CHƯƠNG VIII: DẪN XUẤT HALOGEN - ANCOL - PHENOL I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Dẫn xuất halogen được dùng làm chất gây mê là
A. CHCl
3
. B. CH
3
Cl. C. CH
2
Cl
2
. D. CFCl
3
.
Câu 2: Dẫn xuất halogen có tác dụng diệt sâu bọ (trước đây được dùng nhiều trong công nghiệp) là
A. ClBrCH-CF
3
. B. CH
3
-C
6
H
2
(NO
2
)
3
. C. C
Br + KOH
0
52
,tOHHC
CH
2
=CH
2
+ KBr + H
2
O.
C. CH
3
CH
2
Br + Mg
ete
CH
3
CH
2
MgBr.
D. CH
3
CH
2
Cl + AgNO
3
C. nhóm chức là nhóm nguyên tử liên kết với gốc hiđrocacbon.
D. nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra tất cả những tính chất hoá học đặc trưng cho phân tử hợp chất
hữu cơ.
Câu 7: Công thức tổng quát của ancol no đơn chức là
A. C
n
H
2n+2
O. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C
n
H
2n-1
OH. D. C
n
H
2n+2
O
a
.
Câu 8: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
B. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
C. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
D. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
Câu 9: Ancol etylic (C
2
H
10
O có số đồng phân
A. 2 đồng phân thuộc chức ete. B. 3 đồng phân thuộc chức ancol.
C. 2 đồng phân ancol bậc 1. D. tất cả đều đúng.
Câu 14: C
4
H
9
OH có số đồng phân ancol là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 15: Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau CH
3
-CH-OH. Ancol X có tên gọi là
CH
3
A. propan-1-ol. B. ancol n-propylic. C. ancol iso-propylic. D. ancol propanol.
Câu 16: Ancol etylic 40
0
có nghĩa là
A. trong 100 gam dung dịch ancol có 40 gam ancol C
2
H
5
OH nguyên chất.
B. trong 100ml dung dịch ancol có 60 gam nước.
C. trong 100ml dung dịch ancol có 40ml C
2
CHO. D. CH
3
COOH.
Câu 19: Khi đun nóng ancol etylic với H
2
SO
4
dặc ở 140
0
C thì sẽ tạo ra
A. C
2
H
4
. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
OC
2
H
5
. D. CH
3
COOH.
Câu 20: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H
2
SO
2
SO
4
đặc ở 180
0
C cho 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học)
là
A. pentan-1-ol. B. butan-2-ol. C. propan-2-ol. D. butan-1-ol.
Câu 24: Đun ancol có công thức CH
3
-CH(OH)-CH
2
-CH
3
với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C, thu được sản phẩm chính
có công thức cấu tạo như sau
A. CH
2
=C(CH
3
)
2
. B. CH
3
B. không no 1 liên kết đôi đơn chức liên tiếp.
C. no đơn chức kế tiếp.
D. tất cả sai.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol X, thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số mol H
2
O. Ancol X thuộc
loại
A. ancol no hai chức, mạch hở. B. ancol no, mạch hở.
C. ancol no đơn chức, mạch hở. D. ancol no đa chức, mạch hở.
Câu 28: Cho một ancol X tác dụng với CuO nung nóng, thu được một anđehit no đơn chức, mạch hở. Công
thức tổng quát của ancol là
A. C
n
H
2n+2
O. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C
n
H
2n+1
CH
2
OH. D. C
n
H
(OH)
m
. C. C
n
H
2n-2
O
a
. D. C
n
H
2n+2
O
m
.
Câu 32: Khi nghiên cứu về phenol người ta có nhận xét sau. Nhận xét nào đúng
A. phenol là một axit mạnh, làm đổi màu quì tím.
B. phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quì tím.
C. phenol là một axit yếu, làm đổi màu quì tím.
D. phenol là một axit trung bình.
Câu 33: Phenol (C
6
H
5
OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, NaOH, HCl. B. K, KOH, Br
2
.
C. NaOH, Mg, Br
2
, vì khi sục khí CO
2
vào dung dịch C
6
H
5
ONa ta sẽ thu được
C
6
H
5
OH kết tủa.
4. phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím hoá đỏ.
A. 1, 2, 3. B. 1, 2. C. 3, 4. D. 2, 3.
Câu 35: Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 36: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C
6
H
5
ONa) tạo thành phenol (C
6
H
5
OH) là
A. C
5
- đến nhóm -OH trong phân tử phenol làm cho phenol
A. dễ tham gia phản ứng thế trong nhân thơm. B. khó tan trong nước.
C. tác dụng được với dung dịch kiềm. D. có tính độc.
Câu 40: Để phân biệt phenol (C
6
H
5
OH) và ancol etylic (C
2
H
5
OH) người ta dùng
A. Na. B. NaOH. C. dd Br
2
. D. HCl.
Câu 41: Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với
A. dd Na
2
CO
3
. B. kim loại Na. C. dd HBr. D. dd NaOH.
Câu 42: Công thức cấu tạo của glixerol là
A. HOCH
2
CHOHCH
2
OH. B. HOCH
2
CH
2
OH; (2) CH
3
CH
2
CH
2
OH; (3) CH
3
CH
2
OCH
3
; (4) HOCH
2
CHOHCH
2
OH.
Các chất hoà tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng là
A. 1, 4. B. 3, 4. C. 1, 2. D. 2, 3.
Câu 45: Cho các hợp chất sau
(1) HOCH
2
CH
2
OH; (2) HOCH
2
CH
CH
2
CH
2
OH; (3) HOCH
2
CHOHCH
2
OH;
(4) CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
; (5) CH
3
CHOHCH
2
OH.
Các hợp chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 4. D. 1, 3, 5.
II. BÀI TẬP
Câu 47: Thể tích khí H
2
(đktc). Công
thức phân tử của X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH. C. C
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
Câu 51: Cho 18 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Công thức
của ancol đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23)
A. C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH. C. C
4
2
(đktc). Giá trị của V là (Cho C = 12, H= 1, O = 16, Na = 23)
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít.
Câu 54: Cho 6,4 gam một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau phản ứng
thu được 10,8 gam muối khan và V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là (Cho C = 12, H= 1, O = 16, Na = 23)
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,4,8 lít. D. 5,6 lít.
Câu 55: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng sinh ra 3,36 lít khí H
2
(đktc). Công thức phân tử của hai ancol là (Cho C = 12, H= 1, O = 16)
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
2
H
5
OH.
Câu 58: Chia m gam ancol no đơn chức thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: cho tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H
2
H
5
OH) phản ứng vừa hết với dung dịch có chứa 48 gam Br
2
. Giá trị của m là
(Cho C = 12, H = 1, O = 16, Br = 80)
A. 9,4 gam. B. 18,8 gam. C. 14,1 gam. D. 28,2 gam.
Câu 61: Cho 18,8 gam phenol tác dụng hết với dụng dịch Br
2
sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị
của m là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Br = 80)
A. 33,1 gam. B. 66,2 gam. C. 99,3 gam. D. 49,65 gam.
Câu 62: Một hỗn hợp gồm ancol etylic (C
2
H
5
OH) và phenol (C
6
H
5
OH) được chia thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 1,68 lít H
2
(đktc)
- Phần 2: phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M.
Phần trăm khối lượng của ancol etylic và phenol trong hỗn hợp là
A. 59,83% và 40,17%. B. 39,32% và 60,68%. C. 14,75% và 85,25%. D. 19,66% và 80,34%.
Câu 63: Một hỗn hợp gồm CH
3
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 65: Cho 0,1 mol ancol X phản ứng hết với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Số nhóm chức -OH
của ancol X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 66: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH
3
O. Tỉ khối hơi của Z so với hiđro bằng 31. Công thức
phân tử của Z là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. CH
3
O. B. C
3
H
9
O
3
. C. C
2
H
6
O. D. C
2
H
6
O
O.
Câu 68: Cho 4,6 gam ancol no (M = 92) tác dụng hết với Na (dư) thu được 1,68 lít khí H
2
(đktc). Công thức
phân tử của ancol là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, đa chức cần dùng vừa đủ 2,5 mol O
2
. Công thức phân tử của
ancol là. Biết 1 C chỉ liên kết tối đa với 1 nhóm -OH.
A. C
2
2
. B. C
3
H
6
(OH)
2
. C. C
3
H
5
(OH)
3
. D. C
3
H
7
OH CHƯƠNG IX: ANĐEHIT - XETON - AXIT
I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức chung là
A. C
n
H
2n-1
CHO (n≥2). B. C
H
5
OH) có thể dùng
A. dung dịch NaOH. B. giấy quì tím.
C. AgNO
3
(Ag
2
O) trong dd NH
3
, đun nóng. D. dung dịch NaCl.
Câu 5: Anđehitfomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. H
2
, C
2
H
5
OH, Ag
2
O/dd NH
3
. B. H
2
, Ag
2
O/dd NH
3
, C
6
CH
3
CHO + H
2
CH
3
CH
2
OH
2CH
3
CHO + O
2
2CH
3
COOH
Các phản ứng trên chứng minh tính chất nào sau đây của anđehit?
A. chỉ có tính khử. B. chỉ có tính oxi hoá.
C. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. D. chỉ tác dụng được với H
2
và O
2
.
Câu 8: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CHO liên kết với gốc hiđrocacbon.
B. Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol bậc 1 và axit cacboxylic tương ứng.
C. Anđehit no, đơn chức, mạch hở (trừ HCHO) khi tráng bạc thì tỉ lệ n
anđehit
:n
CH
3
CHO.
C. CH
3
COOCH=CH
2
+ NaOH
0
t
CH
3
COONa + CH
3
CHO.
D. CH
3
CHCl
2
+ 2NaOH
0
t
CH
3
CHO + 2NaCl + H
2
O.
Câu 11: Anđehit axetic không được tạo thành trực tiếp từ
A. ancol etylic. B. axetilen. C. axit axetic. D. este vinyl axetat.
H
5
OH) có thể dùng
A. AgNO
3
(Ag
2
O) trong dd NH
3
, đun nóng. B. dung dịch Br
2
.
C. Na. D. tất cả đều đúng.
Câu 14: Để phân biệt anđehit axetic và ancol etylic người ta dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. Ag
2
O/dd NH
3
. D. giấy quì tím.
Câu 15: Fomalin là dung dịch chứa khoảng 40% của
A. axeton. B. fomanđehit. C. anđehit axetic. D. benzanđehit.
Câu 16: Xeton là những hợp chất cacbonyl mà phân tử có nhóm
C=O liên kết với
A. một gốc hiđrocacbon. B. hai gốc hiđrocacbon.
C. một nguyên tử hiđro. D. hai nguyên tử hiđro.
Câu 17: Axeton có công thức là
A. CH
3
CHO. B. CH
6
H
5
OH.
Câu 19: Chỉ ra nội dung đúng
A. Anđehit, xeton đều làm mất màu nước brom.
B. Anđehit, xeton đều không làm mất màu nước brom.
C. Anđehit làm mất màu nước brom, còn xeton thì không làm mất màu nước brom.
D. Anđehit không làm mất màu nước brom, còn xeton thì làm mất màu nước brom.
Câu 20: Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A. HCHO. B. CH
3
CHO. C. CH
3
COCH
3
. D. tất cả đều đúng.
Câu 21: Chất phản ứng với H
2
(Ni, t
0
) tạo ra ancol bậc hai là
A. HCHO. B. CH
3
COCH
3
. C. CH
3
CHO. D. tất cả đều đúng.
Câu 22: Ancol nào sau đây khi tác dụng với CuO, t
Axeton có thể phản ứng được với bao nhiêu chất ?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 24: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. C
n
H
2n+1
COOH (n≥0). B. C
n
H
2n-1
COOH (n≥2).
C. C
n
H
2n+1
COOH (n≥1). D. C
n
H
2n
(COOH)
2
(n≥0).
Câu 25: Số đồng phân axit có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
2
H
5
+ H
2
O CH
3
COOH + C
2
H
5
OH.
B. CH
3
CHO + ½ O
2
CH
3
COOH.
C. CH
3
COONa + HCl CH
3
COOH + NaCl.
D. CH
3
-CCl
3
+ 3NaOH CH
3
Câu 30: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
H
+
xt
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. B. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. B. Na
2
SO
4
. C. C
2
H
5
OH. D. Na.
Câu 33: Hai chất Na và MgCO
3
đều tác dụng được với
A. anđehit axetic. B. axit axetic. C. ancol etylic. D. phenol.
Câu 34: Ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với
A. Na kim loại. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Na
2
CO
3
. D. dung dịch HBr.
Câu 35: Phenol lỏng và axit axetic đều phản ứng được với
A. dung dịch NaOH. B. Na kim loại.
C. dung dịch Na
2
CO
3
. D. cả dung dịch NaOH và Na.
Câu 36: Phenol lỏng, ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na
2
CO
3
CHO. D. CH
3
COOH.
Câu 40: Chất không phản ứng với AgNO
3
(Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo ra Ag là
A. C
6
H
12
O
6
(glucozơ). B. HCHO. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
Câu 41: Chất phản ứng với AgNO
3
(Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo ra Ag là
A. axit axetic. B. glixerol. C. ancol etylic. D. anđehit axetic.
Câu 42: Chất không phản ứng với NaOH là
A. phenol. B. axit axetic. C. axit clohiđric. D. ancol etylic.
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CH
2
COOH. C. C
2
H
6
. D. CH
2
=CH-COOH
Câu 46: Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
A. CH
3
COOH, HCHO. B. HCOOH, CH
3
COOH.
C. CH
3
CHO, HCOOH. D. CH
3
COOH, CH
3
CHO.
Câu 47: Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng với dung dịch Br
2
?
A. etilen, benzen, ancol etylic. B. phenol, etilen, axit acrylic.
COOH, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột
X
Y
axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 50: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A. HCOO-CH
2
-CH
2
CHO (3). Nhiệt độ sôi của các chất được sắp
xếp tăng dần theo thứ tự như sau
A. (2) < (3) < 1. B. (1) < (3) < (2). C. (3) < (1) < (2). D. (2) < (1) < (3).
Câu 52: Axit acrylic (CH
2
=CH-COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, H
2
, Na
2
SO
4
. B. Na, NaHCO
3
, NaCl.
C. Br
2
, H
2
, Cu. D. NaOH, Na, Br
2
.
Câu 53: Y là một axit cacboxylic. Đốt cháy m gam Y thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Y là
A. axit không no, đơn chức, mạch hở. B. axit no, đơn chức, mạch hở.
C. axit no, đa chức, mạch hở. D. axit không no, đa chức, mạch hở.
Câu 54: Chất X có công thức phân tử C
Mg + H
2
.
C. C
6
H
5
OH + 3Br
2
C
6
H
2
Br
3
OH + 3HBr.
D. CH
3
OH + Na
CH
3
ONa + H
2
O.
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A
Cl + NaOH
0
t
CH
3
OH + NaCl. B. HCHO + H
2
0
,tNi
CH
3
OH.
C. HCHO + Ag
2
O
0
3
,tNH
HCOOH + 2Ag. D. CH
3
OH + CuO
0
t
HCHO + Cu + H
2
O.
Câu 58: Dẫn hỗn hợp gồm khí H
0
4
80,,HgSOX
B
MnO)(,
23
COCHY
Axit etanoic. Vậy A là
A. etan. B. etin. C. etanol. D. etanal.
Câu 67: Cho các chất sau : axit axetic, axit fomic, axit acrylic, axit propionic. Chất có thể tham gia phản ứng
tráng gương là
A. axit axetic. B. axit acrylic. C. axit fomic. D. axit propionic.
II. BÀI TẬP
Câu 68: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với H
2
đun nóng có chất xúc tác Ni (giá sử phản ứng xảy
ra hoàn toàn). Thể tích khí H
2
(đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
A. 4,48 lít và 12 gam. B. 8,96 lít và 24 gam. C. 6,72 lít và 18 gam. D. 4,48 lít và 9,2 gam.
Câu 69: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
. Phản ứng tạo thành axit fomic và
2
O) trong dung dịch
NH
3
thu được 3,24 gam Ag. Công thức cấu tạo của anđehit là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A. C
2
H
5
CHO. B. CH
3
CHO. C. HCHO. D. C
3
H
7
CHO.
Câu 74: Cho 8,8 gam một anđehit no, đơn chức mạch hở tác dụng hoàn toàn với Ag
2
O (AgNO
3
) trong dung
dịch NH
3
, thu được 43,2 gam Ag. Công thức của anđehit là
A. CH
3
CHO. B. C
2
H
5
CHO. B. CH
3
CHO, C
2
H
5
CHO.
C. C
2
H
5
CHO, C
3
H
7
CHO. D. C
3
H
7
CHO, C
4
H
9
CHO.
Câu 77: Cho 180 gam axit axetic tác dụng với 138 gam rượu (ancol) etylic, có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác. Khi
phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì 66% lượng axit axetic đã chuyển hoá thành este. Khối lượng este
COOH có số mol bằng nhau. Khi cho hỗn hợp này tham gia phản
ứng với 100ml dung dịch NaOH 1M thì vừa đủ. Khối lượng của hỗn hợp X là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. 12 gam. B. 6 gam. C. 10,4 gam. D. 4,4 gam.
Câu 81: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH
2,5M. Số gam của phenol trong hỗn hợp là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. 6 gam. B. 9,4 gam. C. 14,1 gam. D. 9 gam.
Câu 82: Để trung hoà 6 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml dung dịch NaOH
1M. Công thức cấu tạo của axit là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. CH
2
=CH-COOH. B. C
2
H
5
COOH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
Câu 83: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần dùng 100ml
dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
3
H
7
COOH. D. C
4
H
9
COOH.
A. CH
2
=CH-COOH. B. CH
3
COOH. C. CH
3
-CH
2
-COOH. D. CH
≡C
-COOH.
Câu 87: Hỗn hợp Z gồm hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau. Cho 19,4 gam Z tác dụng hết với
kim loại Na thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Công thức phân tử của hai axit lần lượt là (Cho C = 12, H = 1, O
= 16)
A. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH. B. HCOOH, CH
3
COOH.
C. HCOOH, C
2
H
2
H
5
COOH. D. C
3
H
7
COOH, C
4
H
9
COOH.
Câu 89: Khi hoá hơi 6 gam X thu được thể tích đúng bằng thể tích của 3,2 gam O
2
(ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất). X có thể tác dụng với Na và NaOH. X là (Cho C = 12, H = 1, O =16)
A. C
3
H
7
OH. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOH. D. HCOOCH
3
.