giáo án lớp 1 tuần 14 cktkn - Pdf 67



TUẦN 14
Từ ngày 22 /11 đến ngày 26/ 12/ 2010
Thứ Tiết Tên bài dạy

2
Chào cờ
Học vần
Học vần
Đạo đức
Bài 55: eng, iêng.
eng, iêng.
Đi học đều và đúng giờ.(T1)

3
Thể dục
Toán
Học vần
Học vần
Tự nhiên và xã hội
Thể dục RLTTCB –Trò chơi vận động.
Phép trừ trong phạm vi 8
Bài 56: uông, ương
Uông, ương.
Bài 14: An toàn khi ở nhà.

4
Âm nhạc
Toán
Học vần

Bài 55: eng- iêng
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng. Đọc được từ và câu ứng dụng
-Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_
Viết
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần eng, iêng. GV
viết lên bảng eng -iêng
_ Đọc mẫu: eng- iêng
2.Dạy vần:
eng
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần eng?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng xẻng?
_Cho HS đánh vần tiếng: xẻng

b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: chiêng
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: I-ê-ng-iêng
+Tiếng khóa: chờ-iêng-chiêng
+Từ khoá: trống chiêng
c) Viết:
*Vần đứng riêng:
_So sánh eng và iêng
_GV viết mẫu: iêng
_GV lưu ý nét nối giữa iê và ng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chiêng
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho
HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1

b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Ao, hồ, giếng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Chỉ đâu là giếng?
+Những tranh này thường nói về cái gì?
+Làng em (nơi em ở) có ao, hồ, giếng khơng?
+Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
+Nơi em ở thường lấy thức ăn từ đâu? Theo em
lấy ăn nước ở đâu thì vệ sinh?
+Để giữ vệ sinh cho thức ăn, em và các bạn em
phải làm gì?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Nhận xét tiết học:
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_2-3 HS đọc
_Tập viết: eng, iêng, cái xẻng, trống
chiêng
_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát vàtrả lời
+Nước

- Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện
tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam)
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Quan sát tranh 1.
H : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,
còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ.
H : Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng
khen? Vì sao?
-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen.
*Hoạt động 2: Đóng vai.
-Tình huống “Trước giờ đi học”.
-H : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với
bạn? Vì sao?
*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
Em nào luôn đi học đúng giờ?
H: Kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ?
Thảo luận nhóm 2.
Học sinh lên trình bày.
Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạp
nhưng cố gắng đi học đúng giờ.
Rùa đáng khen. Vì Rùa chậm chạp
nhưng cố gắng đi học đúng giờ.
Biểu diễn trước lớp.
Học sinh nhận xét và thảo luận.
Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi!...
Giơ tay.
Chuẩn bò quần áo, sách vở, đầy đủ từ
tối hôm trước. Không thức khuya. Để

TL
(pht)
Hoạt động dạy Hoạt động học
8 - 12
8 - 12
- Hoạt động 1: Ôn 1 số động tác RLTTCB
+ Mục tiêu: Thực hiện động tác ôn chính xác hơn giờ
học trước
+ Cách tiến hành:
- Ôn phối hợp

- Hoạt động 2 : “Chạy tiếp sức”
+ Mục tiêu : Bước đầu biết chơi , trật tự
+Cách tiến hành :
Giáo viên nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, sau đó
chơi chính thức
.
4 hàng ngang
- hs tập theo sự hướng dẫn của GV
4 hàng ngang
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
X
200

Tốn
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8: viết được phép tính thích hợp vào hình

_Cho thực hiện theo GV
_Cho HS trả lời câu hỏi:
8 trừ 6 bằng mấy?
8 trừ 2 bằng mấy?
_HS nêu lại bài toán
Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao.
Hỏi còn lại mấy ngôi sao?
_8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao
_8 bớt 1 còn 7
_HS đọc: Tám trừ một bằng bảy
_ 8 – 7 = 1
_HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1
_Mỗi HS lấy ra 8 hình vuông

8 – 6 = 2
8 – 2 = 6

201

c) Hướng dẫn HS học phép trừ:
8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
Tiến hành tương tự phần b)
d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 8
_Đọc lại bảng trừ
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi
nhớ
đ) Viết bảng con:
_GV đọc phép tính cho HS làm vào bảng con
2. Hướng dẫn HS thực hành:

6


3


1

_Tính
_HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm
_HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm
_Có 8 quả lê, đã ăn heat 4 quả. Hỏi còn lại
mấy quả lê?
_Phép tính: 8 – 4 = 4
-Viết số o, 1
202

HỌC VẦN:
: BÀI 56: uông- ương
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường;từ và các câu ứng dụng
- Viết được : uông , ương, quả chông , con đường .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

_Viết: eng, iêng, cái xẻng, trống chiêng
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
_ Đọc theo GV
_uô và ng
_Đánh vần: u-ô-ng-uông
_Đánh vần: chờ-uông-chuông
_Đọc: quả chuông
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: uông
_Viết vào bảng: chuông
203

_GV lưu ý nét nối giữa uô và ng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chuông _GV
nhận xét và chữa lỗi cho HS.
ương
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần ương?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: đường
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: ư-ơ-ng-ương
+Tiếng khóa: đờ-ương-đương-huyền-đường
+Từ khoá: con đường
c) Viết:

+Khác: ương bắt đầu bằng ươ
_Viết bảng con: ương
_Viết vào bảng: đường
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_ Lần lượt phát âm: uông, ương, quả
chuông, con đường
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu
đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
204

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
_HSKT:
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Đồng ruộng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
+Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang
làm gì?
+Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em

1. Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động giáo viên
- Hàng ngày em phải làm gì để giúp đỡ gia
đình ?
- Em cảm thấy như thế nào để giúp đỡ gia
đình ?
Hoạt động học sinh
- 2 em
- 1em
205

- Nhận xét – Ghi điểm
2. Bài mới :
- Giới thiệu : Ở nhà cũng có thể xảy ra tai
nạn. Cần làm gì để phòng tránh tai nạn khi ở
nhà. Chúng ta sẽ học bài hôm nay
Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh
hình trang 30
- Hỏi : Các tranh này vẽ các bạn đang làm
gì ?
- Em hãy dự kiến xem điều gì có thể xảy ra
với các bạn ở trong tranh.
Kết luận :
- Khi phải dùng dao hoặc nững đồ dùng dễ vở
và sắc nhọn cần phải cẩn thận để tránh đứt tay
- Những đồ dùng kể trên phải để xa tầm tay
các em nhỏ.
Hoạt động 2 : Đóng vai
- Hỏi : Các tranh này vẽ gì ?
- Điều gì có thể xảy ra với các bạn trong từng

- Tranh 3: Em nhỏ có thể bị điện giật
- Suy nghĩ và đóng vai
Nhóm 1+ nhóm 2 tranh 1
Nhóm 3 : tranh 2
Nhóm 4 : tranh 3
- Nhận xét về cách ứng xử ở từng vai diễn.
- Suy nghĩa và trả lời
- Kêu gọi người lớn
- Chạy nhanh ra khỏi chỗ cháy.
206


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status