ôn tập học kì 1 - Hóa 10 cơ bản - Pdf 67

Revision for the first exam: 2010 – 2011 General multiple choice

REVISION FOR THE FIRST EXAM (10 CB)
***
TOPIC 1 - NGUYÊN TỬ
Choose the correct answer
1. Nếu cứ chia đôi liên tiếp một viên bi sắt thì phần tử nhỏ nhất mang tính chất của sắt là:
A. phần tử nhỏ B. vi hạt C. phân tử sắt D. nguyên tử sắt
2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết mọi nguyên tử là:
A. proton, nơtron B. proton, nơtron C. nơtron, electron D. Proton, electron, nơtron
3. Trong thành phần của mọi nguyên tử, nhất thiết phải có các loại hạt:
A. proton và nơtron B. proton và electron
C. nơtron và electron D. proton, nơtron, electron
4. Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là:
A. proton B. nơtron C. electron D. proton, electron
5
1
. Trong nguyên tử, các hạt mang điện là:
A. proton, nơtron B. nơtron, electron C. proton, electron D. proton, electron, nơtron
5
2
. Hạt nhân của hầu hết mọi nguyên tử gồm:
A. proton, nơtron B. nơtron, electron C. proton, electron D. proton, electron, nơtron
6. Tính chất nào sau đây không phải của electron? Electron là:
A. hạt mang điện tích âm.
B. có khối lượng 9,1.10
-28
g.
C. thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D. có khối lượng đáng kể so với hạt nhân nguyên tử.
7. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi:

có 12 nơtron D. Mg
2+
có 12 electron
12. Nguyên tử có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron là:
A.
K
39
19
B.
Ar
40
18
C.
Ca
38
20
D.
Ca
40
20
13. Cho các nguyên tố
17
Cl,
13
Al,
11
Na,
15
P, dãy sắp xếp đúng thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử là:
A. Cl < P < A l < Na B. Cl < P < Al < Na

21. Cho 3 nguyên tố:
X
16
8
,
Y
16
9
,
Z
18
18
A. X và Y là đồng vị của nhau B. Y và Z là đồng vị của nhau
C. X và Z là đồng vị của nhau D. X và Y có cùng số khối
22. Trong tự nhiên, cacbon có hai đồng vị bền là
C
12
6
,
C
13
6
. Nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là
12,011. Phần trăm của hai đồng vị lần lượt là:
A. 98,9% và 1,1% B. 49,5% và 50,5%
C. 96,5% và 3,5% D. 79,92% và 20,08%
23. Cu có hai đồng vị bền:
Cu
63
29

A. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng một lớp electron
B. Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron
C. Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
D. Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp.
28. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 8, 18, 32 B. 2, 6, 10, 14 C. 2, 4, 6, 8 D. 2, 6, 8, 14
29. Số phân lớp e ở lớp M là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
30. Số phân lớp e ở lớp N là:
A. 3 B. 4 C. 18 D. 32
31. Số phân lớp e ở lớp L là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
32. Số phân lớp e ở lớp K là:
School: THPT Thanh An - 2 – Teacher : Nguyen Van Nguyen
Revision for the first exam: 2010 – 2011 General multiple choice

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
33. Số electron tối đa ở lớp N là:
A. 16 B. 28 C. 32 D. 36
34. Số electron tối đa ở lớp M là:
A. 8 B. 16 C. 18 D. 28
35. Số electron tối đa ở lớp K là:
A. 18 B. 16 C. 8 D. 2
36. Số electron tối đa ở lớp L là:
A. 8 B. 16 C. 18 D. 28
37. Nguyên tử X(Z=7), số e có phân mức năng lượng cao nhất là:
A. 7 B. 5 C. 3 D. 2
38. Nguyên tử
19
K có số e ở phân mức năng lượng cao nhất là:

2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
4s
2
44. Ion không có cấu hình electron của khí hiếm là:
A. Na
+
B. Mg
2+

2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
47. Cấu hình electron của Fe (Z=26) ở trạng thái cơ bản là:
A. 1s

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
1
4p
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
48. Ion Fe
2+
có cấu hình electron là:
A. 1s
2

3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
49. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 3 electron. Số đơn vị
điện tích hạt nhân nguyên tử của X là:
A. 9 B. 12 C. 13 D. 15
50. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ ba có 3 electron. Số đơn vị
điện tích hạt nhân nguyên tử của X là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
School: THPT Thanh An - 3 – Teacher : Nguyen Van Nguyen
Revision for the first exam: 2010 – 2011 General multiple choice

51. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.

B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
2
53. Các nguyên tử
Ca
40
20
,
K
39
19
,
Sc

6
4s
2
3d
9
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

12
6
,
C
14
6
) và oxi có 3 đồng vị (
O
16
8
,
O
17
8
,
O
18
8
), số loại phân tử CO tạo
thành là:
A. 6 B. 10 C. 12 D. 14
58. Nitơ có hai đồng vị (
N
14
7
,
N
15
7
) và oxi có 3 đồng vị (

17
8
,
O
18
8
), số loại phân tử NO tạo thành
là:
A. 6 B. 10 C. 12 D. 14
60. Nitơ có hai đồng vị (
N
14
7
,
N
15
7
) và oxi có 3 đồng vị (
O
16
8
,
O
17
8
,
O
18
8
), số loại phân tử N

D. ns
2
np
6
School: THPT Thanh An - 4 – Teacher : Nguyen Van Nguyen
Revision for the first exam: 2010 – 2011 General multiple choice

6. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A. tăng theo chiều giảm tính kim loại.
B. tăng theo chiều tăng tính phi kim.
C. giảm theo chiều giảm tính kim loại.
D. giảm theo chiều tăng tính kim loại.
7. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A. tăng theo chiều tăng độ âm điện.
B. tăng theo chiều giảm độ âm điện.
C. giảm theo chiều giảm độ âm điện.
D. giảm theo chiều tăng tính kim loại.
8. Trong một chu kì, độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng tính kim loại.
B. tăng theo chiều tăng tính phi kim.
C. giảm theo chiều giảm tính kim loại.
D. giảm theo chiều tăng tính phi kim.
8. Thứ tự tính kim loại của các nguyên tố Li (Z=3), K (Z=19), Na (Z=11), Cs (Z=55) được xếp theo chiều:
A. Li > Na > K > Cs B. Na > K > Li > Cs C. Cs > K > Na > Li D. Cs > Na > K > Li
9. Thứ tự tính phi kim của các nguyên tố F (Z=9), Cl (Z=17), Br (Z=35), I (Z=53) được xếp theo chiều:
A. I > Br > Cl > F B. I > Br > F > Cl C. F > Br > Cl > I D. F > Cl > Br > I
10. Trong BTH, tính chất biến đổi tuần hoàn là:
A. Nguyên tử khối B. Số lớp electron
C. Hóa trị cao nhất với oxi D. Số electron trong ngtử
11. Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì:

2
2s
2
2p
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
16. Cho 4,6g Natri vào nước thu được V lít khí hiđrô (đktc). Giá trị của V là:
A. 5,6 B. 1,12 C. 11.2 D. 2.24
17. Oxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng R
2
O
5
. Hợp chất khí với hiđrô của R chứa 17.65% H về khối
lượng. Nguyên tử khối của R là :
A. 12 B. 14 C. 19 D. 31
18. Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH
2
. Oxit cao nhất của nó chứa 60% oxi về khối lượng.
Nguyên tử khối của R là:
A. 16 B. 28 C. 32 D. 35.5
School: THPT Thanh An - 5 – Teacher : Nguyen Van Nguyen


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status