Dẫn xuất halogen – ancol - phenol
1.Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là.
A. C
n
H
2n+1
OH (n
1). B. C
n
H
2n-1
OH (n
3). C. C
n
H
2n+2-x
(OH)
x
( n
x, x > 1). D. C
n
H
2n-7
OH (n
6).
2.Cho sơ đồ chuyển hóa: HO – CH
2
2
và C
2
H
4
D. CH
4
; C
2
H
2
và C
2
H
6
.
3.Hòa tan một ít phenol vào etanol thu được dd X. Hỏi X có bao nhiêu loại liên kết hiđro? A. 2. B. 3. C. 4. D.5.
4. Để xác định độ rượu của một loại ancol etylic (ký hiệu rượu X) người ta lấy 10 ml rượu X cho tác dụng hết với Na thu được
2,564 lít H
2
(đktc). Tính độ rượu của X, biết d
rượu etylic
= 0,8 g/ml. A. 87,5%. B. 91,0
0
. C. 85,7%. D. 92,5
0
.
5.Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol đơn chức bằng CuO thu được 0,9 mol CO
2
; 1,2 mol H
OH, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
CH
2
OH B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
-CHOH-CH
3
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
CH
3
H
6
O. C. C
2
H
6
O. D. CH
4
O.
9.Một rượu no Y có công thức đơn giản nhất là C
2
H
5
O. Y có CTPT là A. C
6
H
15
O
3
B. C
6
H
14
O
3
C. C
4
H
10
OH. B. m = 36,8 gam và C
2
H
5
OH,
C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH. C. m = 36,8 gam và CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH. D. m = 43,2 gam và CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
OH và C
4
H
7
OH. D.C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
14. Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất
cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện
ở cùng nhiệt độ) A. 0,342. B. 2,925. C. 0,456. D. 2,412.
15. Đun nóng một hỗn hợp gồm một ancol bậc I và một ancol bật III đều thuộc loại ancol no, đơn chức với H
2
COH. D.C
3
H
7
OH và (CH
3
)
3
COH.
16. Khi đốt cháy một thể tích hơi ancol (rượu) no cần vừa đủ 4 thể tích oxi ở cùng điều kiện. Công thức của rượu là
A. C
2
H
6
O B. C
2
H
6
O
2
. C. C
3
H
8
O
2
. D.C
3
H
8
H SO
C
0
®
180
T
2
dd Br
K
KOH
dd
rîu
L
Công thức cấu tạo của L là A.but -2-en. B. but-1-en. C. but-1-in. D. but-2-in.
19. Thuốc sát trùng là vô cùng hữu ích cho các nông trại để bảo vệ mùa vụ, nhưng cần phải hết sức cẩn thận khi sử dụng. Các
nghiên cứu cho thấy nếu phụ nữ có thai làm việc tiếp xúc với hóa chất thì dễ bị sẩy thai nhiều gấp 3 lần phụ nữ khác. Nguy cơ cũng
gia tăng đối với những phụ nữ có sử dụng thuốc sát trùng trong nhà hoặc ngoài sân vườn.
D.D.T có lẽ là thuốc sát trùng hữu cơ quen thuộc nhất. Phân tích một mẫu D.D.T cho kết quả C = 47,43%, H = 2,56%, Cl =
50,01%. Công thức nào dưới đây là công thức phân tử của D.D.T. (1,1,1-triclo-2,2bis(4-clophenyl)eta)
A. C
14
H
11
Cl
5
. B. C
14
2
(tØ lÖ mol 1:1)
Fe, t
0
X
+ NaOH ®Æc (d)
t
0
cao, p cao
Y
+ axit HCl
Z
Hai chất Y, Z lần lượt là A.C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl. B.C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH. C.C
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na tháy thoát ra 672 ml khí (đktc) và dung dịch.
Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn Y
1
. Khối lượng Y
1
là A. 3,61 gam. B. 4,7 gam. C. 4,76 gam D. 4,04 gam.
26. Hợp chất hữu cơ A có CTPT là C
4
H
9
Cl có bao nhiêu đồng phân? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
27. Tên gọi: 2 – clo – 3 – metylbutan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây?
A.
CH
CH
2
CH
3
C
H
3
Cl
B.
C
C
H
3
C
l
CH
3
CH
3
28. Gọi tên hợp chất sau: m-ClBrC
6
H
4
A. Clobrombenzen. B. Bromclobenzen.C. 1-brom-3-clobenzen. D. 1-clo-3-brombenzen.
29. Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi C
6
H
5
Cl (A) ; C
6
H
5
F(B) ; C
6
H
5
Br (C) ; C
6
H
A.
CH
3
CH
C
l
CH
3
, CH
3
– CH = CH
2
,
CH
2
CH
CH
3
n
B.
C
H
3
CH
C
l
CH
2
C
l
CH
2
CH
CH
2
C
l
,
CH
2
CH
CH
2
Cl
n
D.
C
H
3
CH
C
l
CH
2
C
l
,
C
H
2
.
33. Cho 10,15 gam hỗn hợp CH
2
=CHCH
2
Cl, C
6
H
5
CH
2
Cl tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,85 gam muối. Giả thiết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tổng khối lượng các ancol thu được làA. 8,3 gam. B. 14,15 gam. C. 20 gam. D. 5,4 gam.
34. Hãy hoàn chỉnh sơ đồ phản ứng sau:CH
4
A
B
PVC
A. C
2
H
2
, CH
2
=CHCl. B. C
2
3
Cl. C. C
2
H
4
Cl
4
. D. C
2
H
4
Cl
2
.
36. Quy trình sản xuất PVC theo sơ đồ sau: CH
2
=CH
2
ClCH
2
CH
2
Cl CH
2
=CHCl PVC
Tính thể tích etilen và khí clo (đktc) để sản xuất 1 tấn PVC theo sơ đồ trên, giả sử H = 100%.
A. 358400 lit, 358400 lit .B. 179200 lit, 358400 lit. C. 358400 lit, 179200 lit. D. 179200 lit, 358400 lit.
37. Tìm sản phẩm chính trong phản ứng sau đây: (CH
3
)
H
5
D. (CH
3
)
2
CH-CH=CH
2
38. Hợp chất hữu cơ A có CTPT là C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
39. Có bao nhiêu chất bền là đp cấu tạo của nhau, có pứ với Na, có cùng ctpt là C
4
H
8
O?A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
40. Hợp chất có CTCT sau đây có tên quốc tế là gì? (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
OH
A. 2-metylbutan-4-ol. B. 3-metylbutan-1-ol. C. pentanol. D. isobutylic.
41. Tên gọi 2,3-đimetylpentan-1-ol ứng với CTCT nào sau đây?
CH(CH
3
)CH(CH
3
)CH
2
OH
42. Có thể phân biệt một cách thuận tiện và nhanh chóng rượu bậc 1, rượu bậc 2, rượu bậc 3 bằng chất nào sau đây?
A. CuO/ t
o
,
AgNO
3
/NH
3
. B. ZnCl
2
/ HCl đặc. C. K
2
Cr
2
O
7
/ H
2
SO
4
loãng. D. A hoặc B
43. Anken sau là sản phẩm của phản ứng loại nước của rượu nào sau đây? (CH
3
C-CH
2
-OH. B. CH
2
=C=CH-OH. C. CH
2
=CH-COH. D. CH
3
COH=CHOH.
47. Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho hai olefin là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. Rượu iso-butylic. B. 2-metylpropan-2-ol. C. Butan-1-ol. D. Butan-2-ol.
48. Cho một hh gồm C
2
H
5
OH và ankanol X không phân nhánh. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng H
2
O sinh ra từ X bằng
5/3 lượng H
2
O sinh ra từ CH
3
CH
2
OH. Nếu đun nóng hỗn hợp trên với H
OH.
49. Cho sơ đồ : HOCH
2
COONa
B
C
D
C
2
H
5
OH Các chất B, C, D có thể là:
A. CH
3
OH, HCHO và C
6
H
12
O
6
. B. C
2
H
6
; C
2
(H) (I)
(J) + (K) (J)
(L) (L) + Cl
2
(M) + (B)
(M) + (N)
(C) + (D) Natri + (F)
(N) + (K) Các chất A, I, M có thể là:
A.C
2
H
5
ONa, C
2
H
6
Cl và C
2
H
5
Cl. B.C
6
H
5
3
CHOHCOONa B C D B
Cho biết: B, C, D là các hợp chất hữu cơ. Các chất B, C, D tương ứng là:
A. CH
4
, C
2
H
2
và CH
3
COONa. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
Cl và C
2
H
4
.
C. C
2
H
5
Cl, C
2
. Sau khi thí nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng 21 gam. Hiệu suất chung quá trình
đehiđrat hoá etanol là A. 55%. B. 70%. C. 60%. D. 40%.
53. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: A
(A
1
)
(A
2
)
Propan-2-ol Các chất A, A
2
có thể là:
A. CH
3
CH=CH
2
và CH
3
CHCl-CH
3
. B. CH
2
=CH
2
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH. C. C
3
H
7
OH. D. C
3
H
6
OH.
55. Hợp chất hữu cơ X có CTPT C
2
H
4
O
2
. X không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với Na, khi cho 1,5 gam hợp chất đó tác
dụng với Na thu được 0,28 lit khí hiđro (đo ở đktc). Xác định CTCT của hợp chất X.
A. CH
C-CH
2
OH. B. HO-CH
2
CHO. C. CH
H
4
(OH)
2
.
57. Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với một lượng Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất
rắn và V lít khí H
2
ở đktc. Xác định CTPT của hai rượu trên.
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH. C. C
3
H
5
OH và C
4
H
5
OH.
C. C
4
H
9
OH và C
2
H
4
(OH)
2
. D. CH
3
OH và C
3
H
5
(OH)
3
.
59. Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO
2
và 2,7 gam H
2
O. X phản ứng với Na, không phản
ứng với dung dịch NaOH. Tìm CTPT của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với
CTPT trên? A. C
3
H
H
8
O B. C
2
H
6
O
2
và C
4
H
10
O
2
. B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O. D. CH
4
O và C
2
H
6
O.
61. Đun nóng 2,72 gam hỗn hợp 2 rượu với H
9
OH. D. Đáp án khác.
62. Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết
3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. CTCT của 2 rượu là:
A. C
3
H
7
OH và CH
3
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C. CH
3
OH và C
2
H
5
3
H
7
OH và CH
2
=CHCH
2
OH.
C. C
2
H
5
OH và CH
2
=CHOH. D. CH
3
OH và CH
2
=CHCH
2
OH.
64. Hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) khi phản ứng hết với Na thu được số mol H
2
đúng bằng số mol A. Mặt khác khi cho 6,2 gam
A tác dụng với NaBr và H
2
SO
4
theo tỷ lệ bằng nhau về số mol của tất cả các chất, thu được 12,5 gam chất hữu cơ B với hiệu suất
100%. Trong phân tử B có chứa một nguyên tử oxi, một nguyên tử brom, còn lại là cacbon và hidro. CTCT của A, B là:
65. X, Y là hai đồng phân, X tác dụng với na còn Y không tác dụng. Khi đốt cháy 13,8 gam X thì thu được 26,4 gam CO
2
và 16,2
gam H
2
O. X, Y là: A. Rượu propylic, etylmetylete. B. Rượu etylic, đietylete.
C. Rượu etylic, đimetylete. D. Kết quả khác.
8.66. Đốt cháy rượu X cho CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ số mol n
CO2
: n
H2O
= 3: 4. Mặt khác, cho 0,1 mol rượu X tác dụng với kali (dư) tạo
ra 3,36 lit H
2
(đktc). Công thức cấu tạo của rượu X là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CH(OH)CH
3
. C. CH
askt
+ H
2
O
OH
–
68. C
n
H
2n+1-2a
OH là rượu mạch hở. Phương trình phản ứng nào sau biểu diễn sai?
A. C
n
H
2n+1-2a
OH + aBr
2
C
n
H
2n+1-2a
Br
2a
OH. B. C
n
H
H
2n+1-2a
ONa + ½ H
2
O.
69. Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetylete chỉ tan có hạn (7,4g/100g nước) còn etyl clorua và propan hầu như không
tan (0,57g và 0,1g trong 100g nước). Giải thích nào sau đây đúng?
A. Etanol phân cực mạnh. B. Etanol có tác dụng với H
2
O: C
2
H
5
OH + H
2
O C
2
H
5
O
–
+ H
2
O.
C. Etanol có liên kết hiđro với nước. D. Etanol có phân tử khối lớn.
70. Dung dịch rượu B 94% theo khối lượng tỉ lệ số mol rượu: nước là 43: 7. B là:
A. C
3
H
7
2
H
5
.
.
.
H
C
2
H
5
C.
O H O
H
.
.
.
H
C
2
H
5
D. Tất cả đều đúng.
73. Có ba rượu đa chức: (1) CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH (2) CH
2
OH(CHOH)
CH
3
(D)
A. (A) < (B) < (C) < (D). B. (B) < (A) < (C) < (D).
C. (D) < (B) < (A) < (C). D. (D) < (B) < (C) < (A).
75. Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl. C. Na kim loại. D. Dung dịch brom.
76. Cho các chất sau:(1) HO-C
6
H
4
-CH
2
OH (2) CH
3
-C
6
H
4
-OH (3) HO-C
6
H
4
-OH (4) CH
3
-C
6
H
4
-CH
ONa ta sẽ được C
6
H
5
OH phân lớp.
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hoá đỏ.A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (1). D. (1), (2), (3), (4).
79. Có 3 dd NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa và 2 chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
. Chỉ dùng chất nào sau đây nhận biết tất cả các chất trên?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Na
2
SO
4
. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch BaCl
ĐÂP ÁN : ANCOL - PHENOL
8.1. A. Dãy đồng đẳng của rượu etylic là rượu no, đơn chức có một nhóm – OH liên kết với gốc ankyl C
n
H
2n+1
– . Công thức
chung là C
n
H
2n+1
OH hay C
n
H
2n+2
O.
8.2. A.HO – CH
2
-COONa + NaOH
0
CaO
t
CH
3
OH + Na
O
2 NaOH + H
2
(1)
2C
2
H
5
OH + 2Na
2 C
2
H
5
ONa + H
2
(2)
Gọi x là độ rượu theo phương trình (1), (2)
Ta có:
10. .0,8 100.(100 ).1
100.46 100.18
x x
= 2
n
H
2
= 2 .
3
H
7
OH)
n
2
CO
n
1
rîu =
3
=
0,9
3
= 0,3 (mol) Vậy a = 0,3 . 74 = 22,2 gam;
n
Cu = 3n CO
2
= 0,9 . 3 = 2,7 (mol)Suy ra b = 2,7 . 64 = 172,8
8.6. C. M
B
< M
A
rượu đơn chức A tách nước tạo liên kết đôi (M
A
– 18)/M
A
= 0,7
= 0,03 (mol)Áp dụng ĐLBTKL
m = 1,24 + 0,03 . 23 – 0,015 . 2 = 1,9 gam.
8.11. C C
n
H
2n+1
OH +
3n
2
O
2
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
a na (n+1)a Suy ra
n
CO
2
= na = 1,6 (mol)
n
H
2
O = (n+1).a = 2,4
a
2n C
2
H
5
OH + 2n CO
2
(1)
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (2)
CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O
Ca(HCO
3
Tìm khối lượng phân tử trung bình của 2 ancol đồng đẳng
kế tiếp
m
H
= 15,6 + 9,2 – 24,5 = 0,3
n
H =
n
ROH = 0,3
ROH
15,6
M
0,3
= 52 ; Suy ra
R
= 52 – 17 = 35.Hai rượu đồng
dẳng kế tiếp là C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
CH COOC H H O
K =
CH C OO H C H OH
. Thay số mol các chất ta được K = 4. Gọi số mol
C
2
H
5
OH cần phải lấy để hiệu suất phản ứng đạt 90% (theo axit) là x. Tương tự như trên ta có K =
0,9.0,9
0,1.(x - 0,9)
= 4
x = 2,925.
8.15. A.Công thức chung của 2 ancol là C
n
H
2n+1
OH và C
m
H
2m+1
OH2 C
n
H
2n+1
OH
2 4
0
H SO
n
H
2n+1
OH + C
m
H
2m+1
OH
2 4
0
H SO
140 C
C
n
H
2n+1
O C
m
H
2m+1
+ H
2
O
Ta có:
m
Rượu =
m
ete +
m
+
(3n+1-a)
2
O
2
n CO
2
+ (n+1) H
2
OTa có:
(3n+1-a)
2
= 4 Với (a
n và phải nguyên)
3n – a = 7. Lập bảng ta có kết quả: C
3
H
8
O
2
.
8.17. A.Đặt công thức rượu đầu: C
x
H
y
x+1CO
2
+
y + 2
2
H
2
O
tỉ lệ
x +1
0,5(y + 2)
Từ giả thiết
x
0,5y
<
x +1
0,5(y + 2)
y > 2x tức là chỉ có giá trị y = 2x+2. Vậy đây là đồng đẳng rượu no mạch hở.
8.19. B.
D.D.T có O% = 100 – (47,43 + 2,56 + 50,01) = 0
D.D.T có dạng C
x
H
y
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
8.24. B.Ta có
n
NaOH = 0,25 (mol)
18,4
M 73,6
0,25
. Áp dụng phương pháp đương chéo, ta có:Phenol : axit =
13,6 2
19,4 3
. Từ
đó ta có thể rút ra được kết quả lượng phenol chiếm 51,08%.
8.25. B.Số mol H
2
= 0,03 (mol). Vì 3 chất trong hỗn hợp Y đều có một nguyên tử H linh động
n
Na = 2.
n
H
2
= 0,06 (mol).
áp dụng ĐLBTKL:
m
Y
29. C. 39. B. 49. A. 59. D. 69. C. 8.79. C.
10. A.
20. C. 30. C. 40. B. 50. C. 60. B. 70. D.