân 5 30 10 500 1000
số sau:
b) Đổi các phân số sau 6 ; 7 ; 8 ; 11 ; 23 ; 17 ; 41
thành phân số thập phân: 5 2 25 50 125 20 200
Bài 5:
3 10 41 100
7
8 17 a) Khoanh vào phân số
; ;

32 315
35 a) b)
;; ;; ;; ;;
5 10
15
7 24
6 50
7 100
4 Baì 7: Chuyển từ phân số
thành hỗn số:
22
7 53
57 60
123 76
139459
; ;; ; ; ; ; a) b)
33 17
8 21
11 1513142

Dạng 2: Chuyển từ hỗn số thành phân số:
Bài 8: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
2 1 62 41 5 15 3 3 a)
b)
5 2 ;3;4 ;73 ;121
9 ;11 ;8
6
1
17 3 235 94 7 10010 7 Bài 9: Chuyển 8 1 7
1 ;9 ;3 ;8

phân ta làm thế nào?
+) Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm thế nào?
4


b_ Bài tập:
Dạng 1: Đọc, viết các số thập phân:
Bài 1: Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá
trị của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 3,85
b) 86,524
c) 210,84
d) 0,006
Bài 2: Viết các số thập phân sau:
a) Bảy đơn vị, năm phần mười.
b) Sáu mươi tư đơn vị, năm mươi ba phần trăm.
c) Ba trăm linh một đơn vị, bốn phần trăm.
d) Không đơn vị, hai phần nghìn.
e) Số có phần nguyên là số bé nhất có 3 chữ số, phần thập phân là số
lớn nhất có 3 chữ số.
Dạng 2: Chuyển các phân số thành số thập phân:
9 152 836 912 127 732
a)
;
;
;
;
;
31 1000
13 510000


100

Dạng 4: Viết các số thập phân thành phân số:
Bài 1: Viết các số thập phân thành phân số:
a) 3,56
b) 8,625

c) 0,00035

Bài 2: Viết các số thập phân thành phân số:
a) 1,038
b) 2,00324

c) 3,5

Dạng 5: So sánh:
Bài 1: Viết theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08.
b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502.
Bài 2: Viết theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1.
b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271 ; 0,27.
Bài 3: Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số sau:
32
49
1
6,49 ; ; ; ; 66491
6
1000

a. 2,9
a) 47 m3 = ……..dm3
………………cm3
c) 19dm3 = ……..cm3
……………………..cm3
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 ngày 2 giờ =………..giờ
năm…..tháng
c) 145 phút = ………giờ…….phút
…………..giây

c) 15 km2 18 ha =
d) 23 m 2 9 dm2 =
b) 2m 3 78dm3 =
d) 29 m3 =
b) 29 tháng = ………
d) 3 phút 46 giây =

Dạng 2: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15m2 = ………dam2
b) 1925 m2 =
…………..hm2
c) 5m2 25 dm2 = ……m2
d) 4 hm2 305 m2 =
………..hm2
Bài 2: Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
7


a) 2 giờ 40 phút = ……giờ

d) kg =…………kg
54
Dạng 4: So sánh:
Bài 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
3kg 55g  3550 g
4km 44dam  44hm 4dam
5m 5cm  50dm 5mm
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
3dm2
7
cm2

370
cm2 1 ha  19 dam
5
408 hm2  8 km2
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
2
1 giờ 20 phút  1,2 giờ
1
13
tuần  840 phút
12

8

giờ  100,1 phút


ÔN TẬP SỐ 4


d)
HDẫn:
c)

11 11 13
7 77 49
13
42 :×23 == .: ==
33 32 33 23 67

d)
Bài 3: Tính:
5132 1121 413 a)
××
+: +×:
11
25 3374 9624 HDẫn:
23 12 43 3.2.9
2.3.3 279 a)
×: ×: =
==
11
5 37 92 11.1.2
5.7.4 70
11 c)

b)

c)

a)

b)

3 3 1 2 61
2 4+
− 1+ 5+ 35
8 8 4 3 73

c)
Bài 6: Tính:
55 11  9 26
 +− ÷÷:×1 −− ÷
22 33  2 37

a)

Bài 7: Tính:

a)

6  1  33  15
34:− 2 :× ÷−− ÷
7  2  45  28

9

b)



HDẫn:

254.399 − 145 (253253.399
+ 1).399+− 254
145 253.399 + 399 − 145 a)
= =
=1
254 + 399.253
254
254
+ 399.253
+ 399.253
254 + 399.253
5932 + 6001× 5931 5932 + 6001.5931
5932 + 5931.6001
5932 + 5931.6001
=
=
=
=1
5932 × 6001 − 69
(5931 + 1).6001 − 69 5931.6001 + 6001 − 69 5931.6001 + 5932

b)
Bài 10: Tìm x:
a)
b)

43
2

5
7 5 7
4
8
4 4
4 4 7
: x = 3− ⇒ : x = ⇒ x = : =
8
2
8
2
8 2 20

1 1 3
1 3
3 1 7
x + × = ⇒ x + = ⇒ x = − = c)
2 3 4
6 4
4 6 12

Bài 12: Tìm x:

b)

23 14 21 2 11
5x × :3×x ==−33x =−: 42 a) b) c)
32 35 33 3 42 HDẫn:
3 4
2 12

3
2
3
3 2
3
6
3 6 7

Bài 13: Tính giá trị biểu thức sau:
2
A=
 3 1 6   1 10
6 : − 1 × ÷:  4 × + 5 ÷

HDẫn:
 5 6 7   5 11 11 
A=

2   5 7 6   21 10 57 
 3 1 6   1 10
 42 57 
 6 : − 1 × ÷:  4 × + 5 ÷ =  6. − . ÷:  . + ÷ = ( 10 − 1) :  + ÷
 5 6 7   5 11 11   3 6 7   5 11 11 
 11 11 
= 9:

99
= 9:9 =1
11


=
2 3 4 5
2003 2004 2 3 4 5
2003 2004 2004

Bài 15:
Tính giá trị biểu thức:
C=
HDẫn:

9 3  1
1
1 7
: −  2 × 4 − 2 × 2 ÷:
10 2  3
2
3 4
9 3  1
1
1  7 59 3  7 9
7 7 C =
5 : −  2 × 4 − 2 × 2 ÷: =
: −  . − 2. ÷:
10 2  3
2
3  4 10 259 32 27  93  4 7 59 7 5 4 59 10 3
= . − .  − 2 ÷: =
− . . =
− =
10 3 3  2

2
P=a+b+c
Với a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác, h là độ dài đường cao tương ứng
với cạnh đó.
( a + b).h +) Hình thang:
S=
2
Với a, b là độ dài 2 đáy, h là
chiều cao hình thang.
+) Hình tròn:
C = r.2.3,14
S = 3,14.r.r (=.r2) π
Với r là bán kính hình tròn.
2_Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình.
+) Hình hộp chữ nhật:
Sxq=(a+b).2.c
Stp= Sxq+2.Sđáy
V=a.b.c
Với a.b.c lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ
nhật.
+) Hình lập phương:
Sxq=4a2
Stp=6a2
V=a3
Với a là độ dài cạnh hình lập phương.
II_BÀI TẬP
A_BÀI TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
Bài 1: Một mảnh đất có kích thước như hình vẽ.6,2m
6m
12

14,2
K
Hướng dẫn: S mảnh đất = S1 + S2 + S3 m
Hình 1 là tam giác vuông BCD có 2 cạnh góc vuông là BC và CD nên
có :
1
1
S1 = .BC.CD = .6.8 = 24m 2
2
2
S2 =

( AB + ED ) . AE = ( 6, 2 + 14, 2 ) .6 = 61, 2m2

2
2
Hình 2 là hình thang vuông ABDE có 2 đáy
là AB và DE, chiều cao hình thang là AE nên có:
Hình 3 là hình bình hành cos cạnh bên là FH và chiều cao hình bình
hành là EK nên có:

Diện tích mảnh đất: Smảnh

S3 = EK .FH = 5.14, 2 = 71m 2
24 + 61, 2 + 71 = 156, 2m 2
đất

= S1 + S2 + S3 =

Bài 2: Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh đất trên bản đồ với tỉ lệ

3cm D
Diện tích mảnh đất bằng tổng diện tích 4 hình 1,2,3,4.
CG = GH + HI + IC = 15 + 20 + 25 = 60m

Hình 1 là tam giác vuông AHG có 2 cạnh góc vuông là AH và GH nên
có:
1
1
S1 = . AH .GH = .20.15 = 150m 2
2
2

13


Hình 2 là hình thang vuông có 2 đáy là AH và BI, chiều cao hình thang
là HI nên:
S2 =

( AH + BI ) .HI ( 20 + 24 ) .25
2

=

2

= 550m 2

Hình 3 là tam giác


4
.30 = 40(m) Lại có chiều dài mảnh vườn
3
3
hình chữ nhật bằng cạnh của

mảnh vườn hình vuông nên chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là :
2. ( CD + CR ) = 120(m) ⇒ CD + CR = 60 Có Phcn =

⇒ CR = 60 − 40 = 20( m)

20.40 = 800(m 2 ) Diện tích mảnh vườn hình

chữ nhật là:
800 :100.350 = 2800(kg ) Biết cứ 100m2 thu được
350kg dưa hấu nên số kg dưa hấu thu hoạch được trên mảnh vườn
hình chữ nhật là:
= 2,8 ( tấn) .
Bài 4: Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m ; đáy bé kém đáy lớn
0,4m; chiều cao bằng nửa tổng 2 đáy. H D
C
Tính a) Diện tích hình thang?
b) Diện tích tam giác ABC?
c) Diện tích tam giác ACD?
A
14

K

B

có cạnh đáy CD, chiều cao tương ứng AH bằng CK nên có:
1
1
S ∆ACD = .CD. AH = .2.1,8 = 1,8(m 2 )
2
2

Bài 5: Hình bình hành ABCD có AB = 4,5dm; AH = 3,2dm; DH =
1,5dm. Tính diện tích hình thang ABCH?
A
B

D

C

H
Hướng dẫn:

Hình bình hành ABCD S1 = AH .CD = 4,5.3, 2 = 14, 4(dm 2 )
có cạnh bên CD, chiều
cao của hình bình hành là AH nên có diện tích:
Tam giác ADH có 2 cạnh góc vuông là AH và DH nên có diện tích là:
1
1
S 2 = . AH .DH = .3, 2.1,5 = 2, 4( dm 2 )
2
2

Diện tích hình thang

MC = CD − DM = 16 − 7 = 9(cm)

M

37,8
cm1
C

S1 = 37,8cm 2

1
S1 = .BH .MC = 37,8cm 2
2
⇒ BH = 37,8 : 4, 5 = 8, 4(cm).

1
⇒ .BH .9 = 37,8 ⇒ 4,5.BH = 37,8
2

BH là chiều cao tam giác BMC đồng thời là chiều cao hình thang
ABDM.
Diện tích hình
( AB + DM ) .BH ( 9 + 7 ) .8, 4
S2 =
=
= 67, 2(cm 2 )
thang ABDM là:
2
2
Diện tích hình

Để đi được quãng đường 2041m thì mỗi bánh xe phải lăn số vòng là:
2041: 2, 041 = 1000
( vòng)
Bài 9 : Trong hình bên, biết hình tròn có đường kính 50cm, diện tích
HCN bằng 18% diện tích hình tròn. Tính diện tích phần tô đậm của
hình tròn.
Hướng dẫn:
Bán kính hình tròn là:

50 : 2 = 25(cm)

Diện tích hình tròn là:

S1 = 252.3,14 = 1962,5(cm 2 )
S2 =

18.1962,5
= 353, 25 cm 2 Diện tích hình chữ nhật
100

(

)

là:

(

)


Ngày soạn:
Ngày dạy:
ÔN TẬP HÌNH HỌC (TIẾP THEO)
Bài 11: Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ.
31m
C
A
HDẫn:

2

K
Hình 1 là hình chữ nhật ABCD nênH có B
15,
1
diện tích là:
5
38 m 2 ) E
S1 = AC. AB =F31.21,5 = 666,5(
m
Hình 2 là hình chữ nhật HKEF nên có diện tích là:

21,5m
D

S 2 = EF .FH = 38.15,5 = 589(m 2 )

Diện tích mảnh đất bằng tổng diện tích hình 1 và hình 2 nên có diện
tích là:
S = S1 + S2 = 666,5 + 589 = 1255,5( m 2 )


C
G

16,5
m

2

34m D

75m

S1 = GF .EF = 16,5.75 = 1237,5(m 2 )

Hình 2 là hình thang
vuông ABCD có 2 đáy là AB và CD; chiều cao hình thang là AD nên có
diện tích là:
S2 =

( AB + CD ) . AD = ( 25 + 41) .35,5 = 1171,5(m2 )
2

2

Diện tích mảnh
đất bằng tổng diện tích hình 1 và hình 2 nên có diện tích là:
S = S1 + S 2 = 1171,5 + 1237,5 = 2409(m 2 )

Bài 13: Tính chu vi, diện tích hình tròn biết:

Diện tích hình tròn là:
S = 0,82.3,14 = 2, 0096( m 2 )

Bài 14: Tính chu vi, diện tích hình tròn có trong hình bên, biết hình
vuông có cạnh bằng 10cm.
HDẫn:
Hình tròn nằm trong hình vuông nên có
đường kính bằng độ dài cạnh hình vuông.
Đường kính hình tròn là 10cm nên bán kính

10cm

d = 10cm ⇒ r = 10 : 2 = 5(cm) hình tròn là:

Chu vi hình tròn là:

C = d .3,14 = 10.3,14 = 31, 4(cm)

Diện tích hình tròn là:
S = r 2 .3,14 = 5.3,14 = 78,5(m 2 )

19


B_BÀI TẬP VỀ DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN,
THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH.
Bài 15: Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của
hình sau:
a) Hình hộp chữ nhật có chiều daì 4m, chiều rộng 3m, chiều cao
2m.

phương là:
là :
V = a 3 = 23 = 8(m3 )

Bài 16: Một phòng học hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng
là: chiều dài 8,5m, chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi
trần nhà và các bức tường phía trong phòng. Tính diện tích cần quét
vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 25% diện tích trần nhà.
Hướng dẫn:
Diện tích trần nhà là:
Strần nhà =
S1 = a.b = 6, 4.8,5 = 54, 4(m 2 )
Diện tích cửa là:
25.54, 4 :100 = 13, 6( m 2 ) Scửa = S2 = 25%.Strần nhà =
Diện tích các bức tường
phía trong bằng diện tích xung quanh của phòng học nên có diện tích
20


xung qunah là:
Sxq =
Diện tích cần quét
vôi bằng tổng diện tích tường và diện tích trần nhà trừ đi diện tích cửa
nên có diện tích là:
S3 = (a + b).2.c = (6, 4 + 8,5).2.3,5 = 104,3( m 2 )

S = S1 + S2 − S3 = 54, 4 + 104,3 − 13, 6 = 145,1(m 2 )

Bài 17: Một cái hộp không nắp bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 25m; chiều rộng 15m; chiều cao 18m.


Cân nặng của khối kim loại là:
21


5832.30 = 174960( g ) = 174,96( kg )

Bài 20: Một bể nước hình chữ nhật, đáy vuông, cạnh đáy dài 1,2m;
chiều cao 1,5m; hiện không có nước. Một máy bơm bơm nước vào bể
đó được 75 lít mỗi phút. Hỏi sau bao lâu thì máy bơm bơm đầy bể
nước ấy?
Hướng dẫn:
Đáy bể nước là hình vuông nên 2 cạnh đáy đều bằng 1,2m nên thể
tích của bề nước là:
V = a.a.c = 1, 2.1, 2.1,5 = 2,16(m3 ) = 2160(dm3 )


Thời gian để máy bơm bơm
đầy bể nước là:
(phút)=28phút 48 giây.

75(l ) = 75(dm3 )

2160 : 75 = 28,8

ÔN TẬP SỐ 7
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
1_ Tìm số trung bình cộng
Bài 1: Tổ 1 thu hoạch được 165kg rau xanh. Tổ 2 hu được hơn tổ 1 là
42kg nhưng lại nhiều hơn tổ 3 là 15kg. Trung bình mỗi tổ thu hoạch

Bài 3: Tuổi trung bình của 1 đội bóng đá (11 người) là 22t. Nếu không
kể tuổi của đội trưởng thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ còn lại chỉ là
21t. Hỏi tuổi của đội trưởng?
Hướng dẫn
Tổng số tuổi của 11 cầu thủ
22.11 = 242 (t)
Tổng số tuổi của 10 cầu thủ là
21.10=210(t)
Tuổi của đội trưởng là
242 − 210 = 32
(t)
2_Tìm 2 số biết tổng và hiệu của chúng:
Bài 1: Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là 74. Tìm 2 số đó?
Hướng dẫn
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Số lớn là:
( 74 + 2 ) : 2 = 38
Số bé là:
( 74 − 2 ) : 2 = 36
Bài 2: Mẹ sinh ra Tâm lúc 26 tuổi. Biết rằng đến năm 2004 thì
tổng số tuổi của 2 mẹ con là 42 tuổi. Hỏi Tâm sinh năm nào?
Hướng dẫn
Mẹ sinh ra Tâm năm 26t nên mẹ hơn Tâm 26t.
Số tuổi của Tâm vào năm 2004 là:
(t)
( 42 − 26 ) : 2 = 8
Năm sinh của Tâm là:
2004 − 8 = 1996

Bài 3: Chu vi hcn là 40 cm. Biết rằng nếu giảm chiều dài đi 3cm và

Số sách Toán là: 108:9.4=48 ( cuốn)
Số sách TIếng Việt là: 108:9.5= 60 (cuốn)
Bài 2: Một vườn hoa hcn có chu vi 5 là 120m, chiều rộng bằng chiều
7
dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng?
1 vườn hoa làm lối đi. Hỏi diện tích
b) Người ta sử dụng diện tích
2
25
lối đi là bao nhiêu m ?
Hướng dẫn
a)

Tổng chiều dài và chiều rộng là:
120 : 2 = 60
(m)
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 7 = 12
(phần)
60
:12.7
=
35
Chiều dài là: (m)
60 :12.5 = 25
Chiều rộng là:(m)
b)
Diện tích vườn hoa là:
35.25 = 875


36 : 40 =

Hiệu số phần bằng nhau là:

phần
Số cây lớp 5A trồng được là:
cây

12 :1.10 = 120

Số cây lớp 5B trồng được là:
cây

12 :1.9 = 108

Bài 5: Lớp 4A có 40 hs. Lớp 4B có 36 hs, lớp 4C có 43 hs. Cả 3 lớp
được nhà trường phân cho 357 cuốn vở. Hỏi mỗi lớp được bao nhiêu
quyển vở?
Hướng dẫn
36 Tỉ số hs giữa lớp 4B và 4A là:
36 : 40 =
43
40 Tỉ số hs giữa lớp 4C và 4A
43 : 40 =
40
là:
Nếu lớp 4A chiếm 40 phần thì lớp 4B chiếm 36 phần và lớp 4C chiếm
43 phần.
36 + 40 + 43 = 119


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status