Bài tập Hóa về dẫn xuất Halogen - ancol - phenol - Pdf 66

DẪN XUẤT HALOGEN - ANCOL – PHENOL
Dữ liệu cho các câu 1; 2; 3
Cho các chất sau:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-Cl (1); CH
3
-CHCl-CH
3
(2); (CH
3
)
3
CCl (3); (CH
3
)
2
CH-CH
2
Cl (4);
CH
3
-CHF-CH
3
(5); (CH
3
)

Cl; CH
3
F; CH
4
. B. CH
3
Cl; CHCl
3
; CCl
4
; CH
3
F; CH
4
.
C. CH
4
; CH
3
F; CH
3
Cl; CHCl
3
, CCl
4
. D. CH
4
; CCl
4
; CHCl

6
Cl
2
là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 9. Khi nhỏ vài giọt AgNO
3
vào ống nghiệm chứa CH
2
=CH-CH
2
Cl, lắc nhẹ. Quan sát thấy:
A. Không có hiện tượng gì xảy ra. B. Tạo 2 lớp chất lỏng không màu.
C. Tạo hỗn hợp đồng nhất không màu. D. Xuất hiện kết tủa trắng.
Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng:
A. Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua.
B. Vinyl clorua có thể điều chế từ 1,2-đicloetan.
C. Etyl clorua thuộc loại halogen dẫn xuất bậc II.
D. Ứng với công thức C
3
H
5
Br có 4 đồng phân cấu tạo.
Câu 11. Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C
2
H
5
OH, thu được:
A. Etanol. B. Etilen. C. Axetilen. D. Etan.
Câu 12. Có 2 ống nghiệm: ống 1 đựng 1 ml etylbromua, ống 2 đựng 1 ml brombenzen. Thêm tiếp

Câu 14. Để phân biệt 3 lọ đựng 3 chất là butyl clorua, anlyl clorua, m-điclobenzen người ta dùng:
A. dd AgNO
3
. B. dd NaOH và dd Br
2
.
C. dd NaOH và dd AgNO
3
. D. dd Br
2
.
Câu 15. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X1, X2 lần lượt là:
A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
; CH
3
-CHOH-CH
2
-CH
3
.
B. CH
3
-CHOH-CH
2

.
Câu 16. Sản phẩm chính của phản ứng tách nước của 2-metylpentan-3-ol là:
A. 4-metylpent-2-en. B. 4-metylpent-3-en. C. 2-metylpent-3-en. D. 2-metylpent-2-en.
Câu 17. X có công thức phân tử là C
4
H
10
O. X tách nước cho 3 anken đồng phân. X là:
A. Butan-2-ol. B. Ancol isobutylic. C. Ancol butylic. D. metylpropan-1-ol.
Câu 18. Số chất đồng phân có cùng công thức phân tử C
4
H
10
O thỏa mãn tính chất: tách nước thu
được anken, khi oxi hóa có xúc tác thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 19. Đun nóng rượu X với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Công thức cấu
tạo của X là:
A. CH
3
-CH(CH
3
)CH
2

3
)
3
COH. C. CH
3
CH
2
OCH
3
. D. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu 21. Cho dãy chuyển hóa sau:
Y là sản phẩm chính của phản ứng, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
OH; CH
3
-CH=CH-CH
3

2
=CH-CH
2
-CH
3
.
Câu 40. Ancol nào dưới đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung C
n
H
2n
O:
A. CH
3
CH
2
OH. B. CH
2
=CH-CH
2
OH. C. C
6
H
5
CH
2
OH. D. CH
2
OH-CH
2
OH.

H
6
có thể dùng thuốc thử:
A. dd Br
2
. B. dd NaOH. C. dd HCl. D. Nước.
Câu 43. Có 4 lọ mất nhãn đựng: etilen glycol, phenol, stieren, etanol. Để nhận biết 4 lọ trên có thể
dùng:
A. dd NaOH và Na. B. Na và Cu(OH)
2
.
C. dd Br
2
và Cu(OH)
2
. D. dd Br
2
và Na.
Câu 44. Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở, đơn chức, bậc I là:
A. R-CH
2
OH. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C
n
H
2n+
1CH

3
)
2
-CH(OH)-CH
3
.
C. 3-etylbutan-2-ol CH
3
-CH(C
2
H
5
)-CH(OH)-CH
3
.
D. 3-metylpentan-2-ol CH
3
-CH
2
-CH(CH
3
)-CH(OH)-CH
3
.
Câu 47. Cho các hợp chất sau: HO-CH
2
-CH
2
OH (1); HO-CH
2

phức màu xanh là:
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4), (5), (6).
C. (1), (2), (5), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 48. Dãy các chất đều phản ứng được với C
2
H
5
OH là:
A. K, HBr, dd Br
2
, HCOOH, CuO, O
2
. B. K, NaOH, dd Br
2
, CuO, O
2
, C
2
H
5
OH.
C. Na, HBr, CH
3
COOH, CuO, O
2
, CH
3
OH. D. Na, HCl, CuO, O
2
, C

15
O
3
. B. C
4
H
10
O
2
. C. C
4
H
10
O. D. C
6
H
14
O
2
.
Câu 52. Chất nào sau đây không nên dùng để làm khan ancol:
A. H
2
SO
4
đặc. B. CaO mới nung. C. CuSO
4
khan. D. P
2
O

OH.
Câu 54. Trong số các phương pháp điều chế rượu etylic sau đây, phương pháp nào chỉ dùng trong
phòng thí nghiệm:
A. Đun nóng anken với nước có xúc tác thích hợp.
B. Đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm.
C. Lên men glucozo có xúc tác.
D. Hidro hóa anđehit.
Câu 55. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử là C
5
H
10
khi cộng nước cho sản phẩm
là ancol bậc 3:
A. 6. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 56. Có các chất hữu cơ: C
2
H
5
Cl; C
2
H
5
OH; n-C
4
H
9
OH; CH
3
OCH
3

O
2
. Biết X là hợp chất thơm và có tác dụng với
KOH theo tỉ lệ mol 1:2. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 59. Trong số các dẫn xuất của benzene có công thức phân tử C
8
H
10
O. Có bao nhiêu đồng phân
(X) thỏa mãn:
(X) + NaOH → Không phản ứng.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 60. Cho dãy chuyển hóa: A
1
→ A
2
→ A
3
→ n-C
3
H
7
OH.
Biết A
2
, A
3
đều là sản phẩm chính của các phản ứng. Công thức cấu tạo của A

2
=CH-CH
2
Cl.
C. CH
2
=CH-CH
3
; CH
2
=CH-CH
2
Cl; CH
2
=CH-CH
2
OH.
D. CH
2
=CH-CH
3
; CH≡C-CH
3
; CH
3
-CH
2
-CHO.
Câu 61. Cho dãy chuyển hóa sau: C
3

2
Ca; CH
3
-CO-CH
3
. D. CH
2
=CH-CH
3
; CH
3
-CHCl-CH
3
.
Câu 62. Chất hữu cơ A có công thức phân tử là C
3
H
8
O
2
.
A có các tính chất:
Tác dụng với Na giải phóng hidro.
Hòa tan được Cu(OH)
2
tạo dung dịch có màu xanh thẫm.
A có công thức cấu tạo là:
A. CH
3
-CH

3
-CH
2
-CH
2
Cl; CH
2
Cl-CHCl-CH
2
OH.
B. CH≡C-CH
3
; CH
3
-CO-CH
3
; CH
3
-CHOH-CH
3
.
C. CH
2
=CH-CH
3
; CH
3
-CH
2
-CH

3
-CH=CH-CH
3
.
B. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
OH; CH
3
-CH=CH-CH
3
.
C. CH
3
-CHOH-CH
2
-CH
3
; CH
3
-CH=CH-CH
3
.
D. CH
3
-CHOH-CH
2

3
)-CH
2
OH. D. CH
3
-CH
2
-CH=CHOH.
Câu 66. Để điều chế C
2
H
4
người ta đun nóng C
2
H
5
OH với axit H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C. Hiệu suất của
phản ứng đạt 60%. Khối lượng riêng của etylic bằng 0,8 gam/ml. Để thu được 13,44 lít ( đktc)
C
2
H
4
thì thể thích rượu 95
o

7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
Câu 69. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức, mạch hở. Chia một lượng X thành 2 phần bằng
nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,2 mol CO
2
. Tách nước hoàn toàn phần 2, thu được
hỗn hợp Y chỉ gồm 2 anken. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được m gam nước. m có giá trị
bằng:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status