BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
PHẠM THỊ THANH MAI
GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG TRONG
CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG THÀNH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP. Hồ Chí Minh – Năm 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
PHẠM THỊ THANH MAI
GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG TRONG
CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG THÀNH
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh (hướng ứng dụng)
Mã số: 8340101
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGÔ THỊ ÁNH
TP. Hồ Chí Minh – Năm 2020
4. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................................. 4
5. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài ............................................................................................. 4
6. Kết cấu của Luận văn ...................................................................................................... 5
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN CÔNG TY
............................................................................................................................................. 6
1.1. Sự hài lòng công việc .................................................................................................. 6
1.1.1. Khái niệm sự hài lòng của nhân viên trong công việc .............................................. 6
1.1.1.2. Mức độ hài lòng với các thành phần công việc ...................................................... 7
1.1.2. Các đặc điểm liên quan đến sự hài lòng của nhân viên ............................................. 8
1.1.3. Tầm quan trọng của sự hài lòng của nhân viên ......................................................... 9
1.2. Các học thuyết về sự hài lòng công việc của nhân viên ............................................. 11
1.2.1. Thuyết nhu cầu của Maslow .................................................................................... 11
1.2.2. Thuyết hai nhân tố Herzberg ................................................................................... 14
1.2.3. Thuyết công bằng của J. Stacy Adams .................................................................... 15
1.2.4. Thuyết kỳ vọng của Victor Vroom .......................................................................... 15
1.2.5. Quan điểm của Hackman và Oldman ...................................................................... 17
1.3. Mô hình nghiên cứu về sự hài lòng trong công việc của nhân viên ........................... 18
1.3.1. Một số công trình nghiên cứu ở nước ngoài ............................................................ 18
1.3.2. Một số công trình nghiên cứu trong nước ............................................................... 22
1.4. Ứng dụng mô hình nghiên cứu để đánh giá sự hài lòng trong công việc của nhân
viên tại Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành ........................................................... 24
TÓM TẮT CHƯƠNG 1 .................................................................................................... 30
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG SỰ HÀI LÒNG TRONG CÔNG VIỆC CỦA NHÂN
VIÊN CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG THÀNH ............................................ 31
2.1. Giới thiệu công ty Cổ Phần Sonadezi Long Thành .................................................... 31
2.1.2. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty ...................................................... 31
2.1.3. Một số điểm nhấn đáng chú ý.................................................................................. 33
2.1.4. Lĩnh vực hoạt kđộng ................................................................................................ 33
Ký hiệu
AJDI...............................................................
Adjusting kJob kDescription kIndex
ANTT.............................................................
An kninh ktrật ktự
BHTN ............................................................
Bảo khiểm ktai knạn
BHXH ............................................................
Bảo khiểm kxã khội
BHYT ............................................................
Bảo khiểm ky ktế
BP ..................................................................
Bộ kphận
CBCNV .........................................................
Cán kbộ kcông knhân kviên
CĐ ..................................................................
KDTT.............................................................
Kinh kdoanh k k- kTiếp kthị
NLĐ ...............................................................
Người klao kđộng
PCCC……………………………………….
Phòng kcháy kchữa kcháy
SZL ................................................................
Công kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành
TC ..................................................................
Trung kcấp
TCKT .............................................................
Tài kchính k– kKế ktoán
DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình k1.1: kThuyết knhu kcầu kbậc kthang kMaslow ......................................... 13
Hình k1.2: kMô khình kkỳ kvọng kcủa kVictor kVroom k(1964) .......................... 17
Hình k1.3: kChỉ ksố kmô ktả kcông kviệc kcủa kSmith, kKendall kvà kHulin ........... 21
Bảng k2.12: kThống kkê ksố kquản klý ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong k
Thành kqua kcác knăm ................................................................................... 57
Bảng k2.13: kThống kkê ksố kđơn kkhiếu knại kquản klý kqua kcác knăm................ 57
Bảng k2.14: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“An ktoàn”.......... 58
Bảng k2.15: kChi kphí kcho kcông ktác kan ktoàn klao kđộng ................................ 58
Bảng k2.16: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“Mối kquan khệ kvới k
đồng knghiệp” ............................................................................................. 58
Bảng k2.17: kThống kkê kquan khệ kđồng knghiệp kqua kcác knăm ...................... 59
Bảng k2.18: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“Phúc klợi” ......... 60
Bảng k2.19: kCác kkhoản kphúc klợi ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi
Long kThành .............................................................................................. 61
k
Bảng k2.20: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố
“Môi ktrường klàm kviệc” ............................................................................ 62
k
Bảng k3.1:Hệ ksố kđiều kchỉnh kk .................................................................... 68
Bảng k3.2: kMức kđộ khoàn kthành kcông kviệc kcủa knhân kviên ktại kCông kty k
Cổ kphần kSonadezi kLong kThành ................................................................ 69
Bảng k3.3: kMức khưởng klương kphân ktheo kmức kđộ khoàn kthành kcông kviệc 70
Bảng k3.4: kKế khoạch kthưởng kdoanh kthu .................................................... 70
Bảng k3.5: kKế khoạch kphát ktriển knguồn knhân klực ktại kCông kty .................. 71
TÓM TẮT
nhân ktố k“Mối kquan khệ kvới klãnh kđạo”, k“Sự kan ktoàn”, k“Mối kquan khệ kvới kđồng knghiệp”,
k
“Phúc klợi” kvà k“Môi ktrường klàm kviệc”. Dựa kvào kkết kquả ktrên kcũng knhư kdựa ktrên kcác kcơ
k
sở kdữ kliệu kthứ kcấp ktại kdoanh knghiệp kđề kxuất kcác kgiải kpháp knhằm knâng kcao ksự khài klòng
k
trong kcông kviệc kcủa knhân kviên.
k
Từ khóa: hài lòng công việc, cơ hội thăng tiến, lương, thưởng;
ABSTRACT
This study aims to find solutions to improve employee satisfaction in the Sonadezi
Long Thanh Shareholding Company (SZL).
This study use qualitative research methods to determine the influence factors of
job satisfaction. The data was collected from 85 respondents. Collected data was
processed in the satistical sofware SPSS; the consistency coefficient measured with
Cronbach’s Alpha for scaling test and Exploratory Factor Analysis (EFA) were used.
Factor “Opportunities for advancement and salary” is the greatest, then factors
affecting level of employee’s satisfaction with works: “Relationship with the leader”,
“The safety”; “Relationships with colleagues”, “Welfare” and “Working environment”.
k
những knhân kviên kgiỏi kvới ktổ kchức kngày kcàng ktrở klên kquan ktrọng. kBên kcạnh kđó, ksự kổn
k
định kđội kngũ knhân kviên ksẽ kgiúp kdoanh knghiệp ktiết kkiệm kcác kchi kphí k(đào ktạo, ktuyển
k
dụng) kvà klàm kgiảm kcác ksai ksót knghiệp kvụ kcó kthể kxảy kra, ktạo kdựng kniềm ktin kvà kđịnh
k
hình kvăn khóa kdoanh knghiệp. kDo kđó, kviệc knâng kcao ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa
k
nhân kviên kcông kty klà kyếu ktố krất kcần kthiết kđể kcác kdoanh kngiệp khoạt kđộng kkinh kdoanh
k
hiệu kquả. k
k
Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành được thành lập vào tháng 10/2003, là
Doanh nghiệp cổ phần trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ 51,19% với mục tiêu hoạt
động kinh doanh dịch vụ hạ tầng KCN và khu dân cư. Với lực lượng nhân sự ban đầu chỉ
sự năng nổ, tận tâm cống hiến trong công việc”.
Hiện nay, mảng kinh doanh chính của công ty là sản phẩm nhà xưởng cho thuê nên
công tác thực hiện các dịch vụ cho khách hàng cũng như chăm sóc khách hàng để duy trì
khách hàng cũ và thu hút khách hàng mới luôn được công ty đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên,
các năm trở lại đây, tình hình phản ảnh thông tin không tốt từ khách hàng được Công ty
tiếp nhận ngày càng nhiều đa số đều liên quan đến thái độ, cách thức thực hiện của đội
ngũ cán bộ nhân viên công ty khi chăm sóc khách hàng, bảo trì, bảo dưỡng nhà xưởng.
Cụ kthể, knhân kviên ktrễ knải ktrong kviệc ktiếp knhận và xử lý các ý kiến phản ánh gấp của
khách hàng liên quan đến các dịch vụ, chất lượng nhà xưởng, nước và nước thải. Hoặc,
sau khi tiếp nhận thông tin của khách hàng thì thời gian giải quyết, xử lý các ý kiến của
khách hàng rất chậm, đồng thời họ không chịu chủ động, phản hồi khách hàng qua email
một cách chậm trễ …. Nguyên nhân chủ yếu xuất phát từ các vấn đề trên là do nhân viên
họ chưa thực ksự khài klòng kvề kcông kviệc kđang klàm kdẫn kđến kthiếu kđộng klực klàm kviệc,
thiếu ksự kcố kgắng, kcống hiến trong công việc mặc dù họ không xác định sẽ nghỉ việc.
k
Tuy nhiên, với cách làm việc như vậy của đội ngũ nhân viên nếu kéo dài sẽ làm ảnh
hưởng nghiêm trọng đến hoạt động tiếp thị thu hút các nhà đầu tư nước ngoài đến thuê
nhà xưởng tại KCN cũng như các khách hàng hiện hữu sẽ có xu hướng dời đi đến các
KCN khác có chính sách chăm sóc khách hàng tốt hơn sau khi hết thời hạn thuê xưởng,
trong khi đây lại là hoạt động sản xuất kinh doanh chính của công ty từ đó sẽ ảnh hưởng
đến hiệu quả kinh doanh cũng như uy tín, thương hiệu “Sonadezi Long Thành” của công
ty.
Do đó, việc nâng cao sự hài lòng của nhân viên công ty là yếu tố công ty cần phải
xem xét thực hiện để tận dụng khai thác triệt để tiềm lực của đội ngũ nhân viên chưa
nhiệt huyết và qua đó sẽ giúp của nhân viên công ty tích cực hơn nữa trong công việc kvà
3
phần kSonadezi kLong kThành từ đókđề kxuất kcác kgiải kpháp knâng kcao kmức kđộ khài klòng
k
trong kcông kviệc kcủa knhân kviên kđể kphát khuy khết knăng klực kcủa khọ, ktăng knăng ksuất klao
k
động, kgiúp kcông kty kgiữ kvững kvà kphát ktriển knguồn knhân klực kvà khiệu kquả kkinh kdoanh
k
của kcông kty. k
k
Mục ktiêu kcụ kthể
- kPhân ktích kthực ktrạng kmức kđộ khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc ktại
Công kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành kvà kcác kyếu ktố kảnh khưởng kđến kmức kđộ khài
k
lòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành. k
k
- kĐề kxuất kmột ksố kgiải kpháp knhằm knâng kcao kmức kđộ khài klòng ktrong kcông kviệc
của knhân kviên ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành. k
nghiên kcứu kkhoa khọc, ktạp kchí kchuyên kđề, ksách kgiáo kkhoa, kinternet.
k
Số kliệu ksơ kcấp: kKhảo ksát ktrực ktiếp knhân kviên kcủa kCông kty kthông ktin kbảng kcâu
hỏi kkhảo ksát.
k
Phương kpháp kchọn kmẫu: kĐề ktài kchọn kmẫu kquan ksát ktheo kphương kpháp klấy kmẫu
thuận ktiện k(phi kxác ksuất) kvới ksố klượng kmẫu klà k85. kNguyên knhân kdo ktính kchất kcông kviệc
k
của kcác kbộ kphận kkhác knhau knên kcác kđáp kviên kthường kxuyên kđi kcông ktác kngoài kcông
k
trường kvà kdự kán, kcây kxăng. kĐồng kthời, kđể ktiết kkiệm kthời kgian kcho kđề ktài. kVì kvậy, kđề
k
tài kchọn kmẫu kquan ksát ktheo kphương kpháp klấy kmẫu kthuận ktiện. k
k
Phương kpháp kphân ktích ksố kliệu
Thống kkê kmô ktả kcác kyếu ktố kvề knhân kkhẩu khọc k
Sử kdụng kkiểm kđịnh kgiả kthuyết kvề ksự kbằng knhau kgiữa khai ktrung kbình ktổng kthể
ảnh khưởng kđến ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktừ kđó kđưa kra kgiải kpháp kđể knâng kcao ksự khài
k
lòng ktrong kcông kviệc kvà kthúc kđẩy kđộng klực klàm kviệc kcủa knhân kviên kcho kcông kty knhằm
k
tăng knăng ksuất klao kđộng, knâng kcao khiệu kquả ksản kxuất kvà kkhả knăng kcạnh ktranh kcủa
k
công kty.
k
6. kKết kcấu kcủa kLuận kvăn
Nội kdung kđề ktài kgồm kcó k3 kchương kchính k(không kbao kgồm kphần kmở kđầu kvà kkết
luận) knhư ksau:
k
Chương k1: kCơ ksở klý kthuyết kvề ksự khài klòng kcủa knhân kviên
Chương k2: kThực ktrạng ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên ktại kCông kty
cổ kphần kSonadezi kLong kThành
k
Chương k3: kGiải kpháp knâng kcao ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên kCông
ty kcổ kphần kSonadezi kLong kThành
nhân kviên kcảm kthấy kyêu kthích kvà kchấp knhận kgắn kbó klâu kdài khơn kđối kvới kcông kviệc.
k
Nghiên kcứu kcủa kQuinn k& kStaines k(1979) klại kcho kthấy khài klòng kcông kviệc klà
phản kứng ktích kcực kđối kvới kcông kviệc. kCòn ktheo knghiên kcứu kcủa kKreitner k& kKinicki
k
(2007) kthì ksự khài klòng kcông kviệc kchủ kyếu kphản kánh kmức kđộ kmột kcá knhân kyêu kthích
k
công kviệc kcủa kmình, kđó kchính klà ktình kcảm khay kcảm kxúc kcủa kngười knhân kviên kđó kđối
k
với kcông kviệc.
k
Một kđịnh knghĩa kkhác kvề ksự khài klòng ktrong kcông kviệc ktheo knghiên kcứu kcủa kWeiss
(1967) klà kthái kđộ kcủa kngười klao kđộng về công việc được thể hiện bằng cảm nhận, niềm
k
tin và hành vi của người lao động. Cụ kthể klà ktrong ktrường khợp knếu kthái kđộ kcủa kngười
lao kđộng ktích kcực kbiểu khiện kqua kcảm knhận, kniềm ktin kvà khành kvi kthì kkhi kđó kta ksẽ kbiết
k
phần kcủa kcông kviệc kchính klà kthái kđộ kảnh khưởng kvà kghi knhận kcủa knhân kviên kvề kcác
k
khía kcạnh kkhác knhau ktrong kcông kviệc k(cụ kthể kgồm kbản kchất kcông kviệc, kcơ khội kđào ktạo
k
và kthăng ktiến, klãnh kđạo, kđồng knghiệp, ktiền klương) kcủa khọ. kMột kkết kluận kkhác kcủa
k
Andrew kE. kClark k(1998) klại kchỉ kra krằng kcác kkhía kcạnh ksau kđây ksẽ kảnh khưởng ktới ksự
k
hài klòng kcủa kngười klao kđộng kgồm kThu knhập, kThời kgian klàm kviệc, kTriển kvọng ktrong
k
tương klai k(thăng ktiến), kMức kđộ kcông kviệc kkhó khay kdễ, kBản kchất kcông kviệc kvà kĐồng
k
nghiệp. kCòn ktheo kAndrew kOswald k(2002) kthì klại kcho krằng kbản kthân kngười klao kđộng ksẽ
k
hài klòng ktrong kcông kviệc knếu kcác kkhía kcạnh ksau kđược kđáp kứng kvề kthăng ktiến, kĐồng
Tóm lại, tuy kcó krất knhiều kđịnh knghĩa kkhác knhau kvề ksự khài klòng kcông kviệc kcủa
nhân kviên kvà mỗi nhà nghiên cứu lại cách nhìn nhận khách quan và có sự lý giải riêng
k
đối với từng công trình nghiên cứu, nhưng nhìn kchung ksự khài klòng kcông kviệc kđược kđịnh
nghĩa ktheo khai kkhía kcạnh klà ksự khài klòng kchung ktrong kcông kviệc kvà ksự khài klòng kcủa
k
người klao kđộng kkhi kbản kthân kcảm kthấy kthật ksự kthoải kmái kđối kvới kcác kkhía kcạnh kcông
k
việc kcủa kmình.
k
1.1.2. Các đặc điểm liên quan đến sự hài lòng của nhân viên
Theo kĐinh kThị kHồng kDuyên k(2017), kchúng kta kkhông kthể knhìn kthấy ksự khài klòng
của knhân kviên ktrong kcông kviệc, kđiều knày kchỉ kcó kthể kđược ksuy kra ktừ kcách kthức khọ klàm
k
9
việc kvà kkết kquả kcông kviệc khọ kđem klại kcho kdoanh knghiệp. kĐồng kthời ksự khài klòng knày
k
ứng kcòn ksự khài klòng kliên kquan kđến kcác kyếu ktố khiệu ksuất. kThái kđộ klà klâu kdài kcòn ksự khài
k
lòng klà klinh khoạt kvà knó kcó ksự kthay kđổi. kDo kđó, kcác knhà klãnh kđạo kcủa kdoanh knghiệp
k
phải kđể ktâm kđến ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc kvì knó ksẽ kđưa kđến kthái kđộ
k
và kcách kthức khành kxử kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc. k
k
Sự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc kthường kđược kquyết kđịnh kbởi kkết kquả
công kviệc kđối kvới kkỳ kvọng kcủa kchính knhân kviên. kNghiên kcứu kcủa kDavis kvà kđồng
k
nghiệp k(1985) kcho kthấy ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc kđược kliên kkết kchặt
k
chẽ kvới khành kvi kcủa kcá knhân kở knơi klàm kviệc. Có knghĩa klà knếu kmột knhân kviên khài klòng
k
k
Giúp gia tăng hiệu suất nhân sự. Nhân viên công ty có sự hài lòng trong công
việc sẽ có thái độ và hành vi tốt hơn, tận tâm cống hiến trong công việc từ đó sẽ giúp gia
tăng năng suất của công ty và giúp công ty đạt được các mục tiêu đề ra.
Giúp kduy ktrì kvà kổn kđịnh kđược knguồn knhân klực ktrong kcông kty, kcác knhân kviên
khi kcó ksự khài klòng ksẽ kcó ktinh kthần kgắn kbó kvới kdoanh knghiệp kcao khơn kvà ksẽ kđề kcao klợi
k
ích ktập kthể kbởi kkhi khọ kmuốn kgắn kbó klà khọ ksẽ kchăm ksóc, kxây kdựng kvà kbảo kvệ kngôi knhà
k
chung kcủa kmình. k
k
Một kkhi knhân kviên kđã khài kklòng kkvới kkcông kkviệc kkcủa kkmình, kkhọ kksẽ kkcó kcách kứng
xử kvới kkhách khàng ktốt khơn, kkhi kđó ksự khài klòng kcủa kkhách khàng kđối kvới kchất klượng
k
dịch kvụ kcủa kcông kty kcũng klớn khơn.
k
Nhân kviên ksẽ kgiúp kquảng kbá khình kảnh ktốt kcủa kdoanh knghiệp kra kbên kngoài kgiúp
tăng kthương khiệu kvà kxây kdựng kđược khình kảnh ktốt ktrong kcon kmắt kkhách khàng kvà kđối
nhận kvà kđánh kgiá kcao ktừ kcông kty. k
k
Nhân kviên kkhi ktiếp kxúc kvới kkhách khàng ksẽ kcó kcách kứng kxử ktốt khơn kvà kxây
dựng kmối kquan khệ kmạnh kmẽ kvới khọ. k
k
11
Tóm klại, ktrong kgiai kđoạn khiện knay kbên kcạnh kcạnh ktranh kvề ktrí ktuệ kvà knăng klực kcòn
có ksự kcạnh ktranh kvề kthái kđộ klàm kviệc. kDo kđó, kviệc kduy ktrì kđược ksự khài klòng kcủa knhân
k
viên kcó kvai ktrò krất kquan ktrọng kđối kvới kmột ktổ kchức. Nếu kviệc ktạo kra ksự khài klòng kvề kvật
k
chất ktinh kthần kcủa knhân kviên kđược kthực khiện ktốt, knghĩa klà kngười klao kđộng kthỏa kmãn kvề
k
nhu kcầu kvật kchất kvà ktinh kthần, ktừ kđó knâng kcao kchất klượng khiệu kquả kcông kviệc, knăng
k
suất klao kđộng kgiúp kdoanh knghiệp kđạt khiệu kquả kcao. kHiện knay, kcác kchương ktrình kKhảo
của kquản ktrị kkinh kdoanh kđặc kbiệt klà kứng kdụng ktrong kcông ktác kquản ktrị knhân ksự kvà kquản
k
trị kmarketing. kMaslow kđã kđịnh knghĩa knhu kcầu knhư kmột ksự kthiếu khụt kvề kphương kdiện
k
sinh klý khay ktâm klý kcủa kmột kngười kcảm kthấy kcần kđược kthỏa kmãn. kTheo kđịnh knghĩa knày
k
nhu kcầu ksẽ ktạo kra ksức kép ktác kđộng kđến kthái kđộ kvà khành kvi kcủa kcon kngười kđối kvới kcông
k
việc. kTháp knhu kcầu kMaslow kđược kcấu ktrúc kbao kgồm k5 kbậc, ktrong kđó, kcác knhu kcầu kcủa
k
con kngười kđược kliệt kkê ktheo kmột ktrật ktự kthứ kbậc khình ktháp kkiểu kkim ktự ktháp. k
k
Những knhu kcầu kcơ kbản kở kphía kđáy ktháp kphải kđược kthoả kmãn ktrước kkhi knghĩ
đến kcác knhu kcầu kcao khơn. kCác knhu kcầu kbậc kcao ksẽ knảy ksinh kvà kmong kmuốn kđược kthoả
k
mãn kngày kcàng kmãnh kliệt kkhi ktất kcả kcác knhu kcầu kcơ kbản kở kdưới k(phía kđáy ktháp) kđã
họ kbuộc kphải kđấu ktranh kđể kđược kđáp kứng kvà ktồn ktại ktrong kcuộc ksống khằng kngày.
k
Bậc 2: Nhu cầu an toàn: Để ksinh ktồn, khành kvi kcủa kcon kngười ktất kyếu kphải kxây
dựng ktrên kcơ ksở knhu kcầu kan ktoàn. Nhu kcầu kan ktoàn kđược kđòi khỏi kđó klà ksự kan ktoàn kcả
k
về kvật kchất klẫn ktinh kthần, kđược kbảo kvệ kkhông kcó kbất kcứ kmột kđe kdọa knào, kđược kổn kđịnh
k
trong kđời ksống khàng kngày. kNội kdung kcơ kbản knhất kthể khiện ktrong kdoanh knghiệp klà kan
k
toàn ksinh kmệnh, tiếp theo đó sẽ là an toàn lao động, môi trường, kinh tế, nghề nghiệp, đi
k
lại, sức khoẻ ….
Bậc 3: Nhu kcầu kxã khội k(nhu kcầu kgiao ktiếp): kNội kdung kcủa knó kphong kphú, ktế knhị
và kphức ktạp khơn khai knhu kcầu ktrước, knó phản ánh mong muốn được thừa nhận bởi những
k
người khác trong xã hội, mong kmuốn kcó ktình kbạn, kđược ktham kgia kvào kcác knhóm khoạt
động kvà kđược kyêu kthương. kĐối kvới kdoanh knghiệp, knhu kcầu knày kđược kthể khiện kqua kmối
13
Hình 1.1 Thuyết nhu cầu bậc thang Maslow
(Nguồn: Maslow, 1943)
Bậc 5: Nhu kcầu ktự kthể khiện k(nhu kcầu kvề kthành ktích): kĐây kchính klà knhu kcầu
tâm klí kở ktầng kthứ kcao knhất kcủa kcon kngười kbởi kvì kmục kđích kcuối kcùng kcủa kcon kngười klà
k
tự khoàn kthiện kchính kmình, kphát ktriển ktoàn kdiện ktất kcả knhững kkhả knăng ktiềm kẩn ktrong
k
những klĩnh kvực kmà kmình kcó kkhả knăng. Thể khiện ktrong kdoanh knghiệp kbằng kcách kcung
k
cấp kcủa knhân kviên knhiều kcơ khội kphát ktriển, kthẳng ktiến ktrong kcông kviệc, ktừ kđó ktăng ksự
k
sáng ktạo ktrong kquá ktrình kthực khiện kcông kviệc kvà kđược kthử kthách ktrong kcông kviệc.
k
Lý kthuyết knhu kcầu kMaslow kcho krằng knhững knhà kquản ktrị knào kthông khiểu knhu
cầu kvà kgiúp kngười klao kđộng kthỏa kmãn knhững knhu kcầu kquan ktrọng kcủa khọ ktại knơi klàm
k
động kviên kvà knhóm knhân ktố kduy ktrì.
k
Các knhân ktố kđộng kviên kđôi kkhi kcòn kgọi klà knhân ktố kthỏa kmãn, kliên kquan kđến ksự
thỏa kmãn kcông kviệc kbao kgồm: ksự kcảm knhận kvề kthành ktựu, kđược kcông knhận, kcảm kgiác
k
về ktrách knhiệm, kthăng ktiến khay kphát ktriển kcá knhân.
k
Các knhân ktố kduy ktrì kliên kquan kđến ksự kkhông kthỏa kmãn kvề kcông kviệc ktheo
hướng kkhi knhững kyếu ktố kduy ktrì knày kđược kcảm knhận klà kthấp kthì ksự kkhông kthỏa kmãn
k
với kcông kviệc ksẽ kcao kbao kgồm: kđiều kkiện klàm kviệc, kquan khệ ktương ktác kgiữa kcác kcá
k
nhân, kcác kchính ksách kcông kty kvà kcách kđiều khành kcủa ktổ kchức, kchất klượng kchuyên kmôn
k
của kngười kgiám ksát kvà ktiền klương kcơ kbản. kKhi kcác knhân ktố knày kđược kcải kthiện kcó kthể