Dẫn xuất halogen, ancol, phenol potx - Pdf 15

9- Dẫn xuất halogen, ancol, phenol. (2)
Câu 21: Ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân mạch hở có thể tác dụng được với
Na và bao nhiêu đồng phân mạch hở không thể tác dụng được với Na?
A. 2 và 5. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 5 và 2.
Câu 44: Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C
6
H
5
OH) trong các phát biểu sau:
(1) phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic;
(2) dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang đỏ;
(3) phenol có tính axit mạnh hơn etanol;
(4) phenol tan tốt trong nước lạnh do tạo được liên kết hiđro với nước;
(5) axit picric (2, 4, 6 – trinitrophenol) có tính axít mạnh hơn phenol;
(6) phenol tan tốt trong dung dịch NaOH;
A. 1, 2, 3, 6. B. 1, 2, 4, 6. C. 1, 3, 5, 6. D. 1, 2, 5, 6.
Câu 50: Một hỗn hợp X gồm CH
3
OH, CH
2
=CHCH
2
OH, CH
3
CH

→
CH
4
O.Với Y, Z, T đều có số
nguyên tử cacbon

2. Hãy cho biết X có CTPT là :
A. C
2
H
4
O
2
B. C
2
H
4
O C. C
2
H
4
D. A,B,C đều đúng.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm metanol, etanol, propan-1- ol, và H
2
O. Cho m gam X + Na dư thu được 15,68 lit
H
2
(đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn X thu được Vlit CO
2
(đktc) và 46,8 gam H

11
OH
C. C
6
H
5
OH+3Br
2
→
C
6
H
2
Br
3
OH↓+3HBr
D. C
6
H
5
ONa+CO
2
+H
2
O
→
C
6
H
5

3
)=CH
2
(3), CH
3
CH
2
CCl
3
(4), CH
3
COO-CH
2
-OOCCH
3
(5), HCOOC
2
H
5
(6). Nhóm các chất
sau khi thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (4), (5), (6). C. (1), (2), (5), (3). D. (1), (2), (5), (6).
Câu 59 : Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan bằng
số mol etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H
2
(đktc). Mặt khác
đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 2,235 B. 1,788 C. 2,682 D. 2,384

H
5
ONa, CH
3
ONa, C
2
H
5
ONa, NaOH
C. C
6
H
5
ONa, NaOH, CH
3
ONa, C
2
H
5
ONa. D. CH
3
ONa, C
2
H
5
ONa, C
6
H
5
ONa, NaOH

COO-CH
2
-OOCCH
3
(5), HCOOC
2
H
5
(6). Nhóm các chất sau khi
thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (4), (5), (6). C. (1), (2), (5), (3). D. (1), (2), (5), (6).
Câu 28
Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua,
triolein. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 49 : Để điều chế axit picric (2,4,6–trinitrophenol) người ta đi từ 4,7gam phenol và dùng một lượng
HNO
3
lớn hơn 50% so với lượng HNO
3
cần thiết. Số mol HNO
3
đã dùng và khối lượng axit picric thu
được lần lượt là(các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A. 0,225 mol và 13,85g B. 0,15 mol và 9,16 g
C. 0,2 mol và 11,45g D. 0,225 mol và 11,45g
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm C
3
H
7

Câu 9: Chất X có công thức phân tử C
3
H
5
Br
3
, đun X với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Y có
khả năng tác dụng với Cu(OH)
2
trong điều kiện thích hợp. Số cấu tạo X thỏa mãn là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol ancol no X với 0,02 mol ancol no Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được
1,008 lít H
2
.
Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol ancol X với 0,015 mol ancol Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0,952
lít H
2
.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 thu được 6,21 gam
hỗn hợp gồm CO
2
và H
2
O.
Biết thể tích các khi đo ở đktc và các ancol đều mạch hở. Công thức 2 ancol X và Y lần lượt là
A. C
3
H

H
5
OH và C
3
H
7
OH.
Câu 17: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
NH
2
, dung dịch C
6
H
5
NH
3
Cl, dung dịch NaOH,
CH
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status